Gói thầu: Gói thầu số 38 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường dây trung thế và trạm biến áp 11 công trình xã hội; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 38 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường dây trung thế và trạm biến áp 11 công trình xã hội; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:25:00 đến ngày 2021-11-08 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,934,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.401147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.480229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm biến áp hoặc Hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng trong đó có trạm biến áp.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.454.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.454.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hoặc công trình công nghiệp (năng lượng).- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công của tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Thiết bị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Trạm biến áp hoặc công trình công nghiệp (năng lượng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công của tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 38 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đường dây trung thế và trạm biến áp 11 công trình xã hội; nội dung công việc theo thiết kế bản vẽ thi công - dự toán được duyệt và phụ lục II đính kèm. Dự án thành phần Xây dựng các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An - Bình Sơn thuộc Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Bảo lãnh dự thầu, Giấy ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của tổ chức và cá nhân liên quan đến gói thầu (có chứng thực); - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501.
Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
bên mời thầu : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 15A, đường Hà Huy Giáp, phường Quyết Thắng, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mầm non tại lô đất có ký hiệu I-GD2 | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đơn L75x75x7 dài 2.4m đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà đơn L75x75x7 dài 2.4m đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Đà sắt U100x50x6 dài 0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đà sắt U100x50x6 dài 0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Thanh chống compsssite 60x10 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 17 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24kV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/cáp |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10sứ |
| 24 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 31 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 36 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Cáp CXV/SEhh/DSTA 24kV 3x50mm2+ACX 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| D | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| E | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| F | Trường Mầm non tại lô đất có ký hiệu II-NT-2 | |||
| G | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| H | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 8 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 9 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 11 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 12 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 14 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 31 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| I | Hàng rào trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| J | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | viên |
| K | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| L | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| M | Trường Mầm non tại lô đất có ký hiệu I-GD3 | |||
| N | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 8 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 9 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 11 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 12 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 14 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 31 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| O | Hàng rào trạm biến áp: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| P | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | viên |
| Q | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| R | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| S | Trường Mầm non tại lô đất có ký hiệu III-GD2 | |||
| T | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| U | Móng trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| V | Vật tư-thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập (1 bộ 3 pha), | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 2 | La 18kV-10kA loại phân phối (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van, Cột có chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | FCO 24kV-100A và Fuse link 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt FCO 24kV-100A và Fuse link 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1.675m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thanh |
| 7 | Lắp đặt Đà sắt U160x62x6x7 dài 1.675m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2.17m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thanh |
| 9 | Lắp đặt Chống sắt U160x62x6x7 dài 2.17m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thanh |
| 11 | Lắp đặt Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Lắp đặt Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Lắp đặt Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 17 | Lắp đặt Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Đà Composite L75x75x7 dài 2.4m, đỡ FO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 19 | Lắp đặt Đà Composite L75x75x7 dài 2.4m, đỡ FO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 21 | Lắp đặt Thanh chống Composite 60x10 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 22 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 23 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 25 | Lắp đặt Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Đầu cáp ngầm 24KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/cáp |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 30 | Rải cáp ngầm CXV 1x50mm2 (24kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 36 | Collier sắt dẹt 50x4 giữ ống đk114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ ống đk34&21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 39 | Bulong mạ kẽm đk16 ven ren 2 đầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Bulong mạ kẽm đk16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Rải cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| W | Móng hàng rào trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,769 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| X | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Y | Trường Tiểu học tại lô đất có ký hiệu I-GD1 | |||
| Z | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AA | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 6 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 8 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 9 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 11 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 12 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 13 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 14 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 17 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 24 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 28 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Rải dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| AB | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AC | HỐ GA ĐIỆN HẠ THẾ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m |
| AD | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| AE | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AF | Trường Tiểu học III-GD4 | |||
| AG | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AH | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà đơn L75x75x7 dài 2.4m đỡ FCO,LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Bộ xà đơn L75x75x7 dài 2.4m đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 12 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Đà sắt U100x50x6 dài 0,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đà sắt U100x50x6 dài 0,8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 16 | Thanh chống compsssite 60x10 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 17 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Đầu cáp ngầm 24kV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/cáp |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10sứ |
| 24 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 31 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 36 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Cáp CXV/SEhh/DSTA 24kV 3x50mm2+ACX 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| AI | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| AJ | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AK | Trường Trung học cơ sở tại lô đất ký hiệu III-GD5 | |||
| AL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AM | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 8 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 9 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 11 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 12 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 14 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AN | MƯƠNG DẪN CÁP QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1558 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| AO | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0504 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0306 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | viên |
| AP | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV) + ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| AQ | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 250KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AR | Trường Trung học cơ sở tại lô đất ký hiệu II-TH-2 | |||
| AS | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AT | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 6 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 8 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 9 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà 25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 11 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 12 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 15 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 18 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | sứ |
| 21 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 23 | Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,75 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 32 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 33 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 38 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | viên |
| AU | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| AV | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 160KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AW | Trung tâm Văn hóa tại lô đất ký hiệu II-CC | |||
| AX | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AY | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 8 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 9 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 11 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 12 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 14 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 37 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| AZ | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | viên |
| BA | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| BB | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 100KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BC | Trụ sở UBND xã tại lô đất ký hiệu III-CC-1 | |||
| BD | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BE | Móng tủ RMU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| BF | Móng trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| BG | Vật tư-thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến điện áp loại 3 pha độc lập (1 bộ 3 pha), | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1bộ |
| 2 | Nắp che đầu sứ MBA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Nắp che đầu cực LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Nắp che đầu cực FCO | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đà sắt U160x62x6 dài 3m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thanh |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột nép, Trọng lượng xà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đà sắt U100x50x6 dài 800mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Thanh |
| 8 | Lắp đặt Đà sắt U100x50x6 dài 800mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đà sắt L75x75x6mm dài 250mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 10 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x6mm dài 250mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Collier sắt dẹt 100x10 giữ ống đk280 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đà sắt L75x75x6mm dài 2,4mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thanh |
| 13 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x6mm dài 2,4mm (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Thanh chống dẹp La 50x5mm dài 920m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thanh |
| 15 | Lắp đặt Thanh chống dẹp La 50x5mm dài 920m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Đà sắt L75x75x6 dài 2,8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Thanh |
| 17 | Lắp đặt Đà sắt L75x75x6 dài 2,8m (bao gồm phụ kiện lắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 18 | Đà Composite L75x75x6 dài 2.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 19 | Lắp đặt Đà Composite L75x75x6 dài 2.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt các loại sứ đứng 24kV + chân sứ đứng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 22 | Đầu cáp ngầm Outdoor 24KV và tiết diện dây 3x50 + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/cáp |
| 24 | Cáp CXV/SE 1x50mm2 (24kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 25 | Cáp CXV/ 1x120mm2 (0,6-1kV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 32 | Collier sắt dẹt 80x10 giữ ống đk280 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Collier sắt dẹt 50x4 giữ ống đk114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Collier sắt dẹt 30x4 giữ ống đk34&21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 35 | Lắp dựng trụ BTLT 12m lực đầu cột F520 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 36 | Ép đầu cốt 1/0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10đầu |
| 37 | Kẹp Slipbolt hoặc tap Connector WR 198 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Ép đầu cốt thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10đầu |
| 39 | Cáp Mule 4x4mm2 Cáp ĐNK | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Bulong mạ kẽm đk16 L=350mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 41 | Bulong mạ kẽm đk16 van ren 2 đầu L=350mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Bulong mạ kẽm đk12x40 van ren 2 đầu L=350mmm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 43 | Long đèn mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| BH | Đường dây cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CXV/Sehh/DSTA/24kV 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ACX/24kV 35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| BI | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 4 | Bộ sứ báo hiệu cáp ngầm 24KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,25 | cái |
| 5 | Lưới nilon bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,5 | m2 |
| 6 | Gạch thẻ bảo vệ cáp (10viên/m mương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555 | viên |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| BJ | Hố ga điện trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BK | Tủ RMU 200A/24kV | |||
| 1 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV Tplus 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đ/cáp |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngầm 24kV Elbow 3x50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đ/cáp |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| BL | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 250KVA 22/0,4kA Amorphous | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trạm |
| 2 | Bộ bù công suất 120kVAR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tủ RMU 200A/24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| BM | Chợ tại lô đất ký hiệu II-TM-1 | |||
| BN | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BO | Móng trụ TBA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,862 | m3 |
| 4 | Cột BTLT 12m - F540 dự ứng lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 1,675m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 7 | Chống sắt U160x62x6x7 dài 2,17m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 8 | Đà chống U160x62x6x7 dài 1.424m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đà |
| 9 | Đà sắt U160x62x6x7 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 10 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 11 | Đà sắt U100x50x6 dài 0.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đà |
| 12 | Đà Composite Xà L75x75x6 dài 2.4m, đỡ FCO, LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 13 | Thanh chống Composite 60x10 dài 920 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 14 | Đà sắt L75x75x6 dài 2.4m, đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đà |
| 15 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | thanh |
| 16 | Đầu cáp ngầm 24 KV và giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 18 | Sứ đứng 24kV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 19 | Cáp CXV 24kV 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 m |
| 21 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | kg |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa và kẹp cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 26 | Collier sắt dẹp 50x4 giữ ống D114 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Collier sắt dẹp 30x4 giữ ống D34 và D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tủ MSB và MCCB loại ngoài trời | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bulon D16 mạ kẽm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Bulon D16 mạ kẽm ren 2 đầu các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| BP | MƯƠNG DẪN CÁP KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 5 | Gạch thẻ làm dấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | viên |
| BQ | HỐ GA ĐIỆN KHÔNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m2 |
| 7 | Thép L70x70x8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 1 m |
| 9 | dây CXV/Sehh/DSTA/3x50mm2 (24kV)+ACX/35mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| BR | Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| BS | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm biến áp 3 pha 250KVA 22/0,4kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | LA 18kV-10kA loại phân phối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | FCO -24KV-100A và Fuse 6K | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.401147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.480229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Là Hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm biến áp hoặc Hệ thống điện, hệ thống chiếu sáng trong đó có trạm biến áp.+ E-HSDT của nhà thầu phải đính kèm bản phô tô chứng thực các tài liệu để đối chiếu thông tin nhà thầu kê khai, gồm: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Hóa đơn giá trị gia tăng của hợp đồng.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.454.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.454.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.454.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Đường dây và Trạm biến áp hoặc công trình công nghiệp (năng lượng).- Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng: | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần xây dựng:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công của tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Thiết bị: | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần Thiết bị:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: điện, hệ thống điện, điện kỹ thuật, thiết bị điện, cơ điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Trạm biến áp hoặc công trình công nghiệp (năng lượng).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 5 năm gần đây đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật thi công của tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Phụ trách kỹ thuật thi công của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT: | 2 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ, VSMT của mình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán: | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện, hoặc kinh tế xây dựng.- Có giấy chứng nhận nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Trong 05 năm gần đây đã từng làm Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 03 công trình trong đó có xây dựng, lắp đặt Trạm biến áp.Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của mình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Kèm giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 6 | Máy đào | Kèm giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy khoan | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hóa đơn (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Kèm hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực (trường hợp đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi