Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211037922-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 16:57:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,704,177,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường, có cống bê tông cốt thép và có cầu bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C (có đường, cầu BTCT)- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan - trọng tải >=250T
- Đặc điểm thiết bị Sà lan - trọng tải >=250T (đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.04 (từ ĐH.DK19 - đến giáp ĐA.03), xã Tân Phú, huyện Châu Thành
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đăng kiểm và Dịch vụ giao thông. Địa chỉ: số 7, khu phố 3, Nguyễn Văn Tư, phường 7, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 02753.554.087; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Gia Long. Địa chỉ: số 18 đường Cù Lao, phường 2, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02854.491.707; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre. Địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre. Điện thoại: 0275 3.822.359; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3860227;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 7, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275 3822115;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 02753.894.394.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: số 6, Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Cầu số 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân thủ HSTK được duyệt14,865m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân thủ HSTK được duyệt1,133100m3
3Đắp đất dính bãi đúc cọcTuân thủ HSTK được duyệt29,05m3
4Cung cấp đất dínhTuân thủ HSTK được duyệt31,084m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tuân thủ HSTK được duyệt226,56m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt3,266tấn
7Cung cấp thép tròn D=8mmTuân thủ HSTK được duyệt3.266,176Kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt13,022tấn
9Cung cấp thép D=18mmTuân thủ HSTK được duyệt13.022,464Kg
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmTuân thủ HSTK được duyệt0,914tấn
11Cung cấp thép D= 20mmTuân thủ HSTK được duyệt842,752Kg
12Cung cấp thép D= 32mmTuân thủ HSTK được duyệt70,72Kg
13Gia công cấu kiện bass nối cọcTuân thủ HSTK được duyệt1,014tấn
14Cung cấp thép D=16mmTuân thủ HSTK được duyệt443,102Kg
15Cung cấp thép tấm 10mmTuân thủ HSTK được duyệt571,48Kg
16Lắp đặt bass nối cọcTuân thủ HSTK được duyệt1,014tấn
17Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn cọcTuân thủ HSTK được duyệt4,594100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt67,456m3
19Gia công hộp nối cọcTuân thủ HSTK được duyệt2,336tấn
20Cung cấp thép tấm 10mmTuân thủ HSTK được duyệt2.054,376Kg
21Cung cấp thép hình L80x80Tuân thủ HSTK được duyệt281,088Kg
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTuân thủ HSTK được duyệt32mối nối
23Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (thẳng ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt1,84100m
24Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (thẳng không ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt0,144100m
25Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (xiên ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt1,38100m
26Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp I, đường kính cọc 300mm (xiên không ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt0,036100m
27Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 30x30cm (xiên ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt3,832100m
28Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, kích thước cọc 30x30cm (xiên không ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt0,416100m
29Thử động cọc dưới nước kích thước cọc 30x30cmTuân thủ HSTK được duyệt1Cọc
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phTuân thủ HSTK được duyệt0,864m3
31Đào đất thi công mố cầuTuân thủ HSTK được duyệt0,132100m3
32Ván khuôn thép bê tông lót móngTuân thủ HSTK được duyệt0,054100m2
33Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt1,552m3
34Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,041tấn
35Cung cấp thép tròn D=8mmTuân thủ HSTK được duyệt41,143Kg
36Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt1,778tấn
37Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt1.778,03Kg
38Gia công, lắp dựng cốt mố cầu, đường kính > 18mmTuân thủ HSTK được duyệt0,629tấn
39Cung cấp thép tròn D=20mmTuân thủ HSTK được duyệt628,583Kg
40Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt20,168m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTuân thủ HSTK được duyệt0,421100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,043tấn
43Cung cấp thép tròn D=8mmTuân thủ HSTK được duyệt42,66Kg
44Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,812tấn
45Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt811,733Kg
46Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmTuân thủ HSTK được duyệt0,681tấn
47Cung cấp thép D= 20mmTuân thủ HSTK được duyệt680,615Kg
48Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt14,306m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTuân thủ HSTK được duyệt0,434100m2
50Lắp đặt gối cầu cao suTuân thủ HSTK được duyệt36cái
51Cung cấp dầm BTDUL I400 L=9m (0.65HL93)Tuân thủ HSTK được duyệt12Dầm
52Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93)Tuân thủ HSTK được duyệt6Dầm
53Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện Tuân thủ HSTK được duyệt18cái
54Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,183tấn
55Cung cấp thép tròn D=10mmTuân thủ HSTK được duyệt182,583Kg
56Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,265tấn
57Cung cấp thép tròn D=16mmTuân thủ HSTK được duyệt266,16Kg
58Đổ bê tông dầm ngang, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt2,045m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangTuân thủ HSTK được duyệt27,209m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt1,896tấn
61Cung cấp thép tròn D=10mmTuân thủ HSTK được duyệt1.896,214Kg
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ cầu, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt2,099tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt2.099,232Kg
64Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt30,242m3
65Ván khuôn thép mặt cầuTuân thủ HSTK được duyệt1,676100m2
66Đổ bê tông lan can, đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt3,821m3
67Đổ bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 0.5x1 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt5,022m3
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D=60mmTuân thủ HSTK được duyệt0,084100m
69Gia công thép tấm ống thoát nướcTuân thủ HSTK được duyệt0,065tấn
70Cung cấp thép tấm 5mmTuân thủ HSTK được duyệt65,416Kg
71Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcTuân thủ HSTK được duyệt0,065tấn
72Sơn bề mặt bê tông bằng sơndầu 02 lớpTuân thủ HSTK được duyệt19,516m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnTuân thủ HSTK được duyệt0,256tấn
74Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt254,323Kg
75Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTuân thủ HSTK được duyệt22,8m
76Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnTuân thủ HSTK được duyệt2,508m3
77Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTuân thủ HSTK được duyệt2,199tấn
78Lắp dựng lan canTuân thủ HSTK được duyệt2,199tấn
79Cung cấp thép ống D=100mmTuân thủ HSTK được duyệt91,701Kg
80Cung cấp thép ống D=80mmTuân thủ HSTK được duyệt673,718Kg
81Cung cấp thép ống D=65mmTuân thủ HSTK được duyệt469,172Kg
82Cung cấp thép tấm 10mmTuân thủ HSTK được duyệt733,033Kg
83Cung cấp thép tấm 5mmTuân thủ HSTK được duyệt231,354Kg
84Mạ kẽm sắt thépTuân thủ HSTK được duyệt2,199Tấn
85Cung cấp boulon D10x50Tuân thủ HSTK được duyệt232Bộ
86Cung cấp boulon D22x620Tuân thủ HSTK được duyệt116Bộ
87Quét nước xi măng 2 nướcTuân thủ HSTK được duyệt47,491m2
88Đóng cọc thép hình dưới nước (ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt0,48100m
89Đóng cọc thép hình dưới nước (không ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt0,48100m
90Khấu hao cọc thép hình (7% 02 lần đóng nhổ + 1.22% sử dụng 01 tháng = 8.22%)Tuân thủ HSTK được duyệt1,762Tấn
91Gia công hệ khung dànTuân thủ HSTK được duyệt3,572tấn
92Khấu hao thép hình khung liên kết (10% 02 lần tháo dỡ + 1.5% sử dụng 01 tháng =11.5%)Tuân thủ HSTK được duyệt3,572Tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTuân thủ HSTK được duyệt7,144tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTuân thủ HSTK được duyệt7,144tấn
95Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcTuân thủ HSTK được duyệt0,48100m cọc
96Đào đất thi công tường chắnTuân thủ HSTK được duyệt0,082100m3
97Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt7,68100m
98Ván khuôn thép bê tông lót móngTuân thủ HSTK được duyệt0,022100m2
99Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt1,2m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt tường chắn, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,009tấn
101Cung cấp thép D= 6mmTuân thủ HSTK được duyệt8,528Kg
102Công tác gia công lắp dựng cốt tường chắn, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,641tấn
103Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt435,475Kg
104Cung cấp thép D=16mmTuân thủ HSTK được duyệt205,929Kg
105Ván khuôn thép tường chắnTuân thủ HSTK được duyệt0,26100m2
106Đổ bê tông thủ công tường chắn đá 1x2 (đá xanh) B22.5, (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt5,025m3
107Ván khuôn thép cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt0,017100m2
108Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 mác 200 (đs 6-8)Tuân thủ HSTK được duyệt0,063m3
B Hạng mục 2: Phần Cống D600
1Đào đất thi công cốngTuân thủ HSTK được duyệt0,147100m3
2Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt27,662100m
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt4,302m3
4Ván khuôn thép bê tông lót móngTuân thủ HSTK được duyệt0,099100m2
5Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt10,74m3
6Ván khuôn thép móng cốngTuân thủ HSTK được duyệt0,293100m2
7Cung cấp cống tròn D600 H30Tuân thủ HSTK được duyệt37,5Md
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt3đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt10đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTuân thủ HSTK được duyệt10mối nối
11Đổ bê tông mối nối cống đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt0,155m3
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTuân thủ HSTK được duyệt0,165tấn
13Cung cấp thép D= 10mmTuân thủ HSTK được duyệt18,51Kg
14Cung cấp thép hình U100x50x5Tuân thủ HSTK được duyệt146,64Kg
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTuân thủ HSTK được duyệt0,165tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,204tấn
17Cung cấp thép D= 10mmTuân thủ HSTK được duyệt204,054Kg
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,506tấn
19Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt506,484Kg
20Ván khuôn thép tường đầuTuân thủ HSTK được duyệt0,369100m2
21Đổ bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt3,462m3
22Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt6,959100m
23Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt2,321100m
24Cung cấp cừ tràmTuân thủ HSTK được duyệt0,644100Md
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmTuân thủ HSTK được duyệt0,008tấn
26Đắp đất đê quayTuân thủ HSTK được duyệt0,115100m3
27Đào đất đê quayTuân thủ HSTK được duyệt0,115100m3
C Hạng mục 3: Phần nền đường
1Phát hoang khu vực thi côngTuân thủ HSTK được duyệt54,577100m2
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt24,18100m
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Tuân thủ HSTK được duyệt8,06100m
4Cung cấp cừ tràmTuân thủ HSTK được duyệt1,612100Md
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmTuân thủ HSTK được duyệt0,004tấn
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITuân thủ HSTK được duyệt0,947100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Tuân thủ HSTK được duyệt11,509100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Tuân thủ HSTK được duyệt8,965100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Tuân thủ HSTK được duyệt15,29100m3
10Cung cấp đất dínhTuân thủ HSTK được duyệt1.634,55m3
D Hạng mục 4: Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmTuân thủ HSTK được duyệt5,491100m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,009tấn
3Cung cấp thép D= 8mmTuân thủ HSTK được duyệt9,48Kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Tuân thủ HSTK được duyệt0,986tấn
5Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt985,858Kg
6Trải nilong nền đườngTuân thủ HSTK được duyệt49,43100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt3,668100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tuân thủ HSTK được duyệt732,146m3
9Cắt khe mặt đườngTuân thủ HSTK được duyệt12610m
E Hạng mục 5: Phần hệ thống cọc tiêu, biển báo
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,088tấn
2Cung cấp thép D= 6mmTuân thủ HSTK được duyệt88Kg
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính Tuân thủ HSTK được duyệt0,676tấn
4Cung cấp thép D=12mmTuân thủ HSTK được duyệt676Kg
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt0,807100m2
6Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt3,726m3
7Đào móng trồng cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt13,248m3
8Lắp dựng cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt138cấu kiện
9Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt11,696m3
10Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuTuân thủ HSTK được duyệt49,68m2
11Dán màng phản quang cọc tiêuTuân thủ HSTK được duyệt11,385m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc mốc lộ giớiTuân thủ HSTK được duyệt0,088100m2
13Đổ bê tông cọc mốc lộ giới đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt0,52m3
14Đào móng trồng cọc mốc lộ giớiTuân thủ HSTK được duyệt1,04m3
15Lắp dựng cọc mốc lộ giớiTuân thủ HSTK được duyệt13cấu kiện
16Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt0,78m3
17Sơn cọc mốc lộ giới bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuTuân thủ HSTK được duyệt5,72m2
18Đào móng trồng trụ biển báoTuân thủ HSTK được duyệt2,208m3
19Cung cấp trụ biển báo L=3mTuân thủ HSTK được duyệt15Trụ
20Cung cấp trụ biển báo L=4mTuân thủ HSTK được duyệt8Trụ
21Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Tuân thủ HSTK được duyệt4Biển
22Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Tuân thủ HSTK được duyệt15Biển
23Cung cấp biển báo chữ nhật (3M)Tuân thủ HSTK được duyệt11,22M2
24Gia công khung bao biển báoTuân thủ HSTK được duyệt0,017tấn
25Cung cấp thép hộp 30x30Tuân thủ HSTK được duyệt17Kg
26Lắp đặt khung bao biển báoTuân thủ HSTK được duyệt0,017tấn
27Lắp dựng trụ biển báoTuân thủ HSTK được duyệt23cái
28Đổ bê tông móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8Tuân thủ HSTK được duyệt2,12m3
29Cung cấp boulon D12x120Tuân thủ HSTK được duyệt58Bộ
30Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngTuân thủ HSTK được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn cấp B trở lên (có đường, có cống bê tông cốt thép và có cầu bê tông cốt thép); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3,993 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.986.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực, hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông nông thôn từ cấp B trở lên hoặc 02 công trình giao thông nông thôn cấp C (có đường, cầu BTCT)- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.33
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - có trình độ cao đẳng (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công chánh;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn (hoặc đào tạo) về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình giao thông (có đường, cầu BTCT).- đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan - trọng tải >=250T Sà lan - trọng tải >=250T (đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥0,5m3 Máy đào ≥0,5m3 (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
3 Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T Cần cẩu bánh xích - sức nâng >=25T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
4 Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa >=1,8T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
5 Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >= 9T Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh >=9T (đính kèm Giấy kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực)1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông (đính kèm hóa đơn VAT)1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất >=5kW (đính kèm hóa đơn VAT)1
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi Máy đầm bê tông, dầm dùi (đính kèm hóa đơn VAT)2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn (đính kèm hóa đơn VAT)2
10 Máy hàn xoay chiều Máy hàn xoay chiều (đính kèm hóa đơn VAT)2
11 Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít Máy trộn bê tông - dung tích >=250lít (đính kèm hóa đơn VAT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->