Gói thầu: Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các đơn vị năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955650-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các đơn vị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210910801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 09:55:00 đến ngày 2021-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,728,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619318E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.864.236 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các đơn vị năm 2021
Trang thiết bị, dụng cụ phục vụ sản xuất cho các đơn vị năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gói thầu: Phùng Mạnh Vinh. SĐT: 0914.827.968.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gói thầu: Phùng Mạnh Vinh. SĐT: 0914.827.968.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật nếu có
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gói thầu: Phùng Mạnh Vinh. SĐT: 0914.827.968.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy đo HK218 Benchtop Silica Meter1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Cụm van điều chỉnh áp lực Oxy cho máy đo nhiệt trị than1BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Cặp điện cực máy đo nhiệt trị than AC5001CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Bình định mức (composite chloric axit, alkaki metering) DN1200 (KT D1200xL2000 dày 6mm)2CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Chén bốc dùng xác định chất bốc của than60CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Máy đo HK-51 Benchtop sodium merter1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Thiết bị đo độ rung Fluke 8057CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại5CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Chén nung bom nhiệt lượng AC-500TC (Part No: 774-204)10CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Cân điện tử1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Tủ sấy 449L - UF4501CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Máy mài đá cầm tay phi 1004CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bơm mỡ bằng chân GZ-6J4CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Bơm mỡ cầm tay JK-600B, 600C4CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Bộ Clê hoa mai (14 cái)10BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Cờ lê lực 3/4 inch 200-1000 N.M Kingtony 34662-3DG4CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Máy mài ngón4CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Đồng hồ so No. 2046S, dải đo 1-10mm (kèm đế từ) (MITUTOY)10BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Búa + cán loại 1kg20CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Súng siết bu lông 1/2"-GT-1600P6CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Chày đồng đỏ phi 50x3008CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Chày đồng đỏ phi 48x3008CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Chày đồng đỏ phi 35x3008CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Chày đồng đỏ phi 60x3008CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Chày đồng đỏ phi 60x3008CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Cáp vải 5 tấn loại 2 mét/sợi10SợiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Cáp vải 2 tấn loại 3 mét/sợi10SợiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Cáp vải 3 tấn (3m/sợi)10SợiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Xe điện chở hàng, công suất 48V, 6 HP1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Đồng hồ vạn năng, Model: Fluke 87-5/E2 KIT7CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Thang nhôm gấp 4 đoạn cao 5,2 m2CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Máy đo nhiệt độ Fluke 622CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Thiết bị đo hydro cầm tay XP-31102CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bộ hiệu chuẩn thiết bị đo HART 4752BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bộ lập trình cầm tay BT200 (bao gồm cả phụ kiện đi kèm)1BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Thang nhôm rút đôi chữ A1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Máy cắt kim loại phi 100, Makita - 2414NB2CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Pa lăng điện 1T2BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Tua vít 2 cạnh 07x100mm22ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Tua vít 2 cạnh 07x150mm23ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Tua vít 2 cạnh 08x200mm21ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Tua vít 2 cạnh 100mm23ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Tua vít 2 cạnh 125mm22ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Tua vít 2 cạnh 150mm20ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Tua vít 4 cạnh 100x6mm22ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Tua vít 4 cạnh 125mm22ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Mỏ lết 25011CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Mỏ lết 200 x 2411ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Mỏ lết 100x4”11ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Mỏ lết 150x19mm11CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Mỏ lết 300x3611ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Mỏ lết 375 x 4612ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Cờ lê 22-24mm4ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Cờ lê 24-27mm4ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Cờ lê 30-32mm5ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bộ cờ lê vòng từ 8-32mm10BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Cáp vải 1 tấn loại 3 mét6SợiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm6CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Thiết bị phát dòng điện và điện áp (chuẩn Hart) model: 710MA (bao gồm phụ kiện)5BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Máy hút bụi Dirt Bullet2ChiếcPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W3CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Ổ cắm ru lô (Lioa QN - 2 - 15A, dài 20m)1CuộnPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Bút thử điện Salisburry 43561CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Máy in đầu cốt LM-550A/PC (bao gồm đầy đủ phụ kiện kèm theo)1BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Đồng hồ vạn năng Kyoritsu Model: 1110 (bao gồm phụ kiện)1BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Thiết bị đo Megaôm, Model 31662CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Đồng hồ Mega ohm; model K3121B1CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Máy đo độ rung VM-63A2CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Thiết bị đo Ampe kìm, Model 20551CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Máy tính Laptop Dell Latitude 55003CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Phần mềm Studio 5000 Standard Edition MED S/W2BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Phần mềm Rslogix 500 Standard Edn MED S/W2BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Phần mềm EcoStruxure Control Expert2BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Phần mềm Step7 (SIMATIC STEP 7 Professional V152BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Phần mềm Passo cài đặt card điều khiển van đi tắt cao/hạ áp Hải Phòng 11BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Phần mềm Vijeo Designer 6.2 SP62BộPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Cáp chuyển đổi USB com, kèm theo driver (USB to Com chính hãng Z-TEK ZE533C)2CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Cáp kết nối cổng tròn AB (loại USB – ra cổng tròn) kèm theo driver: USB-1761-CBL-PM022CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Cáp kết nối cổng DB9 (loại USB-com 9 chân) kèm theo driver: USB-1747-CP32CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Cáp chuyển đổi USB sang RS485 DT-50192CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Nhiệt kế bức xạ Testo kiểu 835-T21CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Máy đo tốc độ vòng quay Testo 4651CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Thiết bị đo nhiệt ẩm kế kiểu TT-5131CáiPhần 2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096592E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619318E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.698.864.236 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->