Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068873-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211063342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 07:54:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,342,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.402708E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: XâY dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điệ chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000đ (Năm tỷ, bẩy trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng Trạm biến áp, điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ an toàn lao động các công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu từ 0,4-0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền móng công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộng bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 180L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô (ô tô có gắn cần cẩu) 10T
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Nâng hạ người lắp thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 4: Hệ thống điện)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đia chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế công trình Hà Nội -Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạng Giang -Lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đia chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Đia chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang SĐT: 0204.3.881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV - ĐM 203-2020, ĐM 4970-2016 ĐZ - TBA
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT91 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMục II Chương V trong E-HSMT211 bộ
3Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mục II Chương V trong E-HSMT151 chuỗi cách điện
4Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3410 cách điện
5Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT1,67581km / 1dây
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT12cột
7Mua cột bê tông LBT-PC-18-190-13Mục II Chương V trong E-HSMT12cột
8Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT121 mối nối
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT9bộ
10Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMục II Chương V trong E-HSMT9bộ
11Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT18bộ
12Mua xà , giằng cột mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT1.631,712Kg
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,315100kg
14Mua dây nối tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT31,5Kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,410 cọc
16Mua tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT540,473Kg
17Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT241 chuỗi sứ
18Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Mục II Chương V trong E-HSMT241 bộ
19Mua bát sứ PC-70Mục II Chương V trong E-HSMT168bát
20Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp)Mục II Chương V trong E-HSMT24bộ
21Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT3,610 sứ
22Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)Mục II Chương V trong E-HSMT36quả
23Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240Mục II Chương V trong E-HSMT102bộ
24Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Mục II Chương V trong E-HSMT36bộ
25Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT1,68841 km dây
26Cáp điện trung thế bọc mới AsXE/S 95/16-4,3-35KVMục II Chương V trong E-HSMT1.688,4m
27Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,276tấn
28Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT30,3tấn
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT91 bộ
30Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT9biển
31Mua đai thép Inox treo biển cấm trèo cột képMục II Chương V trong E-HSMT2,7kg
32Khóa đai thépMục II Chương V trong E-HSMT18khóa
33Chở cột thu hồi : ô tô vận tải thùng 15 tấn ( 7 cột/ca)Mục II Chương V trong E-HSMT2ca
34Chở vật liệu thu hồi : xà , sứ dây : ô tô vận tải thùng 5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT0,5Ca
B DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM10.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,4784100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT1,2038100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,112m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT23,7641m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,54m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,7566100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1542tấn
C DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM203-2020 VÀ ĐM 4970
1Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMục II Chương V trong E-HSMT61 bộ
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
4Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Mục II Chương V trong E-HSMT31 chuỗi cách điện
5Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVMục II Chương V trong E-HSMT110 cách điện
6Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,0241km / 1dây
7Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT21 tủ
8Thay chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ (3 pha)
9Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kVMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ (3pha)
10Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 180KVAMục II Chương V trong E-HSMT11 máy
11Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn Mục II Chương V trong E-HSMT241m
12Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
13Cầu dao cách ly DS 1P 35KV - 630A - cách điện sứ (chém ngang)Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
14Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
15Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV ngoài trời (Cellpack- Đức) CAE- F 36kV 1x70 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
16Chụp Si Li col sứ trung thế , hạ thế máy biến ápMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
17Chụp Si Li col chống sét van trung thếMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
18Chụp Si Li Col cho LBFCO SI-35KV đầu trênMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
19Chụp Si Li Col cho LBFCO SI-35KV đầu dướiMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
20Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT2cột
21Mua cột bê tông LBT-PC14-190-13Mục II Chương V trong E-HSMT2cột
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II Chương V trong E-HSMT0,394tấn
23Mua xà thép các loạiMục II Chương V trong E-HSMT394,004Kg
24Rải dây thép địaMục II Chương V trong E-HSMT10,9110 m
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,410 cọc
26Mua tiếp địa trạm biến áp, dây nối dọc cột TBA mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT343,394Kg
27Mua ống nhựa xoắn D65/50 luồn tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT16,5m
28Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2635tấn
29Mua ghế cách điện,thang mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT260,49Kg
30Lắp đặt giá đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,3523tấn
31Mua giá đỡ mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT352,212Kg
32Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVMục II Chương V trong E-HSMT151 cái
33Mua sứ gốm PI-45 (Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS))Mục II Chương V trong E-HSMT15Quả
34Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT391 m
35Mua dây bọc mới AsXE/S 95/16-4,3-35KVMục II Chương V trong E-HSMT39m
36Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT6,121 m
37Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (CU/XLPE/PVC - 0,6/1KV) CXV 1x70Mục II Chương V trong E-HSMT12m
38Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,26100m
39Mua cáp từ máy biến áp vào tủ CXV 1x95Mục II Chương V trong E-HSMT126m
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
41Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x 95-150 0,6/1kVMục II Chương V trong E-HSMT1đầu
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,310 đầu cốt
43Đầu cốt Cosse ép đồng M95 2 lỗMục II Chương V trong E-HSMT33đầu
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT110 đầu cốt
45Mua đầu cốt đồng Cosse ép đồng M70 2 lỗ10đầu
46Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT343,394Kg
47Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,075tấn
48Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT344,8026Kg
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
50Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mmMục II Chương V trong E-HSMT2biển
51Mua đai thép cột đơnMục II Chương V trong E-HSMT2,7Kg
52Khóa đai thépMục II Chương V trong E-HSMT30khóa
D DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP-ĐM 10-BXD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,9624100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,9109100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,468m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,68m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT0,08m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,1364100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,0273tấn
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-ĐM 203-2020 ,ĐM4970-2016 ĐZ-TBA
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT101 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : ĐỡMục II Chương V trong E-HSMT111 bộ
3Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,1551km / 1dây
4Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,55741km / 1dây
5Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT51 hộp
6Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT91 hộp
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT3cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT3cột
9Mua cột bê tông LBT-PC-12-190-10Mục II Chương V trong E-HSMT3cột
10Mua cột bê tông LBT-PC-10-190-5,0Mục II Chương V trong E-HSMT3cột
11Mua đai thépMục II Chương V trong E-HSMT7,38Kg
12Mua khóa đai thépMục II Chương V trong E-HSMT41bộ
13Ghíp nối cáp nhựa GN2-2BL 25-120Mục II Chương V trong E-HSMT40bộ
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
15Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x95Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
16Mua khóa treo cáp vặn xoắn KT4x95Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
17Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,315km/dây
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0755km/dây
19Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95Mục II Chương V trong E-HSMT286,5m
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,610 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,6008100kg
22Mua tiếp địa T4L-1,5 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT197,36Kg
23Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
24Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 điện áp 220V -VNMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
25Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT5,14100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,94100m
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèoMục II Chương V trong E-HSMT21sứ
28Mua sứ quả bàngMục II Chương V trong E-HSMT21sứ
29Mua dây thép mạ kẽm D4Mục II Chương V trong E-HSMT10,5m
30Mua cáp CXV 2x10Mục II Chương V trong E-HSMT465m
31Mua cáp CXV 2x25Mục II Chương V trong E-HSMT49m
32Mua cáp CXV 4x25Mục II Chương V trong E-HSMT94m
33Mua ghíp đồng nhôm AM 35/16Mục II Chương V trong E-HSMT34bộ
34Mua đầu cốt đồng nhôm M25Mục II Chương V trong E-HSMT34bộ
35Chở cột thu hồi : ô tô vận tải thùng 15 tấn ( 10 cột/ca)Mục II Chương V trong E-HSMT1ca
36Chở vật liệu thu hồi : xà , sứ dây : ô tô vận tải thùng 5 tấnMục II Chương V trong E-HSMT0,5Ca
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- ĐM 10 BXD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,4236100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3635100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,56m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT5,45m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2052100m2
G CẤP ĐIỆN -ĐƯỜNG DÂY 35KV-ĐM4970
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT10bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V trong E-HSMT4bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
6Mua xà , giá đỡ mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT1.056,472Kg
7Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
8Lắp đặt chống sét van Mục II Chương V trong E-HSMT123 pha
9Mua cầu dao 1 pha 35KV (3 dao =cầu dao 3 pha-630A)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
10Mua chống sét van LA-35KV(Cooper)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
11Chụp Si Li col chống sét van trung thếMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,9806100kg
13Mua dây nối tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT98,062Kg
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT2,610 sứ
15Mua sứ đứng PI-45 ( HLS)+tyMục II Chương V trong E-HSMT26quả
16Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240Mục II Chương V trong E-HSMT12bộ
17Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95Mục II Chương V trong E-HSMT26bộ
18Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mục II Chương V trong E-HSMT0,061 km dây
19Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cáp AsXE/S 95/16-4,3-35KVMục II Chương V trong E-HSMT60m
20Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,078tấn
21Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT48tấm
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT0,1224100m2
23Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT24,48m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,5748100m
25Mua cáp ngầm DSTA/CTS-W 3x95-40,5KVMục II Chương V trong E-HSMT57,48m
26Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
27Mua đầu cáp SiLy Col 3 pha CAE-3F-36KV -3x95 mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4đầu
H CẤP ĐIỆN -ĐƯỜNG DÂY 35KV-ĐM10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,1809100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,0963100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,06100m3
4Mua cát san nềnMục II Chương V trong E-HSMT6m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,6262m3
6Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT2cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0578100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT0,0672m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,048tấn
10Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT80,332kg
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT1,3241m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT4,48m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3748100m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT0,1326100m
I TRẠM BIẾN ÁP-ĐM 4970-2016 ĐZ-TBA
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,52100kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT4,810 cọc
3Mua tiếp địa trạm T24C-1,5 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT632,69Kg
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,12100m
5Mua ống nhựa D110-HDPEMục II Chương V trong E-HSMT12m
6Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT0,6327tấn
7Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II Chương V trong E-HSMT51 máy
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT21 tủ
J TRẠM BIẾN ÁP-ĐM10-BXD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT0,3902100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,3902100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT2,7008m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,395m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,2999100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,3548tấn
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT7,66m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT113,9076m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT14,24m2
K CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- ĐM 4970-2016ĐZ-TBA
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT231 tủ
2Mua tủ 6-12 công tơ Co Pe rit 2 mặt 2 cánh KT:1200x700x450Mục II Chương V trong E-HSMT231 tủ
3Khung móng tủ công tơ 4M16x300mmMục II Chương V trong E-HSMT23khung
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT3,5029100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT9,210 cọc
6Mua tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT1.139,65Kg
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMục II Chương V trong E-HSMT1,1397tấn
8Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT2.283tấm
9Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMục II Chương V trong E-HSMT398tấm
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT4,508100m2
11Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT1.164,33m
12Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT202,98m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT14,5997100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,8864100m
15Mua cáp DSTA 3x 120+1x95Mục II Chương V trong E-HSMT1.154,57m
16Mua cáp DSTA 3x 95+1x70Mục II Chương V trong E-HSMT305,4m
17Mua cáp DSTA 3x 70+1x50Mục II Chương V trong E-HSMT91,14m
18Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT441 đầu cáp (3 pha)
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
20Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1KVMục II Chương V trong E-HSMT32cái
21Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1KVMục II Chương V trong E-HSMT12cái
22Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50-0,6/1KVMục II Chương V trong E-HSMT2cái
23Mua đai thépMục II Chương V trong E-HSMT5,58Kg
24Mua khóa đai thépMục II Chương V trong E-HSMT19bộ
25Ghíp nối cáp nhựa GN2-2BL 25-120Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
26Mua đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ M95Mục II Chương V trong E-HSMT8bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
28Mua bản móc treo cáp ( CK6)Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
29Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x95Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,0723km/dây
31Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Cadisun)Mục II Chương V trong E-HSMT72,3m
32Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
33Mua giá đỡ cáp +CS vanMục II Chương V trong E-HSMT65,902Kg
34Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,0954100kg
35Mua dây nối tiếp địa mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT9,55Kg
36Mua cáp 1 lõi nối chống sét vanMục II Chương V trong E-HSMT6m
37Mua đầu cốt đồng M10-1 lỗMục II Chương V trong E-HSMT12cái
38Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT21 bộ
39Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 điện áp 220V -VNMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
L CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- ĐM 10 BXD
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT5,3073100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,9829100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,6509100m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục II Chương V trong E-HSMT351m
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II Chương V trong E-HSMT2,31m3
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V trong E-HSMT0,07100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V trong E-HSMT0,07100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT1,012m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT24,5936m3
12Mua sứ báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT90cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT3,6965m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT3,3915100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT0,6475m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT3,0394tấn
17Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT872,166Kg
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT14,2746m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT53,5348m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT23m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, Ống nhựa xoắn D105/85Mục II Chương V trong E-HSMT13,1274100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, Ống nhựa xoắn D85/65Mục II Chương V trong E-HSMT3,5904100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT2,2083100m
M CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,5508100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT2,3869100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,3902100m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Mục II Chương V trong E-HSMT733tấm
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT1,1215100m2
6Mua băng báo cáp rộng 0,3mMục II Chương V trong E-HSMT373,83m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT27,9745m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,254m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT1,8573100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,6905tấn
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mục II Chương V trong E-HSMT2,24m2
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMục II Chương V trong E-HSMT1,1374100m
13Mua ống nhựa cứng PVC-U/60 x3,6mmMục II Chương V trong E-HSMT37,74m
14Mua ống nhựa D63 móng cộtMục II Chương V trong E-HSMT76m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMục II Chương V trong E-HSMT11,9952100m
16Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT25cột
17Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT13cột
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mục II Chương V trong E-HSMT38cần đèn
19Mua cần đèn đơn cao2m, Tay vươn D60 dày 3,0mm vươn 1,5mMục II Chương V trong E-HSMT38cần
20Mua cột bát giác 7m, dày 3,5mmMục II Chương V trong E-HSMT25cột
21Mua cột bát giác 9m, dày 4,0mmMục II Chương V trong E-HSMT13cột
22Mua khung móng 4M24x300x300-675Mục II Chương V trong E-HSMT38Khung
23Lắp choá đèn ở độ cao Mục II Chương V trong E-HSMT38bộ
24Mua Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 100WMục II Chương V trong E-HSMT25bộ
25Mua Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 150WMục II Chương V trong E-HSMT13bộ
26Rải cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT14,3144100m
27Mua cáp nguồn DSTA 3x35+1x25Mục II Chương V trong E-HSMT28m
28Mua cáp DSTA 4x6Mục II Chương V trong E-HSMT459,45m
29Mua cáp DSTA 4x10Mục II Chương V trong E-HSMT943,99m
30Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT38bảng
31Mua Át tô mát 2 cực 1 pha BKN-2P-6AMục II Chương V trong E-HSMT38cái
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMục II Chương V trong E-HSMT4,44100m
33Mua dây lên đèn VCTF 2x1,0Mục II Chương V trong E-HSMT444m
34Mua đầu cốt Mục II Chương V trong E-HSMT40đầu
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT76đầu cáp
36Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT38cửa
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V trong E-HSMT38bộ
38Mua tiếp địa T2C-1,5Mục II Chương V trong E-HSMT1.015,55Kg
39Dây đơn mềm 1 lõi đồng nối tiếp địaMục II Chương V trong E-HSMT41m
40Làm đầu cáp khôMục II Chương V trong E-HSMT10đầu cáp
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục II Chương V trong E-HSMT2tủ
42Mua tủ điều khiển 1200x600x350 loại 2 ngăn TB ngoại 100AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
N THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
4Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT4bộ
6Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT3máy
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT8cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
O VIỄN THÔNG-ĐM10
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V trong E-HSMT1,8776100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,8652100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,45100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT4,6401m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,129100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT1,4784m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,1899tấn
8Mua khung ga, giá đỡ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT1.788,732Kg
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V trong E-HSMT30,6981m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT101,3584m2
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V trong E-HSMT1,836100m
12Mua ống cứng .PVC-U/114-5,5Mục II Chương V trong E-HSMT183,6m
13mua băng báo cáp thông tin khổ rộng 0,4mMục II Chương V trong E-HSMT183,6m
P THIẾT BỊ
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 35(22)/0,4kV, công suất 1x 400KVA-35(22)/0,4KV, tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt) đã bao gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đươngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
2Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt) đã bao gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đươngMục II Chương V trong E-HSMT1cái
3Motor đóng cắt và phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 40,5kV (ABB)Mục II Chương V trong E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.402708E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: XâY dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điệ chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000đ (Năm tỷ, bẩy trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).51
2 Cán bộ thi công trực tiếp 01 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).31
3 Cán bộ thi công trực tiếp 02 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng Trạm biến áp, điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ an toàn lao động các công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 Đào móng công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) Đầm đất nền móng công trình2
3 Máy trộn 250L Trộng bê tông2
4 Máy trộn 180L Trộn vữa xi măng2
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
6 Cần trục ô tô (ô tô có gắn cần cẩu) 10T Nâng hạ cấu kiện1
7 Xe nâng 12m Nâng hạ người lắp thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->