Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211050547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 09:27:00 đến ngày 2021-11-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,497,266,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng, tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát 4kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm 250W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo khoảng cách laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ngắm độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chống quá tải các lộ trung thế 22kV khu vực Thành phố Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
- Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 22KV | |||
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐẤU NỐI TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao cột TBA | Chương 5 - HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và CSV 14m | 1 | bộ | |
| 3 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao và CSV 16m | 1 | bộ | |
| 4 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn (lắp ngọn cột) XCD-1LT-A | 5 | bộ | |
| 5 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn (lắp ngang cột) XCD-1LT | 3 | bộ | |
| 6 | Xà cầu dao phụ tải cột đôi ngang tuyến XCD-2LT/N | 1 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn dọc tuyến XĐD-1LT | 1 | bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ dây 3 pha cột đúp XP-3C-Đ | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ CSV và cáp XCSV&XĐC-2 | 8 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ ống và cáp GĐC | 13 | bộ | |
| 11 | Giá đỡ tay thao tác CD GĐTTTCD | 9 | bộ | |
| 12 | Sàn thao tác | 4 | bộ | |
| 13 | Thang trèo 3m TT3m | 1 | bộ | |
| 14 | Thang trèo 4m TT4m | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 25 | quả | |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 19 | m | |
| 17 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-120mm2 | 51 | m | |
| 18 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 150/19 ( thủ công kết hợp cơ giới) | 69 | m | |
| 19 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M35 | 36 | m | |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu35 | 64 | cái | |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu50 | 51 | cái | |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu120 | 60 | cái | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 21 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | 36 | cái | |
| 25 | Ống thép F168 dày 3.96mm bảo vệ cáp lên cột | 39 | m | |
| 26 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cho dây 120-150) | 9 | cái | |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đôi (cho dây 120-150) | 15 | cái | |
| 28 | Nắp chụp chống sét van | 24 | cái | |
| 29 | Thanh cái đồng dẹt 30x5x150 | 21 | cái | |
| 30 | Biển báo an toàn | 12 | cái | |
| 31 | Biển tên trạm | 12 | cái | |
| 32 | Thẻ báo cáp đến và đi | 12 | cái | |
| C | VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ đỡ dây 3 pha cột đơn XP-3C (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn dọc tuyến XĐD-1LT (Vị trí thi công Hotline xe gầu) | 1 | bộ | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm - cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x400sqmm 24kV (A cấp) | 2.468 | m | |
| 2 | Lắp đầu cáp ngoài trời 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đầu cáp T-PLUG 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp 24kV-3x400mm2 (A cấp) | 5 | cái | |
| 5 | Hào cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block thi công thủ công HC-G1- Phần lắp đặt | 888,5 | m | |
| 6 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 thi công thủ công HC-R1- Phần lắp đặt | 653 | m | |
| 7 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa Asphalt thi công thủ công HC-A1- Phần lắp đặt | 25 | m | |
| 8 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-VB1- Phần lắp đặt | 342 | m | |
| 9 | Hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông thi công thủ công HC-ĐB1- Phần lắp đặt | 61 | m | |
| 10 | Hào cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên thi công thủ công HC-Đ1- Phần lắp đặt | 19 | m | |
| 11 | Ống thép D168 dày 3.96mm qua đường | 95 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | 1.903 | m | |
| 13 | Ống HDPE PE100 DN160 PN10 | 161 | m | |
| 14 | Măng xông ống thép D168 | 10 | cái | |
| 15 | Măng xông ống nhựa D195/150 | 18 | cái | |
| 16 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 275 | cái | |
| 17 | Xây lắp hố dự phòng hộp nối cáp | 3 | vị trí | |
| 18 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè nền bê tông | 4 | vị trí | |
| 19 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè gạch Block | 8 | vị trí | |
| 20 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 21 | Xây lắp hố dự phòng cáp ngầm tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 22 | Hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối - Phần lắp đặt | 2 | vị trí | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi theo nền gạch block HC-G1 thi công thủ công | 888,5 | m | |
| 2 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua vỉa hè lát đá 400x400 HC-R1 thi công thủ công | 653 | m | |
| 3 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường nhựa Asphalt HC-A1 thi công thủ công | 25 | m | |
| 4 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi dưới vỉa hè bê tông HC-VB1 thi công thủ công | 342 | m | |
| 5 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi qua đường bê tông HC-ĐB1 thi công thủ công | 61 | m | |
| 6 | Xây dựng hào cáp ngầm 24kV đi theo nền đất tự nhiên HC-Đ1 thi công thủ công | 19 | m | |
| 7 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 8,5m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 8 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 8,5m (hố khoan vỉa hè gạch Block) | 1 | vị trí | |
| 9 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 9,5m (hố khoan vỉa hè gạch Block) | 3 | vị trí | |
| 10 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 11,5m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 11 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 15m (hố khoan vỉa hè bê tông) | 1 | vị trí | |
| 12 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 15m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 13 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 16m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 14 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 18,5m (hố khoan vỉa hè gạch Block) | 1 | vị trí | |
| 15 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 19m (hố khoan vỉa hè gạch Block) | 1 | vị trí | |
| 16 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 19,5m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 17 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 20m (hố khoan vỉa hè lát đá) | 1 | vị trí | |
| 18 | Khoan ngầm đặt ống qua đường 33m (hố khoan vỉa hè gạch Block) | 1 | vị trí | |
| 19 | Xây dựng hố dự phòng hộp nối cáp | 3 | vị trí | |
| 20 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè nền bê tông | 4 | vị trí | |
| 21 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè gạch Block | 8 | vị trí | |
| 22 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm chân cột vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 23 | Xây dựng hố dự phòng cáp ngầm tủ RMU vỉa hè nền đất | 1 | vị trí | |
| 24 | Xây dựng hố ga nối cáp + dự phòng cáp hộp nối | 2 | vị trí | |
| G | PHẦN TRẠM LBS | |||
| H | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM LBS | |||
| 1 | Tiếp địa RC4-1 | 1 | bộ | |
| 2 | Dây dòng tiếp địa cột 16m | 1 | bộ | |
| 3 | Giá lắp TU &SI trên cột tròn đơn GLTU&SI-1T | 1 | bộ | |
| 4 | Xà cầu dao cột tròn đôi XCD-2T | 1 | bộ | |
| 5 | Ghế thao tác cột đơn GTT | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ tay thao tác CD GĐTTTCD | 1 | bộ | |
| 7 | Thang trèo 3m | 1 | bộ | |
| 8 | Giá lắp LBS trên cột tròn đơn ( đi kèm theo máy cắt) | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV (A cấp) | 2 | bộ 1 pha | |
| 10 | Lắp sứ đứng 22kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp) | 4 | quả | |
| 11 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 10 | m | |
| 12 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-150mm2 | 35 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm nối đất chống sét M50 | 9 | m | |
| 14 | Cáp Muylle 2x4mm2 | 8 | m | |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu50 | 20 | cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu150 | 12 | cái | |
| 17 | Kẹp ép rẽ nhánh đồng nhôm WR AM150-185 | 12 | Cái | |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn (cho dây 120-150) | 9 | cái | |
| 19 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO | 2 | bộ | |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | 6 | cái | |
| 21 | Biển báo an toàn | 1 | cái | |
| 22 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 23 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| I | MUA SẮM VẬT TƯ PHỤC VỤ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Xà phụ cột đôi XF-1 (vị trí lắp Hotline) | 2 | bộ | |
| 2 | Xà phụ cột đôi XF-2 (vị trí lắp Hotline) | 2 | bộ | |
| 3 | Xà phụ cột đôi XF-3 (vị trí lắp Hotline) | 1 | bộ | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM LBS | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa RC4-1,0 | 1 | bộ | |
| K | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi xà cầu dao phụ tải cột đơn XCD-1 | 5 | bộ | |
| 2 | Thu hồi xà đỡ đầu cáp | 7 | bộ | |
| 3 | Thu hồi xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | 2 | bộ | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | 9 | quả | |
| 5 | Thu hồi chống sét van 24kV | 2 | bộ 3 pha | |
| 6 | Thu hồi cầu dao phụ tải 24kV-630A | 5 | bộ 3 pha | |
| 7 | Thu hồi thanh cái đồng dẹt 30x3 | 14,4 | m | |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị LBS 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển (A cấp) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MBA nguồn 22kV (A cấp) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cầu dao cách ly 24kV (A cấp) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV (A cấp) | 9 | bộ 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt chống sét van 22kV (A cấp) | 30 | cái | |
| M | PHẦN CÀI ĐẶT CẤU HÌNH THIẾT BỊ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt modem 3G/4G (A cấp) | 1 | Thiết bị | |
| 2 | Cài đặt khai báo thiết bị kênh thuê riêng loại modem 3G/4G | 1 | Thiết bị | |
| 3 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Fire Wall hiện có tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 4 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - bộ quản lý kênh APN Server | 1 | Thiết bị | |
| 5 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng - Switch hiện có tại TTĐKX | 1 | Thiết bị | |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | 1 | Thiết bị | |
| 7 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Switch | 1 | Thiết bị | |
| 8 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | 1 | Thiết bị | |
| 9 | Đo thử kênh thông tin >64 kbis/s | 1 | kênh | |
| N | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA cho LBS | 1 | bộ | |
| O | CHI PHÍ THỰC HIỆN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| P | PHẦN ĐẤU NỐI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp xà đối xứng đường dây 3 pha (Hotline xe gầu): - Xà XP-3C: 01 bộ. | 1 | 1 xà | |
| Q | PHẦN ĐẤU NỐI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối trạm (Hotline xe gầu) (A cấp) | 3 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp xà đối xứng trạm (Hotline xe gầu): - Xà XĐD-1LT: 01 bộ. | 1 | 1 xà | |
| R | TÁCH ĐẦU CÁP | |||
| 1 | Thay cò lèo đường dây 3 pha (Hotline xe gầu) (A cấp) | 1 | bộ 3 cò | |
| 2 | Thay cò lèo trạm biến áp (Hotline xe gầu) (A cấp) | 3 | bộ 3 cò | |
| S | TRẠM LBS | |||
| 1 | Lắp cò lèo, đấu nối trạm (Hotline xe gầu) (A cấp) | 2 | bộ 3 cò | |
| 2 | Lắp xà đối xứng trên trụ trạm biến áp (Hotline xe gầu): - Xà XF-1: 02 bộ; - Xà XF-2: 02 bộ; - Xà XF-3: 01 bộ. | 5 | 1 xà | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng, tổ trưởng thi công | 5 | - Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật đảm nhận vị trí đội trưởng, tổ trưởng thi công.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5-12T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tải 3-5T | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy phát 4kW | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm 250W | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đo khoảng cách laser | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy ngắm độ võng | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
| 12 | Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có đầy đủ thiết bị máy thi công theo yêu cầu trên. | Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi