Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061456-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 19.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-21 22:51:00 đến ngày 2021-11-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,660,990,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.298297E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0.62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 0.8 tấn/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường tiểu học Bình Tân 3, thị xã La Gi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 19.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu khi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia yêu cầu đính kèm file. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi/Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận; Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long, địa chỉ: số A46 Hùng Vương, phường Phú Thủy, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5,5941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 15,968 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 3,6973 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC) | // | 229,1719 | m3 |
| 5 | Cát đắp nền | // | 73,9439 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 43,0733 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 37,7815 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 143,137 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,0633 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 6,1293 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 0,4153 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 19,3805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | // | 1,528 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,7789 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,1053 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,655 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 7,8857 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 1,5774 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5077 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,4501 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,2126 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7098 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9072 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,504 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 73,02 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 73,02 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 73,02 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,7336 | m3 |
| 29 | Trải bạt nilon chống mất nước bê tông | // | 0,1008 | 100m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,08 | m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 11,624 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 21,976 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 20,048 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 35,9819 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 65,845 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 99,9534 | m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,4784 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,8792 | m3 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,8423 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 5,704 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 5,6037 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 19,2781 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,572 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 2,3067 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3009 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8318 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,5497 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,2229 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6023 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 4,403 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,1234 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 7,5328 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 17,1339 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1202 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,689 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1202 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,689 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1987 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4433 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3776 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,7112 | tấn |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 291,825 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 335,281 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.717,348 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 230,6675 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 371,16 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 466,92 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.472,1575 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.730,5103 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 741,6473 | m2 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,188 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,188 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,8501 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,2509 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,976 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,008 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,623 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,5466 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,882 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 178,748 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,038 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | // | 215,34 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | // | 133,92 | m2 |
| 84 | Cửa đi Pano nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô) | // | 150,54 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô) | // | 194,4 | m2 |
| 86 | Cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính cường lực 8mm (không chia ô) | // | 4,32 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (STK) | // | 0,8595 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 208,8 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 117,9108 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 42,24 | m2 |
| 91 | Khung nhôm hệ 700 - kính cường lực 8ly (có chia ô) | // | 42,24 | m2 |
| 92 | Tay vịn lan can Inox 304 D60x1,5mm | // | 146,55 | m |
| 93 | Thanh chống tay vịn lan can Inox 304 D30x1,5mm | // | 14,45 | m |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | // | 14,6163 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 89,03 | m2 |
| 96 | Láng granitô cầu thang | // | 89,03 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | // | 733,195 | m2 |
| 98 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm | // | 725,4 | m2 |
| 99 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm (nhám) | // | 418,24 | m2 |
| 100 | Lát nền Ceramic 300x300mm (nhám) | // | 118,97 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào chân tường Ceramic 100x400mm | // | 70,02 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 450,925 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.210,01 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 33,9 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.257,975 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 928,2 | m |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 5,4 | m2 |
| 108 | Kẻ chỉ âm tường | // | 57 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.882,79 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng khu vực hành lang cao 1.2m) | // | 326,16 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.187,955 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.368,675 | m2 |
| 113 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (nc tính 50%) | // | 391,13 | m2 |
| 114 | Gia công xà gồ thép (STK) | // | 2,1843 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép (STK) | // | 2,1843 | tấn |
| 116 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4zem | // | 5,1034 | 100m2 |
| 117 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm | // | 123,22 | m2 |
| 118 | Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,4mm) (vl+nc) | // | 1 | cái |
| 119 | Khung INox đỡ lavabo (VL+NC) | // | 6 | bộ |
| 120 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 14,58 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 19,1982 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 6,3 | 100m2 |
| 123 | Nẹp nhôm chữ T (trục 14 giáp với khối khác) | // | 53,6 | m |
| 124 | Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ti treo + chóa Inox | // | 90 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + chóa Inox + eke treo bảng | // | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V | // | 42 | bộ |
| 127 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần 12W 220V, KT220x48 | // | 42 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | // | 60 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V | // | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 16A 250v | // | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | // | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V | // | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250V | // | 22 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | // | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | // | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | // | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm | // | 4 | hộp |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 Module | // | 15 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế- Vol kế | // | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế | // | 4 | cái |
| 141 | Bộ biến dòng 3 pha | // | 4 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt Cầu chì 5A | // | 4 | cái |
| 143 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | // | 1 | Hệ |
| 144 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-18kA | // | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 3P-32A-18kA | // | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | // | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | // | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA (Chống giật) | // | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | // | 36 | cái |
| 150 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm² | // | 3.250 | m |
| 151 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm² | // | 840 | m |
| 152 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4,0mm² | // | 810 | m |
| 153 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6,0mm² | // | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | // | 1.500 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 490 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm | // | 20 | m |
| 157 | Măng xông nối ống D=16mm | // | 750 | Cái |
| 158 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 250 | Cái |
| 159 | Măng xông nối ống D=32mm | // | 10 | Cái |
| 160 | Lắp đặt Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | // | 234 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | // | 250 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông | // | 20 | hộp |
| 163 | Băng keo cách điện | // | 30 | Cuộn |
| 164 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit có điều hướng | // | 3,6 | 5 đèn |
| 165 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit hướng đi thẳng | // | 0,6 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | // | 11,6 | 5 đèn |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | // | 79 | cái |
| 168 | Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn | // | 79 | hộp |
| 169 | Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 2x2,5mm² | // | 400 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | // | 400 | m |
| 171 | Măng xông nối ống D=25mm | // | 200 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3 | // | 21 | hộp |
| 173 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | // | 3 | 10 đầu |
| 174 | Lắp đặt đèn báo phòng | // | 3 | 5 đèn |
| 175 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | // | 1,2 | 5 nút |
| 176 | Lắp đặt loa báo cháy | // | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2 | // | 450 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 450 | m |
| 179 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 200 | cái |
| 180 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,1508 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1508 | 100m3 |
| 182 | Cáp dẫn sét ruột đồng bọc nhựa M70mm2 | // | 25 | m |
| 183 | Cáp đồng trần M70mm2 | // | 32 | m |
| 184 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400 | // | 10 | cọc |
| 185 | Ốc xiết cáp 150mm2 | // | 12 | cái |
| 186 | Kim thu sét R = 65m + khớp nối kim cách điện | // | 1 | cái |
| 187 | Trụ đỡ kim thu sét | // | 1 | trụ |
| 188 | Tăng đơ căng cáp | // | 3 | bộ |
| 189 | Sứ cách ly | // | 3 | sứ |
| 190 | Dây cáp D8 | // | 47 | m |
| 191 | Ống sợi thủy tinh cách điện H1m | // | 1 | bộ |
| 192 | Ống nhựa D34x2mm | // | 0,24 | 100m |
| 193 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 194 | Chất phụ gia dẫn điện | // | 6 | kg |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D140x5.4mm | // | 0,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | // | 0,52 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm | // | 2,6 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,0m | // | 0,1 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3.0mm | // | 0,32 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | // | 0,48 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | // | 0,68 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,6mm | // | 0,52 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D140mm | // | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D114mm | // | 22 | cái |
| 205 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D90mm | // | 40 | cái |
| 206 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D34mm | // | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D27mm | // | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co 90° uPVC D140mm | // | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D140/114mm | // | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co 90° uPVC D114mm | // | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D114/90mm | // | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm | // | 31 | cái |
| 213 | Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm | // | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt Co 90° uPVC D34mm | // | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt Co 90° uPVC D27mm | // | 20 | cái |
| 216 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D42/34mm | // | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D34/27mm | // | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D27/21mm | // | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y uPVC D140mm | // | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y rút uPVC D140/114mm | // | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | // | 21 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y rút uPVC D114/90mm | // | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | // | 38 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y rút uPVC D90/34mm | // | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt Tê uPVC D42mm | // | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | // | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34mm | // | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21mm | // | 50 | cái |
| 229 | Lắp đặt Nối trơn rút uPVC D90/34mm | // | 7 | cái |
| 230 | Lắp đặt Nối trơn rút uPVC D34/27mm | // | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt Khóa đồng D21mm | // | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt Khóa đồng D34mm | // | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt Khóa đồng D42mm | // | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42mm | // | 3 | cái |
| 235 | Van phao đồng | // | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mm | // | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mm | // | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D21mm | // | 30 | cái |
| 239 | Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D21mm | // | 19 | cái |
| 240 | Lắp đặt Lavabo nổi + vòi rửa Inox + bộ xả | // | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi rửa Inox + bộ xả | // | 18 | bộ |
| 242 | Lắp đặt gương soi | // | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt gương soi KT 2500x1200 viền nhôm | // | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | // | 24 | cái |
| 245 | Lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | // | 24 | bộ |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | // | 24 | cái |
| 247 | Lắp đặt móc treo áo | // | 24 | cái |
| 248 | Lắp đặt vòi rửa Romine | // | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | // | 36 | cái |
| 250 | Nối thông sàn D114mm | // | 16 | cái |
| 251 | Nối thông sàn D90mm | // | 56 | cái |
| 252 | Nối thông sàn D34mm | // | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | // | 1 | bể |
| 254 | Đai treo ống D90mm | // | 32 | Cái |
| 255 | Đai treo ống D114mm | // | 14 | Cái |
| 256 | Ty răng treo ống M8 | // | 23 | Cái |
| 257 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D149 | // | 16 | cái |
| 258 | Bát sắt treo ống | // | 42 | cái |
| 259 | Phụ kiện (Tắc kê, tán M8…) | // | 1 | Lô |
| 260 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | // | 15 | bình |
| 261 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 15 | bình |
| 262 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 15 | cái |
| 263 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt ống STK DN65 dày 2,9 | // | 0,18 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6 | // | 0,02 | 100m |
| 266 | Lắp đặt Co 90° STK DN65 | // | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt nối thẳng STK DN65x50 | // | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê rút STK D65/50mm | // | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt Co STK DN50 | // | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt van góc DN50mm | // | 3 | cái |
| 271 | Cuộn vòi chữa cháy D50mm L20m | // | 3 | cuộn |
| 272 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | // | 3 | cái |
| 273 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | // | 3 | hộp |
| 274 | Sơn chống sét & sơn đỏ | // | 1 | kg |
| 275 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 6 | Bịch |
| 276 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,3695 | 100m3 |
| 277 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1217 | 100m3 |
| 278 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 2,7795 | m3 |
| 279 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | // | 0,0027 | 100m3 |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4904 | m3 |
| 281 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,799 | m3 |
| 282 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 31,96 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8 | m2 |
| 284 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 31,96 | m2 |
| 285 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,136 | m3 |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 1,0192 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0136 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0392 | 100m2 |
| 289 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,1028 | tấn |
| 290 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,014 | tấn |
| 291 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 15 | 1cấu kiện |
| B | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,7355 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 12,688 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,7984 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 31,376 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 159,4268 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 5,3691 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 19,4435 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | // | 1,2912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5497 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 2,1111 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 22,1535 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 1,2707 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 7,1764 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 3,5689 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5739 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,7376 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1524 | tấn |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nhân công) | // | 193,5362 | m3 |
| 19 | Cát nền | // | 29,7189 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 36,351 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,563 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,885 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 3,648 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 14,43 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 7,104 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 18,2735 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 32,1457 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 132,2069 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,7613 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,5375 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 8,176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,6226 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 3,0118 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 5,0528 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 15,3163 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,4078 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,648 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4651 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,105 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,82 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,9082 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,994 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 3,5188 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7087 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 1,2054 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,4627 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 5,6762 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,3109 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,0711 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 14,7072 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1368 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2939 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2523 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,636 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2577 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 1,3781 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,2207 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,9691 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,272 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,576 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 84,07 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 149,203 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,203 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,3897 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,7462 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,268 | m3 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 205,38 | m |
| 68 | Miết mạch tường gạch loại lõm | // | 1,28 | m2 |
| 69 | Đắp vữa xi măng tạo kiểu | // | 3 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 338,28 | m |
| 71 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm | // | 673,77 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Ceramic 400x400mm nhám | // | 335,11 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 96,95 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | // | 96,95 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | // | 44,145 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | // | 89,61 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm | // | 236,52 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 100x400mm | // | 58,31 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 264,576 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 505,28 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 1.394,7702 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 140,785 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 372,552 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 401,982 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 382,09 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 865,5 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 33,95 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1.299,6833 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 2.228,7006 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 2.488,9633 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn bóng) | // | 137,52 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.749,5252 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2.830,6188 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm | // | 44,145 | m2 |
| 95 | Cửa đi Pano nhôm STĐ hệ 700 -kính dày 8ly (không chia ô) | // | 99,82 | m2 |
| 96 | Cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 -kính 8ly (không chia ô) | // | 155,52 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ khung nhôm STĐ hệ 700 -kính 8ly (Không chia ô) | // | 6,39 | m2 |
| 98 | Khung nhôm STĐ hệ 700 - kính 8ly (không chia ô) | // | 56,3 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | // | 261,73 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 56,3 | m2 |
| 101 | Tay vin bằng inox 304 D60x1.5 | // | 119,25 | m |
| 102 | Tay vin bằng inox 304 D30x1.5 | // | 4,8 | m |
| 103 | Lắp đặt tay vịn bằng inox 304 | // | 11,925 | m2 |
| 104 | Gia công hoa sắt (STK) | // | 0,7627 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 167,04 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 97,0664 | 1m2 |
| 107 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,15m | // | 3 | Bộ |
| 108 | Khung đỡ Lavabo Inox []40x40x1,5 L=1,75m | // | 3 | Bộ |
| 109 | Tấm ngăn chậu tiểu đá granit (VL+NC) | // | 1,8 | m2 |
| 110 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 8,37 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép (STK) | // | 1,6006 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép (STK) | // | 1,6006 | tấn |
| 113 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4 zem mạ màu | // | 4,0153 | 100m2 |
| 114 | Nắp thăm mái 1mx1m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm) | // | 1 | Bộ |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (nc tính 50%) | // | 269,06 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 12,192 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 7,4449 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D114x3,8mm | // | 0,28 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D90x2,9mm | // | 1,88 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D60x2,1mm | // | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm | // | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | // | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | // | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D21x1,8mm | // | 0,24 | 100m |
| 125 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D114mm | // | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D90mm | // | 15 | cái |
| 127 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D34mm | // | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt Lơi 45° uPVC D27mm | // | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co 90° uPVC D114mm | // | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Co 90° uPVC D90mm | // | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm | // | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co 90° uPVC D34mm | // | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co 90° uPVC D27mm | // | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D42/34mm | // | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D34/27mm | // | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Co 90° rút uPVC D27/21mm | // | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y uPVC D114mm | // | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y uPVC D90mm | // | 13 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y rút uPVC D90/34mm | // | 13 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê uPVC D42mm | // | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê uPVC D34mm | // | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D42/34mm | // | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D34/21mm | // | 9 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê giảm uPVC D27/21mm | // | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt Nối rút uPVC D90/34mm | // | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Nối rút uPVC D34/27mm | // | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt Khóa đồng D34mm | // | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Khóa đồng D42mm | // | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng thau D42mm | // | 3 | cái |
| 150 | Van phao đồng | // | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D42mm | // | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt Khớp nối răng ngoài D34mm | // | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Co ren trong 1/2'' D21mm | // | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt Co ren ngoài 1/2'' D21mm | // | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi nhấn + Bộ xả | // | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Lavabo sứ âm + Vòi rửa + Ống thải P | // | 9 | bộ |
| 157 | Lắp đặt gương soi 1500x800mm, viền nhôm | // | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi 1000x800mm, viền nhôm | // | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | // | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt + Xiphong + Vòi rửa vệ sinh | // | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | // | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo Inox | // | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa Romine đồng | // | 6 | bộ |
| 164 | Lắp đặt phễu thu Inox ngăn mùi | // | 12 | cái |
| 165 | Nối thông sàn D114mm | // | 4 | cái |
| 166 | Nối thông sàn D90mm | // | 32 | cái |
| 167 | Nối thông sàn D34mm | // | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | // | 1 | bể |
| 169 | Đai treo ống D90mm | // | 12 | Cái |
| 170 | Đai treo ống D114mm | // | 6 | Cái |
| 171 | Ty răng treo ống M8 | // | 9 | Cái |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 0,1681 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0647 | 100m3 |
| 174 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 1,144 | m3 |
| 175 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0017 | 100m3 |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,9936 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7355 | m3 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,3864 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,051 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0178 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 8 | 1cấu kiện |
| 182 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 14,196 | m2 |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,3 | m2 |
| 184 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 14,196 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống STK đường kính 65x2,9mm | // | 0,18 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống STK đường kính 50x2,6mm | // | 0,02 | 100m |
| 187 | Lắp đặt Tê rút STK đường kính 65/50mm | // | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê STK đường kính 50mm | // | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co 90° STK đường kính 50mm | // | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co 90° STK đường kính 65mm | // | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Nối thẳng STK đường kính 65/50mm | // | 1 | cái |
| 192 | Sơn chống sét và sơn đỏ | // | 1 | kg |
| 193 | Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200 | // | 3 | cái |
| 194 | Van mở chữa cháy D50 | // | 3 | cái |
| 195 | Cuộn vòi D50 chữa cháy L=20m | // | 3 | cuộn |
| 196 | Lăng phun chữa cháy 50/13mm | // | 3 | Cái |
| 197 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 15 | Hộp |
| 198 | Bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | // | 15 | bình |
| 199 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 15 | bình |
| 200 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 9 | bộ |
| 201 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | // | 6 | bịch |
| 202 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | // | 2,5 | 10 đầu |
| 203 | Lắp đặt đèn báo phòng | // | 3,2 | 5 đèn |
| 204 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | // | 0,6 | 5 nút |
| 205 | Lắp đặt loa báo cháy | // | 3 | bộ |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2 | // | 350 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 350 | m |
| 208 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 175 | cái |
| 209 | Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ti treo + chóa Inox | // | 66 | bộ |
| 210 | Lắp đặt Bộ đèn Tuýp Led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V gắn áp trần | // | 5 | bộ |
| 211 | Lắp đặt Bộ đèn Led Downlight âm trần 7W 220V | // | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt Bộ đèn Led áp trần 12W 220V, KT220x48 | // | 36 | bộ |
| 213 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | // | 38 | cái |
| 214 | Lắp đặt quạt treo tường 55W 220V | // | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 3 chấu 16A 250v | // | 86 | cái |
| 216 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 1 chiều 16A-250V | // | 9 | cái |
| 217 | Lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 1 chiều16A-250V | // | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc đèn mặt ba 1 chiều16A-250V | // | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiều 16A-250V | // | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | // | 14 | cái |
| 221 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | // | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm | // | 4 | hộp |
| 223 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 13 Module | // | 2 | hộp |
| 224 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 09 Module | // | 6 | hộp |
| 225 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường 06 Module | // | 7 | hộp |
| 226 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế- Vol kế | // | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế | // | 4 | cái |
| 228 | Bộ biến dòng 3 pha | // | 4 | Bộ |
| 229 | Lắp đặt Cầu chì 5A | // | 4 | cái |
| 230 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | // | 1 | Hệ |
| 231 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-18kA | // | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-18kA | // | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | // | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | // | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | // | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6kA | // | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-6kA (Chống giật) | // | 21 | cái |
| 238 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | // | 42 | cái |
| 239 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm² | // | 3.000 | m |
| 240 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm² | // | 3.500 | m |
| 241 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*4,0mm² | // | 330 | m |
| 242 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*6,0mm² | // | 210 | m |
| 243 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*10,0mm² | // | 175 | m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | // | 1.400 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 1.200 | m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | // | 70 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây điện âm | // | 45 | m |
| 248 | Măng xông nối ống D=16mm | // | 1.500 | Cái |
| 249 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 1.700 | Cái |
| 250 | Măng xông nối ống D=25mm | // | 35 | Cái |
| 251 | Măng xông nối ống D=32mm | // | 25 | Cái |
| 252 | Lắp đặt Hộp + Mặt che công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | // | 148 | hộp |
| 253 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | // | 160 | hộp |
| 254 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây vuông | // | 20 | hộp |
| 255 | Băng keo cách điện | // | 50 | Cuộn |
| 256 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit có điều hướng | // | 2,2 | 5 đèn |
| 257 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit hướng đi thẳng | // | 0,8 | 5 đèn |
| 258 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | // | 8,8 | 5 đèn |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | // | 59 | cái |
| 260 | Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn | // | 59 | hộp |
| 261 | Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 2x2,5mm² | // | 350 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây điện âm | // | 350 | m |
| 263 | Măng xông nối ống D=25mm | // | 200 | Cái |
| 264 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3 | // | 39 | hộp |
| 265 | Router Wifi 450Mbps | // | 3 | Bộ |
| 266 | Switch 48port | // | 3 | Bộ |
| 267 | Lắp đặt hộp đấu dây MDF 20 đôi - phiến đấu dây | // | 1 | hộp |
| 268 | Chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | // | 1 | Bộ |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | // | 19 | cái |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | // | 13 | cái |
| 271 | Lắp đặt hộp mặt ổ cắm điện thoại , mạng 1,2,3,4 lỗ | // | 19 | hộp |
| 272 | Lắp đặt dây cáp mạng FPT CAT 6 | // | 600 | m |
| 273 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | // | 250 | m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 500 | m |
| 275 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 250 | Cái |
| 276 | Lắp đặt Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | // | 3 | hộp |
| 277 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | // | 45 | Cái |
| 278 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | // | 27 | Cái |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 5 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 356,3119 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | // | 24,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bê tông gạch vỡ 30%) | // | 2,172 | m3 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (40%)\ | // | 50,152 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 789,83 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 418,34 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 108,9055 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | // | 3,861 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | // | 3,861 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | // | 15,4442 | m3 |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu 4zem | // | 3,5631 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,172 | m3 |
| 13 | Lát nền Ceramic 400x400mm nhám | // | 83,4 | m2 |
| 14 | Lát bậc cấp gạch Ceramic 300x300mm | // | 13,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 50,152 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,5 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 125,38 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 579,775 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 628,395 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 108,9055 | 1m2 |
| 21 | Vệ sinh nền lát gạch cermic 400x400 hiện hữu | // | 3 | công |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 6,1644 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 2,065 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp T8 đôi nhôm nhựa 1,2m 2*18w 220V + ty treo + chóa Inox | // | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Bộ máng đèn Led tuýp đơn T8 nhôm nhựa 1,2m 1*18w 220V + eke treo bảng + chóa inox | // | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led Downlingh ốp trần 12w 220v | // | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần 80w 220v | // | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt treo tường 45W 220V | // | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A - 250v | // | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | // | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc đèn ba 1 chiều 16A-250V | // | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Dimmer đơn 400W | // | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Dimmer ba 400W | // | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện tole gắn nổi tường KT 400x300x150mm | // | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt Tủ điện tole gắn nổi 06Module | // | 5 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | // | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | // | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ biến dòng 3 pha | // | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Cầu chì 3 pha 5A | // | 1 | cái |
| 40 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | // | 1 | Lô |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P - 32A - 18.0kA | // | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6.0kA | // | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6.0kA (Chống giật) | // | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6.0kA | // | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi+ mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | // | 51 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | // | 60 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | // | 10 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. | // | 1.000 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. | // | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2. | // | 210 | m |
| 51 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm luồn dây | // | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm luồn dây | // | 100 | m |
| 54 | Măng sông nối ống D16mm | // | 200 | Cái |
| 55 | Măng sông nối ống D20mm | // | 50 | Cái |
| 56 | Kẹp giữ ống D16mm | // | 300 | Cái |
| 57 | Kẹp giữ ống D20mm | // | 70 | Cái |
| 58 | Tắc kê nhựa số 4 | // | 500 | Cái |
| 59 | Vít 3 phân | // | 500 | Cái |
| 60 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | // | 1 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn cấp | // | 0,2 | 5 nút |
| 62 | Lắp đặt Loa báo cháy | // | 0,2 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt đèn báo phòng sự cố | // | 1 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt dây báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm2 | // | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây đặt nổi | // | 150 | m |
| 66 | Kẹp giữ ống D20mm | // | 100 | Cái |
| 67 | Măng sông nối ống D=20mm | // | 75 | Cái |
| 68 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | // | 4 | hộp |
| 69 | Bình chữa cháy CO2, 3Kg MT3 | // | 4 | Bình |
| 70 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | // | 4 | Bình |
| 71 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | // | 4 | Bảng |
| 72 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | // | 0,6 | 5 đèn |
| 73 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | // | 1,6 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | // | 11 | cái |
| 75 | Lắp đặt Đế đơn + Mặt che ổ cắm đơn | // | 11 | hộp |
| 76 | Lắp đặt Cáp điện CXV/FRT 3x2,5mm² | // | 75 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D25 luồn dây đặt nổi | // | 75 | m |
| 78 | Măng sông nối ống D=25mm | // | 40 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3 | // | 10 | hộp |
| 80 | Kẹp giữ ống D25mm | // | 50 | Cái |
| 81 | Tắc kê nhựa số 4 | // | 100 | Cái |
| 82 | Vít 3 phân | // | 100 | Cái |
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,0672 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 5,0753 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0782 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính NC) | // | 14,42 | m3 |
| 5 | Cát san nền | // | 13,6229 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,731 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 10,28 | m3 |
| 8 | Trải bạt nilong giữ nước BT | // | 0,824 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,293 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,9225 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,255 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0279 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0408 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0333 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0077 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0309 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,988 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 8,52 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (STK) | // | 0,1454 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2141 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2141 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép | // | 0,1454 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | // | 0,3213 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | // | 0,0922 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,0921 | tấn |
| 26 | SXLĐ bulong D16, L=500mm | // | 500 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,3213 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 55,8298 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4 zem | // | 1,197 | 100m2 |
| 30 | Công uốn thép | // | 6 | bộ |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1119 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 4,8678 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1099 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tính nc) | // | 19,836 | m3 |
| 5 | Cát đắp nền | // | 19,1329 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 1,985 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 10,274 | m3 |
| 8 | Trải bạt nilong giữ nước BT | // | 0,9918 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,3876 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,714 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0884 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0555 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0128 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0515 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,016 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 8,64 | m2 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình (STK) | // | 0,2648 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,6717 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,6717 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép | // | 0,2648 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4085 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | // | 0,1532 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | // | 0,1532 | tấn |
| 26 | SXLĐ bulong | // | 40 | bộ |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4085 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 77,6799 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu 4zem | // | 1,4309 | 100m2 |
| 30 | Công uốn thép | // | 10 | bộ |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,024 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,024 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,256 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,524 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 0,308 | m3 |
| 8 | Lát đá granite bậc cấp (khò nhám) | // | 16,48 | m2 |
| 9 | CCLĐ Ống Inox D90x3mm (VL+NC) | // | 2,9 | m |
| 10 | CCLĐ Ống Inox D60x3mm (VL+NC) | // | 2,5 | m |
| 11 | CCLĐ Ống Inox D42x3mm (VL+NC) | // | 2,5 | m |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,0137 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | // | 0,0137 | tấn |
| 14 | Bu long d14, L=250 + ống thép tráng kẽm d16 dày 2mm L=210 | // | 3 | bộ |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 41,4788 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 11,6491 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4268 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,378 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,4756 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4976 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 44,0877 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,2602 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,826 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,08 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9997 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,144 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4963 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3872 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3125 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 27,8784 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,36 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 136,08 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 871,2 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.007,28 | m2 |
| 29 | Kẻ roon tường | // | 826,4 | m |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 199,1267 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 21,615 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mái ngói (NC tính 50%) | // | 28,715 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 220,7417 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 17,6 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 2,56 | 1m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,56 | m3 |
| 37 | Sản xuẩt cửa khung sắt đẩy sắt 40x80x1,8 (VL + sơn hoàn thiện) | // | 17,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | // | 17,6 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 8,316 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 8,316 | 1m2 |
| 41 | Bánh xe STK có bạt đạn | // | 12 | Bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 2,1706 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0889 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 1,108 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,984 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3852 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0514 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0096 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0599 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,1708 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0651 | tấn |
| 17 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 0,912 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,3328 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,448 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0896 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,077 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,3878 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,0509 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0187 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0883 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,9912 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,318 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1743 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,112 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,028 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0017 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0101 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 9,52 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,6816 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 29,4976 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 29,4976 | m2 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,2025 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,0952 | m3 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,7 | m |
| 41 | Kẻ roon tường | // | 55,4 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 18,8 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 25,08 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | // | 9,09 | m2 |
| 45 | Lát bậc cấp kích thước gạch Ceramic 30x600mm | // | 1,35 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá da 7x20mm | // | 8,861 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 6,96 | m2 |
| 48 | SX cửa đi nhôm STĐ hệ 700 - kính 4,8ly (không chia ô) | // | 2,16 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ nhôm STĐ hệ 700 - kính 4,8y (không chia ô) | // | 4,8 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 40,2016 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 44,44 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 19,08 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 65,5616 | m2 |
| 54 | Gia công hoa sắt | // | 0,0206 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 4,8 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,8202 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,616 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường 55W/220V | // | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V | // | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P -10A ->32A -10.0kA | // | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | // | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm2 | // | 13 | m |
| 63 | Lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm2 | // | 35 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V | // | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | // | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2 lỗ | // | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | // | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | // | 2 | hộp |
| 69 | Măng xông nối ống D=16mm | // | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone | // | 1 | 1 trung tâm |
| 71 | Lắp đặt đầu báo khói 24V | // | 0,1 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt công tắc khẩn 24V | // | 0,2 | 5 nút |
| 73 | Lắp đặt loa báo cháy | // | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn báo cháy CXV/FRT 2x1,5 mm2 | // | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | // | 20 | m |
| 76 | Măng xông nối ống D=20mm | // | 10 | cái |
| 77 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | // | 1 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 1 | bình |
| 79 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 1 | cái |
| 80 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | // | 1 | cái |
| 81 | Đinh vít, tắt kê | // | 1 | bịch |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | // | 0,08 | 100m |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 37,9829 | 100m2 |
| 2 | Cát san nền | // | 1.248,7554 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 10,2357 | 100m3 |
| J | SÂN ĐƯỜNG - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 14,1411 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 98,9877 | m3 |
| 3 | Kẻ roon nền | // | 1.414,11 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | // | 10,812 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0721 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 3,604 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,8654 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | // | 1,3364 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | // | 0,658 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | // | 44,65 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6352 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 0,0322 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5466 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, Trụ điện BTLT 10,5m (lực đầu trụ 480kgf) | // | 1 | 1 cột |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 3 | 1cấu kiện |
| 16 | Bi giếng D800 H600 dày 80 | // | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x50mm2 | // | 25 | m |
| 18 | Bulông móc D16x200/300mm | // | 2 | cái |
| 19 | Lông đền []18-50x50x2,5mm | // | 2 | cái |
| 20 | Kẹp ngưng cáp | // | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x25mm² | // | 70 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x10mm² | // | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x6,0mm² | // | 35 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 4x4,0mm² | // | 95 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x2,5mm² | // | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 3x10mm² | // | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 16,0mm² | // | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 10,0mm² | // | 150 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 6,0mm² | // | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 4,0mm² | // | 125 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp điện CU/CV/PVC 2,5mm² | // | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FRT 2x1,5mm² | // | 985 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | // | 1,25 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | // | 2,55 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | // | 3,1 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20mm luồn dây điện âm | // | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32mm luồn dây điện âm | // | 5 | m |
| 38 | Măng sông nối ống D20mm | // | 5 | Cái |
| 39 | Măng sông nối ống D32mm | // | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 600x400x210mm | // | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt Tủ điện tole âm tường KT 400x300x150mm | // | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCCB 3P 250A-36kA | // | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCCB 3P 150A-18kA | // | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCCB 3P 63A-18kA | // | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P 50A-18kA | // | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | // | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P 32A-18kA | // | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P 25A-18kA | // | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6,0kA | // | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 16A-6,0kA | // | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P 16A-6,0kA | // | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6,0kA | // | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo điện thế 3 phase - Vol kế | // | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện - Ampe kế | // | 3 | cái |
| 55 | Bộ biến dòng 3 pha | // | 3 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt Cầu chì 3 pha 5A | // | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Auto/Off/Manual | // | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | // | 1 | cái |
| 59 | Relay nhiệt 0,1-18A | // | 1 | Bộ |
| 60 | Nút nhấn thường mở (Nút ON) | // | 1 | Bộ |
| 61 | Nút nhấn thường đóng (Nút OFF, RESET) | // | 1 | Bộ |
| 62 | Relay 220V, 5A COIL 12V+ Đế | // | 1 | Bộ |
| 63 | Biến áp 220V-12V-2A | // | 1 | Bộ |
| 64 | Phụ kiện đấu nối tủ điện | // | 1 | Hệ |
| 65 | Băng keo cách điện | // | 10 | Cuộn |
| 66 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400mm | // | 6 | cọc |
| 67 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm² | // | 25 | m |
| 68 | Ốc siết cáp đồng | // | 8 | Cái |
| 69 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | // | 1,713 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,0918 | 100m3 |
| 71 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | // | 48,45 | m2 |
| 72 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | // | 8,719 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,2024 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2099 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 131,7747 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 46,84 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 131,7747 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 5,952 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,3078 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,5486 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 118 | 1cấu kiện |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân PE D315x19.6mm | // | 0,36 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa gân PE D110x8m | // | 0,76 | 100m |
| 84 | Phụ kiện ống gân HDPE D315 (Co lơi ) | // | 1 | lô |
| 85 | Phụ kiện ống gân HDPE D110 (Co lơi ) | // | 2 | lô |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | // | 0,02 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống STK D27mm 2 đầu ren L=700mm | // | 0,042 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Van đồng D27mm | // | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mm | // | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D42x3,0mm | // | 2,75 | 100m |
| 91 | Lắp đặt Tê rút uPVC ren trong D42/27mm | // | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co uPVC ren trong D27mm | // | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê uPVC D42mm | // | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co rút 90° uPVC D42/27mm | // | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co 90° uPVC D42mm | // | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt Van đồng D42mm | // | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D42mm | // | 2 | cái |
| 98 | Phao cơ đồng | // | 1 | cái |
| 99 | Van phao điện (Bồn nước, bể nước ngầm) | // | 4 | cái |
| 100 | Máy bơm điện 2HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m | // | 2 | máy |
| 101 | Lọc cặn Y | // | 2 | Cái |
| 102 | Khớp sồng D42mm | // | 2 | Cái |
| 103 | Lupe đồng D42mm | // | 2 | Cái |
| 104 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | // | 0,5 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,5 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt ống STK DN100x3,2mm | // | 2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | // | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co STK DN100mm | // | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt Co STK DN65mm | // | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | // | 6 | cái |
| 111 | Sơn chống sét + sơn đỏ | // | 5 | kg |
| 112 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN65mm | // | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van cổng mặt bít DN100mm | // | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 1 chiều DN100mm | // | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN65mm | // | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Ống chống rung mặt bích DN100mm | // | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt lọc cặn Y mặt bích DN65mm | // | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Rúp Be DN65mm | // | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện | // | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Relay áp suất + phụ kiện | // | 2 | cái |
| 121 | Tủ điện điều kiển máy bơn chữa cháy + thiết bị | // | 1 | bộ |
| 122 | Máy bơm dầu 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | // | 1 | 1 máy |
| 123 | Máy bơm điện 11kW 15Hp (Q=24-72m3/h, H51-32m) | // | 1 | 1 máy |
| 124 | Lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm | // | 4 | cái |
| 125 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65mm | // | 1 | bộ |
| 126 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 , L=20m | // | 8 | Cuộn |
| 127 | Lăng phun DN65 | // | 4 | Cái |
| 128 | Tủ cữa cháy bên ngoài 700x500x200mm | // | 4 | Tủ |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,063 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,006 | 100m2 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | // | 1,4556 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,4495 | 100m3 |
| 133 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | // | 2,8 | m3 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 24,3607 | m3 |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,47 | m3 |
| 136 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,7705 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6672 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 3,2583 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3944 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,011 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,071 | tấn |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | // | 1,794 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,0456 | 100m2 |
| 144 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,1272 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,0414 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | // | 0,0018 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | // | 0,0058 | tấn |
| 148 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 1 | cái |
| 149 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 126,7 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,74 | m2 |
| 151 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,74 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 152,44 | m2 |
| 153 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,288 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,0576 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0123 | tấn |
| 156 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0656 | tấn |
| 157 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,7392 | m3 |
| 158 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,0877 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0207 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0985 | tấn |
| 161 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,056 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 0,132 | 100m2 |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1443 | tấn |
| 164 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,88 | m2 |
| 165 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 12,228 | m2 |
| 166 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,772 | m2 |
| 167 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,2 | m2 |
| 168 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 13,2 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 23,88 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 23,88 | m2 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,458 | m3 |
| 172 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,6 | m |
| 173 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,2 | m2 |
| 174 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,2 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,16 | m2 |
| 176 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 32,4 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,2 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 16,2 | m2 |
| 179 | Lắp dựng cửa sắt kéo | // | 3,74 | m2 |
| 180 | SX của sắt kéo có lá | // | 3,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6492E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.298297E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.363.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Kỹ sư điện dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0.8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất 23kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất 1.5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70 kg | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | công suất 0.62kW | 1 |
| 10 | Máy ủi | công suất 75CV | 1 |
| 11 | Xe lu | 10 tấn | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | sức nâng 0.8 tấn/máy | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | công suất 1.7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi