Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 16:57:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,704,177,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường, có cống bê tông cốt thép và có cầu bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C (có đường, cầu BTCT)- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan - trọng tải >=250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan - trọng tải >=250T (đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.04 (từ ĐH.DK19 - đến giáp ĐA.03), xã Tân Phú, huyện Châu Thành 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3822115; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Cầu số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14,865 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 29,05 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 31,084 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 226,56 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,266 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3.266,176 | Kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,022 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép D=18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13.022,464 | Kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,914 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép D= 20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 842,752 | Kg |
| 12 | Cung cấp thép D= 32mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 70,72 | Kg |
| 13 | Gia công cấu kiện bass nối cọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,014 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép D=16mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 443,102 | Kg |
| 15 | Cung cấp thép tấm 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 571,48 | Kg |
| 16 | Lắp đặt bass nối cọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,594 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 67,456 | m3 |
| 19 | Gia công hộp nối cọc | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,336 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tấm 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2.054,376 | Kg |
| 21 | Cung cấp thép hình L80x80 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 281,088 | Kg |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 32 | mối nối |
| 23 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (thẳng ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,84 | 100m |
| 24 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (thẳng không ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,144 | 100m |
| 25 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (xiên ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,38 | 100m |
| 26 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (xiên không ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,036 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 30x30cm (xiên ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,832 | 100m |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 30x30cm (xiên không ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,416 | 100m |
| 29 | Thử động cọc dưới nước kích thước cọc 30x30cm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1 | Cọc |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 31 | Đào đất thi công mố cầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,552 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,041 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 41,143 | Kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,778 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.778,03 | Kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,629 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 628,583 | Kg |
| 40 | Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 20,168 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 42,66 | Kg |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,812 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 811,733 | Kg |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,681 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép D= 20mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 680,615 | Kg |
| 48 | Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 14,306 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su | Tuân thủ HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 51 | Cung cấp dầm BTDUL I400 L=9m (0.65HL93) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 12 | Dầm |
| 52 | Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6 | Dầm |
| 53 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Tuân thủ HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,183 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 182,583 | Kg |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,265 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 266,16 | Kg |
| 58 | Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,045 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Tuân thủ HSTK được duyệt | 27,209 | m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,896 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.896,214 | Kg |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,099 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2.099,232 | Kg |
| 64 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 30,242 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép mặt cầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,676 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,821 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,022 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,084 | 100m |
| 69 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 70 | Cung cấp thép tấm 5mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 65,416 | Kg |
| 71 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,065 | tấn |
| 72 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớp | Tuân thủ HSTK được duyệt | 19,516 | m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,256 | tấn |
| 74 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 254,323 | Kg |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 22,8 | m |
| 76 | Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,508 | m3 |
| 77 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,199 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,199 | tấn |
| 79 | Cung cấp thép ống D=100mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 91,701 | Kg |
| 80 | Cung cấp thép ống D=80mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 673,718 | Kg |
| 81 | Cung cấp thép ống D=65mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 469,172 | Kg |
| 82 | Cung cấp thép tấm 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 733,033 | Kg |
| 83 | Cung cấp thép tấm 5mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 231,354 | Kg |
| 84 | Mạ kẽm sắt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,199 | Tấn |
| 85 | Cung cấp boulon D10x50 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 232 | Bộ |
| 86 | Cung cấp boulon D22x620 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 116 | Bộ |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 47,491 | m2 |
| 88 | Đóng cọc thép hình dưới nước (ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 89 | Đóng cọc thép hình dưới nước (không ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,48 | 100m |
| 90 | Khấu hao cọc thép hình (7% 02 lần đóng nhổ + 1.22% sử dụng 01 tháng = 8.22%) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,762 | Tấn |
| 91 | Gia công hệ khung dàn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,572 | tấn |
| 92 | Khấu hao thép hình khung liên kết (10% 02 lần tháo dỡ + 1.5% sử dụng 01 tháng =11.5%) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,572 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,144 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,144 | tấn |
| 95 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,48 | 100m cọc |
| 96 | Đào đất thi công tường chắn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 97 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 7,68 | 100m |
| 98 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt tường chắn, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 101 | Cung cấp thép D= 6mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,528 | Kg |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt tường chắn, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,641 | tấn |
| 103 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 435,475 | Kg |
| 104 | Cung cấp thép D=16mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 205,929 | Kg |
| 105 | Ván khuôn thép tường chắn | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công tường chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,025 | m3 |
| 107 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 mác 200 (đs 6-8) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,063 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần Cống D600 | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 27,662 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4,302 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cống | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp cống tròn D600 H30 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 37,5 | Md |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 10 | mối nối |
| 11 | Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,155 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D= 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 18,51 | Kg |
| 14 | Cung cấp thép hình U100x50x5 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 146,64 | Kg |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,204 | tấn |
| 17 | Cung cấp thép D= 10mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 204,054 | Kg |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,506 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 506,484 | Kg |
| 20 | Ván khuôn thép tường đầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,369 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,462 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 6,959 | 100m |
| 23 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,321 | 100m |
| 24 | Cung cấp cừ tràm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,644 | 100Md |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,008 | tấn |
| 26 | Đắp đất đê quay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 27 | Đào đất đê quay | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang khu vực thi công | Tuân thủ HSTK được duyệt | 54,577 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 24,18 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,06 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,612 | 100Md |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,947 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,509 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8,965 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15,29 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1.634,55 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,491 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,009 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D= 8mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 9,48 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,986 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 985,858 | Kg |
| 6 | Trải nilong nền đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 49,43 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,668 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 732,146 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Tuân thủ HSTK được duyệt | 126 | 10m |
| E | Hạng mục 5: Phần hệ thống cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,088 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D= 6mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 88 | Kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,676 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D=12mm | Tuân thủ HSTK được duyệt | 676 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,807 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 3,726 | m3 |
| 7 | Đào móng trồng cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13,248 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 138 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,696 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 49,68 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,385 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc lộ giới | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,52 | m3 |
| 14 | Đào móng trồng cọc mốc lộ giới | Tuân thủ HSTK được duyệt | 1,04 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cọc mốc lộ giới | Tuân thủ HSTK được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 17 | Sơn cọc mốc lộ giới bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | Tuân thủ HSTK được duyệt | 5,72 | m2 |
| 18 | Đào móng trồng trụ biển báo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,208 | m3 |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo L=3m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | Trụ |
| 20 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Tuân thủ HSTK được duyệt | 8 | Trụ |
| 21 | Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | Biển |
| 22 | Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 15 | Biển |
| 23 | Cung cấp biển báo chữ nhật (3M) | Tuân thủ HSTK được duyệt | 11,22 | M2 |
| 24 | Gia công khung bao biển báo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép hộp 30x30 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 17 | Kg |
| 26 | Lắp đặt khung bao biển báo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng trụ biển báo | Tuân thủ HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 2,12 | m3 |
| 29 | Cung cấp boulon D12x120 | Tuân thủ HSTK được duyệt | 58 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Tuân thủ HSTK được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường, có cống bê tông cốt thép và có cầu bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C (có đường, cầu BTCT)- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan - trọng tải >=250T | Sà lan - trọng tải >=250T (đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,5m3 | Máy đào ≥0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T | Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T | Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 9T | Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW (đính kèm hóa đơn VAT) | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Máy đầm bê tông, dầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT) | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT) | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít | Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi