Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:27:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,092,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.139143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8278286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 3.200.000.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ trung cấp trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ trung cấp trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên. Hạng mục: Nhà ở nội trú, nhà bếp ăn, nhà thực hành và các hạng mục ngoại thất 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố + Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai.
Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Điện thoại: 02143564001.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ + NHÀ THỰC HÀNH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84,577 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,084 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,117 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,551 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,061 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,061 | tấn |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 128 | 1 mối nối |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,33 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,41 | 100m |
| 11 | Cọc Dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,05 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,269 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,845 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,956 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,377 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,49 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,885 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,313 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,941 | tấn |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,218 | 100m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,129 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,344 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,462 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,812 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,759 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,805 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,606 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,164 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,752 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,752 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,167 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,721 | 100m3 |
| 41 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,083 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,346 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,975 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,59 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,486 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,423 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,606 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,982 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,928 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,886 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,91 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,947 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,031 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,879 | tấn |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178,72 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 178,72 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 408,723 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 408,723 | m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,336 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,902 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,296 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 232,296 | m2 |
| 67 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 71,723 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,207 | 100m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 501,504 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 501,504 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,954 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,394 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,165 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,2 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,2 | m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,648 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 80 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,269 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,269 | m2 |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,428 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,612 | 100m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,034 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,034 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,643 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114,717 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100,106 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,304 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,48 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,988 | m3 |
| 93 | Xây cột, trụ bằng Gạch Tuyenl 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,182 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 381,723 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 381,723 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 490,785 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 490,785 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 763,889 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 763,889 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 494,897 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 494,897 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,745 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132,745 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,957 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,957 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,064 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,064 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,657 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,657 | m2 |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,538 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 113 | Gạch thông gió 190x190x6.5mm (25.5 viên/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 360 | Viên |
| 114 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,978 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,197 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,197 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 110,18 | m |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,313 | m2 |
| 119 | Quét Sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,313 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,083 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 173,227 | m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,645 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,813 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,813 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 66,528 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0937 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,704 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,704 | m2 |
| 132 | Gia công nắp thang thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6724 | m2 |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,871 | 1m2 |
| 135 | Bản lề + chốt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 137 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 138 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 1m2 |
| 140 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 141 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,946 | m3 |
| 142 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 497,819 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 215,816 | m2 |
| 144 | Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu nâu anh quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,72 | m2 |
| 145 | Lát nền bằng đá Granite tự nhiên màu nâu anh quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,399 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 77,391 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch - Gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,198 | m2 |
| 148 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 273,197 | m2 |
| 149 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 233,576 | m2 |
| 150 | Trần thạch cao, trần nổi chống ẩm dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,531 | m2 |
| 151 | Tấm Composite HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,918 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,918 | m2 |
| 153 | Gia công khung đỡ bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 154 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 155 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung đỡ bàn chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,45 | m2 |
| 156 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,977 | m3 |
| 157 | Lát đá bậc cầu thang màu hoa phượng đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,574 | m2 |
| 158 | Lát đá bậc cầu thang Đá granít tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,43 | m2 |
| 159 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,266 | tấn |
| 160 | Gia công lan can bằng sắt đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,763 | 1m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,51 | m2 |
| 163 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,64 | m3 |
| 164 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,902 | m3 |
| 165 | Lát đá granite tự nhiên màu nâu anh quốc bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,644 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,923 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,923 | m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,059 | m3 |
| 169 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,231 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,231 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,586 | m2 |
| 172 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,608 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,41 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,41 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,805 | m2 |
| 176 | Gia công lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,454 | tấn |
| 177 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,74 | m2 |
| 178 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 450, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,448 | m2 |
| 179 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 450, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68,118 | m2 |
| 180 | Cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 nhôm dày 1.2, cửa lùa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,56 | m2 |
| 181 | Vách kính nhôm hệ 4400, kính 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,904 | m2 |
| 182 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,957 | tấn |
| 183 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,633 | 1m2 |
| 184 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 83,56 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,366 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,366 | m2 |
| 187 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,159 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,159 | m2 |
| 189 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,844 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 54,669 | 1m2 |
| 191 | Lắp đặt tấm Alu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 95,2 | m2 |
| 192 | Bánh xe di chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | Cái |
| 193 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,201 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 196 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,701 | m3 |
| 197 | Ốp đá Granite tự nhiên màu đen, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,972 | m2 |
| 198 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57,352 | m2 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,498 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 201 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,496 | m3 |
| 202 | Ván khuôn rãnh đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 203 | Thép V40x40x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 92,352 | kg |
| 204 | Râu thép D6 A600 L=5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9324 | kg |
| 205 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 206 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 207 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,48 | m2 |
| 208 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,329 | tấn |
| 209 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,75 | 1m2 |
| 210 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,112 | m3 |
| 212 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,969 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,292 | m2 |
| 214 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,292 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,436 | m2 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,45 | m3 |
| 217 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,134 | m3 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,353 | tấn |
| 220 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 114 | cái |
| 221 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 222 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | m3 |
| 223 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | m3 |
| 224 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 225 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 226 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 227 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,794 | m3 |
| 228 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,094 | m3 |
| 229 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 230 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 232 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,0529 | 100m3 |
| 233 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,297 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 235 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,975 | m3 |
| 236 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,317 | m3 |
| 239 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 240 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 241 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,398 | tấn |
| 242 | Xây bể chứa bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,697 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,632 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,632 | m2 |
| 245 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 88,632 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 247 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,458 | m3 |
| 248 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,445 | m3 |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 250 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,262 | tấn |
| 251 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 252 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 253 | Đào rãnh chôn dây thoát sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,648 | 1m3 |
| 254 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cọc |
| 255 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,05 | m |
| 256 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 257 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 258 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cọc |
| 259 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44 | m |
| 260 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 261 | Ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 262 | Bu lông M12x50 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | Bộ |
| 263 | Tấm thép 120x40x6 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6406 | Kg |
| 264 | Đào rãnh chôn dây thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,72 | 1m3 |
| 265 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 266 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | bộ |
| 267 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 268 | Đèn ốp trần D300 1x24W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53 | bộ |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 97 | cái |
| 270 | Tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 271 | Hộp attomat 2-6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | hộp |
| 272 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 275 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 276 | Quạt thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 279 | Aptomat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 280 | Aptomat 1 pha 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 281 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | cái |
| 282 | Dây cáp ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 283 | Dây dẫn điện 4 ruột loại 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 284 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 285 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 286 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 628 | m |
| 287 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 785 | m |
| 288 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 289 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 129 | m |
| 290 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 675 | m |
| 291 | Ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.200 | m |
| 292 | Ống nhựa xoắn luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 293 | Lavabor + ống thải chữ P + Dây cấp + vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | bộ |
| 294 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 295 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 296 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 298 | Vản xả D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 299 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 300 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | bộ |
| 301 | Bồn tắm + hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu bàn bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | bộ |
| 303 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bể |
| 304 | Van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 305 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 306 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 307 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 308 | Tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 309 | Tê nhựa PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 310 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 46 | cái |
| 311 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 312 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 313 | Côn nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 314 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 315 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78 | cái |
| 316 | Cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 317 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | cái |
| 318 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 319 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 320 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 321 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 322 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,98 | 100m |
| 323 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 324 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 325 | Ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 326 | Ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 327 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 328 | Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | cái |
| 329 | Y nhựa PVC D90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 330 | Y nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 331 | Y nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 332 | Tê nhựa PVC D76/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25 | cái |
| 333 | Tê nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 334 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 68 | cái |
| 335 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 336 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 337 | Cút nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69 | cái |
| 338 | Cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 339 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 32 | cái |
| 340 | Côn nhựa PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 341 | Côn nhựa PVC D90/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 342 | Mang sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 343 | Mang sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 344 | Mang sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 345 | Mang sông nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 346 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 347 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 348 | Cầu chắn rác D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 349 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,888 | 100m2 |
| 350 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,207 | 10m2 |
| 351 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,7241 | m3 |
| 352 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,2967 | m3 |
| 353 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá Granite tự nhiên màu nâu Anh Quốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6266 | 10m2 |
| 354 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1497 | tấn |
| 355 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch chống trơn 300x300mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,08 | 10m2 |
| 356 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,2572 | m3 |
| 357 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,955 | m3 |
| 358 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,6332 | m3 |
| 359 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sikatop Seal 107) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3828 | tấn |
| 360 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2972 | tấn |
| 361 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1217 | tấn |
| 362 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4736 | tấn |
| 363 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,6262 | tấn |
| 364 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB40) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7171 | tấn |
| 365 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 366 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 500x500mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,7974 | 10m2 |
| 367 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp tường 300x600mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,5912 | 10m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE + NHÀ GARA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 85,657 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,719 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,306 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,34 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Lót Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0574 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,763 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,498 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,504 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,752 | m3 |
| 20 | Lót Nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5504 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng Gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,711 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,211 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,211 | m2 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m3 |
| 26 | Lót Nilon chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.139143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8278286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III có giá trị phần xây lắp đạt 3.200.000.000 đồng trở lên. (Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng bản gốc hoặc được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận của CĐT; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên; (4) Hợp đồng lao động với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Tối thiểu 01 người )- Có trình độ Cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc vật liệu xây dựng hoặc ngành kỹ thuật xây dựng có trình độ trung cấp trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng tương tự;(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng của tối thiểu 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Chuyên ngành xây dựng có trình độ trung cấp trở lên- Đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình trở lên(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự; (3) Hợp đồng lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào gầu | ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | ≥150L | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5Kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥1,0Kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | 70Kg | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | 150T | 1 |
| 12 | Vận thăng | ≤3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi