Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079710-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20211060760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:27:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,092,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.139143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8278286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 3.200.000.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ trung cấp trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng có trình độ trung cấp trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≤3T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HKT - Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định – Ban QLDA đầu tư xây dựng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ + NHÀ THỰC HÀNH
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84,577m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,084100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,117tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,551tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18tấn
6Gia công thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,061tấn
7Lắp dựng thép tấm đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,061tấn
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1281 mối nối
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,33100m
10Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,41100m
11Cọc Dẫn âmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1Cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,05m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,423100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,2691m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,845m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,056m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,956100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,377tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,49m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,885m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,296100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,17tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,313tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,941tấn
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,218100m3
26Đào móng băng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,1291m3
27Đào móng băng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,344m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,462m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,812100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,759tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,805tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,606tấn
34Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,164m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,752m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,752m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,167m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,721100m3
41Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,768m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,083100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,346m3
44Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,276100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,975tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,59tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,486tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,423m3
49Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,208100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,606m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,982100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,928m3
53Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,886100m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,91m3
55Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,115100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,947tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,031tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,879tấn
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V178,72m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V178,72m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V408,723m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V408,723m2
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,336m3
64Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,902100m2
65Trát trần, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V232,296m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V232,296m2
67Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71,723m3
68Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,207100m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V501,504m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V501,504m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,954tấn
72Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,394m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,762100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,165tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,331tấn
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,2m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,2m2
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,648m3
79Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,368100m2
80Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,269m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,269m2
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,428m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,612100m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,034m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,034m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,643tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46tấn
88Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114,717m3
89Xây tường thẳng bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100,106m3
90Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,304m3
91Xây tường thẳng bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,48m3
92Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,988m3
93Xây cột, trụ bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,182m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V381,723m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V381,723m2
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V490,785m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V490,785m2
98Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V763,889m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V763,889m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V494,897m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V494,897m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,745m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132,745m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,957m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,957m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,064m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,064m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,657m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,657m2
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,538m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154100m2
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
113Gạch thông gió 190x190x6.5mm (25.5 viên/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V360Viên
114Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,978m3
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,197m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,197m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V110,18m
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,313m2
119Quét Sika chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,313m2
120Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,083m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V173,227m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,645m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,314100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,115tấn
125Gia công xà gồ thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,813tấn
126Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,813tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V66,5281m2
128Lợp mái tôn múi dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,53100m2
129Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0937m3
130Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,704m2
131Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,704m2
132Gia công nắp thang thămTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,016tấn
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6724m2
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8711m2
135Bản lề + chốtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
136Khóa việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
137Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
138Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181m2
140Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,946m3
142Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V497,819m2
143Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V215,816m2
144Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu nâu anh quốc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,72m2
145Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu nâu anh quốc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,399m2
146Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V77,391m2
147Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,198m2
148Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V273,197m2
149Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V233,576m2
150Trần thạch cao, trần nổi chống ẩm dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,531m2
151Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,918m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,918m2
153Gia công khung đỡ bàn chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
154Lắp dựng khung đỡ bàn chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
155Ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ bàn chậuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,45m2
156Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,977m3
157Lát đá bậc cầu thang màu hoa phượng đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,574m2
158Lát đá bậc cầu thang Đá granít tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,43m2
159Gia công lan can bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,266tấn
160Gia công lan can bằng sắt đặcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,7631m2
162Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,51m2
163Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64m3
164Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,902m3
165Lát đá granite tự nhiên màu nâu anh quốc bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,644m2
166Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,923m2
167Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,923m2
168Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,059m3
169Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,231m2
170Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,231m2
171Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,586m2
172Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,608m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,41m2
174Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,41m2
175Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,805m2
176Gia công lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,454tấn
177Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,74m2
178Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,448m2
179Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,118m2
180Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,56m2
181Vách kính nhôm hệ 4400, kính 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,904m2
182Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,957tấn
183Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,6331m2
184Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V83,56m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,366m2
186Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,366m2
187Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,159m2
188Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,159m2
189Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,844tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V54,6691m2
191Lắp đặt tấm AluTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V95,2m2
192Bánh xe di chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28Cái
193Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,201m3
194Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m2
195Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056tấn
196Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,701m3
197Ốp đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,972m2
198Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57,352m2
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,498m3
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m2
201Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,496m3
202Ván khuôn rãnh đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m2
203Thép V40x40x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V92,352kg
204Râu thép D6 A600 L=5cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9324kg
205Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,48m2
206Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,48m2
207Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,48m2
208Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,329tấn
209Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,751m2
210Đào móng bằng máy đào 0,4m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302100m3
211Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,112m3
212Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,969m3
213Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,292m2
214Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,292m2
215Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,436m2
216Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,45m3
217Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,134m3
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,353tấn
220Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V114cái
221Đào móng bằng máy đào 0,4m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0213100m3
222Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085m3
223Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35m3
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5m2
225Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5m2
226Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,72m2
227Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,794m3
228Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094m3
229Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
230Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
232Đào móng bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,0529100m3
233Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,297m3
234Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
235Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,975m3
236Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,031100m2
237Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,25tấn
238Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,317m3
239Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,302100m2
240Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071tấn
241Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,398tấn
242Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,697m3
243Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,632m2
244Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,632m2
245Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88,632m2
246Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,12m2
247Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,458m3
248Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,445m3
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m2
250Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,262tấn
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241cấu kiện
252Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
253Đào rãnh chôn dây thoát sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,6481m3
254Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cọc
255Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,05m
256Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,136100m3
257Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
258Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cọc
259Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44m
260Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
261Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
262Bu lông M12x50 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4Bộ
263Tấm thép 120x40x6 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6406Kg
264Đào rãnh chôn dây thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,721m3
265Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067100m3
266Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V52bộ
267Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
268Đèn ốp trần D300 1x24WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53bộ
269Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V97cái
270Tủ điện âm tường 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
271Hộp attomat 2-6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15hộp
272Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
273Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30cái
274Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
275Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
276Quạt thông gióTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
277Aptomat 3 pha 150ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
278Aptomat 3 pha 75ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
279Aptomat 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
280Aptomat 1 pha 30ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
281Aptomat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38cái
282Dây cáp ABC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V100m
283Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
284Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V130m
285Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50m
286Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V628m
287Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V785m
288Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
289Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V129m
290Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V675m
291Ống nhựa xoắn luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.200m
292Ống nhựa xoắn luồn dây D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
293Lavabor + ống thải chữ P + Dây cấp + vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23bộ
294Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
295Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
296Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
297Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
298Vản xả D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20cái
299Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
300Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20bộ
301Bồn tắm + hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
302Lắp đặt chậu bàn bếpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5bộ
303Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bể
304Van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
305Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,54100m
306Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,05100m
307Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,19100m
308Tê nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
309Tê nhựa PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
310Tê nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V46cái
311Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
312Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
313Côn nhựa PPR D50/32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
314Côn nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
315Côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78cái
316Cút nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
317Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70cái
318Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
319Van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
320Van khóa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
321Van khóa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
322Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,98100m
323Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100m
324Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,22100m
325Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,06100m
326Ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
327Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
328Y nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23cái
329Y nhựa PVC D90/76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
330Y nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
331Y nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
332Tê nhựa PVC D76/42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25cái
333Tê nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
334Chếch nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68cái
335Chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
336Chếch nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
337Cút nhựa PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69cái
338Cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
339Cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V32cái
340Côn nhựa PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
341Côn nhựa PVC D90/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
342Mang sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
343Mang sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
344Mang sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
345Mang sông nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
346Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2100m
347Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
348Cầu chắn rác D150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
349Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,888100m2
350Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,20710m2
351Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,7241m3
352Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,2967m3
353Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,626610m2
354Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1497tấn
355Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch chống trơn 300x300mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,0810m2
356Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,2572m3
357Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,955m3
358Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,6332m3
359Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sikatop Seal 107)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3828tấn
360Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2972tấn
361Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1217tấn
362Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4736tấn
363Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,6262tấn
364Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7171tấn
365Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
366Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 500x500mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,797410m2
367Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tường 300x600mm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,591210m2
B PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE + NHÀ GARA XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V85,657m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,719tấn
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,306m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,34m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5761m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,576m3
8Lót NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m2
9Gia công vì kèo thép thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0574tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,221tấn
14Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,7631m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,498100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,504m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,752m3
20Lót NilonTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5504100m2
21Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,711m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,211m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,211m2
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m3
26Lót Nilon chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.139143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8278286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 3.200.000.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ trung cấp trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
4 Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành xây dựng có trình độ trung cấp trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào gầu ≥0,8 m31
2 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn BTXM ≥150L1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw1
6 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
7 Máy đầm bàn ≥1,0Kw1
8 Máy hàn điện ≥23Kw1
9 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
11 Máy ép cọc 150T1
12 Vận thăng ≤3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->