Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211078321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 20:06:00 đến ngày 2021-11-16 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,574,729,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428967511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.002.310.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.004.620.962 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m) Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lục Yên. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP (Km0+000 -:- Km5+000m) | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 478,0541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 39,3998 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới | Theo quy định hiện hành | 197,0547 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn K98 | Theo quy định hiện hành | 59,1164 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 832,6413 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy khoan, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 138,6491 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 17,0964 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 0,863 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 48,1057 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định hiện hành | 3,284 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 30,7491 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn bằng máy | Theo quy định hiện hành | 36,956 | 100m3 |
| 13 | Đào đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 1.590,38 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 57,5 | m3 |
| 15 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 257,2274 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 218,0108 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 33,8554 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 32,6607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 47,9924 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,7299 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,8878 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 5,7819 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 26,5564 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,4776 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,8694 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,3018 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1201 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,9446 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4831 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0576 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,2422 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,9384 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,4617 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 6,5104 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 203,1867 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 392,8865 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 17,8304 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 27,7917 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 77,8935 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 28,3642 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 54,9291 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3134 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 84,3329 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 24,2817 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 6,693 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 30,2795 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 11,0346 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,6722 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,2853 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,5587 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 9,3876 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,3929 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,1134 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,5107 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,37 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3276 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1122 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,4966 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,1773 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,46 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2433 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2309 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,3615 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2951 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,6053 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,6km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,6158 | 100m3 |
| 67 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Theo quy định hiện hành | 138,6491 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 142,7961 | 100m3 |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi (50% KL đất đổ đi) | Theo quy định hiện hành | 324,4665 | 100m3 |
| 70 | San đá bãi thải bằng máy ủi (50% KL đá đổ thải) | Theo quy định hiện hành | 71,3981 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 311,4828 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 311,4828 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 311,4828 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 189,17 | m3 |
| D | RÃNH BTXM, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định hiện hành | 414,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc | Theo quy định hiện hành | 23,8524 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 92,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương thủy lợi | Theo quy định hiện hành | 9,0483 | 100m2 |
| 5 | Đào móng rãnh cơ, bậc nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 50,054 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh cơ, bậc nước bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,5049 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,871 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,0212 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 108,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 140,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 31,08 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơ, bậc nước, hố thu | Theo quy định hiện hành | 12,5048 | 100m2 |
| E | Tường chắn BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 11,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Theo quy định hiện hành | 0,5805 | 100m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 10,9659 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 69,12 | m3 |
| 3 | Đào cải khe, mương dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 5,4917 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,4403 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 11,0013 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 79,05 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định hiện hành | 0,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, gia cố các loại, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 370,9 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 13,69 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 301,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 5,8527 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân, tường cánh cống | Theo quy định hiện hành | 12,4983 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 74,63 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo quy định hiện hành | 3,0866 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo quy định hiện hành | 5,2739 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống tròn | Theo quy định hiện hành | 11,4197 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 473,94 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D100 | Theo quy định hiện hành | 110 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông, đường kính D100 | Theo quy định hiện hành | 102 | mối nối |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D150 | Theo quy định hiện hành | 10 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông, đường kính D150 | Theo quy định hiện hành | 9 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D200 | Theo quy định hiện hành | 20 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông, đường kính D200 | Theo quy định hiện hành | 19 | mối nối |
| 25 | Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 28,71 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 1,3158 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,0226 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 2,3268 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 236 | 1 cấu kiện |
| 30 | Diện tích đệm bản | Theo quy định hiện hành | 53,13 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 25,63 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,5343 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,8556 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo quy định hiện hành | 2,0625 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, chiều dày 36,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,2961 | m |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 22,05 | m3 |
| 37 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,5305 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống tròn | Theo quy định hiện hành | 4,3533 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D100 | Theo quy định hiện hành | 63 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông, đường kính D100 | Theo quy định hiện hành | 62 | mối nối |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 11,59 | m3 |
| G | CẦU BẢN 2x6M | |||
| 1 | Đào móng, mương dẫn dòng, cải khe, máy đào, đất cấp II | Theo quy định hiện hành | 37,3744 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu thoát nước tốt bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 7,4345 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,3441 | 100m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Theo quy định hiện hành | 26,19 | m3 |
| 5 | Phá bỏ bờ vây bằng máy đào, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,2619 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 32,16 | m3 |
| 7 | Ca bơm | Theo quy định hiện hành | 50 | ca |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2619 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 37,3744 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 14,44 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 26,0064 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản vượt, đá 2x4, mác 250, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 7,85 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 5,37 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 12,272 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 110,1384 | m3 |
| 16 | Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 38,1264 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh, gia cố lòng cầu, chân khay, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 99,5756 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 11,04 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng đầu cọc tre, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 8,22 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,6749 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Theo quy định hiện hành | 5,161 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản vượt D | Theo quy định hiện hành | 0,1847 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản vượt D | Theo quy định hiện hành | 0,6754 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà mũ mố d | Theo quy định hiện hành | 0,2679 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà mũ mố d > 18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,138 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ , đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0165 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lan can | Theo quy định hiện hành | 0,3419 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | Theo quy định hiện hành | 0,631 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản vượt | Theo quy định hiện hành | 0,1544 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định hiện hành | 3,0825 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Theo quy định hiện hành | 0,3388 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánh | Theo quy định hiện hành | 1,1144 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài + gia cố | Theo quy định hiện hành | 1,2036 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất kết cấu lan can cầu | Theo quy định hiện hành | 1,4529 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can | Theo quy định hiện hành | 1,4529 | tấn |
| 37 | Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo quy định hiện hành | 23,63 | m2 |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo quy định hiện hành | 66,54 | 100m |
| 39 | Bu lông | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 40 | Phên nứa | Theo quy định hiện hành | 82,18 | m2 |
| 41 | Biển tên cầu | Theo quy định hiện hành | 1,8225 | m2 |
| 42 | Biển tải trọng | Theo quy định hiện hành | 1,28 | m2 |
| 43 | Cọc biển báo | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 26 | 1 cấu kiện |
| H | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 3,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 29,78 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Theo quy định hiện hành | 129 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,1074 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,55 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 5,98 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo quy định hiện hành | 0,5894 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cọc d | Theo quy định hiện hành | 0,0947 | tấn |
| 13 | Sơn màu | Theo quy định hiện hành | 67,58 | m2 |
| 14 | Thép tấm | Theo quy định hiện hành | 89,45 | Kg |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 131 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,7192 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 67,45 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 1.750 | m |
| 19 | Tấm sóng L=2,32m | Theo quy định hiện hành | 875 | tấm |
| 20 | Số đầu cong | Theo quy định hiện hành | 48 | tấm |
| 21 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060 | Theo quy định hiện hành | 48 | cột |
| 22 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280 | Theo quy định hiện hành | 48 | cột |
| 23 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450 | Theo quy định hiện hành | 803 | cột |
| 24 | Bu lông M16x35 | Theo quy định hiện hành | 8.990 | cái |
| 25 | Bu lông M19x180 | Theo quy định hiện hành | 899 | cái |
| 26 | Bản đệm (5x70x300) | Theo quy định hiện hành | 899 | cái |
| 27 | Mắt phản quang, tôn dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 899 | cái |
| 28 | Neo thép D12 | Theo quy định hiện hành | 242,73 | Kg |
| 29 | Hàn mũ trụ | Theo quy định hiện hành | 39,827 | 10m |
| I | XÂY LẮP (Km8+200 -:- Km8+611,84m) | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 16,5734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định hiện hành | 1,2032 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới | Theo quy định hiện hành | 32,5147 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn K98 | Theo quy định hiện hành | 9,7544 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 71,6271 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 1,8221 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IV | Theo quy định hiện hành | 6,5351 | 100m3 |
| 8 | Đào đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 184,14 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định hiện hành | 5,63 | m3 |
| 10 | Đào nền đường trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 13,3137 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 6,8101 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 75,0156 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 32,5492 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 35,661 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi (50% KL đất đổ đi) | Theo quy định hiện hành | 37,5078 | 100m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 30,1628 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 30,1628 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 30,1628 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 28,14 | m3 |
| L | Rãnh BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2 - 4cm | Theo quy định hiện hành | 44,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc | Theo quy định hiện hành | 2,3448 | 100m2 |
| M | KÈ BTXM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,8484 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,1364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,694 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 6,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kè | Theo quy định hiện hành | 1,8536 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 113,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái dày | Theo quy định hiện hành | 4,71 | m3 |
| 8 | Chèn sét | Theo quy định hiện hành | 8,12 | m3 |
| 9 | Giấy dầu khe phòng lún | Theo quy định hiện hành | 19,86 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110mm | Theo quy định hiện hành | 0,322 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,0728 | 100m3 |
| N | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 4,8184 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,7566 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,278 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 2,7409 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 107,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cm | Theo quy định hiện hành | 128,1591 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 178,2439 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cm | Theo quy định hiện hành | 12,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống hộp ĐK ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 5,2682 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống hộp ĐK >18mm | Theo quy định hiện hành | 3,5686 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,0783 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Theo quy định hiện hành | 1,1149 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 2,2978 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cống hộp | Theo quy định hiện hành | 2,729 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cống | Theo quy định hiện hành | 3,0197 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định hiện hành | 20,866 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định hiện hành | 163,8 | m2 |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Theo quy định hiện hành | 5,0072 | m3 |
| O | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Diện tích biển | Theo quy định hiện hành | 1,05 | m2 |
| 5 | Cột biển báo | Theo quy định hiện hành | 9 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,0192 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,77 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo quy định hiện hành | 0,1009 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cọc d | Theo quy định hiện hành | 0,0134 | tấn |
| 11 | Sơn màu | Theo quy định hiện hành | 11,8 | m2 |
| 12 | Thép tấm | Theo quy định hiện hành | 16,57 | Kg |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 23 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,0712 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 6,68 | m3 |
| 16 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo quy định hiện hành | 172 | m |
| 17 | Tấm sóng L=2,32m | Theo quy định hiện hành | 86 | tấm |
| 18 | Số đầu cong | Theo quy định hiện hành | 6 | tấm |
| 19 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060 | Theo quy định hiện hành | 6 | cột |
| 20 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280 | Theo quy định hiện hành | 6 | cột |
| 21 | Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450 | Theo quy định hiện hành | 77 | cột |
| 22 | Bu lông M16x35 | Theo quy định hiện hành | 890 | cái |
| 23 | Bu lông M19x180 | Theo quy định hiện hành | 89 | cái |
| 24 | Bản đệm (5x70x300) | Theo quy định hiện hành | 89 | cái |
| 25 | Mắt phản quang, tôn dày 2mm | Theo quy định hiện hành | 89 | cái |
| 26 | Neo thép D12 | Theo quy định hiện hành | 24,03 | Kg |
| 27 | Hàn mũ trụ | Theo quy định hiện hành | 3,943 | 10m |
| P | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Km0+000 -:- Km5+000m) | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo quy định hiện hành | 67,6 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Theo quy định hiện hành | 6,4717 | m2 |
| 3 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Theo quy định hiện hành | 6,4717 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,63 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 29,177 | cuộn |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 7 | Còi điều khiển | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Theo quy định hiện hành | 4 | Chiếc |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo quy định hiện hành | 4 | biển |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Theo quy định hiện hành | 2 | biển |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm | Theo quy định hiện hành | 2 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cột |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 360 | công |
| Q | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Km8+200 -:- Km8+611,84m) | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo quy định hiện hành | 34,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Theo quy định hiện hành | 3,2924 | m2 |
| 3 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Theo quy định hiện hành | 3,2924 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,324 | m3 |
| 5 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Theo quy định hiện hành | 2 | cuộn |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Còi điều khiển | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Theo quy định hiện hành | 2 | Chiếc |
| 9 | Biển báo tam giác | Theo quy định hiện hành | 2 | biển |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm | Theo quy định hiện hành | 1 | biển |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm | Theo quy định hiện hành | 1 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống | Theo quy định hiện hành | 4 | cột |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo quy định hiện hành | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428967511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.002.310.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.004.620.962 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 108CV | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 5 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 KW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn ≥5kW | Theo quy định | 2 |
| 10 | Đầm bàn ≥1Kw | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Theo quy định | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông≥250l | Theo quy định | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Theo quy định | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi