Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078321-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m)
Số hiệu KHLCNT 20211078255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 20:06:00 đến ngày 2021-11-16 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,574,729,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428967511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.002.310.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.004.620.962 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông≥250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 ÷ Km5; đoạn từ lý trình Km8 + 200m ÷ Km8 + 611,84m)
Cải tạo, nâng cấp đường Tân Lĩnh - Tân Lập - Phan Thanh gắn với phát triển du lịch huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách huyện) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Số 331, phường Hồng Hà, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Thị trấn Yên Bình, Huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng 136 Yên Bái , địa chỉ: Tổ dân phố số 13, Phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lục Yên. Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 02163.846.288. .Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái. Địa chỉ: Tổ dân phố số 13, phường Yên Ninh, TP Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 098.1988.567. Fax: 0293.854.669.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lục Yên. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP (Km0+000 -:- Km5+000m)
B NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành478,0541100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành39,3998100m3
3Xáo xớiTheo quy định hiện hành197,0547100m2
4Đầm lèn K98Theo quy định hiện hành59,1164100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành832,6413100m3
6Đào nền đường bằng máy khoan, đá cấp IVTheo quy định hiện hành138,6491100m3
7Đào rãnh, chiều rộng Theo quy định hiện hành17,0964100m3
8Đào rãnh bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định hiện hành0,863100m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành48,1057100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định hiện hành3,284100m3
11Đào cấp đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành30,7491100m3
12Vét bùn bằng máyTheo quy định hiện hành36,956100m3
13Đào đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành1.590,38m3
14Phá dỡ tường xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành57,5m3
15Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành257,2274100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành218,0108100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành33,8554100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành32,6607100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành47,9924100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,7299100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,8878100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành5,7819100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành26,5564100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,4776100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,8694100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,3018100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1201100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,9446100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4831100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,0576100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,2422100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,9384100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,4617100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành6,5104100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành203,1867100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành392,8865100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành17,8304100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành27,7917100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành77,8935100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành28,3642100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành54,9291100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3134100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành84,3329100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành24,2817100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành6,693100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành30,2795100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành11,0346100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,6722100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,2853100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,5587100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành9,3876100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,3929100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,1134100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,5107100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,37100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3276100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,6km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1122100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,7km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,4966100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,8km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,1773100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,46100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,0km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2433100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2309100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,3615100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,3km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2951100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,5km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,6053100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,6158100m3
67Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoTheo quy định hiện hành138,6491100m3
68Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành142,7961100m3
69San đất bãi thải bằng máy ủi (50% KL đất đổ đi)Theo quy định hiện hành324,4665100m3
70San đá bãi thải bằng máy ủi (50% KL đá đổ thải)Theo quy định hiện hành71,3981100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành311,4828100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành311,4828100m2
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành311,4828100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành189,17m3
D RÃNH BTXM, MƯƠNG THỦY LỢI, RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2 - 4cmTheo quy định hiện hành414,43m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọcTheo quy định hiện hành23,8524100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành92,3m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mương thủy lợiTheo quy định hiện hành9,0483100m2
5Đào móng rãnh cơ, bậc nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành50,054m3
6Đào móng rãnh cơ, bậc nước bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,5049100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,871100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,0212100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh cơ, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành108,68m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành140,44m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành31,08m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh cơ, bậc nước, hố thuTheo quy định hiện hành12,5048100m2
E Tường chắn BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành11,28m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắnTheo quy định hiện hành0,5805100m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành10,9659100m3
2Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành69,12m3
3Đào cải khe, mương dẫn dòng bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành5,4917100m3
4Đắp bao tải đấtTheo quy định hiện hành5,6m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành5,4403100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành11,0013100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành79,05m3
8Đá hộc xếp khanTheo quy định hiện hành0,79m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, gia cố các loại, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành370,9m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành13,69m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành301,65m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành5,8527100m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn thân, tường cánh cốngTheo quy định hiện hành12,4983100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành74,63m3
15Cốt thép ống cống đường kính Theo quy định hiện hành3,0866tấn
16Cốt thép ống cống đường kính Theo quy định hiện hành5,2739tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống trònTheo quy định hiện hành11,4197100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành473,94m2
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D100Theo quy định hiện hành110đoạn ống
20Nối ống bê tông, đường kính D100Theo quy định hiện hành102mối nối
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D150Theo quy định hiện hành10đoạn ống
22Nối ống bê tông, đường kính D150Theo quy định hiện hành9mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D200Theo quy định hiện hành20đoạn ống
24Nối ống bê tông, đường kính D200Theo quy định hiện hành19mối nối
25Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành28,71m3
26Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành1,3158100m2
27Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,0226tấn
28Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành2,3268tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành2361 cấu kiện
30Diện tích đệm bảnTheo quy định hiện hành53,13m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành25,63m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,5343tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,8556tấn
34Ván khuôn gỗ xà mũTheo quy định hiện hành2,0625100m2
35Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, chiều dày 36,8mmTheo quy định hiện hành0,2961m
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành22,05m3
37Cốt thép ống cống đường kính Theo quy định hiện hành0,5305tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống trònTheo quy định hiện hành4,3533100m2
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D100Theo quy định hiện hành63đoạn ống
40Nối ống bê tông, đường kính D100Theo quy định hiện hành62mối nối
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành11,59m3
G CẦU BẢN 2x6M
1Đào móng, mương dẫn dòng, cải khe, máy đào, đất cấp IITheo quy định hiện hành37,3744100m3
2Đắp vật liệu thoát nước tốt bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành7,4345100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành0,3441100m3
4Đắp bao tải đấtTheo quy định hiện hành26,19m3
5Phá bỏ bờ vây bằng máy đào, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,2619100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành32,16m3
7Ca bơmTheo quy định hiện hành50ca
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,2619100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành37,3744100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 300, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành14,44m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành26,0064m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản vượt, đá 2x4, mác 250, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành7,85m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành5,37m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành12,272m3
15Bê tông móng, mố, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành110,1384m3
16Bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành38,1264m3
17Bê tông móng tường cánh, gia cố lòng cầu, chân khay, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành99,5756m3
18Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành11,04m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo phẳng đầu cọc tre, chiều rộng Theo quy định hiện hành8,22m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,6749tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo quy định hiện hành5,161tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản vượt DTheo quy định hiện hành0,1847tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản vượt DTheo quy định hiện hành0,6754tấn
24Cốt thép xà mũ mố dTheo quy định hiện hành0,2679tấn
25Cốt thép xà mũ mố d > 18mmTheo quy định hiện hành0,0219tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ trụ, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,138tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ , đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0165tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lan canTheo quy định hiện hành0,3419100m2
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnTheo quy định hiện hành0,631m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản vượtTheo quy định hiện hành0,1544100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo quy định hiện hành3,0825100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngTheo quy định hiện hành0,3388100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định hiện hành1,1144100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài + gia cốTheo quy định hiện hành1,2036100m2
35Sản xuất kết cấu lan can cầuTheo quy định hiện hành1,4529tấn
36Lắp dựng lan canTheo quy định hiện hành1,4529tấn
37Sơn gờ lan can 1 nước lót, 1 nước phủTheo quy định hiện hành23,63m2
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo quy định hiện hành66,54100m
39Bu lôngTheo quy định hiện hành24cái
40Phên nứaTheo quy định hiện hành82,18m2
41Biển tên cầuTheo quy định hiện hành1,8225m2
42Biển tải trọngTheo quy định hiện hành1,28m2
43Cọc biển báoTheo quy định hiện hành12m
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo quy định hiện hành2cái
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành2cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành261 cấu kiện
H CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,032100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành3,2m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định hiện hành30cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo quy định hiện hành5cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo quy định hiện hành2cái
6Diện tích biểnTheo quy định hiện hành29,78m2
7Cột biển báoTheo quy định hiện hành129m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,1074100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành4,55m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành5,98m3
11Ván khuôn cộtTheo quy định hiện hành0,5894100m2
12Cốt thép cọc dTheo quy định hiện hành0,0947tấn
13Sơn màuTheo quy định hiện hành67,58m2
14Thép tấmTheo quy định hiện hành89,45Kg
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành1311 cấu kiện
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,7192100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành67,45m3
18Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hiện hành1.750m
19Tấm sóng L=2,32mTheo quy định hiện hành875tấm
20Số đầu congTheo quy định hiện hành48tấm
21Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060Theo quy định hiện hành48cột
22Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280Theo quy định hiện hành48cột
23Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450Theo quy định hiện hành803cột
24Bu lông M16x35Theo quy định hiện hành8.990cái
25Bu lông M19x180Theo quy định hiện hành899cái
26Bản đệm (5x70x300)Theo quy định hiện hành899cái
27Mắt phản quang, tôn dày 2mmTheo quy định hiện hành899cái
28Neo thép D12Theo quy định hiện hành242,73Kg
29Hàn mũ trụTheo quy định hiện hành39,82710m
I XÂY LẮP (Km8+200 -:- Km8+611,84m)
J NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành16,5734100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định hiện hành1,2032100m3
3Xáo xớiTheo quy định hiện hành32,5147100m2
4Đầm lèn K98Theo quy định hiện hành9,7544100m3
5Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành71,6271100m3
6Đào rãnh, chiều rộng Theo quy định hiện hành1,8221100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IVTheo quy định hiện hành6,5351100m3
8Đào đường bê tông cũ bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành184,14m3
9Phá dỡ tường xây bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định hiện hành5,63m3
10Đào nền đường trong phạm vi Theo quy định hiện hành13,3137100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành6,8101100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành75,0156100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành32,5492100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành35,661100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi (50% KL đất đổ đi)Theo quy định hiện hành37,5078100m3
K MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành30,1628100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành30,1628100m2
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành30,1628100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành28,14m3
L Rãnh BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200, độ sụt 2 - 4cmTheo quy định hiện hành44,55m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọcTheo quy định hiện hành2,3448100m2
M KÈ BTXM
1Đào móng, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,8484100m3
2Đắp trả móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,1364100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,694100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành6,16m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kèTheo quy định hiện hành1,8536100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành113,12m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái dày Theo quy định hiện hành4,71m3
8Chèn sétTheo quy định hiện hành8,12m3
9Giấy dầu khe phòng lúnTheo quy định hiện hành19,86m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D110mmTheo quy định hiện hành0,322100m
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định hiện hành0,0728100m3
N CỐNG HỘP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành4,8184100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,7566100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành4,278100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành2,7409100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành107,82m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200, sụt 2-4cmTheo quy định hiện hành128,1591m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành178,2439m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 200, sụt 6-8cmTheo quy định hiện hành12,6m3
9Cốt thép ống cống hộp ĐK ≤18mmTheo quy định hiện hành5,2682tấn
10Cốt thép ống cống hộp ĐK >18mmTheo quy định hiện hành3,5686tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,0783tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định hiện hành1,1149tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành2,2978100m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn cống hộpTheo quy định hiện hành2,729100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cốngTheo quy định hiện hành3,0197100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo quy định hiện hành0,12100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định hiện hành20,866m3
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định hiện hành163,8m2
19Đá hộc xếp khanTheo quy định hiện hành5,0072m3
O CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,0024100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,24m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo quy định hiện hành3cái
4Diện tích biểnTheo quy định hiện hành1,05m2
5Cột biển báoTheo quy định hiện hành9m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,0192100m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,77m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,97m3
9Ván khuôn cộtTheo quy định hiện hành0,1009100m2
10Cốt thép cọc dTheo quy định hiện hành0,0134tấn
11Sơn màuTheo quy định hiện hành11,8m2
12Thép tấmTheo quy định hiện hành16,57Kg
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành231 cấu kiện
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,0712100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành6,68m3
16Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo quy định hiện hành172m
17Tấm sóng L=2,32mTheo quy định hiện hành86tấm
18Số đầu congTheo quy định hiện hành6tấm
19Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1060Theo quy định hiện hành6cột
20Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1280Theo quy định hiện hành6cột
21Cột thép D140mm dày 4,5mm x 1450Theo quy định hiện hành77cột
22Bu lông M16x35Theo quy định hiện hành890cái
23Bu lông M19x180Theo quy định hiện hành89cái
24Bản đệm (5x70x300)Theo quy định hiện hành89cái
25Mắt phản quang, tôn dày 2mmTheo quy định hiện hành89cái
26Neo thép D12Theo quy định hiện hành24,03Kg
27Hàn mũ trụTheo quy định hiện hành3,94310m
P ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Km0+000 -:- Km5+000m)
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo quy định hiện hành67,6m
2Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieTheo quy định hiện hành6,4717m2
3Dán giấy phản quang màu trắng cọc treTheo quy định hiện hành6,4717m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,63m3
5Dây phản quang nối cọc tiêuTheo quy định hiện hành29,177cuộn
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo quy định hiện hành4cái
7Còi điều khiểnTheo quy định hiện hành4cái
8Cờ hiệuTheo quy định hiện hành4Chiếc
9Biển báo tam giácTheo quy định hiện hành4biển
10Biển báo công trường, loại 80x30cmTheo quy định hiện hành2biển
11Biển báo công trường, loại 80x140cmTheo quy định hiện hành2biển
12Cột đỡ biển báo bằng thép ốngTheo quy định hiện hành8cột
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành360công
Q ĐẢM BẢO GIAO THÔNG (Km8+200 -:- Km8+611,84m)
1Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cmTheo quy định hiện hành34,4m
2Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barieTheo quy định hiện hành3,2924m2
3Dán giấy phản quang màu trắng cọc treTheo quy định hiện hành3,2924m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,324m3
5Dây phản quang nối cọc tiêuTheo quy định hiện hành2cuộn
6Đèn cảnh báo ban đêmTheo quy định hiện hành2cái
7Còi điều khiểnTheo quy định hiện hành2cái
8Cờ hiệuTheo quy định hiện hành2Chiếc
9Biển báo tam giácTheo quy định hiện hành2biển
10Biển báo công trường, loại 80x30cmTheo quy định hiện hành1biển
11Biển báo công trường, loại 80x140cmTheo quy định hiện hành1biển
12Cột đỡ biển báo bằng thép ốngTheo quy định hiện hành4cột
13Nhân công đảm bảo giao thôngTheo quy định hiện hành120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.428967511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.002.310.481 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.004.620.962 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ KCS tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2017 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Đại học có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động, vệ sinh môi trường. Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy lu rung bánh thép tải trọng bản thân 6-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm trọng lượng bản thân ≥ 12T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
5 Máy ủi ≥ 108CV Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt5
7 Máy phun nhựa đường Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 KW Theo quy định2
9 Máy cắt uốn ≥5kW Theo quy định2
10 Đầm bàn ≥1Kw Theo quy định2
11 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Theo quy định2
12 Máy trộn bê tông≥250l Theo quy định2
13 Máy đầm đất cầm tay Theo quy định2
14 Máy khoan cầm tay Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->