Gói thầu: Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211082255 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 17:00:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,616,241 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Thủy Điện Miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05 2022 PTV-CJ: Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2022 Thí nghiệm hiệu chỉnh phục vụ công tác trung tu nhà máy điện mặt trời Cư Jút năm 2022 (Lần 2) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Cổ phần Thủy điện Miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. YÊU CẦU CHUNG | 1. Giấy phép đăng ký kinh doanh: phải có đăng ký ngành nghề thí nghiệm điện phù hợp với yêu cầu của gói thầu.2. Nhân lực yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Chỉ huy trưởng: 1 kỹ sư bậc 5 trở lên đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng/đội trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và ít nhất 01 quyết định/văn bản giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng/đội trưởng 01 hợp đồng thí nghiệm đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. - Thí nghiệm nhất thứ: 01 kỹ sư nhất thứ bậc 4 trở lên và 01 kỹ sư/công nhân bậc 3 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm nhất thứ của một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư và/hoặc bằng nghề kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ của ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. - Thí nghiệm hóa dầu: 01 kỹ sư bậc 4 trở lên đã từng tham gia thí nghiệm hóa dầu của ít nhất một hợp đồng tương tự đối với TBA 110kV trở lên. Nộp bằng kỹ sư kèm quyết định/văn bản giao nhiệm vụ ít nhất một hợp đồng đối với TBA 110kV trở lên khi dự thầu. 3. Thiết bị thí nghiệm yêu cầu cho toàn bộ gói thầu:- Đồng hồ vạn năng- Mêgôm phù hợp từng loại vật tư, thiết bị.- Máy đếm hạt trong dầu cách điện MBA.- Máy đo hàm lượng nước trong dầu cách điện MBA.- Máy đo điện áp phóng trong dầu cách điện MBA.- Máy đo tgδ dầu - Máy phân tích khí hòa tan trong dầu.- Máy thử bộ đếm CSV- Máy đo điện trở nối đất phù hợp.- Máy thử cao thế cáp phù hợp.- Máy đo phóng điện cục bộ cáp phù hợp từng loại cáp.4. Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm: - Cung cấp ít nhất 01 hợp đồng thí nghiệm điện TBA 110kV khi dự thầu. | . | 0 | |
| 2 | B. THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 110KV | . | . | 0 | |
| 3 | I. Hệ thống tự dùng ACThí nghiệm dầu cách điện MBA TD41 (160kVA – 22/0.4kV)- Đo điện áp chọc thủng Uct | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. | Mẫu | 1 | |
| 4 | II. Máy biến áp chính: MBA T1 (63MVA-115/23kV)Thí nghiệm dầu cách điện của thùng dầu chính MBA và bộ OLTC:- Đo điện áp chọc thủng Uct (02 mẫu)- Tính chất hóa học mẫu dầu (02 mẫu)- Đo độ chớp cháy (01 mẫu của thùng dầu chính)- Đo tổn hao điện môi Tgδ (02 mẫu)- Đo hàm lượng nước trong dầu (02 mẫu)- Đo hàm lượng khí trong dầu (01 mẫu của thùng dầu chính) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. | Máy | 1 | |
| 5 | III. Chống sét van 110kV (171, 172 và CS1T1):- Kiểm tra bộ đếm sét (01 bộ gồm 03 pha) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện”.- IEC60099; TCVN8097- Thông tin về bộ đếm sét: JCQ-1 | Bộ | 3 | |
| 6 | IV. Chống sét van 22kV (CS4T1):- Kiểm tra bộ đếm sét (01 bộ gồm 03 pha) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- QCVN QTĐ-5:2009/BCT “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kỹ thuật điện”.- IEC60099; TCVN8097- Thông tin về bộ đếm sét: JCQ-1 | Bộ | 1 | |
| 7 | V. Hệ thống nối đất + chống sét:- Đo điện trở nối đất Hệ thống nối đất Trạm 110kV (01 hệ thống)- Đo điện trở nối đất hệ thống nối đất Trạm MVPS (09 hệ thống)- Đo điện trở nối đất các cột thu sét (36 vị trí) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Theo giá trị thiết kế- QCVN:11-TCN-18-2006.- IEEE std 81-2012 | Hệ thống | 1 | |
| 8 | VI. Trạm MVPS:- Thí nghiệm dầu cách điện Máy biến áp 6MVA: Đo điện áp chọc thủng Uct (09 mẫu) | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- “Quy trình vận hành và sửa chữa máy biến áp” do Tổng Công ty Điện lực Việt Nam ban hành ngày 23/05/1997- Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị lưới điện 110kV do Tổng Công ty điện lực miền Trung ban hành ngày 02/02/2015- IEC 60296-2012 , IEC 60156. | Trạm | 9 | |
| 9 | VII. Cáp ngầm AC 22kV MVPS 1 – Tủ XT 471;MVPS 2 – Tủ XT 473; MVPS 3 – Tủ XT 475; MVPS 4 – Tủ XT 477;MVPS 5 – Tủ XT 479;MVPS 6 – Tủ XT 481;MVPS 9 – MVPS 6;MVPS 8 – MVPS 5;MVPS 7 – MVPS 4.- Đo điện trở cách điện cáp.- Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)- Đo phóng điện cục bộ cáp | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm:- Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005.- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: + ZC-YJV62-26/35kV 1x240mm2 + ZC-YJV62-26/35kV 1x70mm2 | Sợi | 27 | |
| 10 | VIII. Cáp ngầm 1 pha AC 22kV ( từ MC431 đến MBA T1)- Đo điện trở cách điện cáp.- Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)- Đo phóng điện cục bộ cáp | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: Cu/XLPE/CTS/PVC 1x500mm2 | Sợi | 9 | |
| 11 | IX. Cáp ngầm 3 pha AC 22kV (từ 441-1 đến TD41):Đo điện trở cách điện cáp Thử nghiệm chịu đựng điện áp cao (tần số thấp VLF)Đo phóng điện cục bộ cáp | Tiêu chuẩn áp dụng để thí nghiệm: - Nhà chế tạo- TCVN 5935-1:2013; IEC 60502-1:2009- TCVN 5935-2:2013; IEC 60502-2:2005- TCVN 12227:2018; IEC 62067:2011- Thông tin về cáp: Cu/XLPE/CTS/PVC 4x95mm2 | Sợi | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi