Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và xử lý sạt lở tại đường Trần Quốc Toản, phường 10, thành phố Đà Lạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037270-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và xử lý sạt lở tại đường Trần Quốc Toản, phường 10, thành phố Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20211036104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:53:00 đến ngày 2021-11-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,317,139,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu rung ≥14 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải tự đổ ≥10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và xử lý sạt lở tại đường Trần Quốc Toản, phường 10, thành phố Đà Lạt
Nâng cấp hệ thống thoát nước mưa và xử lý sạt lở tại đường Trần Quốc Toản, phường 10, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thành phố Đà Lạt (phân bổ theo Quyết định số 2731/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND thành phố).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng. Địa chỉ: Hẻm 30 đường Triệu Việt Vương, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kW,Theo Chương V_E-HSMT6,39m3
2Đào móng hố ga và cửa thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,37100 m3
3Đào móng Cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT2,003100 m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT2,43100 m3
5Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km (*5), đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT2,43100 m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km (*2), đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT2,43100 m3
7Bê tông móng lót hố ga vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,45m3
8Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT7,85m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo Chương V_E-HSMT0,575100 m2
10thép râu hố gaTheo Chương V_E-HSMT0,01tấn
11Gia công cấu kiện sắt thép hình miệng hố ga V150x150Theo Chương V_E-HSMT0,093tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan hố và cửa thu, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,665m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan cửa thuTheo Chương V_E-HSMT0,286100 m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan HG và cửa thu, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,061tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan HG và cửa thu, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V_E-HSMT0,063tấn
16Gia công cấu kiện sắt thép hình đan HGTheo Chương V_E-HSMT0,276tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo Chương V_E-HSMT15cái
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 25kmTheo Chương V_E-HSMT2,77210 tấn/km
19Bê tông móng gối vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,84m3
20Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V_E-HSMT24cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm - H30Theo Chương V_E-HSMT12đoạn
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 1000mm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V_E-HSMT11mối nối
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT1,788100 m3
B PHẦN XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG HƯ HỎNG
1Đào nền đường hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT4,96100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT4,96100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km (*5), đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT4,96100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km,(*2) đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT4,96100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V_E-HSMT1,984100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V_E-HSMT1,786100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Theo Chương V_E-HSMT9,92100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V_E-HSMT161,299100 m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V_E-HSMT9,92100 m2
10Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hTheo Chương V_E-HSMT1,913100 Tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km,Theo Chương V_E-HSMT1,913100 tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, VC 36km tiếp theo,Theo Chương V_E-HSMT1,913100 tấn
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo Chương V_E-HSMT38,16m2
C LÁT ĐÁ VỈA HÈ HOÀN TRẢ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo Chương V_E-HSMT0,36m3
2Lớp vữa tạo phẳng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V_E-HSMT2,4m2
3Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đá Granite hoàn trả bv thẳng loại1Theo Chương V_E-HSMT8cấu kiện
4Đầm vỉa hè bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT0,075100 m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT5m3
6Bê tông vỉa hè chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT2,5m3
7Lát đá vỉa hè, vữa XM Mác 100 PCB40và hoàn trả bó vỉaTheo Chương V_E-HSMT28,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.55
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; có giấy chứng nhận PCCC do cơ quan chuyên nghành cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
2 Máy ủi 110Cv Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
3 Máy trộn bê tông ≥250l Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).2
4 Lu rung ≥14 Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
5 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
6 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
7 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
8 Xe tải tự đổ ≥10 Tấn Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).2
9 Máy thủy bình Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 60Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơnmua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->