Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường bê tông xã Mai Hịch, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077825-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường bê tông xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20211052136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 10:21:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,225,578,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.838367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567673E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.658.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >= 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường bê tông xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
Cải tạo, nâng cấp đường bê tông xã Mai Hịch, huyện Mai Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châi; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2,Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMục 2, Chương V2,3545100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVMục 2, Chương V1,7935100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 2, Chương V165,854m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V663,416m3
5Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V31,97m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V14,8164100m3
7Đất cấp 3 mua về đắp (tại Mỏ đất đắp Xóm mới - xã Mai Hạ)Mục 2, Chương V3.203,0106m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V32,0301100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V320,301110m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục 2, Chương V320,301110m3/1km
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V14,3295100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục 2, Chương V564,6m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V7,842100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V2,3545100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V14,5829100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,3197100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V15,7322100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V2,3545100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V14,5829100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,3197100m3/1km
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V15,7322100m3/1km
22Cốt thép khoan cấy D10Mục 2, Chương V1.010,86kg
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V1,0109tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục 2, Chương V1,0109tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mục 2, Chương V13,0434m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V106,06m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMục 2, Chương V20,89m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V823,41m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V44,3109100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMục 2, Chương V6,6466100m3
B CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,8469100m3
2Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V13,86m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V15,09m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V19,69m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V0,36m3
6Xây đá hộc, xây gia cố móng, sân cống, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V24,72m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mục 2, Chương V0,612m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0181tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngMục 2, Chương V0,1323100m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.5m, đường kính 300mmMục 2, Chương V3đoạn ống
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V0,096m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục 2, Chương V0,0043tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0096100m2
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMục 2, Chương V6cái
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục 2, Chương V2mối nối
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V8,36m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V7,56m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,6521tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnMục 2, Chương V1,1155tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMục 2, Chương V0,504100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnMục 2, Chương V0,4372100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V35cấu kiện
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,3865100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,8469100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,8469100m3/1km
C RÃNH XÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V144,072m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,6485100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,7079100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,7079100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V7,866m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V9,729m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,207100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V26,565m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V146,28m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V34,5m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V7,526m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMục 2, Chương V1,0724tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Mục 2, Chương V0,1796tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMục 2, Chương V0,3621100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V71cấu kiện
D MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V10,472m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,0528100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0451100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0451100m3/1km
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục 2, Chương V0,752m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,888m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,024100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V2,112m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V13,12m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục 2, Chương V2,4m2
E KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V80,4799m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V1,5868100m2
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V332,3807m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V539,3657m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V35,7018m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V2,3802100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,849tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,8165tấn
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 2, Chương V95,4133m2
10Rải vải địa kỹ thuật vị trí khe lúnMục 2, Chương V0,3527100m2
11Thi công tầng lọc bằng cát vàng hạt thôMục 2, Chương V0,094100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục 2, Chương V0,0544100m3
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục 2, Chương V0,0278100m3
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D70Mục 2, Chương V2,836100m
F BỒN HOA TRỒNG CỎ
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Mục 2, Chương V32,2515m3
2Đất trồng hoa bổ sungMục 2, Chương V16,0485m3
G HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0153100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V7,6375m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V1,6286m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V1,0454m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V4,268m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mục 2, Chương V109,507m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMục 2, Chương V109,507m2
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo giao thông (bậc 3/7)Mục 2, Chương V150Công
2Biển báo hình vuông, chữ nhật S Mục 2, Chương V2cái
3Biển báo hình tròn, D = 700 mm (Khấu hao 2 lần)Mục 2, Chương V4cái
4Biển báo hình vuông, chữ nhật S Mục 2, Chương V2cái
5Đèn cảnh báo giao thông chạy pin; khấu hao 2 lầnMục 2, Chương V4bộ
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V2,3024m3
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMục 2, Chương V0,4912100m2
8Lắp dựng dây phản quangMục 2, Chương V1.000m
9Dây phản quang; khấu hao 2 lầnMục 2, Chương V1.000m
10Quần áo bảo hộ; khấu hao 2 lầnMục 2, Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.838367E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.567673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.658.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:+ Cán bộ An toàn lao động phải có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy xúc đào dung tích gầu >=0,8 m31
2 ô tô tự đổ Trọng tải >=7 tấn2
3 Máy trộn bê tông dung tích >=250l2
4 Máy trộn vữa dung tích >=150 lít2
5 đầm bàn công suất >= 1Kw2
6 Đầm cóc trọng lượng >= 70kg2
7 Đầm dùi công suất >= 1,5 Kw2
8 máy lu Trọng lượng tĩnh >=8,5 tấn1
9 máy ủi Công suất >= 110CV1
10 máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
11 máy thủy bình còn sử dụng tốt1
12 ô tô tưới nước dung tích >=5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->