Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đấu nối 220 kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076770-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đấu nối 220 kV
Số hiệu KHLCNT 20210124688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:57:00 đến ngày 2021-11-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,111,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 403,000,000 VNĐ ((Bốn trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,078 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m:
- Đặc điểm thiết bị >= 20tấn, vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị Loại 250L
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Laoi5 0,8 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Loại 0.8 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW:
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước >= 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị Loại 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hãm dây 10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời máy dựng cột 5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Loại 75-100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Loại 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô thùng 15T:
- Đặc điểm thiết bị phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
19-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 1
21-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp đường dây đấu nối 220 kV
Trạm biến áp 500 kV Củ Chi và các đường dây đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đề nghị tham khảo E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 403.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B Dây dẫn điện ACSR 400/51 và phụ kiện
1Chiều dài dây dẫn ACSR 400/51.
Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:
+ Ống nối dây dẫn: 11 cái
+ Ống nối sửa chữa dây dẫn
+ Khung định vị trong khoảng cột: 156 cái
+ Khung định vị đoạn đấu lèo: 93 cái
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT22,9Km
2Tạ chống rung dây dẫn ACSR 400/51Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT144Bộ
C Dây chống sét PHLOX 116.2 và phụ kiện
1Chiều dài chống sét PHLOX 116.2.
Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:
+ Ống nối dây chống sét: 1 cái
+ Ống nối sửa chữa chống sét
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2,13Km
2Tạ chống rung dây chống sét PHLOX 116.2Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT14Bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét ĐCS-116Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1Bộ
4Chuỗi néo dây chống sét NCS-116Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT28Bộ
D Dây cáp quang OPGW90 (24 sợi quang theo tiêu chuẩn ITU.T G652)
1Chiều dài cáp quang OPGW 90.
Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:
+ Chuỗi đỡ dây cáp quang: 1 bộ
+ Chuỗi néo dây cáp quang: 12 bộ
+ Kẹp định vị cáp quang trên cột: 97 cái
+ Kẹp định vị cáp quang tại hộp nối: 16 cái
+ Tạ chống rung dây OPGW90 (bao gồm cả lắp đặt Armour rod cho tạ chống rung):14 bộ
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1,59Km
2Hộp nối OPGW/OPC (1 in/1 out)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT3Hộp
3Hộp nối cáp quang trên cột (1 in/2 out)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1Hộp
4Hộp nối cáp quang trên cột (2 in/2 out)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1Hộp
E Chuỗi cách điện gốm, sứ/thủy tinh và phụ kiện
1Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn CĐK2d-2x17-70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT6Bộ
2Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn CNĐ2d-1x16-160Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT24Bộ
3Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn CNK2d-2x16-160Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT48Bộ
4Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn CĐL2d-1x17-70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT51Bộ
5Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn CNĐ2-1x16-160Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT54Bộ
6Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn CNĐ2-1x16-160(A)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT12Bộ
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn CĐL2-1x17-70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT27Bộ
8Cách điện gốm/thủy tinh tải trọng 70kNTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.530Bát
9Cách điện gốm/thủy tinh tải trọng 160kNTập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.976Bát
F PHẦN CÔNG TÁC NHÂN CÔNG CHUYỂN ĐẤU NỐI ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
G Nhân công thực hiện tại vị trí cột A.3
1Hoàn chỉnh căng dây dẫn điện đoạn VTA.3-VT25 và từ VTA.3-VT34B Việc hoàn chỉnh căng dây như chiều dài trên bao gồm việc hoàn trả:
+ Tạ chống rung
+ Má lèo dây dẫn ACSR 400/51 + bu lông dài: 18 cái
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT23,58Km
2Hoàn chỉnh căng dây chống sét đoạn VTA.3-VT25 và từ VTA.3-VT34B Việc hoàn chỉnh căng dây như chiều dài trên bao gồm việc hoàn trả:+ Tạ chống rungTập 2 và Tập 3 của E-HSMT7,86Km
3Hoàn chỉnh căng dây cáp quang đoạn VTA.3-VT25 và từ VTA.3-VT34B Việc hoàn chỉnh căng dây như chiều dài trên bao gồm việc hoàn trả:+ Tạ chống rungTập 2 và Tập 3 của E-HSMT3,93Km
4Chuỗi néo dây chống sét GSW70 NCS-70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2Bộ
5Tạ chống rung dây chống sét GSW70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2Bộ
6Chiều dài cáp quang OPGW 70.Việc kéo rải căng dây như chiều dài trên bao gồm việc lắp đặt:+ Chuỗi néo dây cáp quang: 2 bộ+ Tạ chống rung dây OPGW70 (bao gồm cả lắp đặt Armour rod cho tạ chống rung):7 bộTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1,01Km
7Mắt nối điều chỉnhTập 2 và Tập 3 của E-HSMT24Cái
8Chuỗi néo dây chống sét PHLOX 94.1 NCS-94Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2Bộ
H Nhân công thực hiện tại khu vực TBA 220kV Củ Chi
1Sang 02 mạch dây dẫn ACSR400mm2 cho đoạn tuyến từ vị trí AB.2/G1 đến cột A.2/ĐĐ
Việc hoàn chỉnh căng dây như chiều dài trên bao gồm việc hoàn trả:
+ Tạ chống rung
+ Má lèo dây dẫn ACSR 400/51 + bu lông dài: 72 cái
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT3,28Km
2Sang dây dẫn ACCC421 cho đoạn tuyến từ vị trí AB.2/G1 đến cột B.2/ĐĐ. Chuyển từ 02 mạch trên xuống 02 mạch dướiViệc hoàn chỉnh căng dây như chiều dài trên bao gồm việc hoàn trả:+ Tạ chống rungTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1,78Km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn CĐL2d-1x17-70Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT9Bộ
I PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
J Cung cấp kết cấu thép
1Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DdL+9
(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT14.635,7Kg
2Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 300 2.Dd3(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT23.165,78Kg
3Cột néo góc 220kV 04 mạch đến 300 2.Fd3(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT48.422,45Kg
4Cột néo góc 220kV 04 mạch đến 900 2.Fd9+0 (bao gồm Stub - bar) (Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT89.191,7Kg
5Cột néo cuối 220kV 04 mạch 2.FdE(XP) (bao gồm Stub - bar)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT89.208,73Kg
6Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DdE(XP)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT28.454,2Kg
7Cột néo cuối 220kV 01 mạch 2.SE(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT13.538,2Kg
8Cải tạo cột néo cuối 220kV 02 mạch cải tạo 2.Fd3+9(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT697,59Kg
9Cải tạo cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.FdE(90)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT8.226,75Kg
K PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
L Lắp đặt kết cấu thép
1Cột đỡ thẳng 220kV 02 mạch 2.DdL+9
(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)
Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT15.221,13Kg
2Cột néo góc 220kV 02 mạch đến 300 2.Dd3(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT24.092,41Kg
3Cột néo góc 220kV 04 mạch đến 300 2.Fd3(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT50.359,34Kg
4Cột néo góc 220kV 04 mạch đến 900 2.Fd9+0 (bao gồm Stub - bar) (Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT92.759,37Kg
5Cột néo cuối 220kV 04 mạch 2.FdE(XP) (bao gồm Stub - bar)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT92.777,08Kg
6Cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.DdE(XP)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT29.592,37Kg
7Cột néo cuối 220kV 01 mạch 2.SE(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT14.079,73Kg
8Cải tạo cột néo cuối 220kV 02 mạch cải tạo 2.Fd3+9(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT720,16Kg
9Cải tạo cột néo cuối 220kV 02 mạch 2.FdE(90)(Trọng lượng thể hiện là trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT8.482,84Kg
M PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
N Móng cột đường dây
O Móng trụ 4T39-40
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT7,06m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT41,14m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT638,92Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.251,48Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT326,64Kg
P Móng trụ 4T50-52
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT11,66m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT87,04m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.221,48Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.644,04Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT799,8Kg
Q Móng trụ 4T54-60
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT15,38m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT125,64m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT3.762,04Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT4.740,24Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.078,48Kg
R Móng trụ 4T58-78
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT25,6m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT269,28m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT6.124,16Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT8.830,52Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.238,48Kg
S Móng trụ 4T56-76
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT24,34m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT247,32m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT4.534,96Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT6.842,28Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.907,88Kg
T Móng trụ 4T56-66
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT18,5m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT153,45m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT3.543,28Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT5.200,64Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.002,4Kg
U Móng trụ 4T38-38
1Đào và lấp, đấp hố móngTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT6,4m3
3Đổ bê tông móng B15 (M200) đá 2x4Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT31,46m3
4Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT754Kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép 10 Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.130,08Kg
6Gia công và lắp đặt cốt thép F £ 10Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT217,68Kg
V Bu lông neo
W Gia công và lắp đặt bu lông neo
1Bu lông neo BL42-250Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT298,32Kg
2Bu lông neo BL48-250Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT430,78Kg
3Bu lông neo BL72-400Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.025,7Kg
4Bu lông neo BL80-400Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT1.399,85Kg
5Bu lông neo BL90-400Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.056,78Kg
X Tiếp địa cột thép
Y Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T30-12C
1Đào và lấp rãnh tiếp địaTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Tấm nối mạ kẽm CT3Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT7,92kg
3Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT678,24kg
4Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT513kg
5Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT20,52kg
6Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT5,38kg
Z Tiếp địa dùng cho cột thép - Loại TĐ-4T40-16C
1Đào và lấp rãnh tiếp địaTập 2 và Tập 3 của E-HSMT1
2Tấm nối mạ kẽm CT3Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT10,56kg
3Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT301,44kg
4Cọc tiếp đất L63x63x6-2500 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT601,92kg
5Tấm ốp L63x63x6-100 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT2.749,13kg
6Bulông & đai ốc M16 mạ kẽmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT408,58kg
AA Các loại vật liệu khác
1Sơn và vẽ chữ trên biển số hiệu cộtTập 2 và Tập 3 của E-HSMT7Biển
2Sơn và vẽ chữ trên biển tên đường dâyTập 2 và Tập 3 của E-HSMT7Biển
3Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểmTập 2 và Tập 3 của E-HSMT7Bộ
AB Chi phí phục vụ thi công
1Đào san đất cáp II bằng máy đào 1.25m3 (Đất thi công móng)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT977,8m3
2Đào san đất cáp II bằng máy đào 1.25m3 (Đất làm mặt bằng kho, bãi thi công)Tập 2 và Tập 3 của E-HSMT372m3
AC PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Thí nghiệm đo thông số đường dây theo yêu cầu của EVN và EVNNPT, với tổng cộng 6 mạch đường dây
+ 2 mạch ĐD 220kV Củ Chi 500kV - Trảng Bàng;
+ 2 mạch ĐD 220kV Củ Chi 500kV - Củ Chi;
+ 2 mạch ĐD 220kV Củ Chi 500kV - Tân Định.
Thực tế công trường1Toàn bộ
2Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10mThực tế công trường5mẫu
3Thử nghiệm đường truyền thu phát thông tin quangThực tế công trường1HT
4Thí nghiệm hệ thống tiếp địa các vị trí cột đảm bảo vận hành theo quy địnhThực tế công trường1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0167E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 500kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,078 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.156.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét) trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường 1 Kỹ sư địa chất / trắc đạc/ trắc địa công trường: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: tối thiểu 01 người.- Số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất phù hợp2
2 Máy ủi phù hợp2
3 Cần cẩu tải trọng >= 20tấn, vươn 25m: >= 20tấn, vươn 25m1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L: Loại 250L4
5 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: Laoi5 0,8 kW3
6 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: Loại 0.8 kW3
7 Máy hàn điện hồ quang: Phù hợp4
8 Máy uốn sắt hình, sắt tấm >= 5kW: Loại 5 kW2
9 Máy cắt sắt thanh >= 1,7kW: 1,7kW2
10 Máy bơm nước >= 1,5kW: Loại 1,5kW2
11 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: phù hợp3
12 Máy kéo dây: Phù hợp3
13 Máy hãm dây 10 tấn: 10 tấn2
14 Tời máy dựng cột 5 tấn: Loại 5 tấn3
15 Máy kinh vĩ thủy bình: Phù hợp1
16 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Loại 75-100kVA2
17 Ô tô tự đổ 5m3: Loại 5m32
18 Ô tô thùng 15T: phù hợp2
19 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Phù hợp1
20 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Phù hợp1
21 Gía đỡ bành cáp Phù hợp2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->