Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079784-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211079758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 09:56:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,847,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau:+ Vật liệu, thiết bị nội thất gỗ: Bàn ghế gỗ, kệ gỗ, tủ gỗ, phào chỉ gỗ…+ Thiết bị trình chiếu hội nghị: Ti vi, máy chiếu…+ Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro phục vụ hội thảo, loa âm trần…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết hàng mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, năm sản xuất 2019 trở lại đây, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh hoặc chuyên ngành phần mềm, máy tính.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng II (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật CNTT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất (cùng Catalogue kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất kèm theo); - Đối với các thiết bị chính được đánh dấu (*) tại phần Ghi chú - Mục 2.2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuât, trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của Nhà sản xuất hoặc đại diện chính thức của Nhà sản xuất tại Việt Nam phát hành (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, kèm bản dịch công chứng hoặc chứng thực nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt); - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành tại Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối hoặc không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; - Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị chính thuộc gói thầu trước khi đưa vào lắp đặt. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý). Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 của Nhà sản xuất đối với thiết bị nội thất.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu bao gồm công bốc xếp và hoàn thiện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không giới hạn thời gian sử dụng.
E-CDNT 15.2
1.Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: Trong trường hợp không tự mình sản xuất hay chế tạo Hàng hóa được chào trong HSDT thì Nhà thầu phải nộp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất với đầy đủ nội dung nhằm chứng minh rằng Nhà thầu đã nhận được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất để cung cấp Hàng hóa đó tại Việt Nam cho đúng tên bên mời thầu, tên gói thầu này cung cấp kèm theo HSDT đối với các thiết bị chính được đánh dấu (*) tại phần Ghi chú - Mục 2.2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuât 2.Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây 2018-2019-2020. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với đầy đủ thông tin như trên Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; (ii) Biên bản nghiệm thu và bàn giao hàng hóa của chủ đầu tư; +Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Bản chào có thể bị loại nếu sau khi làm rõ HSDT mà vẫn thiếu một trong các tài liệu nêu trên. - Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu này sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và bị loại không đưa vào đánh giá các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trần thạch cao703m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2Thảm trải nền428m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3Thảm trang trí38m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4Đèn chùm pha lê dạng nến3cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5TV 85 inchQA85Q70TAKXXV8ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6Máy lọc nước (Không tủ)KT-KB301ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7Trần xuyên sáng23m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8Tượng bác2ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9Phông xanh đỏ56m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10Sao vàng, búa liềm2BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"1BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"1BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13Đèn chùm pha lê sao rơi1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14TV 55 inchUA55TU69006ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15Tủ lạnh MiniAQR-D59FA-BS3ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16Khóa cửa thông minhID602bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17Chuông màn hìnhVL-SV74VN3bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18Đèn chùm pha lê hình mâm2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19Khóa cửa thông minhFU7801bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20TV 65 inchUA65TU69001ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21Ghế chủ tọa KT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22Ghế chủ tọa GB3cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23Bàn nước KT1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24Ghế khách KT32cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25Bàn nước khách KT16cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26Đôn phiên dịch KT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27Tủ phục vụ KT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28Tủ phục vụ 3 cánh5cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29Tủ phục vụ 5 cánh6cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30Ốp tường gỗ pano73m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31Ốp tường dán giấy237m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32Ốp tường gỗ CNC47m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33Phào trần51mdTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34Nẹp chân tường39mdTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35Rèm gỗ82m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36Bàn họp lớn PHL1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37Bàn dãy 232cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38Ghế họp144cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39Bục tượng Bác2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40Bục phát biểu2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41Nẹp gỗ trang trí trần145mdTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42Ốp tường gỗ phẳng68m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43Ốp tường gỗ tiêu âm144m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44Phào trần223mdTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45Nẹp chân tường194mdTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46Bàn họp lớn GB2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47Ốp vách tranh kính13m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48Bàn làm việc BT1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49Bàn làm việc31ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50Bàn phụ3cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51Ghế làm việc BT1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52Ghế làm việc SL606SL6063cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53Ghế làm việc PT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54Ghế làm việc SG528SG52831ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55Tủ tài liệu BT1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56Tủ tài liệu PT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57Bàn làm việc BT13cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58Ghế dài BT13cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59Ghế đơn BT16cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60Bàn nhỏ BT13cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61Đôn gỗ BT13cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62Tủ tài liệu 23cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63Bàn làm việc 23cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64Bàn làm việc PT2cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65Bàn cao1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
66Bàn thấp1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67Backdrop15m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68Vách CNC37m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69Vách ốp hai bên17m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70Vách ốp phía sau15m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71Bàn làm việc LĐ20ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72Ghế làm việc SG350BSG350B20ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73Tủ tài liệu CM11ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74Giá sắt để tài liệu34ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75Tủ sắt tài liệu30ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76Ốp tường gỗ pano232m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77Biển tên45chiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78Biển tên phòng45ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79Biển tên tầng18ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80Biển sơ đồ toà nhà2ChiếcTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81Dàn nóng VRV 2 chiềuRXYQ16AYM1CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82Dàn nóng VRV 2 chiềuRXYQ18AYM1CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83Dàn nóng VRV 2 chiềuRXYQ20AYM2CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRVFXSQ40PAVE92CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRVFXSQ80PAVE92CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
86Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRVFXSQ100PAVE96CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRVFXSQ125PAVE98CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88Điều khiển có dâyBRC1E6318CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89Bộ chia gasKHRP26A22T82CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90Bộ chia gasKHRP26A33T87CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91Bộ chia gasKHRP26A72T85CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92Giá đỡ Dàn nóng VRV; dàn nóng Packaged (loại đặt sàn, công suất > 60.000 BTU/h)4bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93Hệ ty treo dàn lạnh (loại lắp vào trần bê tông) 18bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94Ống đồng D28.5868mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95Ống đồng D22.2290mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96Ống đồng D15.88220mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97Ống đồng D12.740mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
98Ống đồng D9.52280mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
99Ống đồng D6.3510mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
100Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối …1Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
101Bảo ôn D2868mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
102Bảo ôn D2290mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
103Bảo ôn D16220mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
104Bảo ôn D1340mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
105Bảo ôn D10280mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
106Bảo ôn D610mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
107Giá treo ống gas: Ty M8 295bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
108Băng quấn cách ẩm PVC236kgTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
109Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển)6chaiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110Bạc hàn5kgTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111Oxy + gas hàn5bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112Nạp gas 410A30kgTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113Keo con chó4kgTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114Đục tường đi ống gas, ống nước xả, ống gel điện (bao gồm trát hoàn thiện)54mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115Tôn có nắp, sơn tĩnh điện 150x1002mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116Tôn có nắp, sơn tĩnh điện 250x10022mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117Phụ kiện (giá đỡ, cút, chếch, măng xông...)1Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118Bảo ôn ống D4836mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119Bảo ôn ống D4212mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120Bảo ôn ống D3554mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
121Bảo ôn ống D28150mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
122Cửa gió nan bầu dục 1500x120mm36cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
123Cửa gió nan bầu dục 1200x150mm10CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
124Cửa gió nan bầu dục 1000x150mm4CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
125Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1500x120mm24CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
126Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1200x150mm10CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
127Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1000x150mm4CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
128Ống gió làm bằng tôn mạ kẽm30m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
129Xốp bạc30m2Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
130Ống gió mềm có bảo ôn D200576mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
131Côn thu đầu (đuôi) máy bằng tôn + Bọc xốp bảo ôn4CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
132Côn thu đầu (đuôi) máy bằng tôn + Bọc xốp bảo ôn32CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
133Hộp gió cho cửa (loại từ 800x200 đến dưới 1,200x200) + bảo ôn28CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
134Hộp gió cho cửa (loại từ 1,200x200 đến 1,600x200) + bảo ôn60CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
135Phụ kiện ống gió (côn, cút, chân rẽ…)1Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
136Van điều chỉnh lưu lượng D200 tay gạt24CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
137Vật tư phụ cho hệ ống gió (bao gồm ống gió tôn, côn thu đầu / đuôi, hộp gió, phụ kiện ống gió,...)1Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
138Giá đỡ cố định ống gió mềm200bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
139Giá đỡ cố định hộp gió88bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
140Giá đỡ cố định ống gió20bộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
141Tủ điện 600x400x2001CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
142Tủ điện 400x300x1602CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
143Tủ điện 300x200x1501CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
144Attomat MCCB 3 pha - 50A3CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
145Attomat 1 pha - 10A18CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
146Cáp điện hạ thế 4x16 mm250mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
147Cáp điện hạ thế 4x10 mm250mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
148Dây tiếp địa 1x10 mm250mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
149Dây tiếp địa 1x6 mm250mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
150Dây tiếp địa 1x1.5 mm2575mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
151Cáp đồng hạ thế 2x2.5mm2575mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
152Cáp đồng hạ thế 2x1.5mm2750mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
153Cáp điện hạ thế 2x0.75mm2360mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
154Ống nhựa đi dây điện D201.325mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
155Ống nhựa đi dây điện D16360mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
156Cáp Cu/PVC 1Cx1.5mm2230mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
157Cáp Cu/PVC 1Cx4.0mm2320mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
158Cáp Cu/PVC 2Cx1.5mm2655mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
159Công tắc 1, hai chiều 1 mặt nạE8331L1LED_WE_G198BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
160Công tắc 3, hai chiều 1 mặt nạE8333L2LED_WG_G1924BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
161Đèn led âmRC098V28BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
162Đèn led dâyLS155 G2460mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
163Đèn Led downlight222BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
164Automat 1 pha 32A12cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
165Ổ cắm đôi 16A/250V (loại 2 chấu)50BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
166Ống luồn dây điện D251.420mTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
167Vật liệu phụ ( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….)6BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
168DICENTIS discussion Basic(Hộp đại biểu có dây cơ sở kết nối có dây)DCNM-D58BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
169DCN multimedia High Directive Microphone (Micro định hướng cao)DCNM-HDMIC58BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
170DICENTIS Audio Powering Switch 2 (Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống)DCNM-APS22BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
171DCN multimedia System Server SoftwareDCNM-LSYS2BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
172DCN multimedia Meeting Prep & ManagementDCNM-LMPM2BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
173DICENTIS cable assembly 2mDCNM-CB02-I58CuộnTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
174DICENTIS cable assembly 5mDCNM-CB05-I10CuộnTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
175DICENTIS cable assembly 10mDCNM-CB10-I6CuộnTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
176DICENTIS cable assembly 25mDCNM-CB25-I1CuộnTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
177Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4DMP 64 plus C2CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
178Máy server2BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
179Micro không dâySVX288E/ PG582CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
180Micro cổ ngỗngMX 418D/C-X2BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
181Loa âm trầnDM3C6cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
182Thiết bị khuếch đại âm tần và trộn âmIZA 2120-HZ1cáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
183Bàn trộn tín hiệu analogMG12XU2CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
184Thiết bị xử lý tín hiệu231S2CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
185Thiết bị truyền hình trực tuyếnEVC1501BộTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
186Máy chiếuVPL-EW5753CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
187Màn chiếu điện 170 inchDalite3CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
188Giá treo điện 2mDalite2CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
189Jack canon đựcNC3MXX20CáiTheo chương V- Yêu cầu kỹ thuật
190Jack canon cáiNC3FXX20CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191Dây tín hiệu tiết diện 2x0,22mmMik-D-Classic40mChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192Dây loaL-RP 2x1.5mm200mChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193Dây HDMI 20mUnitek21SợiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194Bộ chia HDMI 2 in 8 out3CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195Bộ cấp nguồn tự động2CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196Giá treo cameraCamera Yoosee4CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197Tủ thiết bị2CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198Loa âm trầnDM-5C6cáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199Thiết bị khuếch đại âm tầnP2600A1cáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200Thiết bị truyền hình cao cấpSVC1001BộChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201Camera hội nghịVC520pro1BộChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202Giá treo điện 3 mDalite1CáiChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203Chi phí chạy thử, tổ chức đào tạo1HTChương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau:+ Vật liệu, thiết bị nội thất gỗ: Bàn ghế gỗ, kệ gỗ, tủ gỗ, phào chỉ gỗ…+ Thiết bị trình chiếu hội nghị: Ti vi, máy chiếu…+ Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro phục vụ hội thảo, loa âm trần…
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết hàng mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, năm sản xuất 2019 trở lại đây, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh hoặc chuyên ngành phần mềm, máy tính.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng II (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.51
3 Cán bộ kỹ thuật CNTT 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.51
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.51
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->