Gói thầu: Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081123-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyến máu Huyết học
Tên gói thầu Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
Số hiệu KHLCNT 20211080951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:48:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,991,186,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,867,792 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn bảy trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4986779264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998237235E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.993.830.323 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Truyến máu Huyết học
E-CDNT 1.2 Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Truyến máu Huyết học , địa chỉ: 118 Hùng Vương, phường 12, quận 5, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a. Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: nhà thầu nộp giấy phép lưu hành sản phẩm vật tư y tế theo thông tư 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002, nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016, còn hiệu lực b. Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế nhập khẩu: - Mặt hàng phân loại A phải có phiếu tiếp nhận loại A của Sở Y tế tỉnh thành; - Mặt hàng phân loại B, C, D: có bảng phân loại trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP bởi tổ chức có chức năng phân loại được Bộ Y tế công nhận và phải có: + Số GPNK hoặc GPLH đối với mặt hàng nằm trong quy định phải có GPNK; + TKHQ hoặc GPNK hoặc GPLH đối với mặt hàng không nằm trong quy định phải có GPNK. c. Đối với mặt hàng là trang thiết bị hỗ trợ chẩn đoán: Nhà thầu nộp Tờ khai hải quan (đối với hàng nhập khẩu), cam kết mặt hàng được phép lưu hành đúng quy định pháp luật. Lưu ý: *Trường hợp BYT có các quy định mới về việc nhập khẩu và lưu hành hóa chất, vật tư thì nhà thầu gửi tài liệu để chứng minh tính hợp lệ *Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương.
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2018,2019,2020...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.867.792   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần.2.300testXét nghiệm miễn dịch hai bước tự động để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần người sử dụng công nghệ miễn dịch vi hạt hoá phát quang (CMIA)
2Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần.800testXét nghiệm miễn dịch trễ một bước để định lượng tacrolimus trong máu toàn phần người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
3Hoá chất dùng để tách tacrolimus từ các mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Tacrolimus).245mlHoá chất dùng để tách tacrolimus ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Tacrolimus). Thành phần chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol.
4Hóa chất xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.1.200testXét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.
5Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người6.000testXét nghiệm miễn dịch một bước để phát hiện định tính HBsAg trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang.
6Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương.2.200testXét nghiệm miễn dịch một bước để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
7Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B (NT-proPNB) trong huyết thanh và huyết tương.1.200testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
8Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.1.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng cTnI trong huyết tương và huyết thanh người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
9Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người4.600testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA)
10Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
11Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
12Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.400testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
13Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.1.200testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính anti-HBc IgM trong huyết thanh hoặc huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
14Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.400testXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.
15Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người5.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính anti-HCV trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA).
16Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương.800testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
17Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.2.200testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng anti-HBs trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
18Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.33.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
19Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm yếu tố nội miễn dịch hai bước để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
20Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp (thyroid stimulating hormone - TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.2.200testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng hormon kích thích tuyến giáp (TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
21Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.1.400testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
22Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương.
23Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.1.400testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
24Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng thyroxine (Total T4) toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
25Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người1.800testXét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA)
26Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.1.000testXét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA)
27Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần.315mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. Thành phần chứa máu toàn phần người đã xử lý và cyclosporine. Chất bảo quản : natri azide và ProClin 950
28Chất chạy chứng nhiều xét nghiệm ghép tạng Tri-Level.144mlChất chạy chứng nhiều xét nghiệm ghép tạng Tri-Level.
29Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch.960mlMẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch.
30Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần.126mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần. Thành phần được điều chế với máu toàn phần đã xử lý và có chứa tacrolimus. Chất bảo quản : natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật.
31Hoá chất chuẩn xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.90mlHoá chất chuẩn xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. Được điều chế trong dung dịch đêm TRIS có chất ổn định protein, có chứa pteroylglutamic acid; chất bảo quản: natri azide
32Hoá chất chứng xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu.240mlHoá chất chứng xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. Có thành phần pteroylglutamic acid trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định protein, chất bảo quản : natri azide
33Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.36mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.
34Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.384mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương.
35Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương.90mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương.
36Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương.320mlHoá chất hiệu chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương.
37Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.72mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.
38Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.240mlHoá chất hiệu chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương.
39Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.108mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.
40Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.240mlHoá chất chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh.
41Hóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HIV Ag/Ab Combo15mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương.
42Hóa chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HIV Ag/Ab Combo448mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương.
43Hóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgG108mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.
44Hóa chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgG240mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.
45Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgM18mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.
46Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgM80mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương.
47Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HBeAg24mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.
48Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HBeAg160mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương.
49Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti HBc IgM60mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
50Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HBc IgM160mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
51Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-Hbe18mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.
52Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-Hbe128mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương.
53Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HCV15mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương.
54Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HCV224mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương.
55Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang HTLV I/II18mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương.
56Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang HTLV I/II160mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương.
57Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti- HBs108mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.
58Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBs624mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương.
59Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Ferritin36mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
60Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Ferritin624mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương.
61Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang B12108mlHoá chất chuẩn xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.
62Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang B12288mlHoá chất chứng xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương.
63Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang TSH36mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương.
64Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang TSH288mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương.
65Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T390mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.
66Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T3288mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương.
67Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T390mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương.
68Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T490mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.
69Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T4288mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương.
70Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T490mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương.
71Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T4288mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương.
72Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBc II15mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương.
73Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBc II192mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương.
74Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.54mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.
75Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.216mlHoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.
76Chất tẩy rửa máy160lítChất tẩy rửa sử dụng trên máy Alinity
77Dung dịch natri hydroxit93.600mlDung dịch natri hydroxit được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học cung cấp kết quả đọc cuối cùng.
78Chất tiền xử lý39.000mlChất tiền xử lý dùng trên máy Alinity.
79Cốc đựng mẫu.10.000cáiCốc đựng mẫu.
80Bộ phận chip ion đồ dùng trên máy sinh hoá.6cáiBộ phận chip ion đồ dùng trên máy sinh hoá.
81Dung dịch rửa kim382mlDung dịch rửa kim dùng cho máy Alinity.
82Cóng phản ứng120.000cáiCóng phản ứng sử dụng trên máy Alinity
83Hóa chất xét nghiệm Calcium để định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.30.000testXét nghiệm Calcium để định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
84Hóa chất xét nghiệm Creatinine để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.36.000testXét nghiệm Creatinine để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
85Hóa chất xét nghiệm Glucose định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hay dịch não tuỷ (CSF).20.000testXét nghiệm Glucose định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hay dịch não tuỷ (CSF).
86Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết.2.600testXét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết.
87Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.1.600testXét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
88Hóa chất xét nghiệm CRP Vario để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương.15.000testXét nghiệm CRP Vario để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương.
89Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương.30.000testXét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương.
90Hóa chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hay huyết tương.1.500testXét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hay huyết tương.
91Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương.30.000testXét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương.
92Hóa chất xét nghiệm Amylase để định lượng amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.600testXét nghiệm Amylase để định lượng amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
93Hóa chất xét nghiệm Uric Acid để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.4.800testXét nghiệm Uric Acid để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
94Hoá chất chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh.696mlHoá chất chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh.
95Hoá chất dùng để định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.46.800mlHoá chất dùng để định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
96Hoá chất chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Tryglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid.140mlHoá chất chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Tryglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid.
97Dung dịch Detergent A chạy trên máy sinh hoá.13.560mlDung dịch Detergent A chạy trên máy sinh hoá.
98Dung dịch Detergent B chạy trên máy sinh hoá.11.300mlDung dịch Detergent B chạy trên máy sinh hoá.
99Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu.46.750testHoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu.
100Hoá chất chuẩn xét nghiệm Hemoglobin A1c39mlHoá chất chuẩn xét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết.
101Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Acid Wash)10.000mlHoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá.
102Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP Vario phương pháp High Sensivity.120mlHoá chất chuẩn xét nghiệm CRP Vario phương pháp High Sensiivity.
103Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Alkaline Wash).12.000mlHoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá.
104Hoá chất chuẩn xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương.198mlHoá chất chuẩn xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương.
105Dung dịch bảo dưỡng9.540mlHoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá.
106Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Acid Probe Wash).13.560mlHoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá.
107Nắp thay thế Chất chuẩn / Chất chứng1.000cáiNắp thay thế Chất chuẩn / Chất chứng
108Nắp thay thế thuốc thử xét nghiệm.1.500cáiNắp thay thế thuốc thử xét nghiệm.
109Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine).573mlHoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine).
110Chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.54mlHoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
111Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.600testXét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu.
112Chất hiệu chuẩn sinh hóa tổng hợp120mlHóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4986779264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998237235E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.993.830.323 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên 1 Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->