Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037900-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210974587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:59:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,309,796,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường và có cống bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông;- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường ĐA.02 (từ QL.57B - đến giáp xã Tiên Long), xã Tân Phú, huyện Châu Thành
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khôi Nguyên. Địa chỉ: số 234/3 Đống Đa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02736.250.514; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. Địa chỉ: số 18 đường Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02854.491.707; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 0275 3.822.359; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3822115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần nền đường
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTuân thủ HSTK được duyệt40,536100m2
2Đào gốc câyTuân thủ HSTK được duyệt25gốc
3Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt20,04100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt2.822,3m
5Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt60,21kg
6Đắp đất dính ao mươngTuân thủ HSTK được duyệt1,903100m3
7Đắp cát ao mương, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt7,86100m3
8Đào nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt1,327100m3
9Đắp đất dính lề đường, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt15,029100m3
10Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Tuân thủ HSTK được duyệt1.743,117m3
11Đắp cát nền đường + bù cát hố cây, K = 0,95Tuân thủ HSTK được duyệt6,268100m3
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đan BTCT, đường kính 18mmTuân thủ HSTK được duyệt0,623tấn
13Vữa xi măng dày 2cm vị trí cống hộp M100Tuân thủ HSTK được duyệt36m2
14Đào móng chân biển báo + MLGTuân thủ HSTK được duyệt1,79m3
15Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên đường 45x90cm)Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
16Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển tên công trình 50x70cm)Tuân thủ HSTK được duyệt1cái
17Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật (Biển thông tin quy hoạch 120x160cm)Tuân thủ HSTK được duyệt2cái
18Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại trònTuân thủ HSTK được duyệt1cái
19Cung cấp+lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácTuân thủ HSTK được duyệt10cái
20Cung cấp+lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mTuân thủ HSTK được duyệt3cột
21Cung cấp+lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt9cột
22Làm cọc tiêu BTCTTuân thủ HSTK được duyệt87cái
23Ván khuôn cọc MLG (BT đúc sẵn)Tuân thủ HSTK được duyệt0,054100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc MLG, đường kính 06mmTuân thủ HSTK được duyệt0,001tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc MLG, đường kính 12mmTuân thủ HSTK được duyệt0,004tấn
26Bê tông cọc MLG đúc sẵn đá 1x2 M200Tuân thủ HSTK được duyệt0,32m3
27Lắp đặt cọc MLG vào vị tríTuân thủ HSTK được duyệt8cái
28Ván khuôn móng cọc MLGTuân thủ HSTK được duyệt0,064100m2
29Bê tông đá 1x2 Mác 150 - chân biển báo + cọc tiêu + móng cọc MLGTuân thủ HSTK được duyệt9,01m3
B Hạng mục 2: Phần mặt đường
1Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mmTuân thủ HSTK được duyệt5,125100m3
2Trải tấm nilonTuân thủ HSTK được duyệt46,416100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTuân thủ HSTK được duyệt4,175100m2
4Bê tông xi măng đá 1x2 M250Tuân thủ HSTK được duyệt695,3m3
5Cắt khe biến dạngTuân thủ HSTK được duyệt135,44410m
C Hạng mục 3: Phần cống hộp
1Đào đất hố móngTuân thủ HSTK được duyệt0,721100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt33,434100m
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150Tuân thủ HSTK được duyệt9,1m3
4Ván khuôn thân cốngTuân thủ HSTK được duyệt2,219100m2
5Ván khuôn bản quá độTuân thủ HSTK được duyệt0,113100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,22tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 14mmTuân thủ HSTK được duyệt2,082tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 16mmTuân thủ HSTK được duyệt0,628tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính 20mmTuân thủ HSTK được duyệt3,587tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,039tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 16mmTuân thủ HSTK được duyệt0,807tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính 20mmTuân thủ HSTK được duyệt0,47tấn
13Bê tông thân cống, đá 1x2 M300Tuân thủ HSTK được duyệt53,95m3
14Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300Tuân thủ HSTK được duyệt16,57m3
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTuân thủ HSTK được duyệt7,92m2
16Đệm móng đá 4x6 chènTuân thủ HSTK được duyệt7,01m3
17Đắp cát thân cống, K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt1,857100m3
18Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt78,642100m
19Đệm móng đá 4x6 chènTuân thủ HSTK được duyệt16,35m3
20Bê tông lót móng đá 1x2, M150Tuân thủ HSTK được duyệt10,22m3
21Ván khuôn sân cốngTuân thủ HSTK được duyệt0,26100m2
22Ván khuôn tường cánh + tường ngực + khe phaiTuân thủ HSTK được duyệt1,702100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính 08mmTuân thủ HSTK được duyệt0,057tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép sân cống, đường kính 12mmTuân thủ HSTK được duyệt2,146tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 06mmTuân thủ HSTK được duyệt0,056tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 10mmTuân thủ HSTK được duyệt0,135tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu + tường cánh + khe phai, đường kính 12mmTuân thủ HSTK được duyệt1,618tấn
28Sản xuất kết cấu thép hình mạ kẽm C 100 x 50Tuân thủ HSTK được duyệt0,107tấn
29Bê tông tường cánh + tường ngực + khe phai, đá 1x2 M300Tuân thủ HSTK được duyệt24,27m3
30Bê tông sân cống, đá 1x2 M300Tuân thủ HSTK được duyệt38,97m3
31Đá hộc xếp khanTuân thủ HSTK được duyệt33,81m3
32Đắp đất dính bao nền, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt5,985100m3
33Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Tuân thủ HSTK được duyệt593,416m3
34Đóng cọc ván thép SPII - L = 6,0m (đóng ngập TB 2m)Tuân thủ HSTK được duyệt1,8100m
35Đóng cọc ván thép SPII - L = 6,0m (đóng không ngập TB 4m)Tuân thủ HSTK được duyệt3,6100m
36Nhổ cọc ván thépTuân thủ HSTK được duyệt1,8100m
37Đóng cọc I446 - L = 6,0m (đóng ngập TB 2m)Tuân thủ HSTK được duyệt0,8100m
38Đóng cọc I446 - L = 6,0m (đóng không ngập TB 4m)Tuân thủ HSTK được duyệt1,6100m
39Nhổ cọc I446Tuân thủ HSTK được duyệt0,8100m
40Gia công thép hình khung vây I300Tuân thủ HSTK được duyệt5,285tấn
41Khấu hao cọc ván thépTuân thủ HSTK được duyệt1.513,73kg
42Khấu hao cọc thép hìnhTuân thủ HSTK được duyệt1.271,37kg
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Tuân thủ HSTK được duyệt0,3100m
44Tháo dỡ ống nhựa uPVC D315Tuân thủ HSTK được duyệt1100m
D Hạng mục 4: Phần cống ngang đường D1000
1Đào đất hố móngTuân thủ HSTK được duyệt0,151100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt12,96100m
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150Tuân thủ HSTK được duyệt2,03m3
4Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Tuân thủ HSTK được duyệt7,14m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60Tuân thủ HSTK được duyệt31 đoạn ống
6Lắp đặt ống cống BTCT D1000 đoạn ống dài 3,0m - loại H10-X60Tuân thủ HSTK được duyệt21 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng joint cao su D1000Tuân thủ HSTK được duyệt4mối nối
8Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cmTuân thủ HSTK được duyệt1,5m2
9Đắp đất dính, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,668100m3
10Đắp cát thân cống, K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt0,062100m3
11Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt0,8100m
12Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt172m
13Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt2,66kg
14Đắp đất dính đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,144100m3
15Đào phá đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,144100m3
16Vét bùn ao mươngTuân thủ HSTK được duyệt0,008100m3
17Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >4cm-L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt3100m
18Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt422,5m
19Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt9,77kg
20Đắp đất dính phần gia cố miệng xảTuân thủ HSTK được duyệt0,025100m3
21Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Tuân thủ HSTK được duyệt78,482m3
22Đá hộc xếp khanTuân thủ HSTK được duyệt1,2m3
23Bốc dỡ cống D800 hiện hữuTuân thủ HSTK được duyệt21 đoạn ống
E Hạng mục 5: Phần cống ngang đường D400
1Đào đất hố móngTuân thủ HSTK được duyệt0,111100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt4,928100m
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150Tuân thủ HSTK được duyệt0,77m3
4Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Tuân thủ HSTK được duyệt1,21m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D400 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60Tuân thủ HSTK được duyệt41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng joint cao su D400Tuân thủ HSTK được duyệt3mối nối
7Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cmTuân thủ HSTK được duyệt1m2
8Đắp đất dính, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,071100m3
9Đắp cát thân cống, K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt0,074100m3
10Làm cọc tiêu BTCTTuân thủ HSTK được duyệt6cái
11Bê tông đá 1x2, M150 - chân cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt0,51m3
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt0,824100m
13Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt177,2m
14Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt2,73kg
15Đắp đất dính đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,149100m3
16Đào phá đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,149100m3
17Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Tuân thủ HSTK được duyệt14,195m3
18Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt1,2100m
19Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt169m
20Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt4,44kg
F Hạng mục 6: Phần cống ngang đường D600
1Đào đất hố móngTuân thủ HSTK được duyệt0,047100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >4cm-L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt6,4100m
3Bê tông lót móng đá 1x2, M150Tuân thủ HSTK được duyệt1m3
4Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200Tuân thủ HSTK được duyệt2,32m3
5Lắp đặt ống cống BTCT D600 đoạn ống dài 2,5m - loại H10-X60Tuân thủ HSTK được duyệt41 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng joint cao su D600Tuân thủ HSTK được duyệt3mối nối
7Trám vữa tăng cường mối nối cống vữa M100 dày TB 2cmTuân thủ HSTK được duyệt1,5m2
8Đắp đất dính, K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt0,105100m3
9Đắp cát thân cống, K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt0,108100m3
10Làm cọc tiêu BTCTTuân thủ HSTK được duyệt6cái
11Bê tông đá 1x2, M150 - chân cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt0,51m3
12Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt0,746100m
13Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,0mTuân thủ HSTK được duyệt160,3m
14Cung cấp thép buộc Þ6Tuân thủ HSTK được duyệt2,51kg
15Đắp đất dính đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,133100m3
16Đào phá đê quaiTuân thủ HSTK được duyệt0,133100m3
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D315Tuân thủ HSTK được duyệt0,13100m
18Tháo dỡ ống nhựa uPVC D315Tuân thủ HSTK được duyệt0,13100m
19Cung cấp vật tư đất dính (tận dụng 90% đất đào)Tuân thủ HSTK được duyệt21,995m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường và có cống bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,016 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.016.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.032.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.33
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông;- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 Máy đào một gầu bánh xích >=0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
3 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT)1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >=70kg (đính kèm hóa đơn VAT)1
5 Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT)1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT)1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT)1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->