Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078398-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211078360
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 07:49:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,152,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lit
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng công viên cây xanh tại Tổ dân phố số 3, phường Hải Thành, quận Dương Kinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công quận và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE. Địa chỉ: Tổ 25, cụm 4, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tập đoàn xây dựng Việt Đức. Địa chỉ: Thôn Lạng Côn, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Dương Kinh. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. - Đơn vị thẩm định E- HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất 2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. (Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán). - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND - UBND, khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3632322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT; Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.880646.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ SÂN BÓNG
1Lật thảm cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,488100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,142tấn
3Thu hồi cột đèn pha ledChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 cột
B THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 1
1Tháo dỡ mái tôn, tường tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật637,637m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,123tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,146m3
C THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5m2
2Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,275m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,924m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,866m3
D THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 3
1Tháo dỡ mái tôn, tường tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,339m2
2Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,202tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,236m3
E THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 4
1Tháo dỡ mái tôn, tường tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,088m2
2Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,13m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,245tấn
F THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG 5
1Tháo dỡ mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,908m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,969tấn
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,415100m2
4Vận chuyển phế thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,172m3
G SAN LẤP
1Đắp đất san nền công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.409,02m3
2Vật liệu đất núiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.038,007m3
H BÓ VỈA LOẠI 2
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,17m3
3Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,03m2
4Bó vỉa đá xanh 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật565m
I KẾT CẤU SÂN CÔNG VIÊN
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt k98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,308100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,054100m2
3Đổ bê tông hè đường, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,54m3
4Vữa XM M75 dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,16m2
5Lát nền đá công viên, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.205,38m2
6Ghế đá công viênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
7Vận chuyển ghế đá đến công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5chuyến
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,92m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/PN10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,505100m
3Lắp đặt đồng hồ đo nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Đắp đất hoàn trảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,23m3
5Lắp đặt trụ cứu hoảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Béc tưới câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
K BÓ VỈA LOẠI 1
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lótChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
3Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m2
4Bó vỉa đá xanh 350*230*1000, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,21m
L HÈ ĐƯỜNG
1Cấp phối đá dăm gia cố 5% XMChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m3
2Cát hạt trung dày 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105m3
3Lát gạch block tự chèn, chiều dày 6 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật349,12m2
M HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,762m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1m3
3Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,93m3
4Ván khuôn bê tông rãnh nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,248100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,125tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,74m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,59m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,148m2
9Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,01m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,318tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
12Lắp dựng cấu kiện tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật346cấu kiện
N TƯỜNG CHẮN
1Đào móng tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,506m3
2Ván khuôn lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,89m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,84m3
5Ván khuôn giằng tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,861100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,019tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,234100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
12Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160,8m2
15Ốp đá xanh dày 3cm tường chắnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,45m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
O BẬC LÊN XUỐNG CÔNG VIÊN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
2Lát đá xanh dày 3cm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,16m2
P CÂY XANH
1Ghi gang bảo vệ gốc cây KT 1200x1200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
2Đắp đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật522,4m3
3Vật liệu đất màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật668,672m3
4Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật431 cây
5Trồng cây long não, kt 15Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật231 cây
6Trồng cây hồng lộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201 cây
7Trồng cây chuỗi ngọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,846100m2
8Trồng cỏ lá treChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,06100m2/ năm
9Trồng cây tùng báchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 cây
10Đốn hạ cây cau vuaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71 cây
11Đốn hạ cây sấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31 cây
12Đốn hạ cây tùng bách, cây tùng thápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật361 cây
13Vận chuyển cây xanh bằng cơ giớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 cây
14Trồng lại cây xanhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 cây
15Duy trì câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100 cây
16Tưới nước cây bằng xe bồn 5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45ca
Q TƯỢNG ĐÀI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,018m2
2Phá dỡ bậc xây gạch tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,687m3
3Phá dỡ tay vịn lan can tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6công
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cạo bỏ lớp vôi lan can xung quanh tượng đàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,416m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,442m3
8Công tác ốp đá granite màu đenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,646m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,416m2
10Lát đá granite màu sáng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,103m2
11Lát đá granite màu sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,618m2
R BIA ĐÁ
1Tháo dỡ bia đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt mái vòm bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,95m2
3Phá dỡ nền gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,75m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,518m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be bia đá, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,738m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,838m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,316tấn
10Ván khuôn nền bia đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Lát đá granite màu sáng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,006m2
12Sơn mái vòm bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,95m2
13Lắp dựng lại bia đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20công
14Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,078m3
S PHÁ DỠ CÁC TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,917m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,626m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,323m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,779m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,114m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,488tấn
7Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,759m3
8Thu hồi sắt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10công
T TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA
1Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,688m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,688m2
U TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,507m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,841m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,899m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,718m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,151m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,336m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,07m2
12Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,098m2
13Gia công hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
14Lắp dựng hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,168m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,119100m3
V HÀO 1 CÁP 0,4KV - DƯỚI NỀN ĐẤT
1Đào móng hào cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,76m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,65m3
3Lưới ni lông báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật905m
4Viên sứ báo hiệu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,25viên
5Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,505100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,138100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m3
W MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG (SL = 1 MÓNG)
1Đào móng tủ chiếu sáng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m2
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
4Lắp đặt ống nhựa xoắn TFP D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
5Khung móng tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt khung móng tủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cọc tiếp địa thép L63x63x3 dài 2.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
X MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (SL = 20 MÓNG)
1Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,76100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,36m3
5Khung móng M24x300x300x675Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt khung móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
7Cọc tiếp địa thép L63x6 dài 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cọc
8Thép 30x4, L=2.5 có tai bắt tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20thanh
9Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,2m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,166100m3
Y MÓNG CỘT ĐÈN TRANG TRÍ (SL = 7 MÓNG)
1Đào móng cột đèn trang trí, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
2Đổ bê tông tlót móng, đá 2x4, mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
3Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,179100m2
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,016m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
7Cọc tiếp địa T1C - 2.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 luồn cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,486m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
Z MÓNG CỘT ĐÈN NẤM (SL = 40 MÓNG)
1Đào móng cột đèn nấm, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,778m3
2Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
4Bu lông móng M6x120Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
5Bu lông bắt cột đèn M6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
AA TIẾP ĐỊA (SL = 28 BỘ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật455,56kg
2Đào móng cột tiếp địa, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
AB TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (SL = 4 BỘ)
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,56kg
2Đào móng cột tiếp địa, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,672m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
5Đầu cốt M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
AC PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐIỆN
1Vận chuyển cột đèn, cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật671 cột
2Lắp dựng cột thép bát giác côn rời cần BG6 (D78)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cột
3Lắp cần đèn đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cần đèn
4Lắp cần đèn đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cần đèn
5Lắp bảng điện cửa cột: Bảng điện cửa cột trọn bộ (01 ATM 1P-5A, 01 cầu đấu 4P-60A, 01 bảng điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
6Lắp dựng cột đèn trang tríChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cột
7Lắp dựng cột đèn nấm 0.6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cột
8Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Lắp đặt đèn trang trí Compact 26WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
10Lắp đèn Led 100WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
11Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,15100m
12Lắp đặt ống nhựa nhựa HDPE D40/30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9100m
13Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,93100m
14Rải cáp ngầm. Cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3100m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn: Cáp Cu/XLPE\/PVC 3x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,37100m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40đầu cáp
17Dây đồng M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,83100m
18Lắp giá đỡ tủ điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
20Đầu cốt M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280cái
AD THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 vị trí
AE CHI PHÍ ĐẤU NỐI ĐIỆN
1Lắp công tơ 3 phaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Chi phí đấu nối điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1gói
3Chi phí tiền điện công viên (trong 1 năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24.090kw
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương. Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có tài liệu chứng minh kèm theo).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy lu rung ≥ 25 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy mài Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lit Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
15 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
16 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->