Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-28 19:02:00 đến ngày 2021-11-07 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,234,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình HTKT bao gồm các hạng mục: đường, hè, rãnh thoát nước...(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành giao thông/kỹ thuật công trình;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào gầu dây 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng vườn hoa cây xanh xung quanh khu vực Thủy Sứ dưới 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.
Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, HÈ VỈA, CÂY XANH, KÈ, LAN CAN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,5389 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,5389 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,5389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 37,5389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4144 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4144 | 100m3 |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 12,1525 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3251 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5051 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 47,2816 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 591,02 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,9102 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 10,9963 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,8545 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 341,5 | m |
| 21 | Công tác bơm nước | Mô tả chi tiết theo chương V | 121,8973 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,7767 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (10%KL) | Mô tả chi tiết theo chương V | 41,9634 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,1963 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,1963 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,1963 | 100m3 |
| 27 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 127,608 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,726 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả chi tiết theo chương V | 84,3563 | 100m |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo chương V | 15,133 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 121,473 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 168,7125 | m3 |
| 33 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,336 | 100m |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả chi tiết theo chương V | 20,375 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,5215 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5756 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,0143 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,54 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, làm lớp đệm móng cát | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,178 | m3 |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,7178 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo chương V | 17,178 | m3 |
| 48 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,272 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,544 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 56 | Thép hình 18x18 đặt sẵn trong quả cầu liên kết D100 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,5481 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,289 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,289 | m2 |
| 61 | Êcu có đầu bịt và bu lông neo M16 mạ kẽm dài 31cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 62 | Gia công chế tạo khuôn đúc gang | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đúc lan can gang tại xưởng sản xuất (bao gồm cả vật tư chế tạo gang xám, gia công gọt giũa thành phẩm) | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5639 | tấn |
| 64 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7564 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,5639 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả chi tiết theo chương V | 61,2491 | m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,72 | m3 |
| 68 | Cọc tràm làm giằng | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,08 | 100m |
| 69 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,27 | 100m |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 71 | Rải vải bạt lòng đê bao | Mô tả chi tiết theo chương V | 4,956 | 100m2 |
| 72 | Bao tải chứa đất (1m3=25 bao) | Mô tả chi tiết theo chương V | 5.973,75 | cái |
| 73 | Xúc đất vào bao tải, đắp đê bao, đất tận dụng từ phá bờ chắn | Mô tả chi tiết theo chương V | 238,95 | m3 |
| 74 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,3895 | 100m3 |
| 75 | Nhổ cọc cừ (tạm tính 60% công đóng) | Mô tả chi tiết theo chương V | 31,27 | 100m |
| 76 | Cỏ lá tre | Mô tả chi tiết theo chương V | 563,22 | m2 |
| 77 | Cây phượng D >=15cm | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cây |
| 78 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,6322 | 100m2/lần |
| 79 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả chi tiết theo chương V | 12 | cây/lần |
| 80 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả chi tiết theo chương V | 563,22 | m2/tháng |
| 81 | Cây vạn tuế | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cây |
| 82 | Trồng, chăm sóc cây vạn tuế | Mô tả chi tiết theo chương V | 6 | cây/lần |
| 83 | Cây cọ cảnh | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | cây |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây cọ cảnh | Mô tả chi tiết theo chương V | 36 | cây/lần |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,322 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5632 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5632 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,5632 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,322 | m3 |
| 90 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả chi tiết theo chương V | 56,322 | m3 |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,7183 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 11,4022 | m3 |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2591 | 100m2 |
| 98 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 22,8043 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 103,656 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 29,3692 | m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,4552 | m3 |
| 102 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2073 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3356 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 2,9957 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 7,584 | 100m2 |
| 112 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 6,9583 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 25,5744 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả chi tiết theo chương V | 8,6528 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,7478 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang lên | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 120 | Song chắn rác bằng gang KT 960x530, tải trọng 12,5 T (bao gồm cả nắp đặt) | Mô tả chi tiết theo chương V | 8 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m,, Ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,442 | 100m |
| 2 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018), Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4) Cáp điện hạ thế 0.6/1kV | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,358 | 100m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD), dây lên đèn | Mô tả chi tiết theo chương V | 131 | m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả chi tiết theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Chùm đèn CH11-4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bảng |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,13 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 5,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4441 | 100m2 |
| 13 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả chi tiết theo chương V | 30 | cuộn |
| 14 | Đầu cốt đồng SC10 | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng SC4 | Mô tả chi tiết theo chương V | 320 | cái |
| 16 | Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm, khung móng M16x340x340x500 | Mô tả chi tiết theo chương V | 13 | bộ |
| 17 | Lắp dựng khung móng cho tủ điện, khung móng M16x200x500x600 | Mô tả chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng khung móng cho đèn trang trí M8x250, bản mã | Mô tả chi tiết theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả chi tiết theo chương V | 44 | bộ |
| 20 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | 1 đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả chi tiết theo chương V | 80 | đầu cáp |
| 22 | Đánh số cột thép | Mô tả chi tiết theo chương V | 1,3 | 10 cột |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 9,72 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả chi tiết theo chương V | 3,358 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả chi tiết theo chương V | 67,98 | m3 |
| 26 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,9841 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả chi tiết theo chương V | 24,9841 | m3 |
| 28 | Băng báo cáp rộng 0,2m | Mô tả chi tiết theo chương V | 242,8 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,4856 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II, đất thừa | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả chi tiết theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình HTKT bao gồm các hạng mục: đường, hè, rãnh thoát nước...(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD | 1 | - Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành giao thông/kỹ thuật công trình;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đào gầu dây 1,6m3 | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7 Kw | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí 360m3/h | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ 5T | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Xe nâng 12m | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi