Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211083474-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2)
Số hiệu KHLCNT 20210746792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:27:00 đến ngày 2021-11-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,120,976,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có bao gồm cung cấp thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên)Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây dựng ĐZ 110kV và mở rộng ngăn lộ TBA 110kV Đồng Đăng dự án: Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2)
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Lạng Sơn - Đồng Đăng (mạch 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
: - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Cung cấp và lắp đặt VTTB điện
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1bộ
4Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT3bộ
5Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời) (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1bộ
6Tháo hạ, lắp đặt lại Biến điện áp 110kV (Bao gồm bổ sung đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT3bộ
7Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường dây 110kV (CRP5)Chương V của E-HSMT1tủ
8Tủ đấu dây ngoài trời MKChương V của E-HSMT1tủ
9Sứ đứng PI-110kV (Bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT6quả sứ
10Dây dẫn ACSR-300/39Chương V của E-HSMT50m
11Ống hợp kim nhôm F80/70Chương V của E-HSMT27m
12Tclam bắt dây dẫn ACSR-240 với dây dẫn ACSR-240Chương V của E-HSMT1cái
13Tclam bắt dây ACSR-300 với ống nhôm D80/70Chương V của E-HSMT8cái
14Kẹp song song bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300Chương V của E-HSMT6cái
15Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 2x4mm2Chương V của E-HSMT200m
16Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 4x2.5mm2Chương V của E-HSMT200m
17Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 10x4mm2Chương V của E-HSMT300m
18Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 14x1.5mm2Chương V của E-HSMT500m
19Cáp đồng hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Fr-S- 19x1.5mm2Chương V của E-HSMT500m
20Cáp Cu/PVC-1x1mm2Chương V của E-HSMT300m
21Phụ kiện cáp nhị thứ (Bao gồm đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành theo quy định)Chương V của E-HSMT1
22Phần tiếp địa TBA (Bao gồm hệ thống lưới tiếp địa, dây nối, cọc, cờ, ke liên kết…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
23Phần điện tự dùng (Bao gồm điều hòa, áp tô mát, dây đồng bọc, ống nhựa luồn cáp…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
24Hệ thống điều khiển máy tính và kết nối Scada (Bao gồm Mở rộng phần mềm dữ liệu tại máy tính TBA 110kV Đồng Đăng, cung cấp, lắp đặt vật tư bổ sung hệ thống điều khiển máy tính và ghép nối SCADA, Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị, Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC, Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật, Thử nghiệm, ghép nối tín hiệu Scada tại trạm biến áp, từ trạm biến áp về trung tâm điều khiển và các địa điểm liên quan)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
25Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số, quay quét 360 loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng, hộp bảo vệ Camera ngoài trời, có bộ phận giải nhiệt (Heater); Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời IP66, chân đế quay 4 chiều; bộ nhận và điều chỉnh chân đế quay 4 chiều + zoom; Giá đỡ chân đế quay 4 chiều và Camemra, bát sắt dùng để bắt vào cột đỡ Camera và chân quay, tiếp địa Camera kèm phụ kiện...đầy đủ các vật tư, phụ kiện khác cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT1Bộ
26Bổ sung vật tư vật liệu (Cáp đồng bọc hạ thế các loại…) và lắp đặt công tơ đo đếmChương V của E-HSMT1Toàn bộ
B TBA110kV/Thí nghiệm VTTB TBA
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1sChương V của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐChương V của E-HSMT1bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐChương V của E-HSMT1bộ
4Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1AChương V của E-HSMT3bộ
5Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ 6400pF,ngoài trời)Chương V của E-HSMT1bộ
6Biến điện áp 110kV (Tháo hạ, lắp đặt lại)Chương V của E-HSMT3bộ
7Đo điện trở tiếp địa 110kVChương V của E-HSMT1h.thống
8Ngăn ĐZ 110KV (Bao gồm Rơ le khoảng cách kỹ thuật số, Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng KTS, Khối điều khiển BCU…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
C TBA110kV/Xây dựng trạm
1Phá đá mặt bằng đá cấp 4 (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1.159m3
2Phá đá mặt bằng đá cấp 3 (Bao gồm cả vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT497m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, PC30, đá 2x4 (Bao gồm phá đá, dọn mặt bằng, vận chuyển đổ đi, đào, đắp đất và các công tác liên quan để hoàn thiện hạng mục)Chương V của E-HSMT8,6m3
4Bê tông mặt đường dày Chương V của E-HSMT25,8m3
5Xây mới Hàng rào gạch (Bao gồm cả công tác đất, móng, trụ, nan sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của E-HSMT41,5m
6Móng máy cắt 110kV : M-MC110Chương V của E-HSMT1Móng
7Móng biến dòng 110kV : M-CT110Chương V của E-HSMT3Móng
8Móng dao cách ly 110kV : M-DS110Chương V của E-HSMT6Móng
9Móng biến điện áp 110kV : M-CVT110Chương V của E-HSMT4Móng
10Móng sứ đứng 110kV : M-PI110Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng tủ đấu dây ngoài trời : M-MKChương V của E-HSMT1Móng
12Móng cột BTLT : MT-6Chương V của E-HSMT1Móng
13Mương cáp ngoài trời MCNTChương V của E-HSMT1HT
14Xà thép XT-9Chương V của E-HSMT1Bộ
15Kim thu lôi 6m KTS-6Chương V của E-HSMT1Bộ
16Gối đỡ xà thép cho cột BTLT 20m, CD-20Chương V của E-HSMT2Bộ
17Cột Pooctich BTLT 20m : PC.I-20-190-13Chương V của E-HSMT1Cột
18Thu gom đá nền trạmChương V của E-HSMT18m3
19Rải nền trạm bằng đá 2x4Chương V của E-HSMT60m3
20Phá dỡ hàng rào gạch HR1, vận chuyển đổ đi (Bao gồm chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT41,5m
21Tháo dỡ, thu hồi trụ đỡ biến điện áp (1pha)Chương V của E-HSMT3trụ
22Dịch chuyển móng cột, M-BG8Chương V của E-HSMT1móng
23Tháo dỡ, di chuyển cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT1Cột
24Tháo dỡ, lắp lại tấm đan điều khiểnChương V của E-HSMT96tấm
25Cấp thoát nước ngoài trời (Bao gồm rãnh nước, cống bê tông, ống nhựa…Đảm bảo hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
D Đường dây 110kV/Cung cấp vật tư điện
1Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT46.167m
2Dây cáp quang OPGW-57/24Chương V của E-HSMT9.360m
3Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT6.508m
4Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7.TD (ACSR240)Chương V của E-HSMT27Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 240) : CN-110-10.12.TD (ACSR240)Chương V của E-HSMT48Chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7 (ACSR240)Chương V của E-HSMT57Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-10.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT102Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-11.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT36Chuỗi
9Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐK-110-9.7 (ACSR240)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-10.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
11Chuỗi đỡ dây chống sét, CĐ-TKChương V của E-HSMT8Chuỗi
12Chuỗi néo dây chống sét, CN-TKChương V của E-HSMT26Chuỗi
13Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQChương V của E-HSMT9Chuỗi
14Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT39Chuỗi
15Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Chương V của E-HSMT7Chuỗi
16Tạ bù TB-200Chương V của E-HSMT6bộ
17Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT318bộ
18Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT43bộ
19Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT71bộ
20Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT4Hộp
21Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Chương V của E-HSMT1Hộp
22Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicChương V của E-HSMT3Hộp
23Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT125Cái
24Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT75Cái
25Ống nối dây ACSR240, ON-240Chương V của E-HSMT32Cái
26Ống nối dây TK-50, ON-TKChương V của E-HSMT6Cái
27Ru lô cáp quang RLChương V của E-HSMT12Rulo
28Biển báo số thứ tự cột, BB-STTChương V của E-HSMT19Cái
29Biển báo an toàn, BB-ATChương V của E-HSMT19Cái
30Cột biển báo giao chéo đường giao thôngChương V của E-HSMT1Vị trí
31Cột biển báo vượt sôngChương V của E-HSMT1Vị trí
32Tiếp địa RC6-4Chương V của E-HSMT2Bộ
33Tiếp địa RC4-4(BX)Chương V của E-HSMT7Vị trí
34Tiếp địa RC6-4(BX)Chương V của E-HSMT10Vị trí
E Đường dây 110kV/Cung cấp cột thép (Bao gồm cả lắp đặt, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT3Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT5Cột
3Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
4Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT1Cột
5Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại CR : N122-27CRChương V của E-HSMT1Cột
6Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT5Cột
7Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 36m loại B : N122-36BChương V của E-HSMT1Cột
8Cột néo thép 3 mạch, 2 chống sét cao 43m loại B : NR132-43BChương V của E-HSMT1Cột
F Đường dây 110kV/lắp đặt
1Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 26m loại A : Đ122-26AChương V của E-HSMT3Cột
2Cột đỡ thép 2 mạch, 2 chống sét cao 30m loại A : Đ122-30AChương V của E-HSMT5Cột
3Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại B : N122-27BChương V của E-HSMT2Cột
4Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT1Cột
5Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 27m loại CR : N122-27CRChương V của E-HSMT1Cột
6Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 31m loại B : N122-31BChương V của E-HSMT5Cột
7Cột néo thép 2 mạch, 2 chống sét cao 36m loại B : N122-36BChương V của E-HSMT1Cột
8Cột néo thép 3 mạch, 2 chống sét cao 43m loại B : NR132-43BChương V của E-HSMT1Cột
9Tiếp địa RC6-4Chương V của E-HSMT2Bộ
10Tiếp địa RC4-4(BX)Chương V của E-HSMT7Vị trí
11Tiếp địa RC6-4(BX)Chương V của E-HSMT10Vị trí
12Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32Chương V của E-HSMT46.167m
13Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/24Chương V của E-HSMT9.360m
14Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-50Chương V của E-HSMT6.508m
15Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7.TD (ACSR240)Chương V của E-HSMT27Chuỗi
16Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (thay phụ kiện cho dây ACSR 240) : CN-110-10.12.TD (ACSR240)Chương V của E-HSMT48Chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (cho dây ACSR240) : CĐ-110-9.7 (ACSR240)Chương V của E-HSMT57Chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-10.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT102Chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CN-110-11.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT36Chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CĐK-110-9.7 (ACSR240)Chương V của E-HSMT12Chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-10.12 (ACSR240)Chương V của E-HSMT24Chuỗi
22Chuỗi đỡ dây chống sét, CĐ-TKChương V của E-HSMT8Chuỗi
23Chuỗi néo dây chống sét, CN-TKChương V của E-HSMT26Chuỗi
24Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQChương V của E-HSMT9Chuỗi
25Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT39Chuỗi
26Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-1Chương V của E-HSMT7Chuỗi
27Tạ bù TB-200Chương V của E-HSMT6bộ
28Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT318bộ
29Tạ chống rung dây dẫn CR2-9Chương V của E-HSMT43bộ
30Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT71bộ
31Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2Chương V của E-HSMT4Hộp
32Hộp nối cáp quang 3 đầu vào OPB-3Chương V của E-HSMT1Hộp
33Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalicChương V của E-HSMT3Hộp
34Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT125Cái
35Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT75Cái
36Ống nối dây ACSR240, ON-240Chương V của E-HSMT32Cái
37Ống nối dây TK-50, ON-TKChương V của E-HSMT6Cái
38Ru lô cáp quang RLChương V của E-HSMT12Rulo
39Biển báo số thứ tự cột, BB-STTChương V của E-HSMT19Cái
40Biển báo an toàn, BB-ATChương V của E-HSMT19Cái
41Kéo dây tại vị trí bẻ gócChương V của E-HSMT19Vị trí
42Vượt đường dây trung áp 35kVChương V của E-HSMT8Vị trí
43Giao chéo cắt qua nhàChương V của E-HSMT3Vị trí
44Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT9Vị trí
45Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT1Vị trí
46Vượt sông suốiChương V của E-HSMT7Vị trí
G Đường dây 110kV/Xây dựng
1Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL42-250Chương V của E-HSMT64Bộ
2Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL48-250Chương V của E-HSMT64Bộ
3Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL56-250Chương V của E-HSMT32Bộ
4Cung cấp, lắp đặt Bu long neo BL64-350Chương V của E-HSMT16Bộ
5Móng trụ 3T36-36/1T46-36 - Vị trí số VT38MChương V của E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT39MChương V của E-HSMT1Móng
7Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT40MChương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT41MChương V của E-HSMT1Móng
9Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT42MChương V của E-HSMT1Móng
10Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT43Chương V của E-HSMT1Móng
11Móng trụ 3T28-28/1T38-28 - Vị trí số VT44Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT45MChương V của E-HSMT1Móng
13Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT46Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT47MChương V của E-HSMT1Móng
15Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT48Chương V của E-HSMT1Móng
16Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT49MChương V của E-HSMT1Móng
17Móng trụ 4TV28-28 - Vị trí số VT50MChương V của E-HSMT1Móng
18Móng trụ 2T28-28/2T38-28 - Vị trí số VT51Chương V của E-HSMT1Móng
19Móng trụ 4TV34-28+1 - Vị trí số VT51MChương V của E-HSMT1Móng
20Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT52MChương V của E-HSMT1Móng
21Móng trụ 4T28-28 - Vị trí số VT53MChương V của E-HSMT1Móng
22Móng trụ 3T36-44/1T46-44 - Vị trí số VT54MChương V của E-HSMT1Móng
23Móng trụ 3T30-26/1T40-26 - Vị trí số VT54.1Chương V của E-HSMT1Móng
24San gạt sạt sườn từ VT54.1 đến poóc tích TBAChương V của E-HSMT1Móng
25Móng Biển báo giao chéo với đường giao thông, BB-VĐChương V của E-HSMT6Móng
26Phá đầu trụ móng 4T27-15-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT4Móng
27Phá đầu trụ móng 4T30-18-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT2Móng
28Phá đầu trụ móng 4T30-22-PT (Gồm chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1Móng
29Phá móng M22-30-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT2Móng
30Phá móng 4T30-18-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1Móng
31Phá móng 4T30-20-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1Móng
32Phá móng 4T30-22-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT4Móng
33Phá MĐ-12/41-PB (Gồm chi phí đào đắp, vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1Móng
H Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, lắp đặt lại (Bao gồm cả chi phí vận chuyển về nơi tập kết)
1Tháo dỡ, lắp đặt lại Cột néo thép hình 1 mạch, 1 dây chống sét cao 25m loại C tận dụng N111-25C(TD)Chương V của E-HSMT1Cột
2Tháo hạ, thu hồi Cột bê tông LT-20Chương V của E-HSMT2Cột
3Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC-185/29Chương V của E-HSMT19.570m
4Tháo hạ, thu hồi Cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT6.523m
5Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ185-8Chương V của E-HSMT9Chuỗi
6Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN185-9Chương V của E-HSMT60Chuỗi
7Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện đỡ đơn CÐ185-9Chương V của E-HSMT30Chuỗi
8Tháo hạ, thu hồi Chuỗi cách điện néo đơn CN185-10Chương V của E-HSMT21Chuỗi
9Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ CĐ-CQChương V của E-HSMT8Chuỗi
10Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo CN-CQChương V của E-HSMT23Chuỗi
11Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT120Bộ
12Tháo hạ, thu hồi Tạ chống rung cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT39Bộ
13Tháo hạ, thu hồi cột thép Đ111-22AChương V của E-HSMT6Cột
14Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-20AChương V của E-HSMT1Cột
15Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-25AChương V của E-HSMT5Cột
16Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-29AChương V của E-HSMT1Cột
17Tháo hạ, thu hồi cột thép N111-34AChương V của E-HSMT1Cột
18Tháo hạ, thu hồi xà thép XT-1,2,3Chương V của E-HSMT2Cột
I Đường dây 110kV/Thí nghiệm ĐZ
1Đo thông số đường dâyChương V của E-HSMT1Trọn bộ
2Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT19Vị trí
3Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT2sợi
4Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu./.Chương V của E-HSMT1HT
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Có bao gồm cung cấp thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên)Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.51
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.51
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.51
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->