Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 18:42:00 đến ngày 2021-11-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,206,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578101535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15620307E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70 % giá trị dự toán gói thầu (đang xét) được duyệt).(Hai công trình Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đọc kỹ các quy định chi tiết trong E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.644.738.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥147.289.476.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất 9T-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị lọc dầu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm. Trạm biến áp 220kV Duyên Hải và đấu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; hoặc Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải. điện Qụốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hô Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội + Điện thoại: 024 222 04444; + Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| D | Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec (1 bộ = 3 pha) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và thiết bị giám sát online | Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| E | Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 31,5kA/1s | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 31,5kA/1s; tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV | Tập 2 của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 31,5kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| F | Hệ thống phân phối 22kV(bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 22kV 1 pha, 30kV - 10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | VẬT LIỆU A CẤP | |||
| H | Dây dẫn-cách điện và phụ kiện: | |||
| 1 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6.900 | m |
| 2 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3.300 | m |
| 3 | Dây dẫn nhôm bọc ACX – 185mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 4 | Sứ đứng 245 kV (bao gồm lắp kẹp cực…) | Tập 2 của E-HSMT | 37 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 8 | Sứ đứng 123 kV (bao gồm lắp kẹp cực…) | Tập 2 của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 9 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây AAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Tập 2 của E-HSMT | 169 | bộ |
| 13 | Kẹp định vị dây các loại (Đã bao gồm trong đơn giá kéo rải dây dẫn) | Tập 2 của E-HSMT | 751 | bộ |
| I | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ | |||
| J | Thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| K | Thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| L | Thiết bị 22kV: | |||
| 1 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | KẸP CỰC NHẬP KÈM THIẾT BỊ (đã bao gồm trong đơn giá lắp thiết bị) | |||
| N | Dùng cho thiết bị 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Biến điện áp 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 4 | Dao cách ly 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 102 | Cái |
| 5 | Chống sét van 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng (đã bao gồm trong đơn giá lắp sứ) | Tập 2 của E-HSMT | 37 | Cái |
| O | Dùng cho thiết bị 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 2 | Máy biến dòng điện 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 3 | Biến điện áp 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Dao cách ly 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 150 | Cái |
| 5 | Chống sét van 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Kẹp cực sứ đứng (đã bao gồm trong đơn giá lắp sứ) | Tập 2 của E-HSMT | 41 | Cái |
| P | Dùng cho thiết bị 22kV | |||
| 1 | Máy biến áp | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến dòng điện 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Máy biến điện áp 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dao cách ly 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Chống sét van 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| R | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX 185mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Kẹp cực đầu sứ 0,4kV với cáp hạ thế tự dùng 240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Kẹp cực đầu sứ trung tính với cáp hạ thế tự dùng 185mm² | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| S | THIẾT BỊ CHIẾU SÁNG, THÔNG GIÓ VÀ ĐIỀU HÒA | |||
| T | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 2x18W | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 2 | Đèn LED dạng tube dài 1,2m công suất 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Đèn LED chống nổ, công suất 1x18W (loại tròn) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Đèn LED công suất 1x18W (loại tròn) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Quạt thông gió, công suất 530m3/h (có màn che) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Quạt thông gió loại chống nổ, công suất 530m3/h (có màn che) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc, có đèn báo khi ở trạng thái off | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Công tắc, loại 3 chấu (dùng cho hành lang) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 18000BTU (bao gồm công lắp đặt + vật tư ) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Điều hòa 01 chiều, loại INVESTER, loại 24000BTU (bao gồm công lắp đặt + vật tư ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Ổ cắm 10A | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Tủ điện nguồn, cỡ phù hợp (MSB) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (TCS) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp điện chiếu sáng, cỡ phù hợp (HĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây âm tường, cỡ phù hợp (Junction box) | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-125A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-45A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát, loại 3 pha 2 cực: 500VAC-32A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-25A | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-15A | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x25+1x16mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 26 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 27 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 515 | m |
| 28 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 535 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp, TFP Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| U | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tủ điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-25A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Đèn LED tròn ốp trần : 220V – 1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Công tắc | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ổ cắm điện 10A | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Quạt treo tường 220VAC – 55W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Mét |
| 11 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Mét |
| 12 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 85 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | Mét |
| 14 | Hộp nối dây âm tường | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Đai giữ ống nhựa xoắn luồn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| V | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Hộp điện âm tường, cỡ phù hợp (TĐ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Đèn LED tube 1,2m ốp trần : 220V – 2x18W | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Công tắc | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Ổ cắm 10A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn luồn cáp TFP-Ø20 | Tập 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Hộp nối dây âm tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Đế âm đơn | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn LED chiếu sáng đường (24000lm) bao gồm cần đèn và phụ kiện lắp: 240VAC- 150W | Tập 2 của E-HSMT | 65 | Bộ |
| 2 | Đèn cầu trang trí chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-70W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đèn LED panel chiếu sáng cổng trạm: 250VAC-22W | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 3 cực: 500VAC- 50A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 2 cực: 250VAC – 25A | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 6 | Áp tô mát 2 cực: 250VAC- 16A | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Áp tô mát 1 cực: 250VAC- 6A | Tập 2 của E-HSMT | 65 | Cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.050 | Mét |
| 10 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 255 | Mét |
| 11 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 850 | Mét |
| 12 | Ống nhựa PVC luồn cáp: Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 750 | Mét |
| 13 | Ống nhựa PVC luồn cáp: Ø21 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Mét |
| 14 | Ống thép luồn cáp Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 260 | Mét |
| 15 | Co nối ống PVC luồn cáp các loại: Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Co nối ống PVC luồn cáp các loại: Ø21 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Co nối ống thép luồn cáp các loại: Ø32 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (cỡ phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 19 | Bảng điện chiếu sáng loại ngoài trời (cỡ phù hợp) kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Hộp |
| 20 | Bảng điện chiếu sáng loại trong nhà (cỡ phù hợp) kèm phụ kiện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ 25x2mm, l = 800mm | Tập 2 của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt ( cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| X | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| Y | Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | Mét |
| 2 | Nối đất dây chống sét, dây đồng bọc CV120mm | Tập 2 của E-HSMT | 1.580 | Mét |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét cỡ dây TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 4 | Đầu cose cho dây TK 70 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 5 | Đầu cose cho dây CV120 | Tập 2 của E-HSMT | 170 | Cái |
| 6 | Phụ kiện kẹp dây TK 70 vào trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 220 | Cái |
| 7 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5m | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Kim |
| Z | Hệ thống chống sét lắp đặt trên kết cấu nhà | |||
| 1 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5m | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Kim |
| 2 | Dây dẫn sét, dây đồng bọc 120 | Tập 2 của E-HSMT | 77 | Mét |
| 3 | Bích cố định kim thu bằng thép (350x350x10)-kèm bu lông (được lắp khi đổ bê tông sàn mái) | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Ống nhựa luồn dây dẫn sét: PVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 44 | Mét |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây đồng bọc 120 và dây thép Ø14 | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Mối |
| 6 | Kẹp giữ dây dẫn sét, giữ ống PVC Ø 21 | Tập 2 của E-HSMT | 22 | Kẹp |
| AA | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| AB | Lưới nối đất chính | |||
| 1 | Dây tiếp địa (sắt mạ thép không rỉ Ø14) | Tập 2 của E-HSMT | 13.000 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm Ø22; dài 4,8m) | Tập 2 của E-HSMT | 158 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết: thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 2.500 | Ke |
| 4 | Bitum nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Sơn chống rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp… | |||
| 1 | Dây đồng bọc CV240 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc CV120 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | Mét |
| 3 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | Mét |
| 4 | Dây đồng trần M50 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | Mét |
| 5 | Sắt mạ thép không rỉ Ø14 (trụ thiết bị xuống lưới chính) | Tập 2 của E-HSMT | 3.500 | Mét |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1.200 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | Cái |
| 9 | Ke liên kết: sắt mạ thép không rỉ Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 750 | Ke |
| 10 | Cờ tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 750 | Cái |
| 11 | Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60 | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | Bộ |
| 12 | Kẹp cố định dây tiếp địa vào trụ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 600 | Bộ |
| 13 | Mối hàn hóa nhiệt (C120 với Sắt mạ thép không rỉ Ø14 ) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Mối |
| AD | Nối đất hàng rào | |||
| 1 | Dây tiếp địa (sắt mạ kẽm không rỉ Ø14) | Tập 2 của E-HSMT | 168 | Mét |
| 2 | Ke liên kết: sắt mạ kẽm không rỉ Ø14, L=0,3m | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Ke |
| 3 | Cờ tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Cái |
| 4 | Kẹp cố định dây tiếp địa vào tường rào | Tập 2 của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 5 | Bulông + đai ốc + vòng đệm M12x60 | Tập 2 của E-HSMT | 56 | Bộ |
| AE | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| AF | Thiết bị chính | |||
| 1 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 36X tích hợp đèn hồng ngoại, ngoài trời IP66, gắn trên tường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Camera IP, quay/quét/zoom, tỉ số phóng quang học 18X tích hợp đèn hồng ngoại, trong nhà, gắn trên tường hoặc trần nhà. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ chia ghi hình kỹ thuật số (16 kênh), 400 hình/giây, dung lượng ổ cứng 6Tb (1 ổ dự phòng 4Tb) – Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn phím điều khiển hệ thống camera. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch mạng, được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống IP CCTV, gắn địa chỉ IP camera với địa chỉ mạng. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AG | Vật tư, thiết bị tại trung tâm | |||
| 1 | Tủ Camera (Rack Mount Cabinet) kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại trung tâm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | HT |
| 4 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 10A, dòng sét tối đa 13kA, tác động tức thời | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 28 | mét |
| 6 | Thiết bị truyền tin và cảnh báo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Mbps | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Khung chứa bộ chuyển đổi quang điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Khung |
| 10 | Optical Fiber PatchPanel | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Khay đấu nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Nắp khay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Dây nhảy quang 2SC-2SC (3m-5m) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 14 | Snap-in Adaptor MM Duplex | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Pigtail MM LSZH 1,5m | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Sợi |
| 16 | Phụ kiện nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 17 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | Vật tư thiết bị phụ trợ camera | |||
| 1 | Tủ ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Tủ |
| 2 | Hệ thống cấp nguồn và phân phối tại chỗ | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Lọc sét lan truyền đường nguồn, 2A, dòng sét tối đa 6,5kA, tác động tức thì | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ camera (lắp trên cột, tường và trần nhà) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện 10/100Mbps | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Hộp phân quang cho 12 Snap-in FO | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Khay dấu nối quang:12 fusion Spl. Heat Shrink. Protection | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Nắp khay | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Snap-in Adaptor MM/SM Duplex | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Pigtail MM/SM LSZH 1,5m | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Phụ kiện nối quang | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 12 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | Vật tư thiết bị phụ trợ khác | |||
| 1 | Cáp mạng máy tính, CAT5e | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cáp lực cấp nguồn cách điện PVC, vỏ PVC, 3x2,5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.040 | m |
| 3 | Cáp quang ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 890 | m |
| 4 | Ống PVC luồn dây Ø21mm | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø21mm | Tập 2 của E-HSMT | 360 | m |
| 6 | Ống bảo vệ dây thép mạ kẽm và phụ kiện, Ø32mm | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 7 | Phụ kiện khác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 8 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử, tích hợp hệ thống, dạy hướng dẫn sử dụng, vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| AJ | HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG HÀNG RÀO | |||
| AK | Thiết bị chính | |||
| 1 | Cảm biến hồng ngoại hàng rào, 250/250m, 4 tia đồng bộ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tủ báo động 8 kênh (mở rộng tối đa 32 kênh), ắc quy dự phòng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn phím chuyên dụng từ xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chuông 118dB, tích hợp pin, chống cắt phá (tamper proof) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Mô đun đấu nối với hệ thống camera | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AL | Vật tư thiết bị phụ trợ | |||
| 1 | Dây tín hiệu hệ thống báo động 2 lớp vỏ, 4x0,5mm² PVC/PVC | Tập 2 của E-HSMT | 1.700 | m |
| 2 | Ống bảo vệ dây PVC (ống điện), Ø32, PVC | Tập 2 của E-HSMT | 900 | m |
| 3 | Giá đỡ cảm biến hồng ngoại | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Tủ cấp nguồn và bản đấu nối hệ thống báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin mặt trời 340Wp, kèm Canadian solar phù hợp: 340Wp, loại đa tinh thể | Tập 2 của E-HSMT | 65 | Tấm |
| 2 | Tủ rack: kích thước phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box - 1000Vdc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | MCB: 220VDC, 1 pha , 16A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chống sét DC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Inverter nối lưới 3 pha - 25kW, hiệu suất > 96%, tích hợp hòa đồng bộ. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp điện AC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | MCCB 3 pha: 400Vac, 3 pha, 40A-15kA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Chống sét AC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Đồng hồ đa năng 3 pha: đo kWh, HZ, V, A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Màn hình LCD 21", full HD (1920x1080) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Hệ thống khung đỡ hợp kim nhôm định hình thép mạ kẽm nhúng nóng, phù hợp với sàn mái nhà điều hành của TBA được lắp đặt. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 13 | Cáp điện và phụ kiện dấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU/PVC/PVC 2x6mm2 + 1xCu/PVC 2x6mm2- Cáp đồng bọc PVC: 3xCU 20x5mm- Ống HDPE: để luồn dây trong ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Hệ thống giám sát, điều hành năng lượng mặt trời: hiển thị giám sát trên máy tính:- Thiết bị giao tiếp, kết nối- Thiết bị giám sát qua Internet- Phần mềm có bản quyền | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AN | ĐƯỜNG DÂY 22 KV LẤY NGUỒN TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG | |||
| AO | Trụ TD2 đến tủ AC | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m và móng thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Trọn bộ |
| 2 | LA 18kV (loại phân phối) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | FCO và fuse link | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | CT 24kV và giá đỡ lắp trên đà | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | VT 1200V/120V và giá đỡ lắp trên đà | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp Cu bọc cách điện 24kV-25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 39 | M |
| 7 | Cáp Cu trần 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | kg |
| 8 | Cáp Cu bọc PVC 600V- (3x240+1x185)mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | M |
| 9 | Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT, 3 VT và thùng bảo vệ ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cọc tiếp đất và kẹp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Đà sắt U160x80x6 dài 3m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Đà |
| 12 | Đà sắt dài U100 dài 800mm và L75 dài 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Đà |
| 13 | Đà sắt L75x75x6 dài 2,8m | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Đà |
| 14 | Đà sắt L75x75x8 dài 2,4m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Thanh |
| 16 | Chuỗi sứ treo dừng dây 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 18 | U clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Collier sắt dẹp 100x10 Ø280 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Collier sắt dẹp 80x8 – kẹp ống Ø114 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Collier sắt dẹp 30x4 – kẹp ống Ø34 & 21 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Kẹp quai và kẹp hotline | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Kẹp Slopbolt 1/0 hoặc Taps connector WR189 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 24 | Đầu cốt ép thủy lực | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 25 | Cáp Muller 4x3,5mm² - cáp ĐNK | Tập 2 của E-HSMT | 30 | M |
| 26 | Ống nhựa PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | M |
| 27 | Ống nhựa PVC Ø34 bảo vệ cáp ĐNK | Tập 2 của E-HSMT | 14 | M |
| 28 | Ống nhựa PVC Ø21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trần | Tập 2 của E-HSMT | 3 | M |
| 29 | Bu lông Ø16 - Chiều dài thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Cái |
| 30 | Bu lông Ø16 ven ren hai đầu - Chiều dài thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Bu lông Ø12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 32 | Thùng bảo vệ ĐNK và MCCB loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Máy cắt tự động 3 pha-415V | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AP | Trụ TD2 đến ĐD 22kV địa phương hiện hữu | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Trụ |
| 2 | Móng trụ đôi BTCT 2x14 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Đà sắt L75x75x6 dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Đà |
| 4 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 2,1m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Thanh |
| 5 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m4 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Đà |
| 6 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Thanh |
| 7 | FCO - 24kV ( hoặc LBFCO) và Fuse Link | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ sứ dĩa (hoặc sứ polymer) dừng dây | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 10 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 17 | Cái |
| 11 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Boulon 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Boulon 16x300 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Boulon 16x500 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Boulon 16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Boulon 16x650 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 17 | Boulon 16x750 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Boulon ven ren hai đầu 16x450 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Boulon ven ren hai đầu 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 20 | Boulon 16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 21 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm phi 18 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 22 | Long đền tròn 18 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Ốc xiết cáp cỡ thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Mối nối 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 25 | Dây nhôm lõi thép chống thấm ACX 50mm² | Tập 2 của E-HSMT | 330 | Mét |
| 26 | Dây nhôm lõi thép AC 50mm² | Tập 2 của E-HSMT | 110 | Mét |
| 27 | Dây nhôm buộc cổ sứ AC95 | Tập 2 của E-HSMT | 2,9 | kg |
| AQ | HỆ THỐNG PCCC PHẦN ĐIỆN | |||
| AR | Phần Liệt kê thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, (NFPA 72 và UL/FM); 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); U=380V-3pha-P=55kW, Q=170m³/h; H= 80m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=55kW, Q=170m³/h; H=80m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=2.2kW, Q=4m³/h; H=90m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm nước sinh hoạt, kèm tủ điều khiển bơm loại ngoài trời, dây dẫn nguồn, ống các loại và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 1 Pha 220VAC-1.5kW, Q=17m³/h; H=13m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 380/220V-03kW, Q=25m³/h; H=22m nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp Moduler báo cháy loại đặt trên bệ bê tong cốt thép, ngoài trời, kín nước IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, móng bệ bê tong cốt thép.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp điều khiển moduler loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Cấp bảo vệ : IP 51; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2CB-300A; 2CB-20A; 3CB-40A; cầu dao 2 chiều 350A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt); 300A-400VAC-3 pha; KT=500mmx800mmx250mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng; DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8; (landlines or cellphones). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AS | Liệt kê vật liệu PCCC | |||
| 1 | Bộ accu khô; 12VDC-16AH. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Máy xạc bình ac qui; 220VAC/24DC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 4kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bình |
| 4 | Bình bột ABC tự động loại treo, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 8kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 5kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bình |
| 6 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923; 24kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 7 | Bảng qui trình vận hành máy bơm cứu hỏa; Bảng mica 0.8m x1.2m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 72; 24VDC -5A; loại địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72; 24VDC - 5W. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 72; 24VDC - 80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 27 | Cái |
| 12 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đầu dò khói quang học loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 19 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=20mm. | Tập 2 của E-HSMT | 680 | mét |
| 15 | Ốngthép tráng kẽm luồn dây qua đường + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm. | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 17 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Tập 2 của E-HSMT | 131 | Cái |
| 18 | Aptomat; 300A - 3pha - 380/220VAC | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.920 | mét |
| 20 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x2,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.110 | mét |
| 21 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 4x2.5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x50+1x35)mm². | Tập 2 của E-HSMT | 200 | mét |
| 23 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x10+1x6)mm². | Tập 2 của E-HSMT | 150 | mét |
| 24 | Module đầu ra điều khiển chuông, còi solenoid ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Module cách ly; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Cable kết nối trung tâm báo cháy với máy tính; UL/FM; NFPA72 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 28 | Thiết bị lập trình địa chỉ; UL/FM; NFPA72 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Đầu nối, TCVN 5739; D50mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Vòi cứu hỏa, TCVN 5740; D= 50mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vòi |
| 31 | Lăng phun, TCVN 5739; D=50/22mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Mặt nạ phòng độc, kèm phin lọc: 1) Nhiều lớp với van thải khí2) Thời hạn sử dụng: 7 năm3) Bảo vệ tốt khỏi các loại khí: CO, HCL, SO2, HCN4) Được trang bị thiết bị phản chiếu giúp dễ dàng nhận biết vị trí người bị nạn từ khoảng cách xa5) Chống tình trạng hơi và khí bên trong mũ làm ảnh hưởng đến tầm nhìn của người sử dụng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Sô múc nước; 20lít. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m); Loại tải trọng tối thiểu 100kg. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Đèn EXIT, thời gian tự sáng tối thiểu 02 giờ khi không có điện AC220V (Exit); 220VAC/3.6VDC-3W; 0.5AH; Pin: Ni-Cd (3.6V 0.7Ah), tự ngắt mạch khi nạp đủ. | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 36 | Bảng nội qui chữa cháy 460x330, Tole dày 0.16mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy 460x330, Tole dày 0.16mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Bảng sơ đồ chỉ dẫn chữa cháy, thoát nạn toàn trạm; Bảng mica, 1mx2m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Đèn Led chiếu sáng sự cố, 2x1W; AC 220V/50Hz; 6VDC-5AH, dòng xạc 250mA, thời gian thấp sáng >2h; tự ngắt mạch khi nạp đủ. | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 40 | Bảng cấm lửa, mica 160x300. | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 41 | Bảng chỉ dẫn vận hành máy bơm điện, Diesel, bù áp, Tủ báo cháy trung tâm, mica. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Bảng Nguy hiểm cháy nổ, mica 160x300. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AT | MODULER mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tại trung tâm điều khiển xa cho các trạm không người trực của Công ty truyền tải, lắp đặt tại tủ báo cháy trung tâm của trạm | |||
| 1 | Phần mềm an ninh trạm (Bản quyền), Phần mềm điều khiển hệ thống PCCC trên máy vi tính bao gồm: - Hệ điều hành Windows 10 hoặc tương đương; - Phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm từ xa bằng máy vi tính; NFPA 72; USA, (Cài đặt cho 02 máy tính: 01 tại trạm và 01 tại trung tâm điều khiển xa của PTC4); -Phần mềm bảo mật của trạm trên máy tính và trên mạng từ xa có giao diện internet ; | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Board Remote kết nối tủ trung tâm báo cháy - với máy tính đặt tại trung tâm điều khiển xa / NFN Gateways Fire Monitoring; NOTI-FIRE-NET, FNWS-3 card. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Board Modbus kết nối trung tâm báo cháy với hệ thống - SCADA / Modbus Gateways Fire Monitoring; MODBUS-GW card. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Board Card Mạng kết nối Card Remote và Card Modbus; (NCM-W, hoặc BACNET-GW-3 card) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lập trình phần mềm giao diện đồ họa cho hệ thống báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Lập trình kết nối tủ báo cháy kết nối với hệ thống Scada của trung tâm điều kiển xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Test và vận hành thử nghiệm hệ thống điều khiển báo cháy xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AU | Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho nối đất PCCC | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa xuống hệ thống nối đất trạm ; Dây đồng C120. | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Dây đồng trần nối đất nút nhấn khẩn, tủ báo cháy trung tâm, CV 2 x2.5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; Dây đồng C50. | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C120 - Thép Ø14. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Mối hàn |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C50 - Thép Ø14. | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Mối hàn |
| 6 | Mối nối kẹp chữ C bằng đồng, CV2x1.5 - Thép Ø14. | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Kẹp |
| 7 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa; M14x40. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 8 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC….M6x20. | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất các thiết bị, M10x20 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; C120. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; C50. | Tập 2 của E-HSMT | 235 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; CV2.5. | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| AV | Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho tủ MODULER PCCC | |||
| 1 | Bộ nguồn lặp lại dùng cho tủ moduler; 220VAC/24VDC-5A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 2 cực; 220VAC-10A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 2 cực; 30VDC-30A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đèn báo màu; 24VDC-5W. | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khởi động; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Nút nhấn dừng; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Ổ khóa chuyển mạch; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Relay trung gian; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Relay trung gian; 220VAC-10A. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Bê ton móng bệ đỡ tủ module, đá 1x2 mm; M200, (600x400x400)mm³. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bulon; M12. | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 13 | Bulon;M4. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 14 | Đai thép + Dây buộc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Co các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AW | Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho máy bơm nước PCCC | |||
| 1 | Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Relay mực nước bể; 0-5m; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Relay bảo vệ chống mất pha (Electronic phase monitoring relay), lắp trong tủ điều khiển máy bơm; PMR-440N7Q; 380VAC5A-380VAC/24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Công tắc áp lực; ANSI#150, NFPA 72; 0-16Bar; 24VDC-15A. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| AX | Liệt kê vật liệu PCCC phần điện cho 01 MBA220kV-250MVA | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời (cho MBT220kV), (UL/FM, NFPA 72); 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Ống thép lò so ruột gà luồn dây có bọc nhựa + các loại co; JIS C 8305; kèm theo kẹp giữ ống 3m/cái; D=34mm. | Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Còi báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55; (NFPA 72); 24VDC-80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chuông báo động phun sương chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC-80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đèn chớp báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nút nhấn báo động, NFPA 72, ngoài trời; IP55; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp nhựa nối dây nổi trên tường, bằng nhôm, kín nước; IP67; P67 - IEC 60529; WxLxH: 64x98x46mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Gía đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời; cho 06 đầu dò nhiệt. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AY | Liệt kê vật liệu báo cháy trong mương cáp | |||
| 1 | Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 2 | Dây dò báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM; 90ºF (88ºC) Alarm Temperature. | Tập 2 của E-HSMT | 978 | Mét |
| 3 | Hộp nối dây báo cháy /Junction / ELR-Box; Dimensions: 4" x 4" x 2". | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 4 | Dây rút cố định cáp / Double Loop Cable Tie; Single Loop Cable Tie Fits 3/4" to 2" sprinkler pipe. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bịch |
| 5 | Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector; HD-Junction/ELR-Box. | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | Bộ |
| 6 | Hộp điện trở cuối / Conjunction with an end-of-line Box (EOL BOX). | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Hộp |
| 7 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D20mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 9 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 640 | mét |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt, relay phụ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AZ | Liệt kê vật liệu cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đường ống PVC cấp nước sạch châm vào bể nước cứu hỏa, kèm phụ kiện lắp đặt; PVC D42mm. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước cứu hỏa và cho nghiệm thu hệ thống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m³ |
| 3 | Thuê máy phát điện nghiệm thu máy bơm chữa cháy và ê kíp vận hành khi nghiệm thu máy bơm chữa cháy; 380/220VAC; 50Hz; 300kVA. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Ca |
| BA | Thiết bị truyền tín hiệu PCCC đến bộ thu thập tín hiệu I/O | |||
| 1 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 12x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Khối đấu nối, Cáp chống cháy 12x1.5. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tên cáp, Tên chữ và tên số. | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Co các loại | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt, relay phụ các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Ốc cố định cáp ra vào tủ, 12x1.5. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Board I/0-ACM-8R Relay Module, I/0-NFS-320; NFS-640 Channel Input / Output Board; 24VDC | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị nhận tín hiệu PCCC truyền cho Board đầu vào của bộ thu thập tín hiệu I/0, Board I/O - Input / Output Board + Relay 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BB | Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an | |||
| 1 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 2 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 4 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 5 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 6 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Túi |
| 12 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| BC | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BD | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp bùn đáy ao | Tập 2 của E-HSMT | 180,105 | 100m3 |
| 2 | Mua cát để san nền | Tập 2 của E-HSMT | 1.092,6822 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát (San lấp mặt bằng) | Tập 2 của E-HSMT | 1.092,6822 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát (Phần cát thừa đắp lại sau khi xây dựng xong các hạng mục công trình) | Tập 2 của E-HSMT | 43,01 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp taluy | Tập 2 của E-HSMT | 23.558,689 | m³ |
| 6 | Đắp đất taluy bằng máy, K=0.9 | Tập 2 của E-HSMT | 214,1699 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc vữa B5 mặt taluy | Tập 2 của E-HSMT | 1.566,16 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm | Tập 2 của E-HSMT | 42,03 | 100m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật | Tập 2 của E-HSMT | 2,6316 | 100m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật cường độ chịu kéo F>=100kN/m | Tập 2 của E-HSMT | 369,51 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 44,05 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm | Tập 2 của E-HSMT | 950,94 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất thực vật bằng ô tô 7 Tấn, cự ly 1Km (Tổng cự ly 5km) | Tập 2 của E-HSMT | 180,105 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập 2 của E-HSMT | 180,105 | 100m3 |
| BE | CỌC RANH ĐẤT & HỆ THỐNG QUAN TRẮC LÚN | |||
| BF | Cọc ranh đất (36 cọc) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc ranh đất đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Sơn cọc ranh đất | Tập 2 của E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BG | Hệ thống quan trắc lún nền trạm | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông cọc ranh đất đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm dày 3.8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép có ren nối D20 dày 3.91mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ống D90 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BH | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT | 2.285 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m2 |
| BI | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM | |||
| BJ | Móng tường rào | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lót móng trụ cổng bê tông đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 39,904 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 0,7767 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 6,9697 | tấn |
| 5 | Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 79,772 | m3 |
| 6 | Bê tông đỡ thanh ray đá 2x4, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Chèn bê tông đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ), B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0315 | m3 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 26,136 | m3 |
| 9 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 0,8636 | tấn |
| 10 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 4,4667 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 53,84 | m3 |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BK | Trụ móng tường rào và mảng tường rào | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ rào bê tông B20, đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 76,056 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 152,112 | m3 |
| 4 | Trát tường rào mặt ngoài, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 393,9 | m2 |
| 5 | Trát tường rào mặt trong, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1.899,9 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 348,72 | m2 |
| 7 | Trát giằng tường dày 1.5 cm, vữa XM B5 | Tập 2 của E-HSMT | 134,6 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite màu đỏ vào vị trí lắp đặt bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ốp đá màu xám vào tường trước trạm | Tập 2 của E-HSMT | 4,3919 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 318,24 | m2 |
| 14 | Phun gai matic vào tường mặt trước | Tập 2 của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 15 | Kẻ joint tường | Tập 2 của E-HSMT | 408 | m |
| 16 | Sơn mảng tường rào trước cổng trạm màu vàng nâu (Đoạn phun gai matic) | Tập 2 của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 17 | Sơn mảng tường rào trước cổng trạm (màu vàng kem) | Tập 2 của E-HSMT | 318,24 | m2 |
| 18 | Sơn mặt trong hàng rào 2 lớp không bả | Tập 2 của E-HSMT | 1.853,4 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT | 1,0612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT | 24,068 | m2 |
| 21 | Sơn cổng sắt 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 24,068 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng thép hàng rào bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 9,6707 | tấn |
| 23 | Sơn chông sắt tường rào 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 336,5 | m2 |
| 24 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Chốt cửa sắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tay nắm inox D34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Truc bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bộ đỡ trục bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Bộ truyền động 2HP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lô gô EVN NPT | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lô gô bằng vữa xi măng đắp nổi, lô gô tròn đường kính 300 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Chữ bảng tên trạm bằng Inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BL | HỆ THỐNG ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| BM | Đường vào trạm rộng 6m (L=82m) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 1,476 | 100m³ |
| 2 | Rải lớp giấy dầu mặt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 4,92 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 118,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| BN | Đường trong trạm | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 9,786 | 100m³ |
| 3 | Rải lớp giấy dầu mặt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 32,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 782,88 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 86,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BO | Biển báo giao thông (207b, 207c, 208: 3 bộ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo (Bao gồm cột thép và biển) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BP | NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2) | |||
| BQ | Cọc BTCT 300x300 (L=33m gồm: 1C1+2C2+1C3) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,0019 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 16,3212 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1725 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 166,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép hình cọc | Tập 2 của E-HSMT | 12,3883 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 12,3883 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 168 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum mối nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm) | Tập 2 của E-HSMT | 18,48 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 11 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 2 | 1 lần TN |
| BR | Đài móng | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,37 | m³ |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,1831 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,587 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 33,114 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BS | Dầm móng cốt -0.5 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 22,666 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,7665 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,863 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1219 | tấn |
| BT | Dầm móng cốt +0.00 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,692 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3498 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9588 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3149 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,759 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tập 2 của E-HSMT | 77,59 | m2 |
| BU | Sàn cốt -0.5, CỐT + 0.0 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,6793 | tấn |
| BV | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6628 | tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép tường Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,0956 | tấn |
| BW | Dầm mái nghiêng | |||
| 1 | Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0466 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,8841 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3049 | tấn |
| BX | Sàn mái nghiêng | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,679 | tấn |
| BY | Đà cửa, giằng tường | |||
| 1 | Bê tông đà giằng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7384 | tấn |
| BZ | Dầm, sàn mái sảnh cốt +3.00 | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6956 | tấn |
| CA | Sê nô, dầm sê nô | |||
| 1 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 5 | Cốt thép sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1556 | tấn |
| 6 | Cốt thép sê nô đường kính >10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| CB | Cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm) | Tập 2 của E-HSMT | 12,3 | m² |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mở | Tập 2 của E-HSMT | 67,44 | m² |
| 3 | Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 79,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong | Tập 2 của E-HSMT | 44,9 | m² |
| 5 | Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 44,9 | m2 |
| CC | Xây tô, trát tường, lát nền | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 84,5046 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 4 | Trát tường trong vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 358,12 | m2 |
| 6 | Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao) | Tập 2 của E-HSMT | 59 | m2 |
| 7 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 183,15 | m2 |
| 8 | Lát gạch granite 600x600, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 139,8 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch granite 120x600, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Lát gạch granite 300x300, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 300x300, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2) | Tập 2 của E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 10,602 | m2 |
| 14 | Ốp gạch ceramic 300x600 vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 15 | Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 16 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 496,5 | m2 |
| 17 | Bả matit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 911,166 | m2 |
| 18 | Bả matit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường mặt trong 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường mặt ngoài 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 21 | Sơn nước cột, dầm, trần 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 22 | Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mm | Tập 2 của E-HSMT | 435,92 | m2 |
| 23 | Màng khò bitum chống thấm (bao gồm các lớp sơn lót) | Tập 2 của E-HSMT | 496,5 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Kẻ Joint, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 88,2 | m |
| CD | Tam cấp, vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 11,2361 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,3171 | m3 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 94 | m2 |
| CE | Đấu nối mương cáp | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Thang leo mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 3 | Bu lông nở phi 12x100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| CF | Hệ thống cấp thoát nước wc | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nối hai đầu ren các loại | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC D=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le mực nước bể | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khăn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt vòi hang xịt bồn cầu | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm, dày 4.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=60mm, dày 1.7mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| CG | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 10 | Trát tường trong vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) | |||
| CI | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 8 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CJ | PHẦN CỘT | |||
| 1 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 3 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| CK | PHẦN DẦM | |||
| 1 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6496 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| CL | PHẦN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | GCLĐ sắt tròn sàn mái, sê nô Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| CM | ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| CN | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung thép (thép hộp + tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ô kính trong 8mm 400x400) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m² |
| 2 | Lắp đặt cửa đi | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Lá sách thông gió (sơn tĩnh điện màu xanh lam) | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m² |
| 4 | Lắp đặt cửa sổ lá sách | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| CO | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,908 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 5 | Trát tường trong vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 47,75 | m2 |
| 7 | Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 8 | Trát cột vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 9 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm nước mái , sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Bả matit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 16 | Bả matit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 105,82 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường trong nhà (2 lớp sơn nước) | Tập 2 của E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 18 | Sơn nước tường ngoài nhà (2 lớp sơn nước) | Tập 2 của E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 19 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 105,82 | m2 |
| CP | HỐ GA THU NƯỚC TRONG NHÀ BƠM (700x700) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1103 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 1x2, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5645 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Cung cấp vỉ thép đỡ đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp đặt vỉ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| CQ | NHÀ BẢO VỆ (9x4.5 m2) | |||
| CR | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7263 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0803 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CS | DẦM MÓNG | |||
| 1 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| CT | SÀN TRỆT | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3677 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn trệt đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| CU | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| CV | DẦM | |||
| 1 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| CW | SÀN, SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,5241 | tấn |
| CX | LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,389 | m3 |
| CY | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 1 cánh và khung cố định (Cửa khung uPVC, kính cường lực dày 8.83mm) | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh (cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung uPVC, PA-NÔ uPVC) | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ lùa và khung kính cố định (cửa sổ kính cường lực dày 8.83mm, cửa khung uPVC) | Tập 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ mở lật 1 cánh (cửa sổ kính mài mờ dày 5mm, cửa khung uPVC) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa sổ | Tập 2 của E-HSMT | 13,24 | m2 |
| CZ | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic 300x300 nền phòng vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Lát gạch granite 600x600 nền | Tập 2 của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 5 | Ốp gạch granite 12x600 chân tường | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 7 | Tủ bếp trên treo tường 350x860x3800 MDF dày 18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ bếp dưới | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m |
| 9 | Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 20x20x60 | Tập 2 của E-HSMT | 11,403 | m3 |
| 10 | Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 11 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống | Tập 2 của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 12 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 14 | Lắp xà gồ, giằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 16 | Lắp giằng mái bằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 17 | Sơn chống rỉ 2 lớp cho cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 57,015 | m2 |
| 19 | Trát tường trong vữa B5 dày 1cm | Tập 2 của E-HSMT | 118,875 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 21 | Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 22 | Trát tường thu hồi, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 23 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 24 | Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 57,015 | m2 |
| 27 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 28 | Sơn nước tường mặt trong 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 28,5075 | m2 |
| 29 | Sơn nước tường mặt ngoài 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 28,5075 | m2 |
| 30 | Sơn nước cột, dầm, trần 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| DA | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, vữa XM B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 2 cm | Tập 2 của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DB | THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC Ø 90 cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| DC | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Van thép D27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van thép d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tôn 5 ly 250x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt chậu đơn rửa bát inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| DD | NHÀ ĐẶT DỤNG CỤ PCCC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 9 | Tôn sóng mạ kẽm dày 0.4mm | Tập 2 của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 10 | Tôn phẳng dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đứng d=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chốt cửa ngang d=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DE | HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| DF | HỐ GA 1 VÀ HỐ GA 2 THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,248 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép hố ga, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2992 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép hố ga, sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 140,3968 | m3 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 56,32 | m2 |
| 7 | GCLĐ cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,9028 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,8016 | m3 |
| 9 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 176 | cái |
| 10 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan) | Tập 2 của E-HSMT | 2,2564 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 2,3503 | tấn |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DG | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=400mm, dày 7.9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=300mm, đoạn ống dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt gối ống BTLT, D=300mm | Tập 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT, D=400mm, đoạn ống dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 88 | đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt gối ống BTLT H10, D=400mm | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 7 | Bê tông lót cống, đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 8 | GCLĐ cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2,6971 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 41,48 | m3 |
| 10 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cống hộp BTCT 2x2 qua đường, đoạn ống dài 1.2m | Tập 2 của E-HSMT | 70 | 1 đoạn cống |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=315mm, dày 6.2mm thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 8,98 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=250mm, dày 5mm thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=90mm, dày 2.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,31 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=110mm, dày 3.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DH | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D=63mm dày 3mm (hàn nhiệt) | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=27mm dày 1.8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van thép D=60mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bu HDPE D=63mm (nối ống hiện hữu và ống làm mới) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước D25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D=25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D=114mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Van PVC D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van PVC D=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Giảm PVC 49x42mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giảm PVC 49x27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| DI | BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100 m3: (2 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,12 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,2116 | tấn |
| 5 | Bê tông bể dạng thành thẳng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 84,34 | m3 |
| 6 | Thép hình mạ kẽm bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=42mm (phần nối từ sân trạm lên bể) | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 PVC D=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC D=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC d=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 14 | Láng bể, Dtb=2cm, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 15 | Trát tường bể, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 255,12 | m2 |
| 16 | Sơn nước mặt ngoài bể 2 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø49 (cần van) | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Khớp nối ống mềm DN200 (Bao gồm mặt bích và bu lông liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Quét 2 lớp chống thấm bên trong và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 432 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D=219mm (DN200) dày 6.35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 21 | Quét 2 lớp bitum mặt ngoài ống thép d=219mm (DN200) dày 6.35mm | Tập 2 của E-HSMT | 11,0026 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van thép D=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DJ | MÁI BỂ (KHỐI LƯỢNG CHO 2 MÁI) | |||
| 1 | Sản xuất thép hình mái bể (kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,7326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 1,8048 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D=90mm dày 3.18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| 4 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| DK | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9069 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,7642 | tấn |
| 5 | Bê tông bể đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 45,35 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,5949 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 5x10x20 dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 5x10x20, dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 10 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút thép mạ kẽm 90 D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 15 | Trát tường, cột, đà bể dày 1,5cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 290 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 351,6 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=250mm, dày 6.35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,109 | 100m |
| 18 | Khớp nối mềm inox DN250 (Kèm bu lông liên kết và joint) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích DN250 (kèm bu lông liên kết và joint) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc DN250 (Bịt đầu ống) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 21 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DL | MÓNG MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 5 | Lặt đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 6 | Láng vữa xi măng mặt móng vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| DM | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV : (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 19,264 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 44,4017 | m3 |
| 4 | CCLĐ cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,3016 | tấn |
| 5 | CCLĐ cốt thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 1,2172 | tấn |
| 6 | Xây gạch thẻ 5x10x20, dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,176 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 71,76 | m2 |
| 8 | Bu lông dãn chân M12x80 cho thép hình đỡ vỉ V1 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Gia công thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2625 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,2734 | tấn |
| 11 | Khớp nối inox DN250 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích thép DN250mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 13 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT | 159 | m2 |
| 14 | Rải đá 4x6 chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 47,56 | m3 |
| 15 | Chèn Joint gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 16 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DN | CỌC BTCT 300x300 (L=33m gồm: 1C1+2C2+1C3) | |||
| 1 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,8932 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,9145 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng thép hình cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,2122 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 2,2122 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tập 2 của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum mối nối cọc | Tập 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30 (cm) | Tập 2 của E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 11 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 1 lần TN |
| DO | MÓNG MÁY CẮT 3 PHA 220kV (6 CK/18 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,3368 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9984 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,1158 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 51,8316 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6546 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,6816 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,2316 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DP | MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220kV - MTC2-1 : (19 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 71,06 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,249 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 31,2094 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 292,41 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 4,3377 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 4,3814 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 19 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DQ | MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220kV - MTC2-2 : (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9312 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 8,3016 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 76,68 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3698 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,3836 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DR | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220kV: (15 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,0555 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0575 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,101 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DS | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (12 CK/36 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,344 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,332 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,5368 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,6436 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DT | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (18 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3726 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,439 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6336 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,6606 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DU | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV: (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4488 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,5404 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,846 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,8808 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DV | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4065 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1056 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DW | MÓNG SỨ ĐỨNG 220kV: (37 CK ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 21,46 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7696 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,0135 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 73,63 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,3024 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,3579 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DX | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2112 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2202 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DY | MÓNG DÀN CỘT CỔNG 110kV MTC1-1: (15 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 12,0285 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 127,65 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,115 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,136 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DZ | MÓNG DÀN CỘT CỔNG 110KV MTC1-2: (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,44 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0716 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,8876 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 78,84 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,7088 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EA | MÓNG MÁY CẮT 110kV (7 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,5932 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EB | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (19 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 22,99 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9728 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,9014 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 81,89 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8797 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,9177 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EC | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (18 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,6722 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 22,32 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2898 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ED | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (21 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3528 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9509 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3381 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EE | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (22 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3696 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,0438 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 27,28 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3388 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3542 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EF | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5574 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EG | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (38 CK) | |||
| 1 | Đào đất | 1 | lô | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,68 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6384 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,5302 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 47,12 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5852 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,6118 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EH | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP ĐỠ SỨ 110kV (3 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0504 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3564 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EI | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 3 PHA 22kV (1 CK) - MÓNG M1&M2 | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6625 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,1485 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EJ | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EK | MÓNG CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,913 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EL | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV LOẠI 1 (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0929 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EM | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22kV (2 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4276 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,826 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0926 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EN | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0463 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0483 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EO | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (14 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 5 | Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 9 | Láng vữa dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EP | MÓNG TỦ AC-DC: (4 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,76 | m3 |
| 5 | Gia công thanh đỡ đan bằng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Láng vữa dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EQ | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| ER | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 143,392 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 16,1569 | tấn |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 285,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan nắp mương đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 75,03 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,2498 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2.598 | cái |
| 8 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng | Tập 2 của E-HSMT | 67,1315 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 69,9286 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Tập 2 của E-HSMT | 7,2744 | 100m |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ES | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY PHẦN XÂY DỰNG | |||
| ET | SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,9 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø150/100/150 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép rỗng tráng kẽm DN150, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc, tráng kẽm DN150, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép 90 DN150, dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép tráng kẽm 135 DN150, dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổi | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN50 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van bướm DN100 (JIS10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN 15 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm, DN100, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 32,5 | cặp bích |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy DN100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Vòi rồng chữa cháy DN50/22mm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lăng phun DN50/22mm | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm D150/50/150mm, dày 4.78mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Bu lông, gioăng cao su, tán, vòng đệm, cho hệ thống van và mặt bích | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 21 | Khớp nối mềm inox giảm chấn DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm inox giảm chấn DN200 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Sơn hoàn thiện toàn bộ ống ngầm và nổi 1 lớp sơn lót có phụ gia bám dính cho ống mạ kẽm và 2 lớp sơn màu đỏ (Theo quy trình sơn ống chữa cháy của hãng Internation VN) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| EU | MƯƠNG BÊ TÔNG CỐT THÉP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,643 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3214 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 5 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 14,977 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D=114mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,5105 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,432 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 9,1185 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 9,4984 | tấn |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EV | CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG (SL:132 GỐI) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,21 | m3 |
| 4 | Bu lông giãn nở M12x120 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | cái |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EW | BỐ TRÍ THIẾT BỊ TRONG NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực 1-25kg/cm2, có dầu chống rung (cửa xả) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ áp lực 2-25kg/cm2, có dầu chống rung (cửa hút) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Q=0-400m3/h, P=15kg/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổi | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN100, (JIS 10K, PN10/16) ty nổi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN50 (JIS 10K, PN10/16) ty nổi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN150 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Chống rung cao su DN150 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí DN 15 (PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN150 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-150 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-125 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm đồng trục DN150-125 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN150-100 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn DN100 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Chống rung cao su DN50 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác DN65 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Chống rung cao su DN65 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm lệch trục DN65-40 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn giảm đồng trục DN50-25 (SCH40, ASTM) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng 1 chiều DN50 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lúp bê DN150 (JIS10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lúp bê DN65 (JIS10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống vòng chống rung cho công tắc áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp bình điều áp 100 lít, 16kg/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC DN200, dày 5.9 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC DN140 dày 3.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150, dày 4.78mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 5.49mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép tráng kẽm 90 DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 135 DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép 90 tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép 135 tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN100 dày 3.96mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt T giảm thép tráng kẽm DN150-100 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt T giảm thép thép tráng kẽm DN150-50 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt T giảm thép tráng kẽm DN150-65 dày 4.78mm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép rỗng tráng kẽm DN150, dày 10mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 23 | cặp bích |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc, tráng kẽm DN150, dày 10mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng tráng kẽm DN100 dày 10mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng tráng kẽm Dn65 dày 6mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 5,5 | cặp bích |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt bích thép tráng kẽm DN50 dày 6mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 48 | Vòng đệm cao su các loại (TCVN) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 49 | Bu lông nở, đai ốc, long đền các loại cho hệ thống máy bơm (TCVN) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 50 | Bu lông, đai ốc, long đền cho các loại van, lọc Y,... =, (TCVN) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20 dày 2.87mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN15 dày 2.77mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Ống xiphong giảm chấn đồng hồ, relay, ASTM A53, BS1387 (đồng bộ với đồng hồ, relay) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt van bi khóa gạt tay DN 15, lắp cùng đồng hồ, relay (PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn bảo vệ vỏ bơm DN20, (ISO5752/1; API 526) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt van bi khóa vặn tay DN 15 dùng cho xả khí máy bơm (PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp thép hình mạ kẽm giá đỡ trong nhà bơm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 58 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 59 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 60 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 61 | Van khuôn móng giá đỡ, bệ móng | Tập 2 của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 62 | Gia công lắp đặt cốt thép bệ móng, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 63 | Bê tông bệ máy bơm đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 64 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EX | GIÀN PHUN SƯƠNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van xả DN25 (PN10/16) nối ren | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương vận tốc cao HV14 (UL/FM, NFPA) 1 inch | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu phun sương vận tốc cao HV17 (UL/FM, NFPA) 1 inch | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Ống nối mềm DN150 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 (ASTM A53, BS 1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép DN50mm (ASTM A53, BS1387) | Tập 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đặt cút thép 90 DN150 (ASTM, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 DN80mm (ASTM, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút thép tráng kẽm 90 ren DN50 (ASTM, SCH4) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút thép ren tráng kẽm 90 DN25 (ASTM, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê thép tráng kẽm DN150 (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích thép, tráng kẽm DN150 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm DN80, (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bích thép tráng kẽm DN50 (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 16 | Giảm đồng trục, 150>80, tráng kẽm (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu ren thép DN25 (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 52 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt nối một đầu ren tráng kẽm DN50 (ASTM A53, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | U-bolt,Bu-lông,Ron….(Đài Loan) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 20 | Sơn cho ống, giá đỡ (International/VN) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt nối ống 2 đầu ren tráng kẽm DN25 (ASTM, SCH40) | Tập 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Cung cấp thép mạ kẽm giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 1,5189 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 1,5822 | tấn |
| 24 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 25 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 28 | Bê tông bệ đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 29 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EY | BỘ VAN DELUGE DN150 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van xả chính D=27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van một chiều D = 27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D=27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van tác động khẩn bằng tay D=27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van tác động bằng điện D=27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc báo động (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van kiểm soát nước nguồn D=27mm (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầu (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EZ | CÁC THIẾT BỊ KHÁC THUỘC CỤM VAN DELUGE DN150 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu vào D=27mm (JIS 10K, PN10/16), 0-16kg/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu ra D=27mm (JIS 10K, PN10/16), 0-16kg/cm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van cổng DN150 (JIS 10K, PN10/16) ty nổi | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van bướm DN150 (JIS 10K, PN10/16) tay quay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng DN80mm, (JIS 10K, PN10/16) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Bê tông lót bệ đỡ đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 8 | Bê tông bệ đỡ đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0951 | m3 |
| 9 | Bu lông giãn nở M12x120 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp thép hình giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FA | BỆ ĐỠ TỦ PCCC ĐỰNG VÒI CHỮA CHÁY (SL:12) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FB | ĐÀO ĐẤT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| FC | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM | |||
| FD | DÀN CỘT CỔNG 220KV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 40,5034 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 77,6713 | tấn |
| FE | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV: (37 TRỤ) | |||
| 1 | Thep hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 9,4017 | tấn |
| FF | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV: (3 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3782 | tấn |
| FG | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 CK) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3422 | tấn |
| FH | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (18 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 5,9634 | tấn |
| FI | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP+CHỐNG SÉT VAN 220kV (12+12=24 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 5,4984 | tấn |
| FJ | DÀN CỘT CỔNG 110KV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 11,9222 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 37,4983 | tấn |
| FK | TRỤ CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (3 CK) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,6119 | tấn |
| FL | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (22 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 4,1338 | tấn |
| FM | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (21 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 6,678 | tấn |
| FN | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV: (38 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 9,9066 | tấn |
| FO | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thep hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2846 | tấn |
| FP | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (3 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,5612 | tấn |
| FQ | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,5114 | tấn |
| FR | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22KV (3 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6513 | tấn |
| FS | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI I : (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| FT | LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FU | DÀN CỘT CỔNG 220kV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 131,2375 | tấn |
| FV | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,4358 | tấn |
| FW | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV: (6 CK) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| FX | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV: (18 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 6,2118 | tấn |
| FY | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP+CHỐNG SÉT VAN 220kV (12+12=24 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 5,7264 | tấn |
| FZ | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ ĐỨNG 220KV: (37 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 9,7902 | tấn |
| GA | DÀN CỘT CỔNG 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 52,2023 | tấn |
| GB | TRỤ CHỐNG SÉT VAN 110kV KẾT HỢP TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (3 CK) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| GC | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (22 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,3054 | tấn |
| GD | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (21 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 6,9573 | tấn |
| GE | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110KV: (38 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 10,3208 | tấn |
| GF | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110KV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,338 | tấn |
| GG | TRỤ CHỐNG SÉT VAN KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (3 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,626 | tấn |
| GH | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (6 CK) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,5744 | tấn |
| GI | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22KV (3 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| GJ | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG LOẠI I : (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,2533 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.578101535E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15620307E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên;+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70 % giá trị dự toán gói thầu (đang xét) được duyệt).(Hai công trình Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, quy mô mỗi công trình bằng hoặc lớn hơn 73.644.738.300 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải đọc kỹ các quy định chi tiết trong E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.644.738.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥147.289.476.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng): | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện: | 4 | -Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng): số lượng phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 | -Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.-Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
| 6 | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) | 1 | -Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | xe | 4 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | cái | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | máy | 4 |
| 4 | Đầm dùi các loại | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm đất 9T-12 tấn | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | máy | 2 |
| 8 | Máy kéo dây | máy | 2 |
| 9 | Máy hãm dây | máy | 2 |
| 10 | Tời máy dựng cột | cái | 2 |
| 11 | Giá đỡ bành cáp | cái | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | máy | 2 |
| 14 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy | 2 |
| 15 | Máy phát điện >100KVA | máy | 1 |
| 16 | Máy bộ đàm cầm tay | máy | 2 |
| 17 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | cái | 1 |
| 18 | Máy kéo và hãm cáp quang | máy | 1 |
| 19 | Thiết bị lọc dầu máy biến áp | Bộ | 1 |
| 20 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ | 1 |
| 21 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi