Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA 220 kV và VTTB nhất thứ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA 220 kV và VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:33:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,441,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,207,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6493E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ có điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó:1Máy biến áp 220kV trở lên≥ 51.778.000.000 VND2VTTB nhất thứ 220kV trở lên≥ 10.041.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.638.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển MBA 220 kV và VTTB nhất thứ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được cung cấp theo Hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Xuất xứ của hàng hoá: Nếu hàng hoá có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ do phòng Thương mại và công nghiệp hoặc cơ quan chức năng có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp, chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo, tờ khai hàng hoá nhập khẩu trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng; Nếu hàng hóa có nguồn gốc trong nước, nhà thầu phải cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương trước khi giao hàng và các tài liệu khác yêu cầu trong điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Các chứng nhận chất lượng của hàng hóa,... - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà sản xuất cho: hàng hóa chính là máy biến áp trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất máy biến áp, Máy cắt, dao cách ly, máy biến dòng điện, máy biến điện áp, chống sét van và các hàng hóa khác như: sứ đứng, cách điện, kẹp cực, sứ xuyên, OLTC, dầu, biến dòng chân sứ, hê thống làm mát, hệ thống van, rơle nội bộ… Tất cả các vật tư thiết bị của các nhà sản xuất: Jiangsu Shuanghui Power Development Ltd (China), S&S Power Switchgear Equipment Limited (India), Disconnecting Switch of Siemens (India), Current Transformer (Type: CTH-550) of GE and Voltage Capacitor Transformer (Type: WP 245 N2 and WN 145 N2) of ABB (India) sẽ không được chấp nhận. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá DDP tại chân công trình, trong đó bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến; đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và được tách chi tiết như sau: - Giá EXW tại kho người bán hoặc tại Cảng nhập khẩu, trong đó bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nhà thầu chào chi phí vận chuyển (đã bao gồm chi phí dỡ hàng và bảo hiểm dỡ hàng tại điểm đến) và các chi phí cho các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | + Khoảng thời gian vận hành đến khi đại tu lần đầu không nhỏ hơn 15 năm. + Tổng thời gian vận hành không nhỏ hơn 30 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà sản xuất trong việc sản xuất và cung cấp hàng hóa như yêu cầu tại Chương III; - Giấy chứng nhận từ người sử dụng xác nhận hàng hóa chào trong HSDT đã được đưa vào vận hành an toàn phù hợp với yêu cầu tại Chương III; - Danh mục các hợp đồng tương tự đang thực hiện với đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 10A Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng đã được công chứng, (ii) Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây nhất theo quy định tại Chương III. - Giấy chứng nhận ISO 9001:2015 hoặc giấy chứng nhận tương đương khác đang còn hiệu lực. - Trường hợp nhà thầu tham dự là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con kèm theo giấy ủy quyền hoặc thỏa thuận của công ty con. - Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh yêu cầu tại Chương III. Chi tiết tại mục E-CDNT 15.2 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.207.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
i. Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam;
ii. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Truyền tải điện
Địa chỉ giao dịch: Tầng 10, tòa nhà VTC, 23 Lạc Trung, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.2220 4444; Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV – 250MVA, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 57667 | 1 | Máy | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 2 | Dây dẫn AAC-630mm2 | 31527 | 900 | m | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 630mm2 (U120BP), loại có khóa điều chỉnh | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn 110kV dùng néo 2xAAC – 630mm2 (U120BP), loại không có khóa điều chỉnh | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 5 | Chuỗi sứ treo đơn 110kV dùng treo 2xAAC – 630mm2 (U120BP) | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cho máy cắt 110kV | KC.CB | 6 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 7 | Kẹp cực thiết bị cho biến dòng điện 110kV | KC.CT | 6 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 8 | Kẹp cực thiết bị cho dao cách ly 110kV | KC.DS | 18 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 9 | Kẹp cực thiết bị cho sứ đứng 110kV | KC.DS | 5 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 630mm2 với 1 dây AAC – 630mm2 | 12 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR – 450mm2 với 2 dây AAC – 630mm2 | 3 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây AAC – 630mm2 với 2 dây AAC – 630mm2 | 3 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh nối 1 dây ACSR – 450mm2 với 1 dây AAC – 630mm2 | 9 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 14 | Kẹp song song | 12 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 15 | Kẹp định vị | 73 | Cái | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Nâng công suất TBA 220kV Đô Lương từ 2x125MVA lên (125+250)MVA | |
| 16 | Máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 220kV – 250MVA, đặt ngoài trời, có bộ OLTC, tủ điều khiển tại chỗ, toàn bộ phụ kiện lắp đặt | 57667 | 1 | Máy | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 17 | Máy cắt 245kV, bộ gồm 3 máy cắt 1 pha, khí SF6, ngoài trời: 245kV - 1600A - 50kA/1s, kèm phụ kiện | 34271 | 2 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 18 | Dao cách ly 245kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 1600A - 50kA/1s, kèm phụ kiện | 34216 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 19 | Dao cách ly 245kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 1600A – 50kA/1s, kèm phụ kiện | 34216 | 1 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 20 | Dao cách ly 245kV, 3 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 1600A – 50kA/1s, kèm phụ kiện | 34216 | 1 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 21 | Dao cách ly 245kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 245kV - 1600A - 50kA/1s, kèm phụ kiện | 34206 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 22 | Biến dòng điện 245kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1ACCX: 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/10/30/30/30 VA, kèm phụ kiện | 35386 | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 23 | Chống sét van 192kV, 1 pha, ngoài trời (192kV-10kA), kèm phụ kiện | 34289 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 24 | Máy cắt 123kV, 3 pha, khí SF6, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34273 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 25 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 1 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 26 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 2 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 27 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 1 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 28 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 2 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 29 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 1 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 30 | Dao cách ly 123kV, 3 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34215 | 2 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 31 | Dao cách ly 123kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 2000A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34205 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 32 | Dao cách ly 123kV, 1 pha 0 lưỡi tiếp địa, ngoài trời: 123kV - 1250A – 31,5kA/1s, kèm phụ kiện | 34205 | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 33 | Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 800-1200-1600-2000/1/1/1/1/1ACCX: 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/10/30/30/30 VA, kèm phụ kiện | 35385 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 34 | Biến dòng điện 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 200-400-800-1200/1/1/1/1/1ACCX: 0,5/0,5/5P20/5P20/5P20Công suất: 10/10/30/30/30 VA, kèm phụ kiện | 35385 | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 35 | Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3: 0,11/√3CCX: 0,5/0,5/3PCông suất: 10/15/50 VA, kèm phụ kiện | 35695 | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 36 | Biến điện áp 123kV, 1 pha, ngoài trời:Tỷ số: 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3CCX: 0,5/3PCông suất: 15/50 VA, kèm phụ kiện | 35695 | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 37 | Chống sét van 96kV, 1 pha, ngoài trời (96kV-10kA), kèm phụ kiện | 34288 | 9 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 38 | Sứ đứng 245kV, kèm phụ kiện | 31060 | 15 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 39 | Chuỗi cách điện néo 245kV, có tăng đơ, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 40 | Chuỗi cách điện néo 245kV, không có tăng đơ, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 41 | Chuỗi cách điện đỡ 245kV, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31088 | 3 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 42 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-800 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-245KV | 24 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 43 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xAAC-560 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-245KV | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 44 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-560 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-245KV | 18 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 45 | Kẹp giãn cách giữa dây 1xAAC-560 và 1xAAC-560, cách đều 200mm (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-245KV | 120 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 46 | Kẹp song song giữa dây 1xAAC-560 và 1xAAC-560, (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-245KV | 12 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 47 | Dây dẫn AAC 560 | 31527 | 1.700 | m | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 48 | Sứ đứng 123kV, kèm phụ kiện | 31060 | 12 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 49 | Chuỗi cách điện néo 123kV, có tăng đơ, cho dây 2xAAC-800 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 18 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 50 | Chuỗi cách điện néo 123kV, không có tăng đơ, cho dây 2xAAC-800 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 18 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 51 | Chuỗi cách điện néo 123kV, có tăng đơ, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 52 | Chuỗi cách điện néo 123kV, không có tăng đơ, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa néo và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31089 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 53 | Chuỗi cách điện đỡ 123kV, cho dây 2xAAC-560 (bao gồm khóa đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31088 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 54 | Chuỗi cách điện đỡ 123kV, cho dây 1xAAC-560 (bao gồm khóa đỡ và đầy đủ phụ kiện để lắp thành chuỗi) | 31088 | 6 | Chuỗi | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 55 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-800 và dây 1xAAC-800, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 36 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 56 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-800 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 18 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 57 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xAAC-800 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 18 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 58 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 2xAAC-560 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 3 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 59 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-560 và dây 1xAAC-560, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 18 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 60 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây 1xAAC-560 và dây 1xACSR-400, kiểu T (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 6 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 61 | Kẹp giãn cách, giữa dây 1xAAC-800 và 1xAAC-800, cách đều 200mm (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 108 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 62 | Kẹp giãn cách, giữa dây 1xAAC-560 và 1xAAC-560, cách đều 200mm (bao gồm bu lông, đai ốc, vòng đệm,...) | PK-123KV | 62 | Bộ | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 63 | Dây dẫn AAC 560 | 31527 | 1.150 | m | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
| 64 | Dây dẫn AAC 800 | 31527 | 1.000 | m | Theo chương IV, chương V và bản vẽ E-HSMT | Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Lưu Xá |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4468E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6493E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) máy biến áp và VTTB nhất thứ có điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét, trong đó:1Máy biến áp 220kV trở lên≥ 51.778.000.000 VND2VTTB nhất thứ 220kV trở lên≥ 10.041.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 123.638.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết tuân thủ quy định giám sát quá trình gia công chế tạo của Chủ đầu tư theo quy định tại E-ĐKC 23.1_E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót,... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi