Gói thầu: Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| Tên gói thầu | Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:48:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,991,186,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,867,792 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu tám trăm sáu mươi bảy nghìn bảy trăm chín mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4986779264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998237235E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.993.830.323 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Truyến máu Huyết học |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch Hóa chất vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: nhà thầu nộp giấy phép lưu hành sản phẩm vật tư y tế theo thông tư 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002, nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016, còn hiệu lực b. Đối với mặt hàng là trang thiết bị y tế nhập khẩu: - Mặt hàng phân loại A phải có phiếu tiếp nhận loại A của Sở Y tế tỉnh thành; - Mặt hàng phân loại B, C, D: có bảng phân loại trang thiết bị y tế theo nghị định 36/2016/NĐ-CP bởi tổ chức có chức năng phân loại được Bộ Y tế công nhận và phải có: + Số GPNK hoặc GPLH đối với mặt hàng nằm trong quy định phải có GPNK; + TKHQ hoặc GPNK hoặc GPLH đối với mặt hàng không nằm trong quy định phải có GPNK. c. Đối với mặt hàng là trang thiết bị hỗ trợ chẩn đoán: Nhà thầu nộp Tờ khai hải quan (đối với hàng nhập khẩu), cam kết mặt hàng được phép lưu hành đúng quy định pháp luật. Lưu ý: *Trường hợp BYT có các quy định mới về việc nhập khẩu và lưu hành hóa chất, vật tư thì nhà thầu gửi tài liệu để chứng minh tính hợp lệ *Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đúng số lượng, đúng thông số kỹ thuật hoặc tương đương. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa tính từ thời điểm giao hàng ≥ 2/3 tuổi thọ hàng hóa hoặc ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính 2018,2019,2020... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 149.867.792 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Truyền máu Huyết học - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Phù Chí Dũng - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phụ trách Khoa Dược: Trương Anh Thư - Địa chỉ: 118 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028.39571342 - Fax: 38552978 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. | 2.300 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước tự động để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần người sử dụng công nghệ miễn dịch vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần. | 800 | test | Xét nghiệm miễn dịch trễ một bước để định lượng tacrolimus trong máu toàn phần người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 3 | Hoá chất dùng để tách tacrolimus từ các mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Tacrolimus). | 245 | ml | Hoá chất dùng để tách tacrolimus ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Tacrolimus). Thành phần chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol. | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. | 1.200 | test | Xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người | 6.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch một bước để phát hiện định tính HBsAg trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang. | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 2.200 | test | Xét nghiệm miễn dịch một bước để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 7 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B (NT-proPNB) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.200 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 8 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng cTnI trong huyết tương và huyết thanh người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 9 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người | 4.600 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người týp 1 và/hoặc týp 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh hoặc huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA) | ||
| 10 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 11 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 12 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e của virus viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương. | 400 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 13 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 1.200 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính anti-HBc IgM trong huyết thanh hoặc huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 14 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương. | 400 | test | Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 15 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang sử dụng để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương người | 5.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính anti-HCV trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA). | ||
| 16 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương. | 800 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 17 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. | 2.200 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng anti-HBs trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 18 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. | 33.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 19 | Hóa chất xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch hai bước để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 20 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp (thyroid stimulating hormone - TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 2.200 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng hormon kích thích tuyến giáp (TSH) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 21 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.400 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 22 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 23 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.400 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 24 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng thyroxine (Total T4) toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 25 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người | 1.800 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hóa phát quang (CMIA) | ||
| 26 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | 1.000 | test | Xét nghiệm miễn dịch hai bước để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương người sử dụng công nghệ vi hạt hoá phát quang (CMIA) | ||
| 27 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. | 315 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cyclosporine trong máu toàn phần. Thành phần chứa máu toàn phần người đã xử lý và cyclosporine. Chất bảo quản : natri azide và ProClin 950 | ||
| 28 | Chất chạy chứng nhiều xét nghiệm ghép tạng Tri-Level. | 144 | ml | Chất chạy chứng nhiều xét nghiệm ghép tạng Tri-Level. | ||
| 29 | Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch. | 960 | ml | Mẫu chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch. | ||
| 30 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần. | 126 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định lượng tacrolimus trong máu toàn phần. Thành phần được điều chế với máu toàn phần đã xử lý và có chứa tacrolimus. Chất bảo quản : natri azide và các tác nhân kháng vi sinh vật. | ||
| 31 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. Được điều chế trong dung dịch đêm TRIS có chất ổn định protein, có chứa pteroylglutamic acid; chất bảo quản: natri azide | ||
| 32 | Hoá chất chứng xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. | 240 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm Protein gắn kết Folate dạng vi hạt hóa phát quang để định lượng folate trong huyết thanh, huyết tương và tế bào hồng cầu. Có thành phần pteroylglutamic acid trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định protein, chất bảo quản : natri azide | ||
| 33 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 36 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | ||
| 34 | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 384 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | ||
| 35 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | ||
| 36 | Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | 320 | ml | Hoá chất hiệu chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng methotrexate trong mẫu huyết thanh và huyết tương. | ||
| 37 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương. | 72 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 38 | Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương. | 240 | ml | Hoá chất hiệu chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch in vitro vi hạt hoá phát quang để định lượng peptide tăng bài tiết natri gốc N-terminal pro tuýp B trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 39 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. | 108 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. | ||
| 40 | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. | 240 | ml | Hoá chất chứng kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng troponin I tim (cTnI) trong huyết tương và huyết thanh. | ||
| 41 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HIV Ag/Ab Combo | 15 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 42 | Hóa chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HIV Ag/Ab Combo | 448 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 (HIV-1/HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 43 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgG | 108 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 44 | Hóa chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgG | 240 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính và bán định lượng các kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 45 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgM | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 46 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang CMV IgM | 80 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 47 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HBeAg | 24 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 48 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang HBeAg | 160 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng nguyên e viêm gan B (HBeAg) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 49 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti HBc IgM | 60 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. | ||
| 50 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HBc IgM | 160 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. | ||
| 51 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-Hbe | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 52 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-Hbe | 128 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định tính kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-Hbe) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 53 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HCV | 15 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 54 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang Anti-HCV | 224 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan C (anti-HCV) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 55 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang HTLV I/II | 18 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 56 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang HTLV I/II | 160 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính các kháng thể kháng HTLV‑I và HTLV-II trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 57 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti- HBs | 108 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 58 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBs | 624 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 59 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Ferritin | 36 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 60 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Ferritin | 624 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 61 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang B12 | 108 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 62 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang B12 | 288 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm yếu tố nội miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 63 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang TSH | 36 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 64 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang TSH | 288 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng hormon kích thích tuyến giáp ở người (thyroid stimulating hormone - TSH) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 65 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T3 | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 66 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T3 | 288 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine tự do (Free T3) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 67 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T3 | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng triiodothyronine toàn phần (Total T3) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 68 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T4 | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 69 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Free T4 | 288 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine tự do (Free T4) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 70 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T4 | 90 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 71 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Total T4 | 288 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng thyroxine (Total T4) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 72 | Mẫu chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBc II | 15 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 73 | Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang Anti-HBc II | 192 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 74 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | 54 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 75 | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | 216 | ml | Hoá chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | ||
| 76 | Chất tẩy rửa máy | 160 | lít | Chất tẩy rửa sử dụng trên máy Alinity | ||
| 77 | Dung dịch natri hydroxit | 93.600 | ml | Dung dịch natri hydroxit được sử dụng để tạo ra phản ứng phát quang hóa học cung cấp kết quả đọc cuối cùng. | ||
| 78 | Chất tiền xử lý | 39.000 | ml | Chất tiền xử lý dùng trên máy Alinity. | ||
| 79 | Cốc đựng mẫu. | 10.000 | cái | Cốc đựng mẫu. | ||
| 80 | Bộ phận chip ion đồ dùng trên máy sinh hoá. | 6 | cái | Bộ phận chip ion đồ dùng trên máy sinh hoá. | ||
| 81 | Dung dịch rửa kim | 382 | ml | Dung dịch rửa kim dùng cho máy Alinity. | ||
| 82 | Cóng phản ứng | 120.000 | cái | Cóng phản ứng sử dụng trên máy Alinity | ||
| 83 | Hóa chất xét nghiệm Calcium để định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 30.000 | test | Xét nghiệm Calcium để định lượng canxi trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 84 | Hóa chất xét nghiệm Creatinine để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 36.000 | test | Xét nghiệm Creatinine để định lượng creatinine trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 85 | Hóa chất xét nghiệm Glucose định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hay dịch não tuỷ (CSF). | 20.000 | test | Xét nghiệm Glucose định lượng nồng độ glucose trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hay dịch não tuỷ (CSF). | ||
| 86 | Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết. | 2.600 | test | Xét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết. | ||
| 87 | Hóa chất xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 1.600 | test | Xét nghiệm vancomycin để định lượng vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. | ||
| 88 | Hóa chất xét nghiệm CRP Vario để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương. | 15.000 | test | Xét nghiệm CRP Vario để định lượng bằng phương pháp đo độ đục miễn dịch xác định protein phản ứng C trong huyết thanh hay huyết tương. | ||
| 89 | Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương. | 30.000 | test | Xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) để định lượng alanine aminotransferase trong huyết thanh hay huyết tương. | ||
| 90 | Hóa chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hay huyết tương. | 1.500 | test | Xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase (GGT) để định lượng gamma-glutamyl transferase trong huyết thanh hay huyết tương. | ||
| 91 | Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 30.000 | test | Xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) để định lượng aspartate aminotransferase trong huyết thanh hoặc huyết tương. | ||
| 92 | Hóa chất xét nghiệm Amylase để định lượng amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 600 | test | Xét nghiệm Amylase để định lượng amylase trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 93 | Hóa chất xét nghiệm Uric Acid để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 4.800 | test | Xét nghiệm Uric Acid để định lượng acid uric trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 94 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. | 696 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. | ||
| 95 | Hoá chất dùng để định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 46.800 | ml | Hoá chất dùng để định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 96 | Hoá chất chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Tryglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid. | 140 | ml | Hoá chất chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein, Tryglyceride, Urea Nitrogen và Uric Acid. | ||
| 97 | Dung dịch Detergent A chạy trên máy sinh hoá. | 13.560 | ml | Dung dịch Detergent A chạy trên máy sinh hoá. | ||
| 98 | Dung dịch Detergent B chạy trên máy sinh hoá. | 11.300 | ml | Dung dịch Detergent B chạy trên máy sinh hoá. | ||
| 99 | Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu. | 46.750 | test | Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu. | ||
| 100 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Hemoglobin A1c | 39 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Hemoglobin A1c để định lượng in vitro phần trăm hemoglobin A1c hay phần HbA1c trong máu toàn phần và trong mẫu máu tán huyết. | ||
| 101 | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Acid Wash) | 10.000 | ml | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá. | ||
| 102 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP Vario phương pháp High Sensivity. | 120 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm CRP Vario phương pháp High Sensiivity. | ||
| 103 | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Alkaline Wash). | 12.000 | ml | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá. | ||
| 104 | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương. | 198 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm Amikacin, Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Phenobarbital, Phenytoin, Quinidine, Theophylline, Valproic Acid, và Vancomycin trong huyết thanh hay huyết tương. | ||
| 105 | Dung dịch bảo dưỡng | 9.540 | ml | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá. | ||
| 106 | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá (Acid Probe Wash). | 13.560 | ml | Hoá chất hỗ trợ các xét nghiệm sinh hoá. | ||
| 107 | Nắp thay thế Chất chuẩn / Chất chứng | 1.000 | cái | Nắp thay thế Chất chuẩn / Chất chứng | ||
| 108 | Nắp thay thế thuốc thử xét nghiệm. | 1.500 | cái | Nắp thay thế thuốc thử xét nghiệm. | ||
| 109 | Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine). | 573 | ml | Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine). | ||
| 110 | Chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 54 | ml | Hoá chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 111 | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | 600 | test | Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang để định lượng cortisol trong huyết thanh, huyết tương hay nước tiểu. | ||
| 112 | Chất hiệu chuẩn sinh hóa tổng hợp | 120 | ml | Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa lâm sàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4986779264E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.998237235E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.993.830.323 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ sinh học hoặc kỹ thuật y sinh hoặc sinh học hoặc y dược | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi