Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 07:54:00 đến ngày 2021-11-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,342,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.402708E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: XâY dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điệ chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000đ (Năm tỷ, bẩy trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng Trạm biến áp, điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ an toàn lao động các công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền móng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộng bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 180L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô (ô tô có gắn cần cẩu) 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ người lắp thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu cổng UBND xã Quang Thịnh (giai đoạn 4: Hệ thống điện) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Đia chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
SĐT: 0204.3.881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV - ĐM 203-2020, ĐM 4970-2016 ĐZ - TBA | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 3 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 chuỗi cách điện |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | 10 cách điện |
| 5 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6758 | 1km / 1dây |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LBT-PC-18-190-13 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Mua xà , giằng cột mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.631,712 | Kg |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,315 | 100kg |
| 14 | Mua dây nối tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,5 | Kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,4 | 10 cọc |
| 16 | Mua tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 540,473 | Kg |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| 18 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1 bộ |
| 19 | Mua bát sứ PC-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 168 | bát |
| 20 | Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 sứ |
| 22 | Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | quả |
| 23 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 102 | bộ |
| 24 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6884 | 1 km dây |
| 26 | Cáp điện trung thế bọc mới AsXE/S 95/16-4,3-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.688,4 | m |
| 27 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 28 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,3 | tấn |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 30 | Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | biển |
| 31 | Mua đai thép Inox treo biển cấm trèo cột kép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | kg |
| 32 | Khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | khóa |
| 33 | Chở cột thu hồi : ô tô vận tải thùng 15 tấn ( 7 cột/ca) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | ca |
| 34 | Chở vật liệu thu hồi : xà , sứ dây : ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | Ca |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV THEO ĐM10. | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4784 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23,7641 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7566 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| C | DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM203-2020 VÀ ĐM 4970 | |||
| 1 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 cách điện |
| 6 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,024 | 1km / 1dây |
| 7 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 8 | Thay chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 9 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 10 | Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 180KVA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 11 | Thay, cố định trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Cầu dao cách ly DS 1P 35KV - 630A - cách điện sứ (chém ngang) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Mua Đầu cáp Silicon co nguội 1 pha (1 đầu) 36kV ngoài trời (Cellpack- Đức) CAE- F 36kV 1x70 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Chụp Si Li col sứ trung thế , hạ thế máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Chụp Si Li col chống sét van trung thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Chụp Si Li Col cho LBFCO SI-35KV đầu trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Chụp Si Li Col cho LBFCO SI-35KV đầu dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 21 | Mua cột bê tông LBT-PC14-190-13 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cột |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 23 | Mua xà thép các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 394,004 | Kg |
| 24 | Rải dây thép địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,91 | 10 m |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 26 | Mua tiếp địa trạm biến áp, dây nối dọc cột TBA mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 343,394 | Kg |
| 27 | Mua ống nhựa xoắn D65/50 luồn tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2635 | tấn |
| 29 | Mua ghế cách điện,thang mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 260,49 | Kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3523 | tấn |
| 31 | Mua giá đỡ mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 352,212 | Kg |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 cái |
| 33 | Mua sứ gốm PI-45 (Sứ đứng 45kV + ty mạ kẽm (HLS)) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | Quả |
| 34 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | 1 m |
| 35 | Mua dây bọc mới AsXE/S 95/16-4,3-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,12 | 1 m |
| 37 | Cáp đồng đơn bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (CU/XLPE/PVC - 0,6/1KV) CXV 1x70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 39 | Mua cáp từ máy biến áp vào tủ CXV 1x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 126 | m |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x 95-150 0,6/1kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt Cosse ép đồng M95 2 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt đồng Cosse ép đồng M70 2 lỗ | 10 | đầu | |
| 46 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 343,394 | Kg |
| 47 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 48 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 344,8026 | Kg |
| 49 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 50 | Mua biển cấm trèo thép tấm 0,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | biển |
| 51 | Mua đai thép cột đơn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7 | Kg |
| 52 | Khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | khóa |
| D | DỊCH CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP-ĐM 10-BXD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9109 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1364 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV-ĐM 203-2020 ,ĐM4970-2016 ĐZ-TBA | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,155 | 1km / 1dây |
| 4 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5574 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 hộp |
| 6 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 hộp |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Mua cột bê tông LBT-PC-12-190-10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Mua cột bê tông LBT-PC-10-190-5,0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cột |
| 11 | Mua đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,38 | Kg |
| 12 | Mua khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | bộ |
| 13 | Ghíp nối cáp nhựa GN2-2BL 25-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Mua khóa treo cáp vặn xoắn KT4x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,315 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0755 | km/dây |
| 19 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 286,5 | m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6008 | 100kg |
| 22 | Mua tiếp địa T4L-1,5 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 197,36 | Kg |
| 23 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 24 | Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 điện áp 220V -VN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,14 | 100m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ tai mèo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | sứ |
| 28 | Mua sứ quả bàng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | sứ |
| 29 | Mua dây thép mạ kẽm D4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,5 | m |
| 30 | Mua cáp CXV 2x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 465 | m |
| 31 | Mua cáp CXV 2x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 32 | Mua cáp CXV 4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 94 | m |
| 33 | Mua ghíp đồng nhôm AM 35/16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 34 | Mua đầu cốt đồng nhôm M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 35 | Chở cột thu hồi : ô tô vận tải thùng 15 tấn ( 10 cột/ca) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | ca |
| 36 | Chở vật liệu thu hồi : xà , sứ dây : ô tô vận tải thùng 5 tấn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | Ca |
| F | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV- ĐM 10 BXD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4236 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3635 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2052 | 100m2 |
| G | CẤP ĐIỆN -ĐƯỜNG DÂY 35KV-ĐM4970 | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Mua xà , giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.056,472 | Kg |
| 7 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 3 pha |
| 9 | Mua cầu dao 1 pha 35KV (3 dao =cầu dao 3 pha-630A) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Mua chống sét van LA-35KV(Cooper) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Chụp Si Li col chống sét van trung thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9806 | 100kg |
| 13 | Mua dây nối tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 98,062 | Kg |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 15 | Mua sứ đứng PI-45 ( HLS)+ty | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | quả |
| 16 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 3BL50-240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Dây buộc đầu sứ và cổ sứ Composite (Giáp níu) tiết diện 95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 1 km dây |
| 19 | Cáp điện trung thế bán phần Fe/Al/XLPE4.3/HDPE, điện áp đến 35kV, cáp AsXE/S 95/16-4,3-35KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | tấm |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 23 | Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,48 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5748 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm DSTA/CTS-W 3x95-40,5KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57,48 | m |
| 26 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Mua đầu cáp SiLy Col 3 pha CAE-3F-36KV -3x95 mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | đầu |
| H | CẤP ĐIỆN -ĐƯỜNG DÂY 35KV-ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0963 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Mua cát san nền | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6262 | m3 |
| 6 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0578 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 80,332 | kg |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3241 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3748 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1326 | 100m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP-ĐM 4970-2016 ĐZ-TBA | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,52 | 100kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,8 | 10 cọc |
| 3 | Mua tiếp địa trạm T24C-1,5 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 632,69 | Kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Mua ống nhựa D110-HDPE | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6327 | tấn |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP-ĐM10-BXD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3902 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3902 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7008 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2999 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 113,9076 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,24 | m2 |
| K | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- ĐM 4970-2016ĐZ-TBA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 2 | Mua tủ 6-12 công tơ Co Pe rit 2 mặt 2 cánh KT:1200x700x450 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | 1 tủ |
| 3 | Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | khung |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5029 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,2 | 10 cọc |
| 6 | Mua tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.139,65 | Kg |
| 7 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1397 | tấn |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.283 | tấm |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 398 | tấm |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,508 | 100m2 |
| 11 | Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.164,33 | m |
| 12 | Mua băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 202,98 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,5997 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8864 | 100m |
| 15 | Mua cáp DSTA 3x 120+1x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.154,57 | m |
| 16 | Mua cáp DSTA 3x 95+1x70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305,4 | m |
| 17 | Mua cáp DSTA 3x 70+1x50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 91,14 | m |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 44 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x120+1x95-0,6/1KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x95+1x70-0,6/1KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Mua đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50-0,6/1KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Mua đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,58 | Kg |
| 24 | Mua khóa đai thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | bộ |
| 25 | Ghíp nối cáp nhựa GN2-2BL 25-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 26 | Mua đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Mua bản móc treo cáp ( CK6) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Mua khóa hãm cáp vặn xoắn KH4x95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0723 | km/dây |
| 31 | Mua cáp vặn xoắn ABC 4x95 (Cadisun) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,3 | m |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Mua giá đỡ cáp +CS van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 65,902 | Kg |
| 34 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0954 | 100kg |
| 35 | Mua dây nối tiếp địa mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,55 | Kg |
| 36 | Mua cáp 1 lõi nối chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 37 | Mua đầu cốt đồng M10-1 lỗ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 39 | Mua chống sét van hạ thế CS-GZ500 điện áp 220V -VN | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| L | CẤP ĐIỆN SINH HOẠT- ĐM 10 BXD | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,3073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9829 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,6509 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 35 | 1m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,5936 | m3 |
| 12 | Mua sứ báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 90 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6965 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,3915 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6475 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,0394 | tấn |
| 17 | Mua khung ga, giá đớ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 872,166 | Kg |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,2746 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,5348 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 23 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, Ống nhựa xoắn D105/85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,1274 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, Ống nhựa xoắn D85/65 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,5904 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2083 | 100m |
| M | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3869 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3902 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 733 | tấm |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1215 | 100m2 |
| 6 | Mua băng báo cáp rộng 0,3m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 373,83 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,9745 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8573 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6905 | tấn |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1374 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa cứng PVC-U/60 x3,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 37,74 | m |
| 14 | Mua ống nhựa D63 móng cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,9952 | 100m |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cột |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cần đèn |
| 19 | Mua cần đèn đơn cao2m, Tay vươn D60 dày 3,0mm vươn 1,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cần |
| 20 | Mua cột bát giác 7m, dày 3,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | cột |
| 21 | Mua cột bát giác 9m, dày 4,0mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cột |
| 22 | Mua khung móng 4M24x300x300-675 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | Khung |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 24 | Mua Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | bộ |
| 25 | Mua Đèn Led chiếu sáng đường, công suất 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 26 | Rải cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14,3144 | 100m |
| 27 | Mua cáp nguồn DSTA 3x35+1x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | m |
| 28 | Mua cáp DSTA 4x6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 459,45 | m |
| 29 | Mua cáp DSTA 4x10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 943,99 | m |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | bảng |
| 31 | Mua Át tô mát 2 cực 1 pha BKN-2P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,44 | 100m |
| 33 | Mua dây lên đèn VCTF 2x1,0 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 444 | m |
| 34 | Mua đầu cốt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | đầu |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76 | đầu cáp |
| 36 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | cửa |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 38 | bộ |
| 38 | Mua tiếp địa T2C-1,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.015,55 | Kg |
| 39 | Dây đơn mềm 1 lõi đồng nối tiếp địa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 41 | m |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 42 | Mua tủ điều khiển 1200x600x350 loại 2 ngăn TB ngoại 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| N | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 220kv, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| O | VIỄN THÔNG-ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8652 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,6401 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1899 | tấn |
| 8 | Mua khung ga, giá đỡ ga cáp, khung tấm đậy mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.788,732 | Kg |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,6981 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,3584 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,836 | 100m |
| 12 | Mua ống cứng .PVC-U/114-5,5 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,6 | m |
| 13 | mua băng báo cáp thông tin khổ rộng 0,4m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 183,6 | m |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1 MBA 35(22)/0,4kV, công suất 1x 400KVA-35(22)/0,4KV, tủ RMU 3 ngăn (02 CDPT 630A+ 01 máy cắt) đã bao gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, Công suất 2x400kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU 4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt) đã bao gồm: 01 vỏ trạm 3 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45; đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Motor đóng cắt và phụ kiện lắp cho 01 ngăn cầu chì hoặc ngăn máy cắt của tủ RMU 40,5kV (ABB) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.701354E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.402708E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, bao gồm: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, có đầy đủ các hạng mục công việc chính: XâY dựng trạm biến áp, đường dây trung thế đến 35(22)kV, điệ chiếu sáng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000đ (Năm tỷ, bẩy trăm triệu đồng), theo quy định của mục này. Nhà thầu cung cấp: quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công, lắp đặt thiết bị điện.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hoặc đã làm cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục: xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng. (Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia với vai trò làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp 01 | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp 02 | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. - Kinh nghiệm trong công việc tương tự :Đã làm Cán bộ thi công trực tiếp ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Xây dựng Trạm biến áp, điện chiếu sáng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ an toàn lao động các công trình xây dựng.(Tài liệu chứng minh: Cung cấp bản gố hoặc bản sao được công chứng, chứng thực; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia với vai trò là cán bộ thi công trực tiếp hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu từ 0,4-0,8m3 | Đào móng công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg (Máy đầm cóc) | Đầm đất nền móng công trình | 2 |
| 3 | Máy trộn 250L | Trộng bê tông | 2 |
| 4 | Máy trộn 180L | Trộn vữa xi măng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô (ô tô có gắn cần cẩu) 10T | Nâng hạ cấu kiện | 1 |
| 7 | Xe nâng 12m | Nâng hạ người lắp thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi