Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 10:27:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,120,976,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có bao gồm cung cấp thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên)Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2) Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | : - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Cung cấp và lắp đặt VTTB điện | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại Biến điện áp 110kV (Bao gồm bổ sung đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRP5) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Sứ đứng PI-110kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 6 | quả sứ |
| 10 | Dây dẫn ACSR-300/39 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Ống hợp kim nhôm F80/70 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 12 | Tclam bắt dây dẫn ACSR-240 với dây dẫn ACSR-240 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tclam bắt dây ACSR-300 với ống nhôm D80/70 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 4x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 10x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 18 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 14x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 19x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC-1x1mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 21 | Phụ kiện cáp nhị thứ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành theo quy định) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Phần tiếp địa TBA (Bao gồm hệ thống lưới tiếp địa, dây nối, cọc, cờ, ke liên kết…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Phần điện tự dùng (Bao gồm điều hòa, áp tô mát, dây đồng bọc, ống nhựa luồn cáp…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối Scada (Bao gồm Mở rộng phần mềm dữ liệu tại máy tính TBA 110kV Đồng Đăng, cung cấp, lắp đặt vật tư bổ sung hệ thống điều khiển máy tính và ghép nối SCADA, Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị, Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật, Thử nghiệm, ghép nối tín hiệu Scada tại trạm biến áp, từ trạm biến áp về trung tâm điều khiển và các địa điểm liên quan) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 25 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...đầy đủ các vật tư, phụ kiện khác cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Bổ sung vật tư vật liệu (Cáp đồng bọc hạ thế các loại…) và lắp đặt công tơ đo đếm | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | TBA110kV/Thí nghiệm VTTB TBA | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV (Tháo hạ, lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Đo điện trở tiếp địa 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | h.thống |
| 8 | Ngăn ĐZ 110KV (Bao gồm Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng KTS, Khối điều khiển BCU…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | TBA110kV/Xây dựng trạm | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng đá cấp 4 (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.159 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng đá cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 497 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, PC30, đá 2x4 (Bao gồm phá đá, dọn mặt bằng, vận chuyển đổ đi, đào, đắp đất và các công tác liên quan để hoàn thiện hạng mục) | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | Chương V của E-HSMT | 25,8 | m3 |
| 5 | Xây mới Hàng rào gạch (Bao gồm cả công tác đất, móng, trụ, nan sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 6 | Móng máy cắt 110kV : M-MC110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng biến dòng 110kV : M-CT110 | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng dao cách ly 110kV : M-DS110 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng biến điện áp 110kV : M-CVT110 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Móng sứ đứng 110kV : M-PI110 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MK | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT : MT-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Mương cáp ngoài trời MCNT | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 14 | Xà thép XT-9 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Kim thu lôi 6m KTS-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Gối đỡ xà thép cho cột BTLT 20m, CD-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Cột Pooctich BTLT 20m : PC.I-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Thu gom đá nền trạm | Chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 19 | Rải nền trạm bằng đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 20 | Phá dỡ hàng rào gạch HR1, vận chuyển đổ đi (Bao gồm chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 41,5 | m |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ biến điện áp (1pha) | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 22 | Dịch chuyển móng cột, M-BG8 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Tháo dỡ, di chuyển cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 24 | Tháo dỡ, lắp lại tấm đan điều khiển | Chương V của E-HSMT | 96 | tấm |
| 25 | Cấp thoát nước ngoài trời (Bao gồm rãnh nước, cống bê tông, ống nhựa…Đảm bảo hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | Đường dây 110kV/Cung cấp vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 46.167 | m |
| 2 | Dây cáp quang OPGW-57/24 | Chương V của E-HSMT | 9.360 | m |
| 3 | Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 6.508 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7.TD (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 240) : CN-110-10.12.TD (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-10.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-11.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐK-110-9.7 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-10.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét, CĐ-TK | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét, CN-TK | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 16 | Tạ bù TB-200 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 318 | bộ |
| 18 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 19 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 20 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 21 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 22 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 23 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 125 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 25 | Ống nối dây ACSR240, ON-240 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 26 | Ống nối dây TK-50, ON-TK | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 27 | Ru lô cáp quang RL | Chương V của E-HSMT | 12 | Rulo |
| 28 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 29 | Biển báo an toàn, BB-AT | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 30 | Cột biển báo giao chéo đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Cột biển báo vượt sông | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 32 | Tiếp địa RC6-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa RC4-4(BX) | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 34 | Tiếp địa RC6-4(BX) | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| E | Đường dây 110kV/Cung cấp cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại CR : N122-27CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 36m loại B : N122-36B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 3 mạch, 2 chống sét cao 43m loại B : NR132-43B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| F | Đường dây 110kV/lắp đặt | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 26m loại A : Đ122-26A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 30m loại A : Đ122-30A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại B : N122-27B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại C : N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại CR : N122-27CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 31m loại B : N122-31B | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 36m loại B : N122-36B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột néo thép 3 mạch, 2 chống sét cao 43m loại B : NR132-43B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Tiếp địa RC6-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4-4(BX) | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa RC6-4(BX) | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 12 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | Chương V của E-HSMT | 46.167 | m |
| 13 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24 | Chương V của E-HSMT | 9.360 | m |
| 14 | Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50 | Chương V của E-HSMT | 6.508 | m |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7.TD (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 27 | Chuỗi |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 240) : CN-110-10.12.TD (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 57 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-10.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 102 | Chuỗi |
| 19 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-11.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 20 | Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐK-110-9.7 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 21 | Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-10.12 (ACSR240) | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét, CĐ-TK | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây chống sét, CN-TK | Chương V của E-HSMT | 26 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 25 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 39 | Chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1 | Chương V của E-HSMT | 7 | Chuỗi |
| 27 | Tạ bù TB-200 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 318 | bộ |
| 29 | Tạ chống rung dây dẫn CR2-9 | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 30 | Chống rung dây cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| 31 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Hộp |
| 32 | Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 33 | Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 34 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Chương V của E-HSMT | 125 | Cái |
| 35 | Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2 | Chương V của E-HSMT | 75 | Cái |
| 36 | Ống nối dây ACSR240, ON-240 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 37 | Ống nối dây TK-50, ON-TK | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 38 | Ru lô cáp quang RL | Chương V của E-HSMT | 12 | Rulo |
| 39 | Biển báo số thứ tự cột, BB-STT | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn, BB-AT | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 41 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 42 | Vượt đường dây trung áp 35kV | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 43 | Giao chéo cắt qua nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 44 | Vượt đường giao thông | Chương V của E-HSMT | 9 | Vị trí |
| 45 | Vượt đường giao thông >10m | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 46 | Vượt sông suối | Chương V của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| G | Đường dây 110kV/Xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL56-250 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL64-350 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số VT38M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT39M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT40M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT41M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT42M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 10 | Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Móng trụ 3T28-28/1T38-28 - Vị trí số VT44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT45M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT46 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT47M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 15 | Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT48 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT49M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT50M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT51 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 19 | Móng trụ 4TV34-28+1 - Vị trí số VT51M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 20 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT52M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT53M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 22 | Móng trụ 3T36-44/1T46-44 - Vị trí số VT54M | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng trụ 3T30-26/1T40-26 - Vị trí số VT54.1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 24 | San gạt sạt sườn từ VT54.1 đến poóc tích TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 25 | Móng Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB-VĐ | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 26 | Phá đầu trụ móng 4T27-15-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 27 | Phá đầu trụ móng 4T30-18-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 28 | Phá đầu trụ móng 4T30-22-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 29 | Phá móng M22-30-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 30 | Phá móng 4T30-18-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Phá móng 4T30-20-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 32 | Phá móng 4T30-22-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 33 | Phá MĐ-12/41-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| H | Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (Bao gồm cả chi phí vận chuyển về nơi tập kết) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cột néo thép hình 1 mạch, 1 dây chống sét cao 25m loại C tận dụng N111-25C(TD) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185/29 | Chương V của E-HSMT | 19.570 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi Cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 6.523 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ185-8 | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN185-9 | Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ185-9 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN185-10 | Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ CĐ-CQ | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo CN-CQ | Chương V của E-HSMT | 23 | Chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung cáp quang CR-CQ | Chương V của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi cột thép Đ111-22A | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-20A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-25A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-29A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-34A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi xà thép XT-1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| I | Đường dây 110kV/Thí nghiệm ĐZ | |||
| 1 | Đo thông số đường dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Điện trở tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 19 | Vị trí |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt ) | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./. | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có bao gồm cung cấp thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên)Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi