Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082626-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211022396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 19:02:00 đến ngày 2021-11-07 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,234,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình HTKT bao gồm các hạng mục: đường, hè, rãnh thoát nước...(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành giao thông/kỹ thuật công trình;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào gầu dây 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng vườn hoa cây xanh xung quanh khu vực Thủy Sứ dưới
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Hưng Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ, Phòng Quản lý đô thị quận Tây Hồ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD quận Tây Hồ. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG, HÈ VỈA, CÂY XANH, KÈ, LAN CAN
1Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả chi tiết theo chương V37,5389100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépMô tả chi tiết theo chương V41,44m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V37,5389100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V37,5389100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V37,5389100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,4144100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,4144100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả chi tiết theo chương V0,4144100m3
9Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả chi tiết theo chương V12,1525100m2
10Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả chi tiết theo chương V1,3251100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V1,3251100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V1,3251100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V1,3251100m3
14Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,5051100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V47,2816m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mmMô tả chi tiết theo chương V591,02m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả chi tiết theo chương V5,9102100m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả chi tiết theo chương V10,9963m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V7,8545m3
20Bó vỉa hè, đường bằng tấm đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmMô tả chi tiết theo chương V341,5m
21Công tác bơm nướcMô tả chi tiết theo chương V121,8973100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V3,7767100m3
23Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp II (10%KL)Mô tả chi tiết theo chương V41,9634m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,1963100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V4,1963100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V4,1963100m3
27Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả chi tiết theo chương V127,608m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V5,726100m3
29Đóng cọc tre chiều dài cọc Mô tả chi tiết theo chương V84,3563100m
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chi tiết theo chương V15,133m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V121,473m3
32Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100Mô tả chi tiết theo chương V168,7125m3
33Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả chi tiết theo chương V0,0412100m3
34Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết theo chương V0,105100m2
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả chi tiết theo chương V0,336100m
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả chi tiết theo chương V20,375m2
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V5,5215m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả chi tiết theo chương V0,3436100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0499tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,2179tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V7,5756m3
42Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Mô tả chi tiết theo chương V2,0143100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V3,54m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,3537tấn
45Đắp cát nền móng công trình, làm lớp đệm móng cátMô tả chi tiết theo chương V17,178m3
46Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả chi tiết theo chương V1,7178100m2
47Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chi tiết theo chương V17,178m3
48Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả chi tiết theo chương V3,272m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V6,544m3
50Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Mô tả chi tiết theo chương V0,3272100m2
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0318tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,2179tấn
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,1273100m2
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,1028tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0484tấn
56Thép hình 18x18 đặt sẵn trong quả cầu liên kết D100Mô tả chi tiết theo chương V0,0203tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả chi tiết theo chương V0,0333tấn
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,5481m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V25,289m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V25,289m2
61Êcu có đầu bịt và bu lông neo M16 mạ kẽm dài 31cmMô tả chi tiết theo chương V68cấu kiện
62Gia công chế tạo khuôn đúc gangMô tả chi tiết theo chương V1cái
63Đúc lan can gang tại xưởng sản xuất (bao gồm cả vật tư chế tạo gang xám, gia công gọt giũa thành phẩm)Mô tả chi tiết theo chương V7,5639tấn
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả chi tiết theo chương V0,756410 tấn/1km
65Lắp đặt kết cấu thép khác.Mô tả chi tiết theo chương V7,5639tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả chi tiết theo chương V61,2491m2
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả chi tiết theo chương V4,72m3
68Cọc tràm làm giằngMô tả chi tiết theo chương V7,08100m
69Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V31,27100m
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả chi tiết theo chương V0,0667tấn
71Rải vải bạt lòng đê baoMô tả chi tiết theo chương V4,956100m2
72Bao tải chứa đất (1m3=25 bao)Mô tả chi tiết theo chương V5.973,75cái
73Xúc đất vào bao tải, đắp đê bao, đất tận dụng từ phá bờ chắnMô tả chi tiết theo chương V238,95m3
74Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây Mô tả chi tiết theo chương V2,3895100m3
75Nhổ cọc cừ (tạm tính 60% công đóng)Mô tả chi tiết theo chương V31,27100m
76Cỏ lá treMô tả chi tiết theo chương V563,22m2
77Cây phượng D >=15cmMô tả chi tiết theo chương V12cây
78Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyMô tả chi tiết theo chương V5,6322100m2/lần
79Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả chi tiết theo chương V12cây/lần
80Trồng, chăm sóc cỏ lá treMô tả chi tiết theo chương V563,22m2/tháng
81Cây vạn tuếMô tả chi tiết theo chương V6cây
82Trồng, chăm sóc cây vạn tuếMô tả chi tiết theo chương V6cây/lần
83Cây cọ cảnhMô tả chi tiết theo chương V36cây
84Trồng, chăm sóc cây cọ cảnhMô tả chi tiết theo chương V36cây/lần
85Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V56,322m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IMô tả chi tiết theo chương V0,5632100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,5632100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,5632100m3
89Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V56,322m3
90Mua đất màu trồng câyMô tả chi tiết theo chương V56,322m3
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,7183100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,7183100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,7183100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,7183100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,1866100m3
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V11,4022m3
97Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD)Mô tả chi tiết theo chương V0,2591100m2
98Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V22,8043m3
99Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V103,656m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V29,3692m2
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả chi tiết theo chương V3,4552m3
102Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462)Mô tả chi tiết theo chương V0,2073100m2
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả chi tiết theo chương V0,2822tấn
104Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết theo chương V86cấu kiện
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả chi tiết theo chương V0,3356100m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,3356100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,3356100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,3356100m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả chi tiết theo chương V0,1147100m3
110Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V2,9957m3
111Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V7,584100m2
112Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V6,9583m3
113Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V25,5744m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả chi tiết theo chương V8,6528m2
115Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả chi tiết theo chương V1,7478m3
116Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả chi tiết theo chương V0,0816100m2
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d=10Mô tả chi tiết theo chương V0,1115tấn
118Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang lênMô tả chi tiết theo chương V0,0739tấn
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả chi tiết theo chương V8cấu kiện
120Song chắn rác bằng gang KT 960x530, tải trọng 12,5 T (bao gồm cả nắp đặt)Mô tả chi tiết theo chương V8bộ
B HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m,, Ống nhựa xoắn D65/50Mô tả chi tiết theo chương V3,442100m
2Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018), Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4) Cáp điện hạ thế 0.6/1kVMô tả chi tiết theo chương V3,358100m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD), dây lên đènMô tả chi tiết theo chương V131m
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả chi tiết theo chương V13cột
5Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả chi tiết theo chương V52bộ
6Chùm đèn CH11-4Mô tả chi tiết theo chương V13bộ
7Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả chi tiết theo chương V27bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V13bảng
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả chi tiết theo chương V1tủ
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V1,13m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả chi tiết theo chương V5,4m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả chi tiết theo chương V0,4441100m2
13Băng dính bọc đầu khung móngMô tả chi tiết theo chương V30cuộn
14Đầu cốt đồng SC10Mô tả chi tiết theo chương V80cái
15Đầu cốt đồng SC4Mô tả chi tiết theo chương V320cái
16Lắp dựng khung móng cho cột đèn chùm, khung móng M16x340x340x500Mô tả chi tiết theo chương V13bộ
17Lắp dựng khung móng cho tủ điện, khung móng M16x200x500x600Mô tả chi tiết theo chương V1bộ
18Lắp dựng khung móng cho đèn trang trí M8x250, bản mãMô tả chi tiết theo chương V27bộ
19Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả chi tiết theo chương V44bộ
20Làm đầu cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V801 đầu cáp
21Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả chi tiết theo chương V80đầu cáp
22Đánh số cột thépMô tả chi tiết theo chương V1,310 cột
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả chi tiết theo chương V9,72m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả chi tiết theo chương V3,358m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả chi tiết theo chương V67,98m3
26Cát đen bảo vệ cáp ngầmMô tả chi tiết theo chương V24,9841m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả chi tiết theo chương V24,9841m3
28Băng báo cáp rộng 0,2mMô tả chi tiết theo chương V242,8m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả chi tiết theo chương V0,4856100m2
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả chi tiết theo chương V0,43100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp II, đất thừaMô tả chi tiết theo chương V0,3134100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả chi tiết theo chương V0,3134100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả chi tiết theo chương V0,3134100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình HTKT bao gồm các hạng mục: đường, hè, rãnh thoát nước...(Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Kèm theo bản scan Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư;)Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: kỹ sư hạ tầng đô thị/cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình HTKT từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước) hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 2 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành giao thông/kỹ thuật công trình;- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng tương tự gói thầu (đường, hè, rãnh thoát nước).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bơm nước Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
2 Búa căn khí nén 3m3/ph Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Đầm bàn 1Kw Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy cắt uốn 5kW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đào gầu dây 1,6m3 Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn 23 KW Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy mài 2,7 Kw Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy nén khí 360m3/h Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn bê tông Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn vữa Kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
14 Ô tô tự đổ 5T Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. 2
15 Xe nâng 12m Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực. 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->