Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 11:20:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,058,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6088182E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.217636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật -phụ trách hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc địiên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lục: Độ chính xác đo góc Hz và V: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng từ 7T đến 22T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh lốp các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất>=20T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung làm việc lớn nhất>=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải (cấp phối đá dăm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tưới nhựa hoạc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải (rải bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ>=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy trộn vữa và trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn trộn >=80L đến 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=25tấn, đảm bảo yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tuyến đường từ thị trấn Vôi đi đường Giỏ - Mỹ Thái 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang
02043881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang 02043881188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT Đánh giá HSDT: Ngô Xuân Nam ĐT: 0387481022 Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Mai Văn Toàn ĐT: 0981363386 Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,8219 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.540,947 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.348,7836 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.791,3571 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.938,27 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.938,2723 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.331,1387 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.335,364 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đến bãi đổ 5 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.596,683 | m3 |
| 10 | VL Đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32.661,7091 | m3 |
| 11 | VL Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.437,2196 | m3 |
| B | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6027 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,315 | m3 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,52 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.325,52 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6347 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông M200# tường đầu, tường thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1742 | m3 |
| 2 | Bê tông M200# móng đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,408 | 1m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,5398 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn (0,8x0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn (1.0x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 7 | Bê tông lót M150# máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1536 | 1m3 |
| 8 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0768 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4951 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12 KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,4 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4064 | m2 |
| 12 | Bê tông M200# móng đổ thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1086 | 1m3 |
| 13 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,819 | m3 |
| 14 | Bê tông M200# hố thu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6358 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9424 | m2 |
| 16 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 17 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 18 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 20 | Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 21 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | Tấn |
| 22 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 25 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,8165 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,7045 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8432 | m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Báo giá trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,016 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm Báo giá trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,168 | m2 |
| 3 | Biển tam giác cạnh 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | biển |
| 4 | Biển hình tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | biển |
| 5 | Biển hình chữ nhật 1.6x1.0m (biển chỉ hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 6 | Trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển phản quang chữ nhật 2400x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,56 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 12 | Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | Cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 16 | Bê tông M150# móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3296 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3296 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,41 | 1m3 |
| 19 | Bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,51 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,57 | m2 |
| 21 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,116 | m3 |
| 22 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.979,62 | m2 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.979,616 | m2 |
| 24 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,6 | m |
| 25 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | m3 |
| E | CẦU KÊNH | |||
| 1 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản đổ bằng máy bơm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,259 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cáp DUL kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2821 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp DUL D 18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m |
| 4 | Quét Sikadur 732 (keo eopxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4132 | m2 |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6635 | Tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5917 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,3174 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 1 Tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2 | 1m |
| 12 | Làm lớp chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,95 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,95 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,95 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt 35Mpa đổ bằng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0365 | 1m3 |
| 16 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | Tấn |
| 18 | Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7697 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 20 | Bê tông 25Mpa gờ lan can đổ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8956 | 1m3 |
| 21 | Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0304 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn mặt cầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9884 | m2 |
| 23 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 24 | Lắp đặt gối cao su 200x200x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 cái |
| 25 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | 1 Tấn |
| 27 | Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | Tấn |
| 28 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | 1 m3 |
| 29 | Quét Sikadur 732 (keo eopxy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2126 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | 1 m |
| 32 | Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5387 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | Tấn |
| 35 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | Tấn |
| 36 | Ống gang thoát nước D150/160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,0686 | m |
| 37 | Nắp chắn rác gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Lắp dầm bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Dầm |
| 39 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Dầm |
| 40 | Nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Dầm |
| 41 | Khấu hao thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | Tấn |
| 42 | Sản xuất hệ thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng hệ thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | Tấn |
| 44 | Tháo dỡ hệ thép hình bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2736 | Tấn |
| 45 | Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | 1m3 |
| 46 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | Tấn |
| 47 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 48 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0459 | m3 |
| 50 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | m3 |
| 51 | Bê tông 30Mpa mố, trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5182 | 1m3 |
| 52 | Bê tông đệm 10Mpa máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3492 | 1m3 |
| 53 | Ván khuôn mố, trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,383 | m2 |
| 54 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5804 | Tấn |
| 55 | Cốt thép D>18mm mố, trụ trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3171 | Tấn |
| 56 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 1 Tấn |
| 58 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 1 m3 |
| 59 | Khoan tạo lỗ vào đất cọc KN D=1,0m bằng phương pháp có sử dụng dung dịch khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 60 | Khoan tạo lỗ vào đá cọc KN D=1,0m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6 | m |
| 61 | Bê tông cấp 30Mpa đổ cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1306 | 1m3 |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6294 | Tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1132 | Tấn |
| 64 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 65 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 66 | Bentonít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1306 | m3 |
| 67 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống thép D107/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép D50/57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,8 | m |
| 70 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1572 | m3 |
| 71 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cọc |
| 72 | Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 Mặt cắt |
| 73 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | Tấn |
| 74 | Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | Tấn |
| 75 | Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | Tấn |
| 76 | Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | Tấn |
| 77 | Bê tông cấp 30Mpa đổ cọc khoan nhồi D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7279 | 1m3 |
| 78 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/1 cọc |
| 79 | Bê tông 25Mpa bản dẫn đổ bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9342 | 1m3 |
| 80 | Bê tông lót M150# máy trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | 1m3 |
| 81 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | Tấn |
| 82 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8092 | Tấn |
| 83 | Cốt thép bản dẫn D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8866 | Tấn |
| 84 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2956 | m2 |
| 85 | San ủi mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,78 | m3 |
| 86 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,83 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,19 | m3 |
| 88 | Sản xuất ống vách (Khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2257 | Tấn |
| 89 | Khấu hao hệ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | Tấn |
| 90 | Sản xuất hệ đà giáo thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6519 | Tấn |
| 92 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6519 | Tấn |
| 93 | Vật liệu cọc ván thép thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m |
| 94 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547 | m |
| 95 | Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) x 0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 96 | Nhổ cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.547 | m |
| 97 | Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m3 |
| 98 | Đắp đất bằng máy K90 Mặt bằng công trường và đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.415,2064 | 1m3 |
| 99 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,32 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,4914 | m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064,4607 | m3 |
| 103 | Bê tông 16Mpa đổ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,912 | 1m3 |
| 104 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 105 | Đá hộc xây mái ta luy vữa XM M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5083 | m3 |
| 106 | Rải đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m3 |
| 107 | Vữa xi măng M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4508 | m3 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1m |
| 109 | Vải địa kỹ thuật 12 KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 110 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9827 | m3 |
| 111 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,862 | m3 |
| 112 | Khai thác và VC đất đắp mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,979 | m3 |
| 113 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,86 | m2 |
| 114 | Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,86 | m2 |
| 115 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,86 | m2 |
| 116 | Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,86 | m3 |
| 117 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,86 | m2 |
| 118 | Bê tông 250 mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6875 | m3 |
| 119 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,25 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6088182E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.217636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.840.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật -phụ trách hạng mục giao thông | 2 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc địiên tử | Giấy kiểm định còn hiệu lục: Độ chính xác đo góc Hz và V: | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải hàng từ 7T đến 22T | 10 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3 | 2 |
| 5 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu >=0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy ủi | Công suất >=110CV | 2 |
| 7 | Máy lu bánh lốp các loại | Lực rung làm việc lớn nhất>=20T | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép các loại | Lực rung làm việc lớn nhất>=10T | 1 |
| 9 | Lu rung các loại | Lực rung làm việc lớn nhất>=16T | 2 |
| 10 | Máy rải (cấp phối đá dăm) | Công suất >=130CV | 1 |
| 11 | Máy xúc lật | Dung tích gầu >=1,25m3 | 1 |
| 12 | Máy san | Công suất >=110CV | 1 |
| 13 | Máy tưới nhựa hoạc thiết bị tưới nhựa | Công suất >=100CV | 1 |
| 14 | Máy rải (rải bê tông nhựa) | Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ>=5kw | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 4 |
| 17 | Máy trộn vữa và trộn bê tông | Dung tích bồn trộn >=80L đến 250L | 4 |
| 18 | Máy hàn | Công suất >=14KW | 5 |
| 19 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Công suất >=50 tấn/giờ | 1 |
| 20 | Máy kẻ vạch sơn đường | Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn | Công suất >=5KW | 4 |
| 22 | Cần cẩu | Sức nâng >=25tấn, đảm bảo yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi