Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081467-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211081308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 15:56:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,635,271,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Giao thông Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén: 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hà Giang (đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao đường Trần Phú)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển xây dựng số 9. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật235,52m3
2Đào móng vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3552100m3
3Đắp đất bù cao độ một số vị trí vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7389100m3
4Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật314,73m3
5Láng nền dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.147,32m2
6Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,48m3
7Láng nền dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật918,1m2
8Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật918,1m2
9Bê tông móng vỉa hè trước khi lát đá, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,62m3
10Láng nền để lát đá vỉa hè dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,08m2
11Đá vỉa 10x15x110cm (bao quanh hố trồng cây)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật580,8m
B BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,66m3
2Đào móng bó vỉa, đan rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6766100m3
3Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,58m3
4Láng nền dày 2cm để lát bó vỉa, đan rãnh, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật840,73m2
5Đá bó vỉa 35x18x100cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.474m
6Lát đan rãnh 30x50x6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật409,5m2
7Đá bó vỉa 35x18x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,25m
8Lát đan rãnh 30x25x6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật562,92m3
2Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,859100m3
3Đắp bù rãnh vỉa hè bằng cấp phối BaseChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,7648100m3
4Đắp bù rãnh lòng đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9696100m3
5Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
6Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,810m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,81tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,67tấn
9Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật559,14m3
10Ván khuôn thép đốt rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5958100m2
11Tháo dỡ ván khuôn đốt cống luân chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5958100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,9m3
13Tháo dỡ tấm đan rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.468cấu kiện
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,21tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,57tấn
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật149,95m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3308100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3308100m2
19Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6266100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9337100m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,23tấn
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99tấn
23Bê tông mũ hố ga, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,26m3
24Ván khuôn mũ hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3591100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,24m3
26Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7518100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0101tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88tấn
29Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,696100m2
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,09tấn
32Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,06m3
33Ván khuôn máng nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9289100m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tường (02 lớp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,35m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
36Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58cái
37Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109cái
38Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
40Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,63m3
41Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1544100m2
42Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
43Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
D CÔNG TÁC BỐC XẾP, CẨU LẮP, VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,927100m3 nguyên khai
2Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,927100m3 nguyên khai/1km
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7695100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7695100m3
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,99710 tấn/1km
6Bốc xếp lên đá bó vỉa, đá đan rãnh, đá lát vỉa hè, đá vỉa hố trồng cây từ xe xuống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,0241000v
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.060cái
E MẶT ĐƯỜNG
1Đào kết cấu đường cũ băng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (vận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7981100m3
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ, đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8561100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8561100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,56110m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2599100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4455100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,517100m2
8Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật415,1710m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm bù vênhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7882100m2
10Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,88210m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2465100m2
12Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,46510m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2745100m3
14Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2564100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1903100m2
16Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,90310m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,13m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,94m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành Giao thông Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 CV - 140 CV1
2 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 T1
3 Máy hàn công suất: 23 kW3
4 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén: 3 m3/ph2
5 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 360 m3/h2
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Ô tô tự đổ 7T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
9 Máy đào 0,4m31
10 Máy đầm dùi 1,5KW1
11 Máy đầm bàn 1kW1
12 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->