Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211081467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 15:56:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,635,271,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Giao thông Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén: 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Hà Giang (đoạn từ ngã ba giao đường Nguyễn Thái Học đến ngã ba giao đường Trần Phú) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,52 | m3 |
| 2 | Đào móng vỉa hè bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3552 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bù cao độ một số vị trí vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7389 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,73 | m3 |
| 5 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.147,32 | m2 |
| 6 | Bê tông móng vỉa hè, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,48 | m3 |
| 7 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 918,1 | m2 |
| 8 | Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 918,1 | m2 |
| 9 | Bê tông móng vỉa hè trước khi lát đá, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | m3 |
| 10 | Láng nền để lát đá vỉa hè dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,08 | m2 |
| 11 | Đá vỉa 10x15x110cm (bao quanh hố trồng cây) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 580,8 | m |
| B | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,66 | m3 |
| 2 | Đào móng bó vỉa, đan rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,58 | m3 |
| 4 | Láng nền dày 2cm để lát bó vỉa, đan rãnh, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 840,73 | m2 |
| 5 | Đá bó vỉa 35x18x100cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.474 | m |
| 6 | Lát đan rãnh 30x50x6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,5 | m2 |
| 7 | Đá bó vỉa 35x18x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,25 | m |
| 8 | Lát đan rãnh 30x25x6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 562,92 | m3 |
| 2 | Đào hố móng rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,859 | 100m3 |
| 3 | Đắp bù rãnh vỉa hè bằng cấp phối Base | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7648 | 100m3 |
| 4 | Đắp bù rãnh lòng đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9696 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | 10m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,81 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,67 | tấn |
| 9 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 559,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đốt rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5958 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ ván khuôn đốt cống luân chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5958 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,9 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.468 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,21 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,57 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,95 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3308 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3308 | 100m2 |
| 19 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6266 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9337 | 100m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,24 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7518 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0101 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép máng thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | tấn |
| 32 | Bê tông máng thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,06 | m3 |
| 33 | Ván khuôn máng nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9289 | 100m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (02 lớp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,35 | m2 |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga Hapulico (vỉa hè) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| D | CÔNG TÁC BỐC XẾP, CẨU LẮP, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển gạch đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,927 | 100m3 nguyên khai |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,927 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7695 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,997 | 10 tấn/1km |
| 6 | Bốc xếp lên đá bó vỉa, đá đan rãnh, đá lát vỉa hè, đá vỉa hố trồng cây từ xe xuống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,024 | 1000v |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.060 | cái |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ băng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (vận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7981 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8561 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8561 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,561 | 10m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2599 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4455 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,517 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,17 | 10m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm bù vênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7882 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 267,882 | 10m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2465 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,465 | 10m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2745 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2564 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1903 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,903 | 10m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,13 | m2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,94 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành Giao thông Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130 CV - 140 CV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 T | 1 |
| 3 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 3 |
| 4 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | tiêu hao khí nén: 3 m3/ph | 2 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 360 m3/h | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | 1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi