Gói thầu: Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Văn phòng, bàn ghế, kệ tủ, phông màn, biển hiệu, máy lọc nước, đồ dùng bếp và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Văn phòng, bàn ghế, kệ tủ, phông màn, biển hiệu, máy lọc nước, đồ dùng bếp và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:07:00 đến ngày 2021-11-08 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,907,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.361781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72356E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp có Thiết bị Bàn ghế, đồ dùng văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Quản lý chung hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Quản lý chung hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40 (thiết bị): Cung cấp và lắp đặt thiết bị Văn phòng, bàn ghế, kệ tủ, phông màn, biển hiệu, máy lọc nước, đồ dùng bếp và các thiết bị khác Trường Mầm non I-GD-3, Trường Mầm non II-NT-2; bao gồm số lượng và chủng loại theo phụ lục II đính kèm. Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Báo cáo tài chính các năm: 2018, 2019 và 2020; - Các tài liệu có yêu cầu nêu tại BDL và tại Chương III, IV của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: +Ký mã hiệu; +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. -Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây. -Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501.
Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251. 3878811 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn phòng Hội Đồng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bàn ghế phòng Hiệu Trưởng | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bục đứng phát biểu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bục đặt tượng + tượng Bác Hồ | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Phông màn Phòng Hội đồng | Nhà thầu chào | 18 | m2 | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Kệ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bảng (bảng từ trang chống lóa) | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Bàn ghế giáo viên | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Tủ đô dùng cá nhân | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Tủ chăn mền trẻ: | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Kệ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Kệ bảng đa năng | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Tủ trưng bày trong phòng học | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Kệ Bác Sỹ | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Kệ âm nhạc | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Kệ sách | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Giá phơi khăn mặt | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Cốc uống nước | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Bình ủ nước | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Phản | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Giá để giày dép | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Xô | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Chậu | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Bàn cho trẻ | Nhà thầu chào | 120 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Ghế cho trẻ | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Thùng đựng nước có vòi | Nhà thầu chào | 12 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Thùng đựng rác | Nhà thầu chào | 24 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu | Nhà thầu chào | 60 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Máy lọc nước (Máy điện giải ion kiềm) | Nhà thầu chào | 3 | Máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Salon tiếp khách | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Bàn làm việc Nhân viên, bảo vệ.. | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Bàn vi tính | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Tủ đựng hồ sơ | Nhà thầu chào | 7 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Két sắt | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Thùng đựng rác y tế có nắp đậy 15 lít (Bằng nhựa loại tốt) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Kéo mổ bằng Inox 304 dài 18cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Kéo cắt băng bằng Inox 304 16cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox 304 dài 24cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Nhiệt kế 42 độ | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Nhiệt kế điện tử | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Khay quả đậu | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Khay đựng dụng cụ. KT: 30 x 40 cm Chất liệu Inox 304 | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Hộp tròn Inox 304 đựng gòn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Hộp đựng dụng cụ bằng Inox 304 | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Cọc truyền dịch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Găng tay ( hộp / 50 đôi ) VN | Nhà thầu chào | 2 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Hộp hủy kim tiêm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Garo tiêm truyền và cầm máu | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Băng vết thương y tế ( băng thun 2 móc ) - Vn | Nhà thầu chào | 5 | Cuộn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Túi chườm nóng lạnh cao su | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Bàn ghế làm việc (Văn phòng) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Tủ đựng hồ sơ | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Giường y tế + Nệm gối | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Tủ thuốc y tế | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Bình lọc nước uống | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Tủ nấu cơm 50kg | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Bếp gas công nghiệp | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Tủ Inox đựng thức ăn | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Tủ Inox đựng soong nồi | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Máy xay thịt Inox | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Xe đẩy cơm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Chậu rửa thịt, cá 3 hộc | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Kệ phơi xoong nồi, chén bát | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Bồn rửa tay 01 hộc | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Bàn sắt thái | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Nồi soong Inox to Nồi nấu ĐK 480mm | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Nồi soong Inox vừa ĐK 400mm | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Thau mủ lớn rửa rau, củ, quả | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Thau mủ nhỏ | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Thau Inox chia thức ăn cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Thau Inox chia cơm cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Xô Inox chia canh cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm + phụ kiện | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Bộ hộp Inox lưu mẫu thực phẩm | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Dao sắt thái thực phẩm chín | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Dao sắt thái thực phẩm sống | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Chảo lớn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Hệ thống gas 4 bình | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Mâm tròn inox 304 để thái thực phẩm | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Nồi hấp bằng nhôm ĐK 500 mm | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Khay Inox hấp trứng, làm bánh | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Mâm inox 304 đựng hũ yaour, sữa | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Xô Inox 304 đựng thức ăn thừa | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Ấm Inox pha sữa 5 lít (có chuông báo, còi) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Thớt chặt thức ăn sống (1 bộ gồm 2 cái) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Ray Inox dày xịn cao cấp đường kính 23 (cm) | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Vợt để vớt thức ăn bằng Inox đường kính 28 (cm) | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Sạn Inox dày lớn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Vá múc canh tròn Inox dày, cán đen dài 25 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Vá múc cơm thái | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 14 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 12 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Cối gĩa Inox 304 dày đường kính 19 (cm ) + chày ( Cối gĩa số 3, chày số 3/4) | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (9 cái) + 01 kệ Inox | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Dĩa đựng cơm rơi bằng nhựa | Nhà thầu chào | 250 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Chén Inox 304 2 lớp | Nhà thầu chào | 250 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Muỗng ăn cơm Inox 304 | Nhà thầu chào | 250 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Muỗng yaour Inox 304 | Nhà thầu chào | 250 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Bộ lưu thức ăn thủy tinh ngọai nhập (1 bộ gồm: 12 cái) | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Cân đồng hồ 30kg | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Nồi áp suất (50 lít) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Tời nâng thức ăn | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Bàn ghế phòng Hội Đồng | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Bàn ghế phòng Hiệu Trưởng | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Bục đứng phát biểu | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Bục đặt tượng + tượng Bác Hồ | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Phông màn Phòng Hội đồng | Nhà thầu chào | 18 | m2 | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Kệ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Bảng (bảng từ trang chống lóa) | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Bàn ghế giáo viên | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Tủ đô dùng cá nhân | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Tủ chăn mền trẻ: | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Kệ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Kệ bảng đa năng | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Tủ trưng bày trong phòng học | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Kệ Bác Sỹ | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Kệ âm nhạc | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Kệ sách | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Giá phơi khăn mặt | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Cốc uống nước | Nhà thầu chào | 280 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Bình ủ nước | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Phản | Nhà thầu chào | 280 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Giá để giày dép | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Xô | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Chậu | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Bàn cho trẻ | Nhà thầu chào | 120 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Ghế cho trẻ | Nhà thầu chào | 240 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Thùng đựng nước có vòi | Nhà thầu chào | 8 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Thùng đựng rác | Nhà thầu chào | 16 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Giá để đồ chơi và học liệu | Nhà thầu chào | 40 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Máy lọc nước (Máy điện giải ion kiềm) | Nhà thầu chào | 3 | Máy | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Salon tiếp khách | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Bàn làm việc Nhân viên, bảo vệ.. | Nhà thầu chào | 3 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Bàn vi tính | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Tủ đựng hồ sơ | Nhà thầu chào | 7 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Két sắt | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Thùng đựng rác y tế có nắp đậy 15 lít (Bằng nhựa loại tốt) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Kéo mổ bằng Inox 304 dài 18cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Kéo cắt băng bằng Inox 304 16cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Kẹp sát trùng vết thương bằng Inox 304 dài 24cm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Nhiệt kế 42 độ | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Nhiệt kế điện tử | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Khay quả đậu | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Khay đựng dụng cụ. KT: 30 x 40 cm Chất liệu Inox 304 | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Hộp tròn Inox 304 đựng gòn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Hộp đựng dụng cụ bằng Inox 304 | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Cọc truyền dịch | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Găng tay ( hộp / 50 đôi ) VN | Nhà thầu chào | 2 | Hộp | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Hộp hủy kim tiêm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Garo tiêm truyền và cầm máu | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Băng vết thương y tế ( băng thun 2 móc ) - Vn | Nhà thầu chào | 5 | Cuộn | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Túi chườm nóng lạnh cao su | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Bàn ghế làm việc (Văn phòng) | Nhà thầu chào | 1 | bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Tủ đựng hồ sơ | Nhà thầu chào | 1 | cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Giường y tế + Nệm gối | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Tủ thuốc y tế | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Bình lọc nước uống | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Tủ nấu cơm 50kg | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Bếp gas công nghiệp | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Tủ Inox đựng thức ăn | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Tủ Inox đựng soong nồi | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Máy xay thịt Inox | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Xe đẩy cơm | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Chậu rửa thịt, cá 3 hộc | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Kệ phơi xoong nồi, chén bát | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Bồn rửa tay 01 hộc | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Bàn sắt thái | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Nồi soong Inox to Nồi nấu ĐK 480mm | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Nồi soong Inox vừa ĐK 400mm | Nhà thầu chào | 3 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Thau mủ lớn rửa rau, củ, quả | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Thau mủ nhỏ | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Thau Inox chia thức ăn cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Thau Inox chia cơm cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Xô Inox chia canh cho các lớp | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm + phụ kiện | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Bộ hộp Inox lưu mẫu thực phẩm | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Dao sắt thái thực phẩm chín | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Dao sắt thái thực phẩm sống | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Chảo lớn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Hệ thống gas 4 bình | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Rổ Inox đựng thực phẩm (gồm 3 cái) | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Mâm tròn inox 304 để thái thực phẩm | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Nồi hấp bằng nhôm ĐK 500 mm | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Khay Inox hấp trứng, làm bánh | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Mâm inox 304 đựng hũ yaour, sữa | Nhà thầu chào | 4 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Xô inox 304 đựng thức ăn thừa | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Ấm Inox pha sữa 5 lít (có chuông báo, còi) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Thớt chặt thức ăn sống (1 bộ gồm 2 cái) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Ray Inox dày xịn cao cấp đường kính 23 (cm) | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Vợt để vớt thức ăn bằng Inox đường kính 28 (cm) | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Sạn Inox dày lớn | Nhà thầu chào | 2 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Vá múc canh tròn Inox dày, cán đen dài 25 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Vá múc cơm thái | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 14 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Vá nhôm máy bay lớn đường kính 12 (cm) | Nhà thầu chào | 5 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Cối gĩa Inox 304 dày đường kính 19 (cm ) + chày ( Cối gĩa số 3, chày số 3/4) | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Bộ đựng gia vị bằng thủy tinh (9 cái) + 01 kệ Inox | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Dĩa đựng cơm rơi bằng nhựa | Nhà thầu chào | 170 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Chén Inox 304 2 lớp | Nhà thầu chào | 170 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Muỗng ăn cơm Inox 304 | Nhà thầu chào | 170 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Muỗng yaour Inox 304 | Nhà thầu chào | 170 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Bộ lưu thức ăn thủy tinh ngọai nhập (1 bộ gồm: 12 cái) | Nhà thầu chào | 2 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Cân đồng hồ Nhơn Hoà 30kg | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Nồi áp suất (50 lít) | Nhà thầu chào | 1 | Cái | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Thang nâng thức ăn | Nhà thầu chào | 1 | Bộ | Chương V -Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.361781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.72356E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp có Thiết bị Bàn ghế, đồ dùng văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý của nhà thầu hoặc đại diện của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Cán bộ quản lý chung, phụ trách tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách cung cấp hàng hóa. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Quản lý chung hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc Phụ trách cung cấp hàng hóa của 01 gói thầu trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 03 năm gần đây đã từng làm Quản lý chung hoặc Phụ trách kỹ thuật hoặc phụ trách lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành 01 gói thầu cung cấp hàng hóa trong đó có Thiết bị bàn ghế, đồ dùng văn phòng. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên và đáp ứng các yêu cầu sau:- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.- Trong 03 năm gần đây đã từng Phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp hàng hoá. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi