Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm đồ vải và túi đựng chất thải sử dụng trong 12 tháng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077003-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm đồ vải và túi đựng chất thải sử dụng trong 12 tháng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018643 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:15:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,375,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,438,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu bốn trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5625405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.662.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.986.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hoá tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.986.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở, điểm kinh doanh rõ ràng;- Cam kết thu hồi, đổi mới sản phẩm lỗi, không đúng quy cách trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm đồ vải và túi đựng chất thải sử dụng trong 12 tháng. Mua sắm đồ vải và túi đựng chất thải tại Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu; b) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2018-2020; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết 30/9/2021; - Cam kết bố trí nguồn vốn để thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện: 03 hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu, hoá đơn GTGT lập theo khối lượng hoàn thành. c) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt của nhà thầu: Hợp đồng lao động/hợp đồng thuê lao động; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD; d) Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thi công; e) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo Mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu là đơn vị kinh doanh thương mại) hoặc tài liệu chứng minh năng lực sản xuất (nếu nhà thầu là nhà sản xuất) đối với hạng mục "Đồ vải" |
| E-CDNT 12.2 | a) Giá hàng hoá đã bao gồm thuế GTGT; b) Vận chuyển, bàn giao tại Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An - Địa chỉ: Km số 5, Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; b) Thư uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất (nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.438.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
+ Địa chỉ: Km số 5, Đại lộ Lê Nin, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383 844528 hoặc 02383524588
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02383.557.565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An trong giờ hành chính: + Điện thoại: 02383.524588 + Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo quần bệnh nhân | 1.400 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương* Áo người bệnh:- Chất liệu: Vải thô, 100% Polyester nhuộm sợi 45/2- Màu sắc: Xanh nhạt- Khối lượng vải (g/m2): 132 ( ± 1)- Kiểu dệt: Vân điểm- Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 247 ( ± 1), Ngang (sợi/10cm) 194 ( ± 1)- Kích cỡ: May theo 03 size: M, L, XL - Kiểu dáng: May theo thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y Tế quy định về trang phục y tế- Quy cách may: Áo may kiểu pyjama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, có 2 túi dưới- Kích thước: + Áo người lớn:- Dài thân: XL: 78cm, L: 75cm, M: 73cm ( ± 0,5)- Ngang thân rộng: XL: 67cm, L: 64cm, M: 60cm( ± 0,5)- Dài tay: XL: 55cm, L: 52cm, M: 50cm ( ± 0,5)+ Áo trẻ em:- Cỡ số 2: Dài thân: 60 cm( ± 0,5), ngang thân: 50cm, dài tay: 42cm- Cỡ số 1: Dài thân 56 cm( ± 0,5), ngang thân: 43cm, dài tay: 40cm- Có in Logo bệnh viện HNĐKNA màu đỏ trái của áo. Đường kim mũi chỉ rõ ràng sắc nét, 1cm có 5 mũi chỉ, chỉ tốt. Chỉ may không được sùi và không được có chỉ thừa* Quần người bệnh: - Chất liệu: Vải thô, 100% Polyester nhuộm sợi 45/2- Màu sắc: Xanh nhạt- Khối lượng vải (g/m2): 132 ( ± 1)- Kiểu dệt: Vân điểm- Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 247 ( ± 1), Ngang (sợi/10cm) 194 ( ± 1)- Kích cỡ: May theo 03 size: XL, L, M - Kiểu dáng: May theo thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 của Bộ Y Tế quy định về trang phục y tế.- Quy cách may: Quần may kiểu pyjama cạp có dải dút vòng tròn và chặn đằng sau.- Kích thước: + Quần người lớn:- Cỡ XL: Dài 100cm, ngang thân: 60cm, ống quần: 28 cm ( ± 0,5)- Cỡ L: Dài 95 cm, ngang thân: 58 cm, ống quần: 26 cm (± 0,5)- Cỡ M: Dài 90 cm, ngang thân: 56 cm, ống quần: 24 cm (± 0,5)+ Quần trẻ em:- Cỡ số 1: Dài 60 cm, ngang thân: 35 cm, ống quần: 20 cm (± 0,5)- Cỡ số 2: Dài 80 cm, ngang thân: 50 cm, ống quần: 20 cm (± 0,5)- Có in Logo bệnh viện HNĐKNA màu đỏ trên thân quần trái. Đường kim mũi chỉ rõ ràng sắc nét, 1cm có 5 mũi chỉ, chỉ tốt. Chỉ may không được sùi và không được có chỉ thừa | ||
| 2 | Vỏ chăn trắng | 1.400 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Chất liệu: Vải thô trằng 83% Polyester 17% cotton - Màu sắc: Trắng - Khối lượng vải (g/m2): 165 ( ± 1cm) - Kiểu dệt: Vân điểm - Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 288( ± 1cm), Ngang (sợi/10cm) 247( ± 1cm) - Kích thước: 1,7 x 2,1 m ( ± 0,5cm) - Kiểu cách may: May 2 lớp, gập mép có dây buộc, xếp vải ở các cạnh chập đôi viền xung quanh 4 mép chăn, đường kim mũi chỉ rõ ràng sắc nét, 1cm có 5 mũi chỉ, chỉ tốt. Chỉ may không được sùi và không được có chỉ thừa. Có in Logo bệnh viện HNĐKNA ở 1 góc chăn | ||
| 3 | Ga trải giường | 769 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Chất liệu: Vải thô trắng 83% Polyester 17% cotton - Màu sắc: Trắng - Khối lượng vải (g/m2) : 200 ( ± 1cm) - Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 - Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 438 ( ± 1cm), Ngang (sợi/10cm) 22( ± 1cm) - Kích thước: 1,3 x 2,3 m ( ± 0,5cm) - Kiểu cách may: May có chun ôm xung quanh 4 mép ga. đường kim mũi chỉ rõ ràng sắc nét, 1cm có 5 mũi chỉ, chỉ tốt. Chỉ may không được sùi và không được có chỉ thừa - Có in Logo bệnh viện HNĐKNA màu xanh lá cây ở 1 góc ga | ||
| 4 | Vải chéo trắng (Khổ rộng 1,45m) | 3.500 | mét | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Khổ rộng 1,45m - Khối lượng vải (g/m2): 220gsm/ m2 - Kiểu dệt: chéo 2/1 - Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 438 ( ± 1cm), Ngang (sợi/10cm) 222 ( ± 1cm) | ||
| 5 | Vải chéo trắng (Khổ rộng 0,8m) | 2.000 | mét | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Khổ rộng 0,8m - Khối lượng vải (g/m2): 135 (±1cm) - Kiểu dệt: Vân điểm - Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 247 ( ± 1cm), Ngang (sợi/10cm) 194 ( ± 1cm) | ||
| 6 | Vải chéo xanh (Khổ rộng 1,45m) | 1.500 | mét | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Khổ rộng 1,45m - Khối lượng vải (g/m2): 220gsm/m2 - Kiểu dệt: chéo 2/1 - Mật độ: Dọc (sợi/10cm) 438 ( ± 1cm), Ngang (sợi/10cm) 222 ( ± 1cm) | ||
| 7 | Áo quần phẫu thuật viên (nhà mổ, phòng can thiệp mạch) | 200 | Bộ | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương * Áo phẫu thuật viên: - Vải: Lon thô xanh đậm 65 % Polyester 35 % cotton - Kiểu dệt: vân điểm - Mật độ (sợi/10cm): Dọc 278-283, Ngang: 258-263 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 42/2 (±1cm), Ngang 42/2 (±1cm) - Qui cách may: Cổ tim, đầu chui, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 03 túi, có khuy cài biển tên trên ngực áo - Kích thước + Cỡ XL: Dài thân 72cm, ngang thân 62cm + Cỡ L: Dài 70cm, ngang thân 60cm + Cỡ M: Dài 68cm, ngang thân 58cm - May bằng máy may công nghiệp, vắt sổ bằng máy 2 kim 5 chỉ. Các đường may êm, phẳng, không co rút, tuột chỉ - Chỉ may loại 40/2, bền, chắc - Hấp sấy nhiệt độ cao không sun, biến dạng, giặt sấy không phai màu. Có in Logo bệnh viện HNĐKNA ngực trái * Quần phẫu thuật viên: - Vải: Lon thô xanh đậm 65 % Polyester 35 % cotton - Kiểu dệt: vân điểm - Mật độ (sợi/10cm): Dọc 278-283, Ngang: 258-263 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 42/2 (±1cm), Ngang 42/2 (±1cm) - Qui cách may: Quần âu, 2 ly, 2 túi chéo, quần năm có 01 túi sau - Kích thước: + Cỡ XL: Dài 100cm, ngang thân 62cm + Cỡ L: Dài 95cm, ngang thân 60cm + Cỡ M: Dài 90cm, ngang thân 58cm - May bằng máy may công nghiệp, vắt sổ bằng máy 2 kim 5 chỉ. Các đường may êm, phẳng, không co rút, tuột chỉ - Chỉ may loại 40/2, bền, chắc. - Hấp sấy nhiệt độ cao không sun, biến dạng, giặt sấy không phai màu. Có in Logo bệnh viện HNĐKNA ở thân quần trái | ||
| 8 | Áo mổ | 1.000 | cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Vải: Kai ki xanh loại 1- Tiêu chuẩn vải: Cotton 14%, Polyester 86%; Độ nhỏ sợi tách từ vải: Dọc (Ne) 19,7/1; Ngang (Ne) 19,4/1. Mật độ sợi, tính bằng số sợi/10cm: Dọc ≥ 461 ± 10; Ngang ≥ 240 ± 5. Khối lượng tính bằng g/m2 ≥ 222 ± 5. Kiểu dệt vân chéo 3/1. Độ bền màu giặt: 4-5 (TCVN 7835-C10:2007). Độ bền với chất tẩy 4-5 (ISO 105-N01:1993) - Quy cách may: Kiểu áo choàng, dài tay, chiều dài quá gối 5-10 cm, bo chun tay 6cm, buộc dây phía sau, có tà che kín lưng- Chỉ may loại 40/2, bền, chắc- Hấp sấy nhiệt độ cao không sun, biến dạng, giặt sấy không phai màu- Có in Logo bệnh viện HNĐKNA sau lưng | ||
| 9 | Hộp đựng vật sắc nhọn | 11.250 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Hộp làm bằng giấy carton, hộp thiết kế có nắp đậy, có quai xách, dùng để đựng vật sắc nhọn và tiêu hủy được trong lò đốt.- Hộp màu vàng, in chữ hình màu đen và đỏ- Kích thước hộp (DxRxC): 15,5cm x 12,5cm x 27,5 (cm)- Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 | ||
| 10 | Bao nilon đựng chất thải sinh hoạt 40cm x 70cm | 8.115 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu xanh - Kích thước: 40cm x70cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 40 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 11 | Bao nilon đựng chất thải sinh hoạt 30cm x 40cm | 4.450 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu xanh - Kích thước: 30cm x 40cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 50 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 12 | Bao nilon đựng chất thải lây nhiễm 40cmx70cm | 2.160 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu vàng- Kích thước: 40cmx70cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 40 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 13 | Bao nilon đựng chất thải lây nhiễm 30cm x 40cm | 2.412 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu vàng- Kích thước: 30cm x 40cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 50 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 14 | Bao nilon đựng chất thải sinh hoạt 90cm x 90cm | 140 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu xanh - Kích thước: 90cm x 90cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 15 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 15 | Bao nilon đựng chất thải tái chế 40cm x 70cm | 966 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu trắng - Kích thước: 40cm x 70cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 40 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT | ||
| 16 | Bao nilon đựng chất thải nguy hại không lây nhiễm 40cm x 70cm | 120 | kg | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương- Túi phân hủy sinh học màu đen- Kích thước: 40cm x 70cm, gấp góc, đục lỗ, có quai xách, in chữ màu đen 01 mặt. Định lượng 40 cái/kg- Túi in biểu tượng theo quy định tại Điều 5, thông tư 58/2015/TTLT-BYT-BTNMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5625405E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.12E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N = 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 1.662.000.000 VND (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng bằng N = 03 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.986.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng có hàng hoá tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.662.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.986.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có trụ sở, điểm kinh doanh rõ ràng;- Cam kết thu hồi, đổi mới sản phẩm lỗi, không đúng quy cách trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi