Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079758 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 09:56:00 đến ngày 2021-11-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,847,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau:+ Vật liệu, thiết bị nội thất gỗ: Bàn ghế gỗ, kệ gỗ, tủ gỗ, phào chỉ gỗ…+ Thiết bị trình chiếu hội nghị: Ti vi, máy chiếu…+ Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro phục vụ hội thảo, loa âm trần… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết hàng mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, năm sản xuất 2019 trở lại đây, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh hoặc chuyên ngành phần mềm, máy tính.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng II (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật CNTT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Nhà làm việc khu hành chính huyện (giai đoạn 1) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện - Nguồn thu từ tiền đấu giá QSD đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): Văn bằng tốt nghiệp và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. Bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của thiết bị chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất (cùng Catalogue kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất kèm theo); - Đối với các thiết bị chính được đánh dấu (*) tại phần Ghi chú - Mục 2.2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuât, trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của Nhà sản xuất hoặc đại diện chính thức của Nhà sản xuất tại Việt Nam phát hành (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực, kèm bản dịch công chứng hoặc chứng thực nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt); - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành tại Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối hoặc không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; - Nhà thầu phải cam kết trong HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị chính thuộc gói thầu trước khi đưa vào lắp đặt. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý). Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. - Nhà thầu cung cấp chứng chỉ chất lượng ISO 9001, ISO 14001, ISO 45001 của Nhà sản xuất đối với thiết bị nội thất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu bao gồm công bốc xếp và hoàn thiện) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không giới hạn thời gian sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất: Trong trường hợp không tự mình sản xuất hay chế tạo Hàng hóa được chào trong HSDT thì Nhà thầu phải nộp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất với đầy đủ nội dung nhằm chứng minh rằng Nhà thầu đã nhận được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất để cung cấp Hàng hóa đó tại Việt Nam cho đúng tên bên mời thầu, tên gói thầu này cung cấp kèm theo HSDT đối với các thiết bị chính được đánh dấu (*) tại phần Ghi chú - Mục 2.2 - Chương V - Yêu cầu về kỹ thuât 2.Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) phải nộp báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây 2018-2019-2020. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với đầy đủ thông tin như trên Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Bản sao đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; (ii) Biên bản nghiệm thu và bàn giao hàng hóa của chủ đầu tư; +Tài liệu về mặt kỹ thuật phù hợp với yêu cầu kỹ thuật. Bản chào có thể bị loại nếu sau khi làm rõ HSDT mà vẫn thiếu một trong các tài liệu nêu trên. - Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh. Việc bất kỳ thành viên nào không thể cung cấp đầy đủ các tài liệu này sẽ bị đánh giá là không đáp ứng và bị loại không đưa vào đánh giá các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Điạ chỉ : Tầng 6, toà nhà Liên cơ quan UBND huyện, Thị TrấnVôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 881 188 Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần thạch cao | 703 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thảm trải nền | 428 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thảm trang trí | 38 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Đèn chùm pha lê dạng nến | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | TV 85 inch | QA85Q70TAKXXV | 8 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Máy lọc nước (Không tủ) | KT-KB30 | 1 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Trần xuyên sáng | 23 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tượng bác | 2 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phông xanh đỏ | 56 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sao vàng, búa liềm | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ chữ: "NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM" | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đèn chùm pha lê sao rơi | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | TV 55 inch | UA55TU6900 | 6 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Tủ lạnh Mini | AQR-D59FA-BS | 3 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Khóa cửa thông minh | ID60 | 2 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Chuông màn hình | VL-SV74VN | 3 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Đèn chùm pha lê hình mâm | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Khóa cửa thông minh | FU780 | 1 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | TV 65 inch | UA65TU6900 | 1 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Ghế chủ tọa KT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế chủ tọa GB | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn nước KT | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ghế khách KT | 32 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn nước khách KT | 16 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đôn phiên dịch KT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ phục vụ KT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Tủ phục vụ 3 cánh | 5 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tủ phục vụ 5 cánh | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Ốp tường gỗ pano | 73 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ốp tường dán giấy | 237 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ốp tường gỗ CNC | 47 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phào trần | 51 | md | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Nẹp chân tường | 39 | md | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Rèm gỗ | 82 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn họp lớn PHL | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bàn dãy 2 | 32 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Ghế họp | 144 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bục tượng Bác | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Bục phát biểu | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nẹp gỗ trang trí trần | 145 | md | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Ốp tường gỗ phẳng | 68 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Ốp tường gỗ tiêu âm | 144 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Phào trần | 223 | md | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Nẹp chân tường | 194 | md | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn họp lớn GB | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Ốp vách tranh kính | 13 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn làm việc BT | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn làm việc | 31 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn phụ | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế làm việc BT | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế làm việc SL606 | SL606 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 53 | Ghế làm việc PT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ghế làm việc SG528 | SG528 | 31 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 55 | Tủ tài liệu BT | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Tủ tài liệu PT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bàn làm việc BT1 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Ghế dài BT1 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Ghế đơn BT1 | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn nhỏ BT1 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đôn gỗ BT1 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Tủ tài liệu 2 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bàn làm việc 2 | 3 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bàn làm việc PT | 2 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bàn cao | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bàn thấp | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Backdrop | 15 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Vách CNC | 37 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Vách ốp hai bên | 17 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Vách ốp phía sau | 15 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn làm việc LĐ | 20 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Ghế làm việc SG350B | SG350B | 20 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 73 | Tủ tài liệu CM | 11 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Giá sắt để tài liệu | 34 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tủ sắt tài liệu | 30 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Ốp tường gỗ pano | 232 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Biển tên | 45 | chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Biển tên phòng | 45 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Biển tên tầng | 18 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Biển sơ đồ toà nhà | 2 | Chiếc | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dàn nóng VRV 2 chiều | RXYQ16AYM | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 82 | Dàn nóng VRV 2 chiều | RXYQ18AYM | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 83 | Dàn nóng VRV 2 chiều | RXYQ20AYM | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 84 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV | FXSQ40PAVE9 | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 85 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV | FXSQ80PAVE9 | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV | FXSQ100PAVE9 | 6 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 87 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV | FXSQ125PAVE9 | 8 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 88 | Điều khiển có dây | BRC1E63 | 18 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 89 | Bộ chia gas | KHRP26A22T8 | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 90 | Bộ chia gas | KHRP26A33T8 | 7 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 91 | Bộ chia gas | KHRP26A72T8 | 5 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 92 | Giá đỡ Dàn nóng VRV; dàn nóng Packaged (loại đặt sàn, công suất > 60.000 BTU/h) | 4 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Hệ ty treo dàn lạnh (loại lắp vào trần bê tông) | 18 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Ống đồng D28.58 | 68 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Ống đồng D22.22 | 90 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Ống đồng D15.88 | 220 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Ống đồng D12.7 | 40 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Ống đồng D9.52 | 280 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Ống đồng D6.35 | 10 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Phụ kiện ống đồng: Côn, cút, tê, nối … | 1 | lô | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Bảo ôn D28 | 68 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Bảo ôn D22 | 90 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Bảo ôn D16 | 220 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Bảo ôn D13 | 40 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bảo ôn D10 | 280 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Bảo ôn D6 | 10 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Giá treo ống gas: Ty M8 | 295 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Băng quấn cách ẩm PVC | 236 | kg | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Nitơ hàn, nén thử kín (dùng 1 loại Nito, tính cả phí vận chuyển) | 6 | chai | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Bạc hàn | 5 | kg | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Oxy + gas hàn | 5 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Nạp gas 410A | 30 | kg | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Keo con chó | 4 | kg | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đục tường đi ống gas, ống nước xả, ống gel điện (bao gồm trát hoàn thiện) | 54 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Tôn có nắp, sơn tĩnh điện 150x100 | 2 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Tôn có nắp, sơn tĩnh điện 250x100 | 22 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Phụ kiện (giá đỡ, cút, chếch, măng xông...) | 1 | lô | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bảo ôn ống D48 | 36 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bảo ôn ống D42 | 12 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Bảo ôn ống D35 | 54 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bảo ôn ống D28 | 150 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Cửa gió nan bầu dục 1500x120mm | 36 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Cửa gió nan bầu dục 1200x150mm | 10 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Cửa gió nan bầu dục 1000x150mm | 4 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1500x120mm | 24 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1200x150mm | 10 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Cửa gió nan bầu dục+phin lọc bụi 1000x150mm | 4 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Ống gió làm bằng tôn mạ kẽm | 30 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Xốp bạc | 30 | m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Ống gió mềm có bảo ôn D200 | 576 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Côn thu đầu (đuôi) máy bằng tôn + Bọc xốp bảo ôn | 4 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Côn thu đầu (đuôi) máy bằng tôn + Bọc xốp bảo ôn | 32 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Hộp gió cho cửa (loại từ 800x200 đến dưới 1,200x200) + bảo ôn | 28 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Hộp gió cho cửa (loại từ 1,200x200 đến 1,600x200) + bảo ôn | 60 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phụ kiện ống gió (côn, cút, chân rẽ…) | 1 | lô | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Van điều chỉnh lưu lượng D200 tay gạt | 24 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Vật tư phụ cho hệ ống gió (bao gồm ống gió tôn, côn thu đầu / đuôi, hộp gió, phụ kiện ống gió,...) | 1 | lô | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Giá đỡ cố định ống gió mềm | 200 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Giá đỡ cố định hộp gió | 88 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Giá đỡ cố định ống gió | 20 | bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Tủ điện 600x400x200 | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Tủ điện 400x300x160 | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Tủ điện 300x200x150 | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Attomat MCCB 3 pha - 50A | 3 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Attomat 1 pha - 10A | 18 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Cáp điện hạ thế 4x16 mm2 | 50 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Cáp điện hạ thế 4x10 mm2 | 50 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Dây tiếp địa 1x10 mm2 | 50 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Dây tiếp địa 1x6 mm2 | 50 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Dây tiếp địa 1x1.5 mm2 | 575 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Cáp đồng hạ thế 2x2.5mm2 | 575 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Cáp đồng hạ thế 2x1.5mm2 | 750 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Cáp điện hạ thế 2x0.75mm2 | 360 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Ống nhựa đi dây điện D20 | 1.325 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ống nhựa đi dây điện D16 | 360 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Cáp Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | 230 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Cáp Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | 320 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Cáp Cu/PVC 2Cx1.5mm2 | 655 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Công tắc 1, hai chiều 1 mặt nạ | E8331L1LED_WE_G19 | 8 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 160 | Công tắc 3, hai chiều 1 mặt nạ | E8333L2LED_WG_G19 | 24 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 161 | Đèn led âm | RC098V | 28 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 162 | Đèn led dây | LS155 G2 | 460 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 163 | Đèn Led downlight | 222 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Automat 1 pha 32A | 12 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Ổ cắm đôi 16A/250V (loại 2 chấu) | 50 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Ống luồn dây điện D25 | 1.420 | m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Vật liệu phụ ( junction box, ty treo, giá đỡ, trám trét ….) | 6 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | DICENTIS discussion Basic(Hộp đại biểu có dây cơ sở kết nối có dây) | DCNM-D | 58 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 169 | DCN multimedia High Directive Microphone (Micro định hướng cao) | DCNM-HDMIC | 58 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 170 | DICENTIS Audio Powering Switch 2 (Bộ điều khiển trung tâm và cấp nguồn hệ thống) | DCNM-APS2 | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 171 | DCN multimedia System Server Software | DCNM-LSYS | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 172 | DCN multimedia Meeting Prep & Management | DCNM-LMPM | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 173 | DICENTIS cable assembly 2m | DCNM-CB02-I | 58 | Cuộn | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 174 | DICENTIS cable assembly 5m | DCNM-CB05-I | 10 | Cuộn | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 175 | DICENTIS cable assembly 10m | DCNM-CB10-I | 6 | Cuộn | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 176 | DICENTIS cable assembly 25m | DCNM-CB25-I | 1 | Cuộn | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 177 | Bộ trộn tín hiệu kỹ thuật số 6x4 | DMP 64 plus C | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 178 | Máy server | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Micro không dây | SVX288E/ PG58 | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 180 | Micro cổ ngỗng | MX 418D/C-X | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 181 | Loa âm trần | DM3C | 6 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 182 | Thiết bị khuếch đại âm tần và trộn âm | IZA 2120-HZ | 1 | cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 183 | Bàn trộn tín hiệu analog | MG12XU | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 184 | Thiết bị xử lý tín hiệu | 231S | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 185 | Thiết bị truyền hình trực tuyến | EVC150 | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 186 | Máy chiếu | VPL-EW575 | 3 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 187 | Màn chiếu điện 170 inch | Dalite | 3 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 188 | Giá treo điện 2m | Dalite | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 189 | Jack canon đực | NC3MXX | 20 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật | |
| 190 | Jack canon cái | NC3FXX | 20 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Dây tín hiệu tiết diện 2x0,22mm | Mik-D-Classic | 40 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Dây loa | L-RP 2x1.5mm | 200 | m | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Dây HDMI 20m | Unitek | 21 | Sợi | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Bộ chia HDMI 2 in 8 out | 3 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Bộ cấp nguồn tự động | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giá treo camera | Camera Yoosee | 4 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Tủ thiết bị | 2 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Loa âm trần | DM-5C | 6 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Thiết bị khuếch đại âm tần | P2600A | 1 | cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Thiết bị truyền hình cao cấp | SVC100 | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Camera hội nghị | VC520pro | 1 | Bộ | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Giá treo điện 3 m | Dalite | 1 | Cái | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Chi phí chạy thử, tổ chức đào tạo | 1 | HT | Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 01 giá trị hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Hợp đồng phải có tối thiểu 03 hạng mục chính sau:+ Vật liệu, thiết bị nội thất gỗ: Bàn ghế gỗ, kệ gỗ, tủ gỗ, phào chỉ gỗ…+ Thiết bị trình chiếu hội nghị: Ti vi, máy chiếu…+ Hệ thống âm thanh: Hệ thống micro phục vụ hội thảo, loa âm trần… Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khả năng cung cấp dịch vụ sau bán hàng: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Cam kết hàng mà Nhà thầu cung cấp phải mới 100%, năm sản xuất 2019 trở lại đây, do chính hãng sản xuất. Hàng hóa được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng nhưng không thấp hơn tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính từ thời điểm nhà thầu nghiệm thu bàn giao cho chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện lạnh hoặc chuyên ngành phần mềm, máy tính.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng II (còn hiệu lực), đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật CNTT | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương.- Có tài liệu chứng minh việc nhân sự huy động tham gia thực hiện gói thầu. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi