Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT đường bộ số 6 - PC08

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078793-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT đường bộ số 6 - PC08
Số hiệu KHLCNT 20211070525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 08:55:00 đến ngày 2021-11-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 893,270,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT đường bộ số 6 - PC08
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Đội CSGT đường bộ số 6 - PC08
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật:Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Trường An; Địa chỉ:Tầng 4, LK10, Lô NO-06, đường Hoàng Như Tiếp, Phường Bồ Đề, quận Long Biên , TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6141 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ đèn bị hỏngMục II Chương V, HSMT7bộ
2Tháo dỡ cách ngăn WC HPLMục II Chương V, HSMT50,936m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT6bộ
6Tháo dỡ sen tắmMục II Chương V, HSMT5bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4,65m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT11,86m
9Tháo dỡ tủ bếp hiện trạng + mặt đá bệ bếp + Bếp Inox + hút mùi InoxMục II Chương V, HSMT2công
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục II Chương V, HSMT1.319,8532m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT173,3957m2
12Phá dỡ lớp đá ốp tường trụ cổngMục II Chương V, HSMT18,72m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT60,756m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT13,52m2
15Phá dỡ gạch lát nềnMục II Chương V, HSMT252,085m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT252,085m2
17Tháo dỡ máng thu nước 48mMục II Chương V, HSMT3Công
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V, HSMT102,5375m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,3967m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,3967m3
21Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,3967m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,3967m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT32,3967m3
B Phần cải tạo
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT18,72m2
2Ốp đá tự nhiên cột trụ cổngMục II Chương V, HSMT18,72m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT129,622m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,018tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục II Chương V, HSMT0,018tấn
6Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0625tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT0,0625tấn
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT5,9671m2
9Lợp mái nhựa lấy sángMục II Chương V, HSMT0,2100m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, HSMT2,1916m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,281m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT0,5887m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục II Chương V, HSMT0,0134100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0098tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, HSMT0,0736m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,7305m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, HSMT0,0146100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 5km tiếp theo, đất cấp IIMục II Chương V, HSMT0,0146100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục II Chương V, HSMT0,7305100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, HSMT1,8376m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II Chương V, HSMT0,0187100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,0098tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục II Chương V, HSMT0,103m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT33,1914m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT5,9168m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT4,6199m2
27Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT4,6199m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*300mm2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT20,8296m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT12,3618m2
30Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước KT 600x600Mục II Chương V, HSMT4m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, pano nhôm + kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT1,76m2
32Vách ngăn HPL dày 12lyMục II Chương V, HSMT8,4m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT254,6777m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT170,7052m2
35Lát nền gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT51,4022m2
36Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước KT 600x600Mục II Chương V, HSMT18m2
37Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT80,7755m2
38Lát nền, sàn, gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT122,5m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT60,756m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT13,52m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.437,9029m2
42Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, pano nhôm + kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT2,418m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT8,928m2
44Vách kính kết hợp cửa 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT33,12m2
45Vách kính kết hợp cửa 2 cánh mở quay khung nhôm, kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, HSMT44,48m2
46Bếp + tủ bếp Inox + hệ thống hút mùi KT 2500x1050mmMục II Chương V, HSMT135kg
47Hệ Khung Inox đỡ bàn bếpMục II Chương V, HSMT35kg
48Vách ngăn HPL dày 12lyMục II Chương V, HSMT29,22m2
49Lát đá mặt bệ bếpMục II Chương V, HSMT4,624m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT102,5375m2
51Lắp tấm Alumin PVDF dày 6mm bịt vì kèo (bao gồm nhân công, phụ kiện hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT9,23m2
52Trần thạch cao khung xương nổi chịu nước KT 600x600Mục II Chương V, HSMT96,1844m2
53Máng thu nước B600 Inox 304Mục II Chương V, HSMT221,328kg
54Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II Chương V, HSMT1cái
55Đèn ốp trầnMục II Chương V, HSMT11bộ
56Aptomat MCB 1P 20AMục II Chương V, HSMT1cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
58Dây điện CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mục II Chương V, HSMT50m
59Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục II Chương V, HSMT50m
60Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT10bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMục II Chương V, HSMT9bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT7bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II Chương V, HSMT9cái
64Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT9cái
65Van khóaMục II Chương V, HSMT1cái
66Ống PPR D20Mục II Chương V, HSMT0,1100m
67Tê nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT4cái
68Cút nhựa PPR D20Mục II Chương V, HSMT4cái
69Ống PPR D32Mục II Chương V, HSMT0,03100m
70Côn thu PPR D32-20Mục II Chương V, HSMT1cái
71Cút nhựa PPR D32Mục II Chương V, HSMT1cái
72Ống nhựa uPVC D60Mục II Chương V, HSMT0,15100m
73Cút nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT2cái
74Tê nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT2cái
75Y nhựa UPVC D60Mục II Chương V, HSMT2cái
76Phễu thoát sànMục II Chương V, HSMT1cái
77Nhân công đấu nối thoát xí bệt khu WC mới vào đường ống cũMục II Chương V, HSMT2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 626.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.252.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Công nhân các nghề: Cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước 10 Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 2,5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy cắt uốn ≥ 5KW1
6 Máy trộn vữa ≥150L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->