Gói thầu: Gói thầu số 03: In ấn chỉ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: In ấn chỉ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040115 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 20:52:00 đến ngày 2021-11-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,251,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện tương tự gói thầu này, hợp đồng có thời gian thực hiện 12 tháng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ chứng nhận bồi dưởng lớp nghiệp vụ in- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện tương tự.Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh bằng các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.+ Giấy chứng nhận hoàn thành tập huấn PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Danh sách công nhân (trong đó có ít nhất 2 công nhân được đào tạo kỹ thuật in)Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh bằng các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Chứng nhận thợ in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in 4 màu hoặc cao hơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in tờ rời 1 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt giấy 3 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xếp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ghi kẽm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: In ấn chỉ Về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp, in ấn chỉ, mua giấy in (A4,A5) và cung cấp vải, quần áo bệnh nhân, đồng phục mổ, khăn lau tay, drap giường bệnh nhân cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu đề xuất kỹ thuật phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 378 Lê Duẫn khóm 5, phường 9, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; ĐT: 0299.3825.251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 378 Lê Duẫn khóm 5, phường 9, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; ĐT: 0299.3825.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 378 Lê Duẫn khóm 5, phường 9, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; ĐT: 0299.3825.251. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng, địa chỉ: Số 378 Lê Duẫn khóm 5, phường 9, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; ĐT: 0299.3825.251. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa bệnh án | Mô tả chương V | Tờ | 100.000 | |
| 2 | Bệnh án Nội | Mô tả chương V | Tờ | 30.000 | |
| 3 | Bệnh án Ngoại | Mô tả chương V | Tờ | 30.000 | |
| 4 | Bệnh án truyền nhiễm | Mô tả chương V | Tờ | 7.000 | |
| 5 | Bệnh án tâm thần + tờ ruột | Mô tả chương V | Tờ | 500 | |
| 6 | Bệnh án Bỏng | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 7 | Bệnh án Tai Mũi Họng | Mô tả chương V | Tờ | 1.500 | |
| 8 | Bệnh án ngoại trú Tai Mũi Họng | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 9 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại trú Răng Hàm Mặt | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 11 | Bệnh án Mắt (Bán phần trước ) | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 12 | Bệnh án Nội Trú YHCT | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 13 | Bệnh án Ngoại Trú YHCT | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Phiếu phẩu thuật thể thuỷ tinh | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 15 | Bệnh án Tay chân miệng | Mô tả chương V | Tờ | 500 | |
| 16 | Bệnh án ngoại trú chung | Mô tả chương V | Tờ | 30.000 | |
| 17 | Bệnh án ngoại trú Lifegap | Mô tả chương V | Tờ | 300 | |
| 18 | Biên bản hội chẩn | Mô tả chương V | Tờ | 80.000 | |
| 19 | Biên bản kiểm thảo tử vong | Mô tả chương V | Tờ | 3.000 | |
| 20 | Bảng KS BN trước khi lên ph mổ | Mô tả chương V | Tờ | 15.000 | |
| 21 | Bảng phân công điều dưỡng CSTD | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 22 | Biên bản bệnh nhân trốn viện | Mô tả chương V | Tờ | 7.000 | |
| 23 | Bảng kiểm thủ thuật đặt Catheter | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 24 | Bảng kiểm đặt sonde dạ dày | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 25 | Bảng kiểm qui trình Phẩu Thuật Phaco | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 26 | Bảng theo dõi NB tại khoa CCTH | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 27 | Bảng tường trình phẩu thuật- thủ thuật | Mô tả chương V | Tờ | 24.000 | |
| 28 | Bảng kiểm quy trình kỹ thuật PT nối gân duỗi | Mô tả chương V | Tờ | 8.000 | |
| 29 | Bảng kiểm quy trình gây tê tủy sống | Mô tả chương V | Tờ | 7.000 | |
| 30 | Bảng kiểm quy trình PT nội soi xoang hàm | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 31 | Bảng kiểm quy trình PT xương chính mũi | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 32 | Giấy dặn BN và GĐ khoa CTCH | Mô tả chương V | Tờ | 7.000 | |
| 33 | Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT nội soi khớp háng | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 34 | Lời dặn BN và GĐ sau bó bột | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 35 | Đơn thuốc (100 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 500 | |
| 36 | Giấy cam đoan | Mô tả chương V | Tờ | 40.000 | |
| 37 | Giấy cam đoan PT-TT thay khớp háng | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 38 | Giấy hướng dẫn tái khám BN thay khớp háng | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 39 | Giấy chứng nhận phẩu thuật | Mô tả chương V | Tờ | 20.000 | |
| 40 | Giấy nuôi bệnh | Mô tả chương V | Tờ | 20.000 | |
| 41 | Giấy cam đoan chấp nhận PT-TT và GMHS | Mô tả chương V | Tờ | 100.000 | |
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 43 | Giấy HD tái khám PT nội soi khớp háng, khớp gối | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 44 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | Mô tả chương V | Tờ | 1.200 | |
| 45 | Phiếu theo dõi dị ứng thuốc | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 46 | Phiếu điều trị | Mô tả chương V | Tờ | 200.000 | |
| 47 | Phiếu chăm sóc | Mô tả chương V | Tờ | 200.000 | |
| 48 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Mô tả chương V | Tờ | 80.000 | |
| 49 | Phiếu điều dưỡng sốt xuất huyết | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 50 | Phiếu khám chuyên khoa | Mô tả chương V | Tờ | 80.000 | |
| 51 | Phiếu gây mê hồi sức | Mô tả chương V | Tờ | 14.000 | |
| 52 | Phiếu phẩu thuật-thủ thuật | Mô tả chương V | Tờ | 40.000 | |
| 53 | Phiếu dự trù & CC chế phẩm máu | Mô tả chương V | Tờ | 8.000 | |
| 54 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Mô tả chương V | Tờ | 80.000 | |
| 55 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 56 | Phiếu siêu âm | Mô tả chương V | Tờ | 500 | |
| 57 | Phiếu siêu âm tim | Mô tả chương V | Tờ | 3.000 | |
| 58 | Phiếu điện tim | Mô tả chương V | Tờ | 70.000 | |
| 59 | Phiếu XN giải phẩu sinh thiết | Mô tả chương V | Tờ | 8.000 | |
| 60 | Phiếu chỉ định tiền phẩu | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 61 | Phiếu Kardex | Mô tả chương V | Tờ | 80.000 | |
| 62 | Phiếu hoạt động khoa khám | Mô tả chương V | Tờ | 500 | |
| 63 | Phiếu theo dõi tại khoa HSCC | Mô tả chương V | Tờ | 12.000 | |
| 64 | Phiếu hẹn điều trị ngoại trú | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 65 | Phiếu lời dặn bệnh nhân & gia đình | Mô tả chương V | Tờ | 8.000 | |
| 66 | Phiếu thông báo tuyến dưới | Mô tả chương V | Tờ | 500 | |
| 67 | Phiếu tạm ứng | Mô tả chương V | Tờ | 5.000 | |
| 68 | Phiếu lĩnh thuốc (nhỏ) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 69 | Phiếu lĩnh VD-y tế- tiêu hao | Mô tả chương V | Cuốn | 300 | |
| 70 | Phiếu trả lại thuốc HC-VDYTTH (100t/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 150 | |
| 71 | Phiếu lĩnh thuốc hướng tâm thần(100T/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 30 | |
| 72 | Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện (100t/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 30 | |
| 73 | Phiếu hẹn tái khám thực hiện cận lâm sàng | Mô tả chương V | Tờ | 12.000 | |
| 74 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Mô tả chương V | Tờ | 90.000 | |
| 75 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 76 | Phiếu chăm sóc NB sau mổ thay khớp háng | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 77 | Phiếu kiểm chụp MRI | Mô tả chương V | Tờ | 300 | |
| 78 | Bảng kiểm quy trình đặt Nội Khí Quản | Mô tả chương V | Tờ | 300 | |
| 79 | Bảng kiểm quy trình đặt Sond dạ dày | Mô tả chương V | Tờ | 400 | |
| 80 | Bảng kiểm quy trình đặt Sond tiểu | Mô tả chương V | Tờ | 400 | |
| 81 | Bảng kiểm quy trình phun khí dung | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 82 | Sổ khám bệnh (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 60 | |
| 83 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện (100t/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 84 | Sổ tổng hợp thuốc y lệnh (100t/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 50 | |
| 85 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa (100 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 150 | |
| 86 | Sổ BG người bệnh chuyển viện | Mô tả chương V | Cuốn | 150 | |
| 87 | Sổ mời hội chẩn (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 120 | |
| 88 | Sổ biên bản hội chẩn (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 120 | |
| 89 | Sổ họp giao ban (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 90 | Sổ thường trực (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 250 | |
| 91 | Sổ bàn giao thuốc thường trực(100 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 92 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực(100t/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 93 | Sổ phẩu thuật (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 80 | |
| 94 | Sổ thủ thuật (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 200 | |
| 95 | Sổ duyệt kế hoạch phẩu thuật (100 tờ /cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 96 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm (100 tờ /cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 120 | |
| 97 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 98 | Sổ kiểm tra (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 99 | Sổ báo cáo KH công tác tháng (100 tờ /cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 100 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến (100 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 101 | Sổ sai sót chuyên môn (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 30 | |
| 102 | Sổ BB kiểm thảo tử vong (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 50 | |
| 103 | Số đào tạo BD chuyên môn (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 104 | Sổ góp ý người bệnh (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 70 | |
| 105 | Sổ SH hội đồng người bệnh (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 70 | |
| 106 | Sổ bình phiếu chăm sóc (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 70 | |
| 107 | Sổ bình bệnh án (100tờ/cuốn ) | Mô tả chương V | Cuốn | 70 | |
| 108 | Sổ đi buồng ĐDTK (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 109 | Sổ bình toa thuốc(100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 70 | |
| 110 | Sổ lọc máu định kỳ (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 250 | |
| 111 | Sổ theo dõi thông tin người nuôi bệnh | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 112 | Giấy khám sức khỏe | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 113 | Tờ khai y tế | Mô tả chương V | Tờ | 100.000 | |
| 114 | Sổ báo ăn, uống của người bệnh | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 115 | Bảng kiểm tra an toàn phẩu thuật | Mô tả chương V | Tờ | 14.000 | |
| 116 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 50 | |
| 117 | Sổ xét nghiệm (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 80 | |
| 118 | Bao đựng phim B | Mô tả chương V | Cái | 30.000 | |
| 119 | Bao đựng phim A | Mô tả chương V | Cái | 70.000 | |
| 120 | Bao đựng phim CT Scanner và MRI | Mô tả chương V | Cái | 20.000 | |
| 121 | Sổ Chẩn đoán hình ảnh (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 200 | |
| 122 | Sổ siêu âm (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 123 | Sổ nội soi (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 20 | |
| 124 | Sổ kho TD XN thuốc gây nghiện (200tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 125 | Sổ kho TD XN thuốc hướng tâm thần (200tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 10 | |
| 126 | Sổ kho TD XN kho thuốc tiền chất (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 2 | |
| 127 | Thẻ kho | Mô tả chương V | Tờ | 2.000 | |
| 128 | Sổ theo dõi cấp phát thuốc ARV | Mô tả chương V | Cuốn | 20 | |
| 129 | Bao thư lớn | Mô tả chương V | Bao | 50 | |
| 130 | Bao thư trung | Mô tả chương V | Bao | 100 | |
| 131 | Bao thư nhỏ | Mô tả chương V | Bao | 100 | |
| 132 | Sổ giao ban phòng KHTH (100 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 5 | |
| 133 | Phiếu thu (có số xê ri) - 3 liên (150 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 250 | |
| 134 | Phiếu thu (có số xê ri) - 4 liên (200 tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 135 | Phiếu nộp tiền | Mô tả chương V | Tờ | 10.000 | |
| 136 | Giấy đề nghị tạm ứng | Mô tả chương V | Tờ | 200 | |
| 137 | Giấy đề nghị thanh toán | Mô tả chương V | Tờ | 4.000 | |
| 138 | Túi hồ sơ QLCB | Mô tả chương V | Cái | 600 | |
| 139 | Lệnh điều xe (100tờ/cuốn) | Mô tả chương V | Cuốn | 100 | |
| 140 | Bao thư lớn | Mô tả chương V | Bao | 1.600 | |
| 141 | Bao thư nhỏ | Mô tả chương V | Bao | 1.600 | |
| 142 | Bao thư lớn | Mô tả chương V | Bao | 360 | |
| 143 | Giấy đi đường | Mô tả chương V | Tờ | 1.000 | |
| 144 | Sổ quản lý sửa chữa TBYT | Mô tả chương V | Cuốn | 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất:+ Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp in ấn phẩm cho bệnh viện tương tự gói thầu này, hợp đồng có thời gian thực hiện 12 tháng.+ Đối với nhà thầu liên danh: Yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có chứng chỉ chứng nhận bồi dưởng lớp nghiệp vụ in- Đã phụ trách ít nhất 01 hợp đồng in ấn phẩm cho bệnh viện tương tự.Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh bằng các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Bằng tốt nghiệp+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự từng tham gia dịch vụ hoặc có tên trong BB nghiệm thu của các hợp đồng tương tự.+ Giấy chứng nhận hoàn thành tập huấn PCCC | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân | 5 | - Danh sách công nhân (trong đó có ít nhất 2 công nhân được đào tạo kỹ thuật in)Lưu ý: Nhà thầu phải chứng minh bằng các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y bản chính).+ Chứng nhận thợ in | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in 4 màu hoặc cao hơn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Máy in tờ rời 1 màu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy cắt giấy 3 mặt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Máy xếp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy ghi kẽm | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi