Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:59:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,309,796,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường và có cống bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông;- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường ĐA.02 (từ QL.57B - đến giáp xã Tiên Long), xã Tân Phú, huyện Châu Thành 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3822115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần nền đường | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 40,536 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây | Tuân thủ HSTK được duyệt | 25 | gốc |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20,04 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2.822,3 | m |
| 5 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 60,21 | kg |
| 6 | Đắp đất dính ao mương | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,903 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát ao mương, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,86 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,327 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,029 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.743,117 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường + bù cát hố cây, K = 0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,268 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan BTCT, đường kính 18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,623 | tấn |
| 13 | Vữa xi măng dày 2cm vị trí cống hộp M100 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 14 | Đào móng chân biển báo + MLG | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,79 | m3 |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường 45x90cm) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên công trình 50x70cm) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển thông tin quy hoạch 120x160cm) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | cột |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9 | cột |
| 22 | Làm cọc tiêu BTCT | Tuân thủ HSTK được duyệt | 87 | cái |
| 23 | Ván khuôn cọc MLG (BT đúc sẵn) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc MLG, đường kính 06mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,001 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc MLG, đường kính 12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 26 | Bê tông cọc MLG đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cọc MLG vào vị trí | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Ván khuôn móng cọc MLG | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu + móng cọc MLG | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9,01 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần mặt đường | |||
| 1 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,125 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm nilon | Tuân thủ HSTK được duyệt | 46,416 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,175 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 695,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe biến dạng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 135,444 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Phần cống hộp | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,721 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 33,434 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,219 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bản quá độ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 14mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,082 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 16mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,628 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,587 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 16mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,807 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,47 | tấn |
| 13 | Bê tông thân cống, đá 1x2 M300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 53,95 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16,57 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,92 | m2 |
| 16 | Đệm móng đá 4x6 chèn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,01 | m3 |
| 17 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,857 | 100m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 78,642 | 100m |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 chèn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 16,35 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,22 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh + tường ngực + khe phai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,702 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính 08mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,057 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính 12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,146 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 06mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,056 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,135 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,618 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm C 100 x 50 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 29 | Bê tông tường cánh + tường ngực + khe phai, đá 1x2 M300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24,27 | m3 |
| 30 | Bê tông sân cống, đá 1x2 M300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 38,97 | m3 |
| 31 | Đá hộc xếp khan | Tuân thủ HSTK được duyệt | 33,81 | m3 |
| 32 | Đắp đất dính bao nền, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,985 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 593,416 | m3 |
| 34 | Đóng cọc ván thép SPII - L = 6,0m (đóng ngập TB 2m) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 35 | Đóng cọc ván thép SPII - L = 6,0m (đóng không ngập TB 4m) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,6 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc ván thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,8 | 100m |
| 37 | Đóng cọc I446 - L = 6,0m (đóng ngập TB 2m) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 38 | Đóng cọc I446 - L = 6,0m (đóng không ngập TB 4m) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,6 | 100m |
| 39 | Nhổ cọc I446 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 40 | Gia công thép hình khung vây I300 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,285 | tấn |
| 41 | Khấu hao cọc ván thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.513,73 | kg |
| 42 | Khấu hao cọc thép hình | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.271,37 | kg |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D315 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| D | Hạng mục 4: Phần cống ngang đường D1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12,96 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,14 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 3,0m - loại H10-X60 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | mối nối |
| 8 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất dính, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,668 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 12 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 172 | m |
| 13 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,66 | kg |
| 14 | Đắp đất dính đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 15 | Đào phá đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 16 | Vét bùn ao mương | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >4cm-L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | 100m |
| 18 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 422,5 | m |
| 19 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9,77 | kg |
| 20 | Đắp đất dính phần gia cố miệng xả | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 78,482 | m3 |
| 22 | Đá hộc xếp khan | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ cống D800 hiện hữu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| E | Hạng mục 5: Phần cống ngang đường D400 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,928 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,21 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D400 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D400 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | mối nối |
| 7 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất dính, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150 - chân cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,824 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 177,2 | m |
| 14 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,73 | kg |
| 15 | Đắp đất dính đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14,195 | m3 |
| 18 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,2 | 100m |
| 19 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 169 | m |
| 20 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,44 | kg |
| F | Hạng mục 6: Phần cống ngang đường D600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >4cm-L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,4 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng joint cao su D600 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | mối nối |
| 7 | Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất dính, K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát thân cống, K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2, M150 - chân cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,746 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 160,3 | m |
| 14 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,51 | kg |
| 15 | Đắp đất dính đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Đào phá đê quai | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,133 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D315 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 19 | Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 21,995 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường và có cống bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.032.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông;- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 | Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Máy đầm bê tông, đầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi