Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078801-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN QUY HOẠCH VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211078093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:30:00 đến ngày 2021-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện 3,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Megomet
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Hợp bộ đo lường, Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Điểm dân cư mới thôn La Xá, xã Thượng Quận, thị xã Kinh Môn. Hạng mục: Cấp điện sinh hoạt
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quận. Địa chỉ: Xã Thượng Quận, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 02203.946.511;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần xây lắp và sửa chữa điện Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Minh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. +Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn – xây dựng T&T


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quận. Địa chỉ: Xã Thượng Quận, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 02203.946.511;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quận. Địa chỉ: Xã Thượng Quận, Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. - Điện thoại: 02203.946.511;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Điện thoại: 0989 568 343.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35K CẤP ĐIỆN TBA
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0236100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131100m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,628m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
30Bê tông mác M200 đá 1x2 gắn sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
B PHẦN LẮP ĐƯỜNG DÂY 35K CẤP ĐIỆN TBA
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
3Gạch chỉ đặcMô tả kỹ thuật theo chương V108viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
7Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
9Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
11Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,24kg
12Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
13Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0132tấn
14Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22,29kg
16Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
17Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V41,07kg
20Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
21Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411tấn
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15,25kg
24Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V45,04kg
28Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
29Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V32,31kg
32Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
33Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323tấn
34Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
36Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
37Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
38Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V4,12kg
40Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
41Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,44kg
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
45Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
46Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V56,69kg
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V61,75kg
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V51,83kg
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V38,86kg
60Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
61Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57kg
64Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
65Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
66Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Xà thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V17,46kg
68Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 cọc
69Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0316100kg
70Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
71Sứ đứng 35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
72Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,310 sứ
73Dây bọc AC/XLPE/HDPE 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
75Dây buộc cổ sứ (Giáp níu) compesite 50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 3x70mm2-20/35(40.5)kVMô tả kỹ thuật theo chương V41,2m
77Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412100m
78Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322100m
80Ống thép mạ kẽm D141.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
81Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
82Dây đồng Cu/XLPE/PVC 1x35mm2-0.6/1kV đấu CSV -35kV + tiếp địa cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
83Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V491 m
84Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 (luồn dây nối CSV + tiếp địa đầu cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
85Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
86Đầu cáp ngoài trời co nguội 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
88Đầu cáp Tplug 3x70mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
90Kẹp IPC 2 bulon 50-185/16-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
92Đầu cốt đúc AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
93Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,310 đầu cốt
94Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Gắn sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
96Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Biển báo hướng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Biển báo người làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
101Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
C PHẦN KẾT NỐI SCADA THIẾT BỊ TỦ TRUNG THẾ TBA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V3ngăn
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
20Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4ngăn
21Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
22Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
23Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
24Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
25Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
26Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
27Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
28Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
29Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
30Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
31Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
32Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
33Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
34Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
35Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
36Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
37Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
39Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
41Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
42Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
43Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
44Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
45Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
46Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
47Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
48Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
49Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
50Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
51Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
52Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
53Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
54Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
55Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
56Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
57Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
58Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
59Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
60Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
61Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
62Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
63Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
64Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái chỉ thị nấc phân áp TPI kèm nhãn thời gian - Tap point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
65Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
66Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
67Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
68Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
69Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
70Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều khiển chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
71Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
72Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
73Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
74Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
75Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
D PHẦN XÂY DỰNG TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1055100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0436100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
10Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m2
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0896100m3
E PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V75,88kg
2Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0759tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1814100kg
6Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Cáp bọc trung thế Cu/XLPE/PVC/W 1x50mm2 -35kV từ tủ RMU sang MBAMô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
9Đầu cáp Tplug 3x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp Elbow -250A 3x50mm2 - 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
13Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV đơn phaMô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V301 m
15Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x35 mm2-0,6/1kV nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
17Sứ Plug-in máy biến áp 36kV- 630AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các loại sứ xuyên, cấp điện áp 10-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
19Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
23Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
25Biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
29Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
31Bọc đầu cốt V240 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Bọc đầu cốt V120 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Bọc đầu cốt V35 (đỏ, vàng, xanh, đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F PHẦN XÂY DỰNG CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7375m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5974100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7287100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0567100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775m3
11Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,395m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2149100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0159tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
18Bu lông móng tủ M14x250Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,204m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m3
21Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279100m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
29Mốc báo cáp bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Bê tông mác M200 đá 1x2 gắn sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,575m3
G PHẦN LẮP ĐẶT CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
1Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V36,875m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V36,875m3
3Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2.655viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V2,6551000v
5Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V295m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m2
7Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
9Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V324viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,3241000v
11Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
13Cát mịn lấp rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,4625m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4625m3
15Gạch chỉ đặc bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V45viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000v
17Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
19Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V239,694kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100kg
22Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V310m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V107m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
27Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V366m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m
29Ống thép đen D141.3 dày 3.96mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
30Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
31Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE D40/30 luồn đến các hộ dânMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
33Đầu cốt M70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
35Đầu cốt M50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu cốt
37Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V70Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Bọc đầu cốt Đỏ, vàng, xanh, đen V50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
39Đầu cáp co nhiệt hạ thế (50-120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đầu cáp (3 pha)
41Tủ điện 06 công tơ 06 aptomat nhánh 1 pha 63A; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1100*700*370, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sáng;Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
42Tủ điện 09 công tơ gồm 09 aptomat nhánh 1 pha 63A; dây dẫn từ đấu nối CU/PVC-1x10; Cu/PVC-1x25; hệ thống thanh cái đồng; Kích thước tủ C*R*S=1100*700*370, 02 lớp cánh, cánh trong dày 1,5mm; cánh ngoài dày 2mm; sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
43Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V71 tủ
44Sứ báo hiệu cáp đặt trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
46Biển cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
47Biển tên tủ công tơMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V631 bộ
50Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21cuộn
51Khoá Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
H PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cầu dao liên động 35kV-630A chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van LA 42kV 1 bộ 3 pha (cả Disconnector)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I PHẦN MUA SẮM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Trụ đỡ MBA (thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy biến áp 250kVA-35(22)/0,4kV (theo tiêu chuẩn 8525:2015)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Tủ trung thế 3 ngăn CDPT 35kV gồm: 02 CDPT 35kV-630A-20kA/s và 01 CDPT-200A-20kA/s + Ống chì 35kV-10A. Tủ RMU 35kV được lắp đặt thiết bị cảnh báo sự cố, bộ cảm biến nhiệt độ, hệ thống sấy chống ẩm tự động; ngăn CDPT phải lắp tiếp địa để liên kết với CDPT 35kV; ngăn CDPT kèm cầu chì ống phải được liên động với nhau. Tủ RMU 35kV có thể lắp được card RTU, mô tơ cuộn đóng, cuộn cắt và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA qua giao thức truyền thông IEC 60870-5-104.Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế 0,4kV-MCCB 400A-690V (Vỏ tủ tôn dày 1,5-2mm sơn tĩnh điện mầu ghi sáng; 1 aptomat tổng 400A-690V; 2 attomat nhánh 150A-690V; 1 attomat nhánh 100A-690V; 1 attomat nhánh 75A-690V; đồng hồ V, A; hệ thống thanh cái đồng dẹt 40x6; chống sét van GZ500V, hệ thống dây đấu nhị thứ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Bình cứu hoả CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6ủng cách điện 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
7Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
J PHẦN CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1Chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
K PHẦN CHI PHÍ ĐÀO TẠO, CHUYỂN GIAO
1Chi phí đào tạo, chuyển giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
L PHẦN CHI PHÍ MUA SẮM QUẢN LÝ THIẾT BỊ
1Chi phí mua sắm, quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
M PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐZ 35KV
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
N PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 35KV
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,789tấn
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
P PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
6Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
7Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Thí nghiệm cầu chì ống 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q PHẦN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM ĐZ 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V14sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
R PHẦN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM TBA
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S PHẦN CHI PHÍ THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN ĐZ 0,4KV HẠ THẾ KDC
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V28sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V114cái
T PHẦN CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đóng điện bàn giaoMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư điện;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp cấp III trở lên còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình công nghiệp;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Là kỹ sư điện43
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (còn hiệu lực).43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5-7T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
2 Cần cẩu 5-10T Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo giấy đăng ký xe, đăng kiểm xe (còn hạn lưu hành))1
3 Máy trộn bê tông 250L Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
4 Máy đầm bàn 1kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
6 Máy phát điện 3,5kW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
7 Máy hàn 14KW Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
8 Máy đo điện trở Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
9 Máy ép đầu cốt Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
10 Megomet Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
11 Thiết bị tạo dòng Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
12 Hợp bộ đo lường, Hợp bộ thí nghiệm cao áp Máy còn hoạt động tốt, thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->