Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211073408-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
Số hiệu KHLCNT 20210444507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 18:42:00 đến ngày 2021-11-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 105,206,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578101535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15620307E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70 % giá trị dự toán gói thầu (đang xét) được duyệt).(Hai công trình Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đọc kỹ các quy định chi tiết trong E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.644.738.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥147.289.476.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu khác (Phải cung cấp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất 9T-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị lọc dầu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, KDC Cityland Park Hill, P.10, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện năng lượng; Địa chỉ: 06 Tôn Thất Tùng. Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024 222 04444; + Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
B PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
C THIẾT BỊ A CẤP
D Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec (1 bộ = 3 pha)Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT18bộ
3Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kVTập 2 của E-HSMT18bộ
4Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT7bộ
5Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT5bộ
6Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1secTập 2 của E-HSMT15bộ
7Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và thiết bị giám sát onlineTập 2 của E-HSMT15bộ
E Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sTập 2 của E-HSMT7bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1ATập 2 của E-HSMT12bộ
3Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1ATập 2 của E-HSMT9bộ
4Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kVTập 2 của E-HSMT22bộ
5Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
6Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
7Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT2bộ
8Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
9Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT1bộ
10Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT4bộ
11Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT6bộ
12Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1secTập 2 của E-HSMT12bộ
13Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng ròTập 2 của E-HSMT9bộ
F Hệ thống phân phối 22kV(bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1secTập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
3Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
4Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
5Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất.Tập 2 của E-HSMT1bộ
6Chống sét van 22kV 1 pha, 30kV - 10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng ròTập 2 của E-HSMT6bộ
G VẬT LIỆU A CẤP
H Dây dẫn-cách điện và phụ kiện:
1Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2Tập 2 của E-HSMT6.900m
2Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2Tập 2 của E-HSMT3.300m
3Dây dẫn nhôm bọc ACX – 185mm2Tập 2 của E-HSMT45m
4Sứ đứng 245 kV (bao gồm lắp kẹp cực…)Tập 2 của E-HSMT37Bộ
5Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT36chuỗi
6Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT21chuỗi
7Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT30chuỗi
8Sứ đứng 123 kV (bao gồm lắp kẹp cực…)Tập 2 của E-HSMT41Bộ
9Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT54chuỗi
10Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT24chuỗi
11Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây AAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
12Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Tập 2 của E-HSMT169bộ
13Kẹp định vị dây các loại (Đã bao gồm trong đơn giá kéo rải dây dẫn)Tập 2 của E-HSMT751bộ
I TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ
J Thiết bị 220kV:
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT6bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT12bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT15cái
K Thiết bị 110kV:
1Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT7bộ
2Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT19bộ
3Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT18cái
L Thiết bị 22kV:
1Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
M KẸP CỰC NHẬP KÈM THIẾT BỊ (đã bao gồm trong đơn giá lắp thiết bị)
N Dùng cho thiết bị 220kV
1Máy cắt 220kVTập 2 của E-HSMT36Cái
2Máy biến dòng điện 220kVTập 2 của E-HSMT36Cái
3Biến điện áp 220kVTập 2 của E-HSMT18Cái
4Dao cách ly 220kVTập 2 của E-HSMT102Cái
5Chống sét van 220kVTập 2 của E-HSMT15Cái
6Kẹp cực sứ đứng (đã bao gồm trong đơn giá lắp sứ)Tập 2 của E-HSMT37Cái
O Dùng cho thiết bị 110kV
1Máy cắt 110kVTập 2 của E-HSMT42Cái
2Máy biến dòng điện 110kVTập 2 của E-HSMT42Cái
3Biến điện áp 110kVTập 2 của E-HSMT22Cái
4Dao cách ly 110kVTập 2 của E-HSMT150Cái
5Chống sét van 110kVTập 2 của E-HSMT9Cái
6Kẹp cực sứ đứng (đã bao gồm trong đơn giá lắp sứ)Tập 2 của E-HSMT41Cái
P Dùng cho thiết bị 22kV
1Máy biến ápTập 2 của E-HSMT12Cái
2Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
3Máy biến dòng điện 22kVTập 2 của E-HSMT12Cái
4Máy biến điện áp 22kVTập 2 của E-HSMT3Cái
5Dao cách ly 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
6Chống sét van 22kVTập 2 của E-HSMT6Cái
Q PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
R THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP
1MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)Tập 2 của E-HSMT2máy
2Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX 185mm2Tập 2 của E-HSMT3cái
3Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX 50mm2Tập 2 của E-HSMT3cái
4Kẹp cực đầu sứ 0,4kV với cáp hạ thế tự dùng 240mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
5Kẹp cực đầu sứ trung tính với cáp hạ thế tự dùng 185mm²Tập 2 của E-HSMT2cái
S THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA
T Nhà điều hành
1Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18WTập 2 của E-HSMT22cái
2Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18WTập 2 của E-HSMT14cái
3Đèn LED chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn)Tập 2 của E-HSMT9cái
4Đèn LED công suất 1x18W (loại tròn)Tập 2 của E-HSMT14cái
5Quạt thông gió, công suất 530m3/h (có màn che)Tập 2 của E-HSMT14cái
6Quạt thông gió loại chống nổ, công suất 530m3/h (có màn che)Tập 2 của E-HSMT2cái
7Công tắc, có đèn báo khi ở trạng thái offTập 2 của E-HSMT26cái
8Công tắc, loại 3 chấu (dùng cho hành lang)Tập 2 của E-HSMT4cái
9Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 18000BTU (bao gồm công lắp đặt + vật tư )Tập 2 của E-HSMT5cái
10Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 24000BTU (bao gồm công lắp đặt + vật tư )Tập 2 của E-HSMT7cái
11Ổ cắm 10ATập 2 của E-HSMT52cái
12Tủ điện nguồn, cỡ phù hợp (MSB)Tập 2 của E-HSMT1cái
13Tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (TCS)Tập 2 của E-HSMT1cái
14Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ)Tập 2 của E-HSMT9cái
15Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ)Tập 2 của E-HSMT7cái
16Hộp đấu dây âm tường, cỡ phù hợp (Junction box)Tập 2 của E-HSMT14cái
17Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-125ATập 2 của E-HSMT1cái
18Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-45ATập 2 của E-HSMT1cái
19Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-32ATập 2 của E-HSMT3cái
20Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25ATập 2 của E-HSMT12cái
21Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-15ATập 2 của E-HSMT20cái
22Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10ATập 2 của E-HSMT8cái
23Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20ATập 2 của E-HSMT2cái
24Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2Tập 2 của E-HSMT15m
25Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2Tập 2 của E-HSMT240m
26Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT450m
27Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT515m
28Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT80m
29Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT535m
30Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ø32Tập 2 của E-HSMT900m
31Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
U Nhà bảo vệ
1Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
2Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-25ATập 2 của E-HSMT1Cái
3Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20ATập 2 của E-HSMT1Cái
4Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10ATập 2 của E-HSMT1Cái
5Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 1x18WTập 2 của E-HSMT3Bộ
6Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18WTập 2 của E-HSMT1Bộ
7Công tắcTập 2 của E-HSMT6Cái
8Ổ cắm điện 10ATập 2 của E-HSMT8Cái
9Quạt treo tường 220VAC – 55WTập 2 của E-HSMT2Cái
10Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT100Mét
11Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT20Mét
12Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT85Mét
13Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20Tập 2 của E-HSMT200Mét
14Hộp nối dây âm tườngTập 2 của E-HSMT8Cái
15Đai giữ ống nhựa xoắn luồn cápTập 2 của E-HSMT3Bộ
16Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
V Nhà trạm bơm
1Hộp điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ)Tập 2 của E-HSMT1Cái
2Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10ATập 2 của E-HSMT1Cái
3Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 2x18WTập 2 của E-HSMT4Bộ
4Công tắcTập 2 của E-HSMT2Cái
5Ổ cắm 10ATập 2 của E-HSMT4Cái
6Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT20m
7Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT10m
8Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT15m
9Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20Tập 2 của E-HSMT45m
10Hộp nối dây âm tườngTập 2 của E-HSMT1Cái
11Đế âm đơnTập 2 của E-HSMT4Cái
12Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
W Chiếu sáng ngoài trời
1Đèn LED chiếu sáng đường (24000lm) bao gồm cần đèn và phụ kiện lắp: 240VAC- 150WTập 2 của E-HSMT65Bộ
2Đèn cầu trang trí chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-70WTập 2 của E-HSMT2Bộ
3Đèn LED panel chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-22WTập 2 của E-HSMT1Bộ
4Áp tô mát 3 cực: 500VAC- 50ATập 2 của E-HSMT1Cái
5Áp tô mát 2 cực: 250VAC – 25ATập 2 của E-HSMT14Cái
6Áp tô mát 2 cực: 250VAC- 16ATập 2 của E-HSMT6Cái
7Áp tô mát 1 cực: 250VAC- 6ATập 2 của E-HSMT65Cái
8Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2Tập 2 của E-HSMT30Mét
9Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT1.050Mét
10Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT255Mét
11Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT850Mét
12Ống nhựa PVC luồn cáp: Ø32Tập 2 của E-HSMT750Mét
13Ống nhựa PVC luồn cáp: Ø21Tập 2 của E-HSMT100Mét
14Ống thép luồn cáp Ø32Tập 2 của E-HSMT260Mét
15Co nối ống PVC luồn cáp các loại: Ø32Tập 2 của E-HSMT1
16Co nối ống PVC luồn cáp các loại: Ø21Tập 2 của E-HSMT1
17Co nối ống thép luồn cáp các loại: Ø32Tập 2 của E-HSMT1
18Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (cỡ phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1Tủ
19Bảng điện chiếu sáng loại ngoài trời (cỡ phù hợp) kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT16Hộp
20Bảng điện chiếu sáng loại trong nhà (cỡ phù hợp) kèm phụ kiệnTập 2 của E-HSMT1Hộp
21Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ 25x2mm, l = 800mmTập 2 của E-HSMT64Bộ
22Phụ kiện lắp đặt ( cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1
X HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Y Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT450Mét
2Nối đất dây chống sét, dây đồng bọc CV120mmTập 2 của E-HSMT1.580Mét
3Chuỗi néo dây chống sét cỡ dây TK-70Tập 2 của E-HSMT28Bộ
4Đầu cose cho dây TK 70Tập 2 của E-HSMT40Cái
5Đầu cose cho dây CV120Tập 2 của E-HSMT170Cái
6Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thépTập 2 của E-HSMT220Cái
7Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5mTập 2 của E-HSMT34Kim
Z Hệ thống chống sét lắp đặt trên kết cấu nhà
1Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5mTập 2 của E-HSMT11Kim
2Dây dẫn sét, dây đồng bọc 120Tập 2 của E-HSMT77Mét
3Bích cố định kim thu bằng thép (350x350x10)-kèm bu lông (được lắp khi đổ bê tông sàn mái)Tập 2 của E-HSMT11Cái
4Ống nhựa luồn dây dẫn sét: PVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT44Mét
5Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng bọc 120 và dây thép Ø14Tập 2 của E-HSMT11Mối
6Kẹp giữ dây dẫn sét, giữ ống PVC Ø 21Tập 2 của E-HSMT22Kẹp
AA HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
AB Lưới nối đất chính
1Dây tiếp địa (sắt mạ thép không rỉ Ø14)Tập 2 của E-HSMT13.000Mét
2Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m)Tập 2 của E-HSMT158Cọc
3Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT2.500Ke
4Bitum nhựa đườngTập 2 của E-HSMT1
5Sơn chống rỉTập 2 của E-HSMT1
AC Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp…
1Dây đồng bọc CV240Tập 2 của E-HSMT20Mét
2Dây đồng bọc CV120Tập 2 của E-HSMT80Mét
3Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT1.300Mét
4Dây đồng trần M50Tập 2 của E-HSMT150Mét
5Sắt mạ thép không rỉ Ø14 (trụ thiết bị xuống lưới chính)Tập 2 của E-HSMT3.500Mét
6Đầu cốt đồng cho dây M240Tập 2 của E-HSMT2Cái
7Đầu cốt đồng cho dây M120Tập 2 của E-HSMT1.200Cái
8Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT100Cái
9Ke liên kết: sắt mạ thép không rỉ Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT750Ke
10Cờ tiếp địaTập 2 của E-HSMT750Cái
11Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60Tập 2 của E-HSMT1.500Bộ
12Kẹp cố định dây tiếp địa vào trụ đỡTập 2 của E-HSMT600Bộ
13Mối hàn hóa nhiệt (C120 với Sắt mạ thép không rỉ Ø14 )Tập 2 của E-HSMT30Mối
AD Nối đất hàng rào
1Dây tiếp địa (sắt mạ kẽm không rỉ Ø14)Tập 2 của E-HSMT168Mét
2Ke liên kết: sắt mạ kẽm không rỉ Ø14, L=0,3mTập 2 của E-HSMT28Ke
3Cờ tiếp địaTập 2 của E-HSMT28Cái
4Kẹp cố định dây tiếp địa vào tường ràoTập 2 của E-HSMT56Bộ
5Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60Tập 2 của E-HSMT56Bộ
AE HỆ THỐNG CAMERA
AF Thiết bị chính
1Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên cột thépTập 2 của E-HSMT7Bộ
2Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên tườngTập 2 của E-HSMT1Bộ
3Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 18X tích hợp đèn hồng ngoại, trong nhà, gắn trên tường hoặc trần nhà.Tập 2 của E-HSMT4Bộ
4Bộ chia ghi hình kỹ thuật số (16 kênh), 400 hình/giây, dung lượng ổ cứng 6Tb (1 ổ dự phòng 4Tb) – Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
5Bàn phím điều khiển hệ thống camera.Tập 2 của E-HSMT2Bộ
6Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
7Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080)Tập 2 của E-HSMT2Bộ
AG Vật tư, thiết bị tại trung tâm
1Tủ Camera (Rack Mount Cabinet) kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1Tủ
2Bộ lưu điện UPS 2kVATập 2 của E-HSMT1Bộ
3Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâmTập 2 của E-HSMT1HT
4Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thờiTập 2 của E-HSMT2Bộ
5Dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT28mét
6Thiết bị truyền tin và cảnh báoTập 2 của E-HSMT1Bộ
7Hộp tiếp địaTập 2 của E-HSMT1hộp
8Bộ chuyển đổi quang điện 10/100MbpsTập 2 của E-HSMT7Bộ
9Khung chứa bộ chuyển đổi quang điệnTập 2 của E-HSMT1Khung
10Optical Fiber PatchPanelTập 2 của E-HSMT1Cái
11Khay đấu nối quangTập 2 của E-HSMT1Cái
12Nắp khayTập 2 của E-HSMT1Cái
13Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m)Tập 2 của E-HSMT7Sợi
14Snap-in Adaptor MM DuplexTập 2 của E-HSMT7Cái
15Pigtail MM LSZH 1,5mTập 2 của E-HSMT7Sợi
16Phụ kiện nối quangTập 2 của E-HSMT7Cái
17Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
AH Vật tư thiết bị phụ trợ camera
1Tủ ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT7Tủ
2Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại chỗTập 2 của E-HSMT7Bộ
3Lọc sét lan truyền đường nguồn, 2A, dòng sét tối đa 6,5kA, tác động tức thìTập 2 của E-HSMT7Bộ
4Giá đỡ camera (lắp trên cột, tường và trần nhà)Tập 2 của E-HSMT12Bộ
5Bộ chuyển đổi quang điện 10/100MbpsTập 2 của E-HSMT7Cái
6Hộp phân quang cho 12 Snap-in FOTập 2 của E-HSMT7Cái
7Khay dấu nối quang:12 fusion Spl. Heat Shrink. ProtectionTập 2 của E-HSMT7Cái
8Nắp khayTập 2 của E-HSMT7Cái
9Snap-in Adaptor MM/SM DuplexTập 2 của E-HSMT7Cái
10Pigtail MM/SM LSZH 1,5mTập 2 của E-HSMT7Cái
11Phụ kiện nối quangTập 2 của E-HSMT7Cái
12Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
AI Vật tư thiết bị phụ trợ khác
1Cáp mạng máy tính, CAT5eTập 2 của E-HSMT150m
2Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC, 3x2,5mm²Tập 2 của E-HSMT1.040m
3Cáp quang ngoài trờiTập 2 của E-HSMT890m
4Ống PVC luồn dây Ø21mmTập 2 của E-HSMT100m
5Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø21mmTập 2 của E-HSMT360m
6Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø32mmTập 2 của E-HSMT300m
7Phụ kiện khácTập 2 của E-HSMT1
8Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hànhTập 2 của E-HSMT1Trọn gói
AJ HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG HÀNG RÀO
AK Thiết bị chính
1Cảm biến hồng ngoại hàng rào, 250/250m, 4 tia đồng bộTập 2 của E-HSMT4cái
2Tủ báo động 8 kênh (mở rộng tối đa 32 kênh), ắc quy dự phòngTập 2 của E-HSMT1cái
3Bàn phím chuyên dụng từ xaTập 2 của E-HSMT1cái
4Chuông 118dB, tích hợp pin, chống cắt phá (tamper proof)Tập 2 của E-HSMT1cái
5Mô đun đấu nối với hệ thống cameraTập 2 của E-HSMT1bộ
AL Vật tư thiết bị phụ trợ
1Dây tín hiệu hệ thống báo động 2 lớp vỏ, 4x0,5mm² PVC/PVCTập 2 của E-HSMT1.700m
2Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø32, PVCTập 2 của E-HSMT900m
3Giá đỡ cảm biến hồng ngoạiTập 2 của E-HSMT8bộ
4Phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1
5Tủ cấp nguồn và bản đấu nối hệ thống báo độngTập 2 của E-HSMT1bộ
AM HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI
1Tấm pin mặt trời 340Wp, kèm Canadian solar phù hợp: 340Wp, loại đa tinh thểTập 2 của E-HSMT65Tấm
2Tủ rack: kích thước phù hợpTập 2 của E-HSMT1Tủ
3Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000VdcTập 2 của E-HSMT1Bộ
4MCB: 220VDC, 1 pha , 16ATập 2 của E-HSMT3Cái
5Chống sét DCTập 2 của E-HSMT3Bộ
6Inverter nối lưới 3 pha - 25kW, hiệu suất > 96%, tích hợp hòa đồng bộ.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
7Hộp điện ACTập 2 của E-HSMT1Bộ
8MCCB 3 pha: 400Vac, 3 pha, 40A-15kATập 2 của E-HSMT1Cái
9Chống sét ACTập 2 của E-HSMT3Bộ
10Đồng hồ đa năng 3 pha: đo kWh, HZ, V, ATập 2 của E-HSMT1Cái
11Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080)Tập 2 của E-HSMT1Cái
12Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt.Tập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
13Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC 2x6mm2- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm- Ống HDPE: để luồn dây trong ốngTập 2 của E-HSMT1
14Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
15Hệ thống giám sát, điều hành năng lượng mặt trời: hiển thị giám sát trên máy tính:- Thiết bị giao tiếp, kết nối- Thiết bị giám sát qua Internet- Phần mềm có bản quyềnTập 2 của E-HSMT1Trọn bộ
AN ĐƯỜNG DÂY 22 KV LẤY NGUỒN TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG
AO Trụ TD2 đến tủ AC
1Trụ BTLT 12m và móng thích hợpTập 2 của E-HSMT2Trọn bộ
2LA 18kV (loại phân phối)Tập 2 của E-HSMT3Bộ
3FCO và fuse linkTập 2 của E-HSMT3Bộ
4CT 24kV và giá đỡ lắp trên đàTập 2 của E-HSMT3Bộ
5VT 1200V/120V và giá đỡ lắp trên đàTập 2 của E-HSMT3Bộ
6Cáp Cu bọc cách điện 24kV-25mm2Tập 2 của E-HSMT39M
7Cáp Cu trần 25mm2Tập 2 của E-HSMT5,5kg
8Cáp Cu bọc PVC 600V- (3x240+1x185)mm2Tập 2 của E-HSMT30M
9Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT, 3 VT và thùng bảo vệ ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Bộ
10Cọc tiếp đất và kẹpTập 2 của E-HSMT4Bộ
11Đà sắt U160x80x6 dài 3mTập 2 của E-HSMT2Đà
12Đà sắt dài U100 dài 800mm và L75 dài 250mmTập 2 của E-HSMT6Đà
13Đà sắt L75x75x6 dài 2,8mTập 2 của E-HSMT7Đà
14Đà sắt L75x75x8 dài 2,4mTập 2 của E-HSMT4Đà
15Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTập 2 của E-HSMT8Thanh
16Chuỗi sứ treo dừng dây 24kVTập 2 của E-HSMT3Bộ
17Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT12Bộ
18U clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cápTập 2 của E-HSMT1Bộ
19Collier sắt dẹp 100x10 Ø280Tập 2 của E-HSMT2Bộ
20Collier sắt dẹp 80x8 – kẹp ống Ø114Tập 2 của E-HSMT7Bộ
21Collier sắt dẹp 30x4 – kẹp ống Ø34 & 21Tập 2 của E-HSMT8Bộ
22Kẹp quai và kẹp hotlineTập 2 của E-HSMT3Bộ
23Kẹp Slopbolt 1/0 hoặc Taps connector WR189Tập 2 của E-HSMT12Cái
24Đầu cốt ép thủy lựcTập 2 của E-HSMT8Cái
25Cáp Muller 4x3,5mm² - cáp ĐNKTập 2 của E-HSMT30M
26Ống nhựa PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTập 2 của E-HSMT5,5M
27Ống nhựa PVC Ø34 bảo vệ cáp ĐNKTập 2 của E-HSMT14M
28Ống nhựa PVC Ø21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trầnTập 2 của E-HSMT3M
29Bu lông Ø16 - Chiều dài thích hợpTập 2 của E-HSMT26Cái
30Bu lông Ø16 ven ren hai đầu - Chiều dài thích hợpTập 2 của E-HSMT8Cái
31Bu lông Ø12x40Tập 2 của E-HSMT12Cái
32Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Bộ
33Máy cắt tự động 3 pha-415VTập 2 của E-HSMT1Cái
AP Trụ TD2 đến ĐD 22kV địa phương hiện hữu
1Trụ BTLT 14mTập 2 của E-HSMT6Trụ
2Móng trụ đôi BTCT 2x14Tập 2 của E-HSMT3Móng
3Đà sắt L75x75x6 dài 2mTập 2 của E-HSMT4Đà
4Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 2,1mTập 2 của E-HSMT2Thanh
5Đà sắt L75x75x8 dài 2m4Tập 2 của E-HSMT6Đà
6Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTập 2 của E-HSMT12Thanh
7FCO - 24kV ( hoặc LBFCO) và Fuse LinkTập 2 của E-HSMT3Bộ
8Bộ sứ dĩa (hoặc sứ polymer) dừng dâyTập 2 của E-HSMT9Bộ
9Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT17Cái
10Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT17Cái
11Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT5Bộ
12Boulon 16x250Tập 2 của E-HSMT12Cái
13Boulon 16x300Tập 2 của E-HSMT2Cái
14Boulon 16x500Tập 2 của E-HSMT6Cái
15Boulon 16x550Tập 2 của E-HSMT3Cái
16Boulon 16x650Tập 2 của E-HSMT3Cái
17Boulon 16x750Tập 2 của E-HSMT3Cái
18Boulon ven ren hai đầu 16x450Tập 2 của E-HSMT2Cái
19Boulon ven ren hai đầu 16x250Tập 2 của E-HSMT8Cái
20Boulon 16x35Tập 2 của E-HSMT24Cái
21Long đền vuông 60x60 dày 6mm phi 18Tập 2 của E-HSMT34Cái
22Long đền tròn 18Tập 2 của E-HSMT20Cái
23Ốc xiết cáp cỡ thích hợpTập 2 của E-HSMT6Cái
24Mối nối 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR)Tập 2 của E-HSMT16Cái
25Dây nhôm lõi thép chống thấm ACX 50mm²Tập 2 của E-HSMT330Mét
26Dây nhôm lõi thép AC 50mm²Tập 2 của E-HSMT110Mét
27Dây nhôm buộc cổ sứ AC95Tập 2 của E-HSMT2,9kg
AQ HỆ THỐNG PCCC PHẦN ĐIỆN
AR Phần Liệt kê thiết bị PCCC
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, (NFPA 72 và UL/FM); 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); U=380V-3pha-P=55kW, Q=170m³/h; H= 80m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=55kW, Q=170m³/h; H=80m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=2.2kW, Q=4m³/h; H=90m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
5Máy bơm nước sinh hoạt, kèm tủ điều khiển bơm loại ngoài trời, dây dẫn nguồn, ống các loại và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 1 Pha 220VAC-1.5kW, Q=17m³/h; H=13m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
6Máy bơm hút nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 380/220V-03kW, Q=25m³/h; H=22m nướcTập 2 của E-HSMT1Bộ
7Hộp Moduler báo cháy loại đặt trên bệ bê tong cốt thép, ngoài trời, kín nước IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, móng bệ bê tong cốt thép.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT1Bộ
8Hộp điều khiển moduler loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Cấp bảo vệ : IP 51; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT3Bộ
9Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2CB-300A; 2CB-20A; 3CB-40A; cầu dao 2 chiều 350A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt); 300A-400VAC-3 pha; KT=500mmx800mmx250mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT1Tủ
10Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng; DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8; (landlines or cellphones).Tập 2 của E-HSMT1Bộ
AS Liệt kê vật liệu PCCC
1Bộ accu khô; 12VDC-16AH.Tập 2 của E-HSMT2Bình
2Máy xạc bình ac qui; 220VAC/24DC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 4kg/bình.Tập 2 của E-HSMT12Bình
4Bình bột ABC tự động loại treo, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 8kg/bình.Tập 2 của E-HSMT2Bình
5Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 5kg/bình.Tập 2 của E-HSMT24Bình
6Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923; 24kg/bình.Tập 2 của E-HSMT4Bình
7Bảng qui trình vận hành máy bơm cứu hỏa; Bảng mica 0.8m x1.2m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
8Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 72; 24VDC -5A; loại địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT7Cái
9Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72; 24VDC - 5W.Tập 2 của E-HSMT7Cái
10Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 72; 24VDC - 80dB/m.Tập 2 của E-HSMT7Cái
11Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT27Cái
12Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT3Cái
13Đầu dò khói quang học loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT19Cái
14Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=20mm.Tập 2 của E-HSMT680mét
15Ốngthép tráng kẽm luồn dây qua đường + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm.Tập 2 của E-HSMT6mét
16Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm.Tập 2 của E-HSMT100mét
17Hộp nhựa nối dây ngầm tườngTập 2 của E-HSMT131Cái
18Aptomat; 300A - 3pha - 380/220VACTập 2 của E-HSMT2Cái
19Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT1.920mét
20Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x2,5mm².Tập 2 của E-HSMT1.110mét
21Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 4x2.5mm².Tập 2 của E-HSMT1.300m
22Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x50+1x35)mm².Tập 2 của E-HSMT200mét
23Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x10+1x6)mm².Tập 2 của E-HSMT150mét
24Module đầu ra điều khiển chuông, còi solenoid ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT24Cái
25Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉTập 2 của E-HSMT24Cái
26Module cách ly; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT4Cái
27Cable kết nối trung tâm báo cháy với máy tính; UL/FM; NFPA72Tập 2 của E-HSMT1Sợi
28Thiết bị lập trình địa chỉ; UL/FM; NFPA72Tập 2 của E-HSMT1Cái
29Đầu nối, TCVN 5739; D50mm.Tập 2 của E-HSMT3Bộ
30Vòi cứu hỏa, TCVN 5740; D= 50mm.Tập 2 của E-HSMT3Vòi
31Lăng phun, TCVN 5739; D=50/22mm.Tập 2 của E-HSMT3Cái
32Mặt nạ phòng độc, kèm phin lọc: 1) Nhiều lớp với van thải khí2) Thời hạn sử dụng: 7 năm3) Bảo vệ tốt khỏi các loại khí: CO, HCL, SO2, HCN4) Được trang bị thiết bị phản chiếu giúp dễ dàng nhận biết vị trí người bị nạn từ khoảng cách xa5) Chống tình trạng hơi và khí bên trong mũ làm ảnh hưởng đến tầm nhìn của người sử dụngTập 2 của E-HSMT4Cái
33Sô múc nước; 20lít.Tập 2 của E-HSMT6Cái
34Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m); Loại tải trọng tối thiểu 100kg.Tập 2 của E-HSMT1Cái
35Đèn EXIT, thời gian tự sáng tối thiểu 02 giờ khi không có điện AC220V (Exit); 220VAC/3.6VDC-3W; 0.5AH; Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah), tự ngắt mạch khi nạp đủ.Tập 2 của E-HSMT15Bộ
36Bảng nội qui chữa cháy 460x330, Tole dày 0.16mm.Tập 2 của E-HSMT3Bộ
37Bảng tiêu lệnh chữa cháy 460x330, Tole dày 0.16mm.Tập 2 của E-HSMT3Bộ
38Bảng sơ đồ chỉ dẫn chữa cháy, thoát nạn toàn trạm; Bảng mica, 1mx2m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
39Đèn Led chiếu sáng sự cố, 2x1W; AC 220V/50Hz; 6VDC-5AH, dòng xạc 250mA, thời gian thấp sáng >2h; tự ngắt mạch khi nạp đủ.Tập 2 của E-HSMT11Cái
40Bảng cấm lửa, mica 160x300.Tập 2 của E-HSMT8Cái
41Bảng chỉ dẫn vận hành máy bơm điện, Diesel, bù áp, Tủ báo cháy trung tâm, mica.Tập 2 của E-HSMT4Cái
42Bảng Nguy hiểm cháy nổ, mica 160x300.Tập 2 của E-HSMT1Cái
AT MODULER mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tại trung tâm điều khiển xa cho các trạm không người trực của Công ty truyền tải, lắp đặt tại tủ báo cháy trung tâm của trạm
1Phần mềm an ninh trạm (Bản quyền), Phần mềm điều khiển hệ thống PCCC trên máy vi tính bao gồm:
- Hệ điều hành Windows 10 hoặc tương đương;
- Phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm từ xa bằng máy vi tính; NFPA 72; USA, (Cài đặt cho 02 máy tính: 01 tại trạm và 01 tại trung tâm điều khiển xa của PTC4);
-Phần mềm bảo mật của trạm trên máy tính và trên mạng từ xa có giao diện internet ;
Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Board Remote kết nối tủ trung tâm báo cháy - với máy tính đặt tại trung tâm điều khiển xa / NFN Gateways Fire Monitoring; NOTI-FIRE-NET, FNWS-3 card.Tập 2 của E-HSMT1Cái
3Board Modbus kết nối trung tâm báo cháy với hệ thống - SCADA / Modbus Gateways Fire Monitoring; MODBUS-GW card.Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Board Card Mạng kết nối Card Remote và Card Modbus; (NCM-W, hoặc BACNET-GW-3 card)Tập 2 của E-HSMT3Cái
5Lập trình phần mềm giao diện đồ họa cho hệ thống báo cháyTập 2 của E-HSMT1
6Lập trình kết nối tủ báo cháy kết nối với hệ thống Scada của trung tâm điều kiển xaTập 2 của E-HSMT1
7Test và vận hành thử nghiệm hệ thống điều khiển báo cháy xaTập 2 của E-HSMT1
AU Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho nối đất PCCC
1Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa xuống hệ thống nối đất trạm ; Dây đồng C120.Tập 2 của E-HSMT150m
2Dây đồng trần nối đất nút nhấn khẩn, tủ báo cháy trung tâm, CV 2 x2.5mm²Tập 2 của E-HSMT150m
3Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; Dây đồng C50.Tập 2 của E-HSMT100m
4Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C120 - Thép Ø14.Tập 2 của E-HSMT31Mối hàn
5Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C50 - Thép Ø14.Tập 2 của E-HSMT21Mối hàn
6Mối nối kẹp chữ C bằng đồng, CV2x1.5 - Thép Ø14.Tập 2 của E-HSMT15Kẹp
7Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa; M14x40.Tập 2 của E-HSMT31Bộ
8Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC….M6x20.Tập 2 của E-HSMT120Bộ
9Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất các thiết bị, M10x20Tập 2 của E-HSMT20Bộ
10Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; C120.Tập 2 của E-HSMT31Cái
11Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; C50.Tập 2 của E-HSMT235Cái
12Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; CV2.5.Tập 2 của E-HSMT15Cái
AV Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho tủ MODULER PCCC
1Bộ nguồn lặp lại dùng cho tủ moduler; 220VAC/24VDC-5ATập 2 của E-HSMT4Bộ
2Áp tô mát 2 cực; 220VAC-10A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
3Áp tô mát 2 cực; 30VDC-30A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Đèn báo màu; 24VDC-5W.Tập 2 của E-HSMT30Cái
5Nút nhấn khởi động; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT10Cái
6Nút nhấn dừng; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT10Cái
7Ổ khóa chuyển mạch; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT3Cái
8Relay trung gian; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT9Bộ
9Relay trung gian; 220VAC-10A.Tập 2 của E-HSMT24Bộ
10Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1
11Bê ton móng bệ đỡ tủ module, đá 1x2 mm; M200, (600x400x400)mm³.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
12Bulon; M12.Tập 2 của E-HSMT120Bộ
13Bulon;M4.Tập 2 của E-HSMT24Bộ
14Đai thép + Dây buộcTập 2 của E-HSMT1
15Co các loạiTập 2 của E-HSMT1
AW Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho máy bơm nước PCCC
1Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
2Relay mực nước bể; 0-5m; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT2Cái
3Relay bảo vệ chống mất pha (Electronic phase monitoring relay), lắp trong tủ điều khiển máy bơm; PMR-440N7Q; 380VAC5A-380VAC/24VDC.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Công tắc áp lực; ANSI#150, NFPA 72; 0-16Bar; 24VDC-15A.Tập 2 của E-HSMT3Cái
AX Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho 01 MBA220kV-250MVA
1Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời (cho MBT220kV), (UL/FM, NFPA 72); 24VDC.Tập 2 của E-HSMT6Cái
2Ống thép lò so ruột gà luồn dây có bọc nhựa + các loại co; JIS C 8305; kèm theo kẹp giữ ống 3m/cái; D=34mm.Tập 2 của E-HSMT60mét
3Còi báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55; (NFPA 72); 24VDC-80dB/m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Chuông báo động phun sương chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC-80dB/m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
5Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Cái
6Đèn chớp báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC.Tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút nhấn báo động, NFPA 72, ngoài trời; IP55; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
8Hộp nhựa nối dây nổi trên tường, bằng nhôm, kín nước; IP67; P67 - IEC 60529; WxLxH: 64x98x46mm.Tập 2 của E-HSMT3Cái
9Gía đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Bộ
10Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời; cho 06 đầu dò nhiệt.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
AY Liệt kê vật liệu báo cháy trong mương cáp
1Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT14Cái
2Dây dò báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM; 90ºF (88ºC) Alarm Temperature.Tập 2 của E-HSMT978Mét
3Hộp nối dây báo cháy /Junction / ELR-Box; Dimensions: 4" x 4" x 2".Tập 2 của E-HSMT14Hộp
4Dây rút cố định cáp / Double Loop Cable Tie; Single Loop Cable Tie Fits 3/4" to 2" sprinkler pipe.Tập 2 của E-HSMT10Bịch
5Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector; HD-Junction/ELR-Box.Tập 2 của E-HSMT1.500Bộ
6Hộp điện trở cuối / Conjunction with an end-of-line Box (EOL BOX).Tập 2 của E-HSMT14Hộp
7Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004Tập 2 của E-HSMT100m
8Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D20mm; BS EN 61386-21:2004Tập 2 của E-HSMT300m
9Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT640mét
10Phụ kiện lắp đặt, relay phụTập 2 của E-HSMT1Bộ
AZ Liệt kê vật liệu cấp nước chữa cháy
1Đường ống PVC cấp nước sạch châm vào bể nước cứu hỏa, kèm phụ kiện lắp đặt; PVC D42mm.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước cứu hỏa và cho nghiệm thu hệ thống PCCCTập 2 của E-HSMT400
3Thuê máy phát điện nghiệm thu máy bơm chữa cháy và ê kíp vận hành khi nghiệm thu máy bơm chữa cháy; 380/220VAC; 50Hz; 300kVA.Tập 2 của E-HSMT1Ca
BA Thiết bị truyền tín hiệu PCCC đến bộ thu thập tín hiệu I/O
1Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm;
BS EN 61386-21:2004
Tập 2 của E-HSMT12m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 12x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT100mét
3Khối đấu nối, Cáp chống cháy 12x1.5.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Tên cáp, Tên chữ và tên số.Tập 2 của E-HSMT60Cái
5Co các loạiTập 2 của E-HSMT4Cái
6Phụ kiện lắp đặt, relay phụ các loạiTập 2 của E-HSMT1
7Ốc cố định cáp ra vào tủ, 12x1.5.Tập 2 của E-HSMT4Cái
8Board I/0-ACM-8R Relay Module, I/0-NFS-320; NFS-640 Channel Input / Output Board; 24VDCTập 2 của E-HSMT2Cái
9Thiết bị nhận tín hiệu PCCC truyền cho Board đầu vào của bộ thu thập tín hiệu I/0, Board I/O - Input / Output Board + Relay 24VDC.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
BB Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an
1Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Chiếc
2Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Bộ
3Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Đôi
4Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Đôi
5Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)Tập 2 của E-HSMT5Chiếc
6Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)Tập 2 của E-HSMT2Chiếc
7Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)Tập 2 của E-HSMT2Chiếc
8Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
9Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
10Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
11Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)Tập 2 của E-HSMT2Túi
12Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg.Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
BC BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
BD SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc lớp bùn đáy aoTập 2 của E-HSMT180,105100m3
2Mua cát để san nềnTập 2 của E-HSMT1.092,6822100m3
3Đắp cát (San lấp mặt bằng)Tập 2 của E-HSMT1.092,6822100m3
4Đắp cát (Phần cát thừa đắp lại sau khi xây dựng xong các hạng mục công trình)Tập 2 của E-HSMT43,01100m3
5Mua đất để đắp taluyTập 2 của E-HSMT23.558,689
6Đắp đất taluy bằng máy, K=0.9Tập 2 của E-HSMT214,1699100m3
7Xây đá hộc vữa B5 mặt taluyTập 2 của E-HSMT1.566,16m3
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=60mmTập 2 của E-HSMT42,03100m
9Bọc vải địa kỹ thuậtTập 2 của E-HSMT2,6316100m2
10Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo F>=100kN/mTập 2 của E-HSMT369,51100m2
11Bê tông lót đá B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT44,05m3
12Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Tập 2 của E-HSMT0,1974100m3
13Đóng cừ tràmTập 2 của E-HSMT950,94100m
14Vận chuyển đất thực vật bằng ô tô 7 Tấn, cự ly 1Km (Tổng cự ly 5km)Tập 2 của E-HSMT180,105100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tập 2 của E-HSMT180,105100m3
BE CỌC RANH ĐẤT & HỆ THỐNG QUAN TRẮC LÚN
BF Cọc ranh đất (36 cọc)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1224tấn
3Bê tông cọc ranh đất đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,584m3
4Sơn cọc ranh đấtTập 2 của E-HSMT5,761m2
5Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BG Hệ thống quan trắc lún nền trạm
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông cọc ranh đất đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,92m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,071tấn
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0072tấn
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm dày 3.8mmTập 2 của E-HSMT0,84100m
6Cung cấp và lắp đặt ống thép có ren nối D20 dày 3.91mmTập 2 của E-HSMT0,84100m
7Cung cấp và lắp đặt nút bịt ống D90Tập 2 của E-HSMT20cái
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BH RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Rải đá 1x2 sân trạmTập 2 của E-HSMT2.285m3
2Trồng cây cảnhTập 2 của E-HSMT50m2
BI HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM
BJ Móng tường rào
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Lót móng trụ cổng bê tông đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT39,904m3
3Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT0,7767tấn
4Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT6,9697tấn
5Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT79,772m3
6Bê tông đỡ thanh ray đá 2x4, B20Tập 2 của E-HSMT1,44m3
7Chèn bê tông đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ), B20Tập 2 của E-HSMT0,0315m3
8Bê tông lót giằng móng đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT26,136m3
9S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT0,8636tấn
10S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT4,4667tấn
11Bê tông giằng móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT53,84m3
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BK Trụ móng tường rào và mảng tường rào
1Đổ bê tông trụ rào bê tông B20, đá 1x2Tập 2 của E-HSMT23,52m3
2Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT76,056m3
3Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT152,112m3
4Trát tường rào mặt ngoài, vữa B5Tập 2 của E-HSMT393,9m2
5Trát tường rào mặt trong, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1.899,9m2
6Trát trụ cột, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT348,72m2
7Trát giằng tường dày 1.5 cm, vữa XM B5Tập 2 của E-HSMT134,6m2
8Ốp đá granite màu đỏ vào vị trí lắp đặt bảng tênTập 2 của E-HSMT3,528m2
9Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tênTập 2 của E-HSMT3,36m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,08m3
11Lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT1cái
12Ốp đá màu xám vào tường trước trạmTập 2 của E-HSMT4,3919m2
13Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT318,24m2
14Phun gai matic vào tường mặt trướcTập 2 của E-HSMT69,36m2
15Kẻ joint tườngTập 2 của E-HSMT408m
16Sơn mảng tường rào trước cổng trạm màu vàng nâu (Đoạn phun gai matic)Tập 2 của E-HSMT69,36m2
17Sơn mảng tường rào trước cổng trạm (màu vàng kem)Tập 2 của E-HSMT318,24m2
18Sơn mặt trong hàng rào 2 lớp không bảTập 2 của E-HSMT1.853,4m2
19Gia công cổng sắtTập 2 của E-HSMT1,0612tấn
20Lắp dựng cổng sắtTập 2 của E-HSMT24,068m2
21Sơn cổng sắt 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT24,068m2
22Sản xuất, lắp dựng thép hàng rào bảo vệTập 2 của E-HSMT9,6707tấn
23Sơn chông sắt tường rào 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT336,5m2
24Bản lề D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
25Chốt cửa sắtTập 2 của E-HSMT1bộ
26Tay nắm inox D34Tập 2 của E-HSMT2bộ
27Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20Tập 2 của E-HSMT2bộ
28Truc bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
29Bộ đỡ trục bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT6bộ
30Bộ truyền động 2HPTập 2 của E-HSMT1bộ
31Lô gô EVN NPTTập 2 của E-HSMT1bộ
32Lô gô bằng vữa xi măng đắp nổi, lô gô tròn đường kính 300Tập 2 của E-HSMT16bộ
33Chữ bảng tên trạm bằng InoxTập 2 của E-HSMT1bộ
BL HỆ THỐNG ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG
BM Đường vào trạm rộng 6m (L=82m)
1Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT1,476100m³
2Rải lớp giấy dầu mặt đường bê tôngTập 2 của E-HSMT4,92100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT118,08m3
4Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT9,84m3
BN Đường trong trạm
1Đào nền đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT9,786100m³
3Rải lớp giấy dầu mặt đường bê tôngTập 2 của E-HSMT32,62100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT782,88m3
5Bê tông lề đường đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT86,64m3
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BO Biển báo giao thông (207b, 207c, 208: 3 bộ)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,312m3
3Cung cấp và lắp đặt biển báo (Bao gồm cột thép và biển)Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BP NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2)
BQ Cọc BTCT 300x300 (L=33m gồm: 1C1+2C2+1C3)
1Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Tập 2 của E-HSMT5,0019tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Tập 2 của E-HSMT16,3212tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTập 2 của E-HSMT0,1725tấn
4Bê tông cọc đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT166,32m3
5Sản xuất lắp dựng thép hình cọcTập 2 của E-HSMT12,3883tấn
6Lắp đặt thép hình đầu cọcTập 2 của E-HSMT12,3883tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT168mối nối
8Quét nhựa bitum mối nối cọcTập 2 của E-HSMT120,96m2
9Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm)Tập 2 của E-HSMT18,48100m
10Đập đầu cọcTập 2 của E-HSMT3,276m3
11Nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTập 2 của E-HSMT21 lần TN
BR Đài móng
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT5,37
3GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1346tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,1831tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,587tấn
6Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT33,114m3
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BS Dầm móng cốt -0.5
1Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT22,666m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,7665tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT1,863tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT3,1219tấn
BT Dầm móng cốt +0.00
1Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,692m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3498tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9588tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT1,3149tấn
5Xây tường bằng gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT7,759m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tập 2 của E-HSMT77,59m2
BU Sàn cốt -0.5, CỐT + 0.0
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT68,4m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,6793tấn
BV Cột
1Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT12,21m3
2Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,6628tấn
3Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,2515tấn
4Sản xuất cốt thép tường Ø >18Tập 2 của E-HSMT2,0956tấn
BW Dầm mái nghiêng
1Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT27,11m3
2GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT1,0466tấn
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT3,8841tấn
4GCLĐ cốt thép dầm Ø >18Tập 2 của E-HSMT3,3049tấn
BX Sàn mái nghiêng
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT40,6m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,679tấn
BY Đà cửa, giằng tường
1Bê tông đà giằng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,91m3
2GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,4837tấn
3GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,7384tấn
BZ Dầm, sàn mái sảnh cốt +3.00
1Bê tông sàn đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,15m3
2Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,52m3
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,5638tấn
4GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø Tập 2 của E-HSMT0,6956tấn
CA Sê nô, dầm sê nô
1Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5,2m3
2Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,57m3
3Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,027tấn
4Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1033tấn
5Cốt thép sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1556tấn
6Cốt thép sê nô đường kính >10mmTập 2 của E-HSMT0,3247tấn
CB Cửa đi, cửa sổ
1Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm)Tập 2 của E-HSMT12,3
2Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mởTập 2 của E-HSMT67,44
3Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT79,74m2
4Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trongTập 2 của E-HSMT44,9
5Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT44,9m2
CC Xây tô, trát tường, lát nền
1Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT84,5046m3
2Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT6,346m3
3Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT339,171m2
4Trát tường trong vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT571,995m2
5Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT358,12m2
6Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao)Tập 2 của E-HSMT59m2
7Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT183,15m2
8Lát gạch granite 600x600, vữa B5Tập 2 của E-HSMT139,8m2
9Lát nền bằng gạch granite 120x600, vữa B5Tập 2 của E-HSMT60m2
10Lát gạch granite 300x300, vữa B5Tập 2 của E-HSMT8,8m2
11Lát gạch ceramic 300x300, vữa B5Tập 2 của E-HSMT12,92m2
12Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2)Tập 2 của E-HSMT248,4m2
13Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600Tập 2 của E-HSMT10,602m2
14Ốp gạch ceramic 300x600 vào tườngTập 2 của E-HSMT34,2m2
15Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoàiTập 2 của E-HSMT4,11m2
16Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôTập 2 của E-HSMT496,5m2
17Bả matit tường mặt trong, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT911,166m2
18Bả matit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT600,27m2
19Sơn nước tường mặt trong 2 lớpTập 2 của E-HSMT571,995m2
20Sơn nước tường mặt ngoài 2 lớpTập 2 của E-HSMT339,171m2
21Sơn nước cột, dầm, trần 2 lớpTập 2 của E-HSMT600,27m2
22Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mmTập 2 của E-HSMT435,92m2
23Màng khò bitum chống thấm (bao gồm các lớp sơn lót)Tập 2 của E-HSMT496,5m2
24Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTập 2 của E-HSMT6cái
25Kẻ Joint, vữa B5Tập 2 của E-HSMT88,2m
CD Tam cấp, vỉa hè
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót tam cấpTập 2 của E-HSMT11,2361m3
3Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT2,3171m3
4Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnhTập 2 của E-HSMT26m2
5Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hèTập 2 của E-HSMT94m2
CE Đấu nối mương cáp
1Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5m3
2Thang leo máiTập 2 của E-HSMT0,0287tấn
3Bu lông nở phi 12x100Tập 2 của E-HSMT8bộ
CF Hệ thống cấp thoát nước wc
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
2Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=32mmTập 2 của E-HSMT10cái
3Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=32mmTập 2 của E-HSMT4cái
4Nối hai đầu ren các loạiTập 2 của E-HSMT7cái
5Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC D=32mmTập 2 của E-HSMT1cái
6Rơ le mực nước bểTập 2 của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtTập 2 của E-HSMT2bộ
8Cung cấp và lắp đặt chậu rửaTập 2 của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ vòi tắm hoa senTập 2 của E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khănTập 2 của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mmTập 2 của E-HSMT3cái
12Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu namTập 2 của E-HSMT2bộ
13Cung cấp và lắp đặt vòi hang xịt bồn cầuTập 2 của E-HSMT2cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tập 2 của E-HSMT1bể
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm, dày 4.2mmTập 2 của E-HSMT0,075100m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm, dày 1.7mmTập 2 của E-HSMT0,125100m
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT3cái
18Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D=32mmTập 2 của E-HSMT4cái
19Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT4cái
20Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTập 2 của E-HSMT1cái
21Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,8100m
CG Hầm tự hoại
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,6468m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0233tấn
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,315m3
5GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0698tấn
6Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
7Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,848m3
8Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,3m3
9Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT9,24m2
10Trát tường trong vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT14,52m2
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CH NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2)
CI PHẦN MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,77m3
3GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1405tấn
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4069tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,7584tấn
6Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT14,51m3
7GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,0603tấn
8GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,3326tấn
9Bê tông dầm móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,44m3
10Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,21m3
11Gia công lắp đặt cốt thép nền, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,1427tấn
12Bê tông nền đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,31m3
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CJ PHẦN CỘT
1GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
2GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,1908tấn
3Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,96m3
CK PHẦN DẦM
1GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,1453tấn
2GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,6496tấn
3Bê tông dầm mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,26m3
CL PHẦN MÁI, SÊ NÔ
1GCLĐ sắt tròn sàn mái, sê nô Ø Tập 2 của E-HSMT0,5349tấn
2Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,8m3
CM ĐÀ GIẰNG
1Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0214tấn
2Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1073tấn
3Bê tông giằng tường đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,8m3
CN CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp cửa đi khung thép (thép hộp + tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ô kính trong 8mm 400x400)Tập 2 của E-HSMT10
2Lắp đặt cửa điTập 2 của E-HSMT10m2
3Lá sách thông gió (sơn tĩnh điện màu xanh lam)Tập 2 của E-HSMT1,28
4Lắp đặt cửa sổ lá sáchTập 2 của E-HSMT4cái
CO HOÀN THIỆN
1Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nềnTập 2 của E-HSMT1,35m3
2Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT37,5m2
3Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT10,908m3
4Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT54,54m2
5Trát tường trong vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT54,54m2
6Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT47,75m2
7Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT41,27m2
8Trát cột vữa B5Tập 2 của E-HSMT16,8m2
9Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cmTập 2 của E-HSMT41,27m2
10Quét chống thấm nước mái , sê nôTập 2 của E-HSMT41,27m2
11Lắp đặt quả cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT2Cái
12Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,025100m
13Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,1100m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmTập 2 của E-HSMT0,02100m
15Bả matit tường mặt trong, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT54,54m2
16Bả matit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT105,82m2
17Sơn nước tường trong nhà (2 lớp sơn nước)Tập 2 của E-HSMT27,27m2
18Sơn nước tường ngoài nhà (2 lớp sơn nước)Tập 2 của E-HSMT27,27m2
19Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT105,82m2
CP HỐ GA THU NƯỚC TRONG NHÀ BƠM (700x700)
1Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,1103m3
2Bê tông hố thu đá 1x2, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,5645m3
3Rải lớp đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,098m3
4Cung cấp vỉ thép đỡ đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,005tấn
5Lắp đặt vỉ thépTập 2 của E-HSMT0,0052tấn
CQ NHÀ BẢO VỆ (9x4.5 m2)
CR PHẦN NGẦM
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT6m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT18,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1774tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7263tấn
6GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,0803tấn
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CS DẦM MÓNG
1GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,1209tấn
2GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,5499tấn
3Bê tông dầm móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,24m3
CT SÀN TRỆT
1Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,3677tấn
2Bê tông sàn trệt đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,05m3
CU CỘT
1Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,014m3
2Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0497tấn
3Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3024tấn
CV DẦM
1Bê tông dầm mái, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,072m3
2GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,1131tấn
3GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,4909tấn
CW SÀN, SÊ NÔ
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,7m3
2Cốt thép sàn mái đường kính Tập 2 của E-HSMT0,5241tấn
CX LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG
1Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,095tấn
2Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1649tấn
3Bê tông lanh tô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,389m3
CY CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp cửa đi 1 cánh và khung cố định (Cửa khung uPVC, kính cường lực dày 8.83mm)Tập 2 của E-HSMT4,32m2
2Cung cấp cửa đi 1 cánh (cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung uPVC, PA-NÔ uPVC)Tập 2 của E-HSMT1,65m2
3Lắp đặt cửa đi kính khung nhômTập 2 của E-HSMT5,97m2
4Cung cấp cửa sổ lùa và khung kính cố định (cửa sổ kính cường lực dày 8.83mm, cửa khung uPVC)Tập 2 của E-HSMT12,24m2
5Cung cấp cửa sổ mở lật 1 cánh (cửa sổ kính mài mờ dày 5mm, cửa khung uPVC)Tập 2 của E-HSMT1m2
6Lắp đặt cửa sổTập 2 của E-HSMT13,24m2
CZ HOÀN THIỆN
1Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,29m3
2Lát gạch ceramic 300x300 nền phòng vệ sinhTập 2 của E-HSMT3m2
3Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WCTập 2 của E-HSMT18m2
4Lát gạch granite 600x600 nềnTập 2 của E-HSMT38,2m2
5Ốp gạch granite 12x600 chân tườngTập 2 của E-HSMT5m2
6Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nềnTập 2 của E-HSMT8,4m2
7Tủ bếp trên treo tường 350x860x3800 MDF dày 18mmTập 2 của E-HSMT1tủ
8Tủ bếp dướiTập 2 của E-HSMT2,8m
9Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 20x20x60Tập 2 của E-HSMT11,403m3
10Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5Tập 2 của E-HSMT3,093m3
11Xây tường thu hồi bằng gạch ốngTập 2 của E-HSMT1,77m3
12Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT0,36100m2
13Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,135tấn
14Lắp xà gồ, giằng thépTập 2 của E-HSMT0,1406tấn
15Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,05tấn
16Lắp giằng mái bằng thépTập 2 của E-HSMT0,0521tấn
17Sơn chống rỉ 2 lớp cho cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT19,6m2
18Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT57,015m2
19Trát tường trong vữa B5 dày 1cmTập 2 của E-HSMT118,875m2
20Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT45,4m2
21Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT51,96m2
22Trát tường thu hồi, vữa B5Tập 2 của E-HSMT17,7m2
23Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT20,16m2
24Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nôTập 2 của E-HSMT51,96m2
25Quét chống thấm cho mái và sê nôTập 2 của E-HSMT51,96m2
26Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT57,015m2
27Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT117,52m2
28Sơn nước tường mặt trong 2 lớpTập 2 của E-HSMT28,5075m2
29Sơn nước tường mặt ngoài 2 lớpTập 2 của E-HSMT28,5075m2
30Sơn nước cột, dầm, trần 2 lớpTập 2 của E-HSMT117,52m2
DA BỂ TỰ HOẠI
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,45m3
3Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,4416m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0165tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,2352m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,042tấn
7Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM B7.5Tập 2 của E-HSMT0,81m3
9Trát tường vữa B5 dày 2 cmTập 2 của E-HSMT16,2m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DB THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Ø 90 cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,02100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmTập 2 của E-HSMT0,03100m
3Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
4Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
DC CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Van thép D27Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC d=27mmTập 2 của E-HSMT7cái
3Cung cấp và lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mmTập 2 của E-HSMT3cái
4Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt vòi rửaTập 2 của E-HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt van thép d=34mmTập 2 của E-HSMT1cái
7Lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt xí bệtTập 2 của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27mmTập 2 của E-HSMT0,15100m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
11Cung cấp và lắp đặt gương soiTập 2 của E-HSMT1cái
12Tôn 5 ly 250x250Tập 2 của E-HSMT4cái
13Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=110mmTập 2 của E-HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt chậu đơn rửa bát inoxTập 2 của E-HSMT1bộ
DD NHÀ ĐẶT DỤNG CỤ PCCC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,629m3
3Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0346tấn
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,3125m3
5Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3817tấn
6Lắp dựng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3976tấn
7Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0075tấn
8Lắp đặt bu lông mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0078tấn
9Tôn sóng mạ kẽm dày 0.4mmTập 2 của E-HSMT10,6m2
10Tôn phẳng dày 1mmTập 2 của E-HSMT16,42m2
11Bản lề cửaTập 2 của E-HSMT6bộ
12Chốt cửa đứng d=10mmTập 2 của E-HSMT1bộ
13Chốt cửa ngang d=10mmTập 2 của E-HSMT1bộ
14Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DE HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
DF HỐ GA 1 VÀ HỐ GA 2 THOÁT NƯỚC
1Đào hố gaTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT17,248m3
3GCLĐ cốt thép hố ga, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2992tấn
4GCLĐ cốt thép hố ga, sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,0854tấn
5Bê tông hố ga đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT140,3968m3
6Láng hố ga, D=2cm, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT56,32m2
7GCLĐ cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,9028tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,8016m3
9Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT176cái
10Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan)Tập 2 của E-HSMT2,2564tấn
11Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT2,3503tấn
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DG HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Lắp đặt ống nhựa PVC D=400mm, dày 7.9mmTập 2 của E-HSMT0,57100m
3Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=300mm, đoạn ống dài 2mTập 2 của E-HSMT30đoạn ống
4Cung cấp và lắp đặt gối ống BTLT, D=300mmTập 2 của E-HSMT29cái
5Cung cấp và lắp đặt ống BTLT, D=400mm, đoạn ống dài 2mTập 2 của E-HSMT88đoạn ống
6Cung cấp và lắp đặt gối ống BTLT H10, D=400mmTập 2 của E-HSMT87cái
7Bê tông lót cống, đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT21,33m3
8GCLĐ cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT2,6971tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT41,48m3
10Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt cống hộp BTCT 2x2 qua đường, đoạn ống dài 1.2mTập 2 của E-HSMT701 đoạn cống
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=315mm, dày 6.2mm thoát nướcTập 2 của E-HSMT8,98100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm, dày 5mm thoát nướcTập 2 của E-HSMT3,8100m
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm, dày 2.2mmTập 2 của E-HSMT2,31100m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=110mm, dày 3.2mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DH HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D=63mm dày 3mm (hàn nhiệt)Tập 2 của E-HSMT0,96100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mmTập 2 của E-HSMT0,48100m
3Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,32100m
4Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm dày 1.8mmTập 2 của E-HSMT0,12100m
5Cung cấp và lắp đặt van thép D=60mmTập 2 của E-HSMT2cái
6Bu HDPE D=63mm (nối ống hiện hữu và ống làm mới)Tập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25mmTập 2 của E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D=25mmTập 2 của E-HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D=114mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
10Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=27mmTập 2 của E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=42mmTập 2 của E-HSMT3cái
12Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=49mmTập 2 của E-HSMT6cái
13Van PVC D=49mmTập 2 của E-HSMT4cái
14Van PVC D=27mmTập 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D=42mmTập 2 của E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=49mmTập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=27mmTập 2 của E-HSMT1cái
18Giảm PVC 49x42mmTập 2 của E-HSMT1cái
19Giảm PVC 49x27mmTập 2 của E-HSMT1cái
DI BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3: (2 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT14,12m3
3GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT0,06tấn
4GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT7,2116tấn
5Bê tông bể dạng thành thẳng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT84,34m3
6Thép hình mạ kẽm bểTập 2 của E-HSMT0,72tấn
7Lắp đặt thép hình bểTập 2 của E-HSMT0,75tấn
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm (phần nối từ sân trạm lên bể)Tập 2 của E-HSMT0,16100m
9Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 PVC D=42mmTập 2 của E-HSMT12cái
10Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=42mmTập 2 của E-HSMT6cái
11Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC d=42mmTập 2 của E-HSMT8cái
12Cung cấp bu lông mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0278tấn
13Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,029tấn
14Láng bể, Dtb=2cm, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT70,8m2
15Trát tường bể, vữa B5Tập 2 của E-HSMT255,12m2
16Sơn nước mặt ngoài bể 2 lớpTập 2 của E-HSMT98,4m2
17Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø49 (cần van)Tập 2 của E-HSMT0,04100m
18Khớp nối ống mềm DN200 (Bao gồm mặt bích và bu lông liên kết)Tập 2 của E-HSMT4bộ
19Quét 2 lớp chống thấm bên trong và đáy bểTập 2 của E-HSMT432m2
20Cung cấp và lắp đặt ống thép D=219mm (DN200) dày 6.35mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
21Quét 2 lớp bitum mặt ngoài ống thép d=219mm (DN200) dày 6.35mmTập 2 của E-HSMT11,0026m2
22Cung cấp và lắp đặt van thép D=200mmTập 2 của E-HSMT1cái
23Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DJ MÁI BỂ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 MÁI)
1Sản xuất thép hình mái bể (kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,7326tấn
2Lắp dựng thép hìnhTập 2 của E-HSMT1,8048tấn
3Cung cấp và lắp đặt ống thép D=90mm dày 3.18mmTập 2 của E-HSMT0,405100m
4Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT1,12100m2
DK BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT8,14m3
3GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT0,9069tấn
4GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT3,7642tấn
5Bê tông bể đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT45,35m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,5949tấn
7Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,69m3
8Xây gạch thẻ 5x10x20 dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT7,08m3
9Xây gạch thẻ 5x10x20, dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,4m3
10Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,425tấn
11Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,4427tấn
12Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=49mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
13Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 D=49mmTập 2 của E-HSMT9cái
14Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT61,6m2
15Trát tường, cột, đà bể dày 1,5cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT290m2
16Quét chống thấm tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT351,6m2
17Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=250mm, dày 6.35mmTập 2 của E-HSMT0,109100m
18Khớp nối mềm inox DN250 (Kèm bu lông liên kết và joint)Tập 2 của E-HSMT1bộ
19Cung cấp và lắp đặt mặt bích DN250 (kèm bu lông liên kết và joint)Tập 2 của E-HSMT3cặp bích
20Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc DN250 (Bịt đầu ống)Tập 2 của E-HSMT1cặp bích
21Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DL MÓNG MÁY BƠM NƯỚC
1Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,1m3
2Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,2m3
3GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT0,016tấn
4Bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0019tấn
5Lặt đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,002tấn
6Láng vữa xi măng mặt móng vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT0,64m2
DM MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV : (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT19,264m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT44,4017m3
4CCLĐ cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,3016tấn
5CCLĐ cốt thép móng DTập 2 của E-HSMT1,2172tấn
6Xây gạch thẻ 5x10x20, dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT7,176m3
7Trát tường vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT71,76m2
8Bu lông dãn chân M12x80 cho thép hình đỡ vỉ V1Tập 2 của E-HSMT6bộ
9Gia công thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2625tấn
10Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,2734tấn
11Khớp nối inox DN250Tập 2 của E-HSMT2bộ
12Cung cấp và lắp đặt bích thép DN250mmTập 2 của E-HSMT4cặp bích
13Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốcTập 2 của E-HSMT159m2
14Rải đá 4x6 chống cháyTập 2 của E-HSMT47,56m3
15Chèn Joint gai tẩm nhựa đườngTập 2 của E-HSMT24m
16Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DN CỌC BTCT 300x300 (L=33m gồm: 1C1+2C2+1C3)
1Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,8932tấn
2Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Tập 2 của E-HSMT2,9145tấn
3Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mmTập 2 của E-HSMT0,0308tấn
4Bê tông cọc đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT29,7m3
5Sản xuất lắp dựng thép hình cọcTập 2 của E-HSMT2,2122tấn
6Lắp đặt thép hình đầu cọcTập 2 của E-HSMT2,2122tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTập 2 của E-HSMT30mối nối
8Quét nhựa bitum mối nối cọcTập 2 của E-HSMT21,6m2
9Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm)Tập 2 của E-HSMT3,3100m
10Đập đầu cọcTập 2 của E-HSMT0,585m3
11Nén tĩnh thử tải cọc bê tôngTập 2 của E-HSMT11 lần TN
DO MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220kV (6 CK/18 MÓNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT16,3368m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9984tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,1158tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT51,8316m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,6546tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,6816tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT12,2316m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DP MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220kV - MTC2-1 : (19 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT71,06m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT3,249tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT31,2094tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT292,41m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT4,3377tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT4,3814tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT19m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DQ MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220kV - MTC2-2 : (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT17,76m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9312tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT8,3016tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT76,68m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,3698tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,3836tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT6m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DR MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220kV: (15 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT11,85m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,561tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,0555tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT46,8m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,0575tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,101tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5Tập 2 của E-HSMT10,8m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DS MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (12 CK/36 MÓNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT28,56m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,344tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,332tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT112,32m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,5368tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT2,6436tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT25,92m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DT MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (18 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT10,44m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3726tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,439tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT35,82m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,6336tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,6606tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DU MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV: (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT10,08m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4488tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,5404tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT38,88m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,846tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,8808tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT8,64m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DV MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,74m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0624tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,4065tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5,97m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1056tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1101tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,08m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DW MÓNG SỨ ĐỨNG 220kV: (37 CK )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT21,46m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7696tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,0135tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT73,63m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,3024tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,3579tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT13,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DX MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,48m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1248tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,813tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT11,94m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2112tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,2202tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DY MÓNG DÀN CỘT CỔNG 110kV MTC1-1: (15 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT28,8m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,59tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT12,0285tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT127,65m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,115tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT2,136tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT9,6m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DZ MÓNG DÀN CỘT CỔNG 110KV MTC1-2: (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT16,44m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,0716tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,8876tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT78,84m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,692tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,7088tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT7,68m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EA MÓNG MÁY CẮT 110kV (7 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT6,44m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2415tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,5932tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT22,05m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2163tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,2254tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EB MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (19 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT22,99m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9728tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,9014tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT81,89m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,8797tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,9177tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT14,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EC MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (18 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT6,48m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3024tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,6722tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT22,32m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2772tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,2898tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ED MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (21 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,56m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3528tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,9509tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT26,04m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3234tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3381tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EE MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (22 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,92m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3696tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,0438tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT27,28m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3388tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3542tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EF MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,16m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1008tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5574tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT7,44m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0924tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0966tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EG MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (38 CK)
1Đào đất1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT13,68m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,6384tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,5302tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT47,12m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,5852tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,6118tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT9,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EH MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP ĐỠ SỨ 110kV (3 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,44m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0504tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,3564tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,74m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0462tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0483tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 3 PHA 22kV (1 CK) - MÓNG M1&M2
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,6625m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0368tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1435tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,1485m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0403tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,042tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EJ MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,76m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0215tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2138tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,913m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0463tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0483tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EK MÓNG CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,76m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0215tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,2138tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,913m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0463tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0483tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EL MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV LOẠI 1 (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,36m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0168tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0929tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,24m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0154tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0161tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EM MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22kV (2 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,52m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,043tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4276tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5,826m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0926tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0966tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EN MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,76m3
3GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0215tấn
4GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2138tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,288m3
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0463tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0483tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EO MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (14 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,52m3
3Sản xuất cốt thép móng ØTập 2 của E-HSMT0,56tấn
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT13,16m3
5Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,364tấn
6Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,3794tấn
7Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,007tấn
8Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,007tấn
9Láng vữa dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT18,2m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EP MÓNG TỦ AC-DC: (4 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,72m3
3Sản xuất cốt thép móng ØTập 2 của E-HSMT0,16tấn
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,76m3
5Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,104tấn
6Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,1084tấn
7Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,002tấn
8Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,002tấn
9Láng vữa dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,2m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EQ HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
ER MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT143,392m3
3GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT16,1569tấn
4Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT285,08m3
5Bê tông tấm đan nắp mương đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT75,03m3
6GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,2498tấn
7Lắp đặt tấm đanTập 2 của E-HSMT2.598cái
8Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳngTập 2 của E-HSMT67,1315tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT69,9286tấn
10Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mmTập 2 của E-HSMT7,2744100m
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ES HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHẦN XÂY DỰNG
ET SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 4.78mmTập 2 của E-HSMT4,9100m
2Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
3Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/150/150Tập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/100/150Tập 2 của E-HSMT12cái
5Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép rỗng tráng kẽm DN150, dày 10mmTập 2 của E-HSMT22cặp bích
6Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc, tráng kẽm DN150, dày 10mmTập 2 của E-HSMT0,5cặp bích
7Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép 90 DN150, dày 4.78mmTập 2 của E-HSMT8cái
8Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép tráng kẽm 135 DN150, dày 4.78mmTập 2 của E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổiTập 2 của E-HSMT8cái
10Cung cấp và lắp đặt van cổng DN50 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100 (JIS10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT12cái
12Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN 15 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm, DN100, dày 10mmTập 2 của E-HSMT32,5cặp bích
14Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100Tập 2 của E-HSMT1cái
15Lắp đặt họng chữa cháy ngoài trờiTập 2 của E-HSMT12cái
16Tủ đựng vòi chữa cháyTập 2 của E-HSMT12cái
17Vòi rồng chữa cháy DN50/22mmTập 2 của E-HSMT24cái
18Lăng phun DN50/22mmTập 2 của E-HSMT24cái
19Cung cấp và lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm D150/50/150mm, dày 4.78mmTập 2 của E-HSMT2cái
20Bu lông, gioăng cao su, tán, vòng đệm, cho hệ thống van và mặt bíchTập 2 của E-HSMT1
21Khớp nối mềm inox giảm chấn DN150Tập 2 của E-HSMT5cái
22Khớp nối mềm inox giảm chấn DN200Tập 2 của E-HSMT3cái
23Sơn hoàn thiện toàn bộ ống ngầm và nổi 1 lớp sơn lót có phụ gia bám dính cho ống mạ kẽm và 2 lớp sơn màu đỏ (Theo quy trình sơn ống chữa cháy của hãng Internation VN)Tập 2 của E-HSMT1hệ thống
EU MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP QUA ĐƯỜNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT6,643m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3214tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mmTập 2 của E-HSMT0,848tấn
5Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT14,977m3
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mmTập 2 của E-HSMT1,1100m
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,5105tấn
8Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT6,432m3
9Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT9,1185tấn
10Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT9,4984tấn
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EV CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG (SL:132 GỐI)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7.5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,97m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT6,21m3
4Bu lông giãn nở M12x120Tập 2 của E-HSMT264cái
5Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,066tấn
6Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,0688tấn
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EW BỐ TRÍ THIẾT BỊ TRONG NHÀ TRẠM BƠM
1Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực 1-25kg/cm2, có dầu chống rung (cửa xả)Tập 2 của E-HSMT3cái
2Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực 2-25kg/cm2, có dầu chống rung (cửa hút)Tập 2 của E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Q=0-400m3/h, P=15kg/cm2Tập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổiTập 2 của E-HSMT5cái
5Cung cấp và lắp đặt van cổng DN100, (JIS 10K, PN10/16) ty nổiTập 2 của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt van cổng DN50 (JIS 10K, PN10/16) ty nổiTập 2 của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN150 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cái
8Chống rung cao su DN150 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN 15 (PN10/16)Tập 2 của E-HSMT4cái
10Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN150 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-150 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-125 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
13Cung cấp và lắp đặt côn giảm đồng trục DN150-125 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
14Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-100 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp và lắp đặt van an toàn DN100 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
16Chống rung cao su DN50 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN65 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
18Chống rung cao su DN65 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN65-40 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
20Cung cấp và lắp đặt côn giảm đồng trục DN50-25 (SCH40, ASTM)Tập 2 của E-HSMT1cái
21Lắp đặt van cổng 1 chiều DN50 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
22Lúp bê DN150 (JIS10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cái
23Lúp bê DN65 (JIS10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
24Ống vòng chống rung cho công tắc áp lựcTập 2 của E-HSMT3cái
25Cung cấp bình điều áp 100 lít, 16kg/cm2Tập 2 của E-HSMT1cái
26Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
27Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC DN200, dày 5.9 mmTập 2 của E-HSMT0,01100m
28Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC DN140 dày 3.5mmTập 2 của E-HSMT0,01100m
29Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 4.78mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,46100m
30Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,18100m
31Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 5.49mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,05100m
32Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,03100m
33Cung cấp và lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,02100m
34Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép tráng kẽm 90 DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT1cái
35Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 135 DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT6cái
36Lắp đặt cút thép 90 tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT5cái
37Lắp đặt cút thép 135 tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT2cái
38Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT4cái
39Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT2cái
40Cung cấp và lắp đặt T giảm thép tráng kẽm DN150-100 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT1cái
41Cung cấp và lắp đặt T giảm thép thép tráng kẽm DN150-50 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT1cái
42Cung cấp và lắp đặt T giảm thép tráng kẽm DN150-65 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT1cái
43Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép rỗng tráng kẽm DN150, dày 10mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT23cặp bích
44Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc, tráng kẽm DN150, dày 10mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cặp bích
45Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng tráng kẽm DN100 dày 10mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT4cặp bích
46Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm Dn65 dày 6mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT5,5cặp bích
47Cung cấp và lắp đặt bích thép tráng kẽm DN50 dày 6mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT3,5cặp bích
48Vòng đệm cao su các loại (TCVN)Tập 2 của E-HSMT1
49Bu lông nở, đai ốc, long đền các loại cho hệ thống máy bơm (TCVN)Tập 2 của E-HSMT1
50Bu lông, đai ốc, long đền cho các loại van, lọc Y,... =, (TCVN)Tập 2 của E-HSMT1
51Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 dày 2.87mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,15100m
52Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 dày 2.77mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,3100m
53Ống xiphong giảm chấn đồng hồ, relay, ASTM A53, BS1387 (đồng bộ với đồng hồ, relay)Tập 2 của E-HSMT9cái
54Cung cấp và lắp đặt van bi khóa gạt tay DN 15, lắp cùng đồng hồ, relay (PN10/16)Tập 2 của E-HSMT9cái
55Cung cấp và lắp đặt van an toàn bảo vệ vỏ bơm DN20, (ISO5752/1; API 526)Tập 2 của E-HSMT3cái
56Cung cấp và lắp đặt van bi khóa vặn tay DN 15 dùng cho xả khí máy bơm (PN10/16)Tập 2 của E-HSMT3cái
57Cung cấp thép hình mạ kẽm giá đỡ trong nhà bơmTập 2 của E-HSMT0,2525tấn
58Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,263tấn
59Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
60Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,42m3
61Van khuôn móng giá đỡ, bệ móngTập 2 của E-HSMT0,1632100m2
62Gia công lắp đặt cốt thép bệ móng, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0663tấn
63Bê tông bệ máy bơm đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,204m3
64Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EX GIÀN PHUN SƯƠNG
1Cung cấp và lắp đặt van xả DN25 (PN10/16) nối renTập 2 của E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương vận tốc cao HV14 (UL/FM, NFPA) 1 inchTập 2 của E-HSMT36bộ
3Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương vận tốc cao HV17 (UL/FM, NFPA) 1 inchTập 2 của E-HSMT16bộ
4Ống nối mềm DN150 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 (ASTM A53, BS 1387)Tập 2 của E-HSMT0,25100m
6Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,86100m
7Cung cấp và lắp đặt ống thép DN50mm (ASTM A53, BS1387)Tập 2 của E-HSMT0,19100m
8Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép 90 DN150 (ASTM, SCH40)Tập 2 của E-HSMT3cái
9Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN80mm (ASTM, SCH40)Tập 2 của E-HSMT16cái
10Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 ren DN50 (ASTM, SCH4)Tập 2 của E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt cút thép ren tráng kẽm 90 DN25 (ASTM, SCH40)Tập 2 của E-HSMT156cái
12Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150 (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT6cái
13Cung cấp và lắp đặt bích thép, tráng kẽm DN150 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT5cặp bích
14Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm DN80, (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT8cặp bích
15Cung cấp và lắp đặt bích thép tráng kẽm DN50 (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT2cặp bích
16Giảm đồng trục, 150>80, tráng kẽm (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT4cái
17Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu ren thép DN25 (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT52cái
18Cung cấp và lắp đặt nối một đầu ren tráng kẽm DN50 (ASTM A53, SCH40)Tập 2 của E-HSMT2cái
19U-bolt,Bu-lông,Ron….(Đài Loan)Tập 2 của E-HSMT1hệ thống
20Sơn cho ống, giá đỡ (International/VN)Tập 2 của E-HSMT1hệ thống
21Cung cấp+lắp đặt nối ống 2 đầu ren tráng kẽm DN25 (ASTM, SCH40)Tập 2 của E-HSMT156cái
22Cung cấp thép mạ kẽm giàn phunTập 2 của E-HSMT1,5189tấn
23Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT1,5822tấn
24Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
25Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,648m3
26Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0176tấn
27Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0401tấn
28Bê tông bệ đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,864m3
29Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EY BỘ VAN DELUGE DN150
1Cung cấp và lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt van xả chính D=27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt van một chiều D = 27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D=27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt van tác động khẩn bằng tay D=27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp đặt van tác động bằng điện D=27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt công tắc báo động (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt van kiểm soát nước nguồn D=27mm (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
9Cung cấp và lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầu (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1bộ
EZ CÁC THIẾT BỊ KHÁC THUỘC CỤM VAN DELUGE DN150
1Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu vào D=27mm (JIS 10K, PN10/16), 0-16kg/cm2Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu ra D=27mm (JIS 10K, PN10/16), 0-16kg/cm2Tập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổiTập 2 của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt van bướm DN150 (JIS 10K, PN10/16) tay quayTập 2 của E-HSMT1cái
5Lắp đặt van cổng DN80mm, (JIS 10K, PN10/16)Tập 2 của E-HSMT1cái
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Bê tông lót bệ đỡ đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,045m3
8Bê tông bệ đỡ đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,0951m3
9Bu lông giãn nở M12x120Tập 2 của E-HSMT4cái
10Cung cấp thép hình giá đỡ mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,001tấn
11Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,001tấn
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FA BỆ ĐỠ TỦ PCCC ĐỰNG VÒI CHỮA CHÁY (SL:12)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,84m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,36m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FB ĐÀO ĐẤT TIẾP ĐỊA
1Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
FC CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM
FD DÀN CỘT CỔNG 220KV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT40,5034tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT77,6713tấn
FE TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV: (37 TRỤ)
1Thep hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT9,4017tấn
FF TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV: (3 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,3782tấn
FG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 CK)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,3422tấn
FH TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (18 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT5,9634tấn
FI TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP+CHỐNG SÉT VAN 220kV (12+12=24 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT5,4984tấn
FJ DÀN CỘT CỔNG 110KV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT11,9222tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT37,4983tấn
FK TRỤ CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (3 CK)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,6119tấn
FL TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (22 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT4,1338tấn
FM TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (21 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT6,678tấn
FN TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV: (38 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT9,9066tấn
FO TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV: (6 TRỤ)
1Thep hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,2846tấn
FP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (3 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,5612tấn
FQ TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,5114tấn
FR TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22KV (3 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,6513tấn
FS TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI I : (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,2432tấn
FT LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
FU DÀN CỘT CỔNG 220kV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT131,2375tấn
FV TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,4358tấn
FW TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 CK)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,398tấn
FX TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (18 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT6,2118tấn
FY TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP+CHỐNG SÉT VAN 220kV (12+12=24 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT5,7264tấn
FZ TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ ĐỨNG 220KV: (37 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT9,7902tấn
GA DÀN CỘT CỔNG 110KV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT52,2023tấn
GB TRỤ CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (3 CK)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,6791tấn
GC TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (22 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT4,3054tấn
GD TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (21 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT6,9573tấn
GE TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV: (38 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT10,3208tấn
GF TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,338tấn
GG TRỤ CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (3 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,626tấn
GH TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (6 CK)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,5744tấn
GI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22KV (3 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,6783tấn
GJ TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI I : (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,2533tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578101535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15620307E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70 % giá trị dự toán gói thầu (đang xét) được duyệt).(Hai công trình Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đọc kỹ các quy định chi tiết trong E-HSMT đính kèm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.644.738.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥147.289.476.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện: 4 -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu 1 -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
6 Yêu cầu khác (Phải cung cấp) 1 -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T xe4
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít máy4
4 Đầm dùi các loại cái2
5 Máy đầm đất 9T-12 tấn Máy2
6 Máy hàn máy2
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T máy2
8 Máy kéo dây máy2
9 Máy hãm dây máy2
10 Tời máy dựng cột cái2
11 Giá đỡ bành cáp cái2
12 Máy đầm đất máy2
13 Máy ủi máy2
14 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy2
15 Máy phát điện >100KVA máy1
16 Máy bộ đàm cầm tay máy2
17 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ cái1
18 Máy kéo và hãm cáp quang máy1
19 Thiết bị lọc dầu máy biến áp Bộ1
20 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ1
21 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->