Gói thầu: Nguyên vật liệu năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200458509-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Nguyên vật liệu năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200437378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-05 14:20:00 đến ngày 2020-05-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,833,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Axít ascobis, 100g 2 lọ Độ tinh khiết 99.0 - 100.5 % Trạng thái: bột hoặc tinh thể trắng Trạng thái dung dịch: 50 g/l CO₂ pH (50 g/l CO₂) 2.1 - 2.6 Chloride (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 20 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 2 ppm Kim loại nặng ≤ 10 ppm Oxalic acid ≤ 0.2 Bay hơi nước (105 °C) ≤ 0.1 %
2 Bacto trypton, 500g 2 lọ Nitrogen 11.4-13.9% Nước
3 Biotin, 100g 1 lọ Độ tinh khiết: > 99% Trạng thái: bột đông khô Nóng chảy tại: 231-233 °C(lit.) Hòa tan trong NH4OH 2M: 50 mg/mL Carbon 48.5 - 49.9 % Nitrogen 11.2 - 11.8 %
4 CaCl2 2 Kg Độ tinh khiết > 99% Sulphate (SO₄) ≤ 0.005 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 % Al (Aluminium) ≤ 0.0001 % Ba (Barium) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0003 % K (Potassium) ≤ 0.01 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Na (Sodium) ≤ 0.01 %
5 Cao malt 1 Kg Maltose ≥60% Chlorides ~2% Nước ~6% pH 5-6 (3% trong H2O) Độ hòa tan H2O: 3%, hơi đục, vàng
6 Cao nấm men 2 Kg pH: 5.5 - 7.2 Bay hơi (50°C;
7 Cao thịt 2 Kg pH: 6.0 - 7.5 Tổngl nitrogen: 11.5 - 12.5 % Sulfated ash ≤ 18.0 % Bay hơi ≤ 6.0 % Amino nitrogen: 3.5 - 4.5 %
8 CuCl2.2H2O 1 Kg Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.005 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.015 % Total nitrogen (N) ≤ 0.003 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.003 % K (Potassium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.02 % Ni (Nickel) ≤ 0.001 % Pb (Lead) ≤ 0.004 %
9 Cobalt chloride hydrate 1 Kg Độ tinh khiết 99.0 - 102.0 % Chất không tan≤ 0.010 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % Mn (Manganese) ≤ 0.001 % Ni (Nickel) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % Zn (Zinc) ≤ 0.002 %
10 Cyanocobalanin 1 100g Độ tinh khiết: 96.0 - 102.0 % Hấp thụ (A361nm/278nm) 1.70 - 1.90 Hấp thụ (A361nm/550nm) 3.15 - 3.40 As (Arsenic) ≤ 3 ppm Cu (Copper) ≤ 25 ppm Pb (Lead) ≤ 10 ppm Zn (Zinc) ≤ 25 ppm Acetone ≤ 5000 ppm Bay hơi nước (105 °C) ≤ 12.0 %
11 Ethanol 2 Lít Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
12 Folic acid 2 Lít Nước 5.0 - 8.5 % Điểm nóng chảy: 250 °C pH 4.0 - 4.8 (100 g/l, H₂O, 25 °C) Độ hòa tan 0.002 g/l
13 FeCl2.4H2O 1 Kg Độ tinh khiết (manganometric) ≥ 98.0 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Nitrogen (N) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.002 % Mn (Manganese) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % Zn (Zinc) ≤ 0.003 %
14 Glycerol 2 Lít Độ tinh khiết ≥ 99.5 % Kim loại nặng ≤ 0.0002 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000005 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.0010 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.001 %
15 H3BO3 1 Kg Độ tinh khiết > 99.5% pH: 3.8 - 4.8 Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Pb (Lead) ≤ 0.001 %
16 HCl 1 Lít Nồng độ: 37.0 - 38.0 % Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm
17 Iot 2 Kg Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Chlorine and Bromine ≤ 10 ppm Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm Au (Gold) ≤ 0.050 ppm Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm Ni (Nickel) ≤ 0.010 ppm Pb (Lead) ≤ 0.050 ppm Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm Ti (Titanium) ≤ 0.050 ppm Tl (Thallium) ≤ 0.050 ppm V (Vanadium) ≤ 0.005 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm
18 KI 2 Kg Độ tinh khiết ≥ 99.5 % pH (5 %; nước) 6 - 8 Chloride và Bromide ≤ 0.01 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 % Thiosulfate (S₂O₃) passes test Nitrogen (N) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.00001 % Ba (Barium) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % Pb (Lead) ≤ 0.0002 % Bay hơi nước (105 °C) ≤ 0.5 %
19 KH2PO4 2 Kg Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Chất không tan ≤ 0.2 % pH (1 %; nước) 4.2 - 4.8 pH (2 %; nước) 4.2 - 4.6 pH (5 %; nước) 4.2 - 4.5 Chloride (Cl) ≤ 0.009 % Fluoride (F) ≤ 0.0010 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.017 % Al (Aluminium) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Cd (Cadmium) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0010 % Hg (Mercury) ≤ 0.0001 % Na (Sodium) ≤ 0.1 % Pb (Lead) ≤ 0.0001 %
20 Lipoic acid 2 lọ 1g Công thức hóa học: C8H14O2S2 Khối lượng phân tử: 206.33 g/mol Độ tinh khiết: ≥99% Trạng thái: bột vàng Hòa tan trong ethanol: 50 mg/mL tạo dung dịch màu xanh hoặc vàng
21 Lọ peni 12.000 Cái Lọ thủy tinh penicilin Vô trùng Thể tích tùy chọn 1-100ml
22 MnCl2.4H2O 1 Kg Độ tinh khiết: 99.0 - 101.0 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.001 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Na (Sodium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 % Zn (Zinc) ≤ 0.001 %
23 MgCl2 2 Kg Trạng thái Chất rắn Khối lượng riêng 2.977 g/cm3 (khan) Điểm nóng chảy 654 °C (927 K; 1.209 °F) (khan) Điểm sôi 1.225 °C (1.498 K; 2.237 °F) Độ hòa tan trong nước 63.4 g/100 ml (0 °C) 73.9 g/100 ml (20 °C) 88.5 g/100 ml (40 °C) 123.8 g/100 ml (100 °C) Tan nhẹ trong pyridin, etanol, không tan trong ete
24 MgSO4 2 Kg Độ tinh khiết ≥ 98.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.004 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.001 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.04 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.002 %
25 Na2MoO4.2H2O 1 Kg Độ tinh khiết: 98.0 - 103.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.02 % NH₄ (Ammonium) ≤ 0.001 % Kim loại nặng ≤ 0.001 %
26 Na2S2O3 (hộp 6 ống) 2 Hộp Công thức hóa học: Na₂O₃S₂ Khối lượng phân tử: 158.11 g/mol Tỉ trọng: 1.67 g/cm3 (20 °C) pH: 6.0 - 8.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan: 701 g/l
27 NaHCO3 2 Kg Độ tinh khiết 99.0 - 101.0 % Chất không tan ≤ 0.015 % Carbonate (CO₃) passes test Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.0150 % Phosphate và Silicate ≤ 0.005 % Sulfur (như SO₄) ≤ 0.003 % Nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Ammonium (NH₄) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 % Cu (Copper) ≤ 0.0002 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.0005 %
28 NH4OH 2 Kg Trạng thái: chất lỏng không màu Khối lượng riêng: 91 g/cm3 (25 % w/w) ,88 g/cm3 (35 % w/w) Điểm nóng chảy: −57,5°C (25 % w/w) −91,5 °C (35% w/w) Điểm sôi 37,7°C(25 % w/w) Độ hòa tan trong nước trộn lẫn
29 Nicotin acid, 5ml 1 lọ Độ tinh khiết ≥98% Trạng thái: bột màu trắng Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.) Độ hòa tan: 50 mg/ml, 1 M NaOH
30 Nút cao su lọ peni 12.000 Cái Nút cao su cho lọ peniciline Vô trùng Tương thích với các kích thước lọ
31 Nút nhôm lọ peni 12.000 Cái Nút nhôm cho lọ peniciline Vô trùng Tương thích với các kích thước lọ
32 Ống nghiệm 11 1.000 Cái Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt Có các kích thước thông dụng cho phòng thí nghiệm, chịu nhiệt, hóa chất ăn mòn
33 Pepton 2 Kg Tổng Nito: 11.0 - 14.0 % Amino nitrogen: 3.0 - 5.0 % pH: 6.5 - 7.5 Sulfated ash (80°C) ≤ 15.0 % Bay hơi (105°C) ≤ 6.0 %
34 Pyridoxine 2 100g Độ tinh khiết: ≥98% (HPLC) Trạng thái: bột màu trắng Nóng chảy tại: 214-215 °C(lit.) Độ hòa tan 50 mg/mL dung dịch trong suốt Chloride: 16.9 - 17.6 %
35 Phenol đỏ 2 100g Điểm nóng chảy >300 °C Độ hòa tan 0.77 g/l pH 1.2 - pH 3.0 màu vàng cam- nâu pH 6.5 - pH 8.0 màu nâu vàng - đỏ Bay hơi nước (110 °C) ≤ 1%
36 P-aminobenzoic acid 1 100g Tỷ trọng 1.38 g/cm3 (20 °C) Nóng chảy 186 - 189 °C pH 3.5 (5 g/l, H₂O, 20 °C) Hòa tan: 4.7 g/l Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %
37 Resazurin, 1g 3 lọ Trạng thái: bột màu xanh Nồng độ dye: ~80% pH: 3.8 - 6.5 Hòa tan trong H2O Hòa tan trong Ammonium Hydroxide 1M: 1mg/ml Phù hợp cho nuôi cấy tế bào
38 Riboflavin, 1g 2 lọ Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: bột Nóng chảy tại: 290 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan: 10 mg/ml, 0.1M NaOH Carbon 53.2 - 55.3 % Nitrogen 14.6 - 15.2 % Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào côn trùng
39 Sodium acetate 5 Kg Độ tinh khiết ≥ 99.99 % Điểm sôi> 400 ° C Điểm nóng chảy 324 ° C pH 7,5 - 9,2 (30 g / l, H₂O, 20 ° C) Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.003 % Kim loại nặng ≤ 0.001 % Al (Aluminium) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.05 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 %
40 Sodium lactate 5 Kg Độ tinh khiết: ~98% Điểm nóng chảy: 163-165 °C (lit.) Độ hòa tan: 200mg/4ml nước
41 Thạch ngoại 3 Kg Nhiệt độ tạo gel: 32 - 36 °C Nhiệt nóng chảy: 90°C pH: 6.8 Ca (Calcium) ≤ 0.5 % Mg (Magnesium) ≤ 0.1 % Sulfated ash (600 °C) ≤ 6 %
42 Thiamin, 10g 2 lọ Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99% Nóng chảy tại: 250 °C (dec.)(lit.) Hòa tan trong H2O: 50 mg/mL, dung dịch trong suốt không màu Water:
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->