Gói thầu: Mua nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211070054-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20211056353
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp khoa học và công nghệ TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:36:00 đến ngày 2021-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 937,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.200.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm sinh học hỗn hợp chứa β-glucan tan từ giả nấm men Aureobasidium spp. và vi sinh vật probiotic ứng dụng trong nuôi cá tại Hà Nội, Mã số: 01C-06/01-2021-3
12 Tháng
E-CDNT 3 sự nghiệp khoa học và công nghệ TP Hà Nội
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh/doanh nghiệp; 2. Hợp đồng thực hiện tương tự (bao gồm Hợp đồng, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính) đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). (i) Hoặc 02 hợp đồng thì mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 đồng. (ii) Hoặc 01 hợp đồng thì hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.313.000.000 đồng. (iii) Hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thì trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu là 1.313.000.000 đồng (các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng vẫn đảm bảo có tính chất tương tự với những hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Theo biểu mẫu
E-CDNT 14.3 - Thời hạn sử dụng còn tối thiểu 6 tháng kể từ khi bàn giao cho Chủ đầu tư hoặc tối thiểu 2/3 thời gian kể từ ngày sản xuất. - Hàng hóa cung cấp theo hợp đồng được bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp các giấy tờ sau nếu được trúng thầu 1.Nhà thầu có thể nộp 1 trong 3 giấy tờ sau: -Hoặc báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020, (nhà thầu phải có hoạt động kinh doanh không lỗ trong 3 năm 2018, 2019, 2020) -Hoặc giấy nộp tiền vào Ngân sách nhà nước năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021 (Kèm theo báo cáo sử dụng hoá đơn của năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021) -Hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 và quý 1, quý 2 năm 2021; 2. Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 187.600.000 đồng (Một trăm tám mươi bảy triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn./.) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02438362599
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Quỳnh Mai, P303 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437917948.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Quỳnh Mai, P303 nhà B4, Viện Công nghệ sinh học, 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437917948.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tryptone15kgpH: 6.7- 7.7; Ni tơ tổng số: 11-16%; Bảo quản 18-25°C. Đóng gói: 1kg/lọ
2Biotin2lọ 50gDạng bột đông khô; Tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 50g/lọ
3Thuốc thử folin2chaiCôngthức: C10H5NaO5S; KLPT: 260,2 g/mol; Đóng gói: 500ml/chai
4TCA2ChaiCông thức: C2HCl3O2 hoặc CCl3COOH; TLPT: 163.38, dạng bột màu trắng; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500g/chai
5CH3COONa11Lọ 500gDạng tinh thể, màu trắng; Bảo quản 18-25°C. Đóng gói: 0,5kg/lọ
6Cồn290lítCTPT: C2H5OH; Hàm lượng etanol> 96%.
7CMC2Lọ 500gDạng bột trắng, hơi vàng, hầu như không mùi. Tan tốt ở 40oC và 50oC. Bảo quản nơi thoáng mát. Đóng gói: 0,5kg/lọ
8Triammonium citrate11Lọ 500gDạng tinh thể, màu trắng;Bảo quản 18-25°C.Đóng gói: 0,5kg/lọ
9Cao men19kgĐộ hòa tan: 0 – 2%; pH: 5.0 – 6.5; Độ ẩm ≤ 6.0%; Nitơ tổng số: ~11%; Dạng bột, màu vàng. Đóng gói: 500g/lọ
10Cao thịt11kgpH: 6 -7 (2% trong nước); Ni tơ tổng số: 11.5-12.5%; Dạng bột, màu vàng; Đóng gói: 500g/lọ
11Môi trường đậu tương11kgProtein đậu tương thủy phân >45%, tan. Đóng gói: 1kg/lọ
12Chuẩn pH 4.05ChaiProtein đậu tương thủy phân >45%, tan. Đóng gói: 1kg/lọ
13Chuẩn pH 7.05ChaiĐộ chính xác 4 ± 0.01 pH ở 25°C. Đóng gói: 500ml/ chai
14Peptone43LọĐộ chính xác pH 7 ± 0.01 ở 25°C. Đóng gói: 500g/ chai
15Glucose15kgpH: 7.2; Độ hòa tan: 25g/l (100oC); Đóng gói: 500g/lọ
16Muối mật3LọCTPT: C6H12O6; TLPT: 180.156 g/mol. Điểm tan chảy: 146°C. Tan trong nước, axit axetic. Đóng gói: 50g/lọ
17Skim milk6kgĐộ tinh khiết > 98%; Nito tổng số: 4.7-6%; Đóng gói: 500g/lọ
18Agarose11KgDạng bột, màu be. Tinh khiết: 99%, dùng cho phân tích, bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát
19Yeast extract nitrogen base33LọĐộ đông đặc: 0.5g/cm3; Nhiệt bắt lửa: 200oC; pH: 7; Độ hòa tan: 410g/l; Đóng gói: 500g/lọ
20Glyxerol4LọDùng cho sinh học phân tử. Độ tinh khiết ≥ 99%. Đóng gói: 500ml/lọ
21Tween 804ChaiCTPT: C64H124O26; KLPT: 1,310 g/mol; Mật độ: 1.06–1.09 g/mL, dạng dầu lỏng; Đóng gói: 500ml/ lọ
22Sacharose14kgCTPT: C12H22O11; KLPT: 342.3 g/mol. Đóng gói: 1kg/gói
23Lactose7kgCTPT: C12H22O11; KLPT: 342,3 g/mol; Tan trong nước và ethanol; Mật độ: 1,52 g/cm³; Đóng gói: 1kg/ lọ
24Fructose15kgCTPT: C6H12O6; LPT: 180,16 g/mol; Điểm nóng chảy: 103°C Tan trong nước. Đóng gói: 500g/ lọ
25Tinh bột tan25kgCông thức : (C6H10O5)n. Đóng gói: 500g/ chai
26Glucose56kgCTPT: C6H12O6; TLPT: 180.156 g/mol. Điểm tan chảy: 146°C. Tan trong nước, axit axetic. Đóng gói: 500g/lọ
27Casein5lọ 500gDạng bột; Đóng gói: 500g/ lọ
28KH2PO415lọ 500gKLPT: 136.086 g/mol. Tan tốt trong nước. Đóng gói: 500g/lọ
29K2HPO416lọ 500gKLPT: 174,2 g/ mol. Tan tốt trong nước. Đóng gói: 500g/lọ
30(NH4)2SO413lọ 500gCTPT: (NH4)2SO4; KLPT: 132,14 g/mol; Tan được trong nước; Đóng gói: 500g/lọ
31MgSO4.7H2O19lọ 500gCTPT: MgSO4.7H2O; KLPT: 246.48g/mol; Đóng gói: 500g/lọ
32Ca3(PO4)22lọ 500gKLPT: 216,213 g/ mol. Đóng gói: 500g/lọ
33MnSO4.2H2O11lọ 500gCTPT: MnSO4.2H2O; KLPT: 186,91 g/mol. Đóng gói: 500g/ lọ
34KNO36lọ 500gKLPT: 101.1032 g/mol. Tinh khiết : ≥ 97%; Đóng gói: 500g/lọ
35NaNO35lọ 500gKLPT: 84,995 g/mol; Điểm sôi: 380°C; Hàm lượng: ≥ 97%. Đóng gói: 500g/lọ
36NaCl48lọ 500gKLPT: 58.44 g/mol; Hàm lượng: ≥ 98%; Đóng gói: 500g/lọ
37NH4Cl3lọ 500gTLPT: 53,49 g/mol; Dạng bột trắng; Đóng gói: 500g/lọ
38NH4NO35lọ 500gKLPT: 80,043 g/mol; Hàm lượng: ≥ 98%; Tan trong nước. Đóng gói: 500g/lọ
39NaOH10kgKLPT: 39.997 g/mol. Tinh khiết ≥ 98 %; Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ
40Chất phá bọt2lítTan hoàn toàn trong nước; Phá bọt cực nhanh, hiệu quả phá bọt kéo dài, tốt nhất khi ở nhiệt độ ≤ 100°C, pH ≤10; -Dạng nhũ hóa rất bền, không độc, không mùi, không bắt lửa
41Rỉ đường115kgRỉ đường mật mía, dạng lỏng sệt; Đóng gói: đựng trong can
42Tinh bột sắn30kgBột mịn, hàm lượng tinh bột ≥ 55%
43Bột đậu tương30kgHạt đậu tương sạch, khô được xay nhỏ. Độ ẩm ≤12%. Đóng gói: 1kg/ gói
44Cao nấm men15kgCao nấm men công nghiệp; Độ đông đặc: 0.5g/cm3; Nhiệt bắt lửa: 200oC; pH: 7; Độ hòa tan: 410g/l; Đóng gói: 500g/lọ
45Peptone15kgPeptone CN; pH: 7.2; Độ hòa tan: 25g/l (100oC); Đóng gói: 500g/lọ
46Cao thịt24kgpH: 6 -7 (2% trong nước); Ni tơ tổng số: 11.5-12.5%; Dạng bột, màu vàng; Đóng gói: 500g/lọ
47Protease K2ốngKhối lượng: 28000 ca; Bảo quản ở nhiệt độ: 2 - 8⁰C; Đóng gói 5x1ml
48Kít tinh sạch DNA3bộSố lượng: 50 phản ứng/bộ gồm 50 QIAquick Spin Columns, Buffers, Collection Tubes (2 ml). Bảo quản ở nhiệt độ:2 - 8⁰C
49Kit tách chiết DNA2bộMã code: BIO-52066; Quy cách: 50 phản ứng/bộ; Bảo quản nơi thoáng mát; Hãng Bioline UK
502XPCRMaster Mix 100 reactions3ốngPCR Master Mix 50units/ml Taq DNA polymerase [supplied in a proprietary reaction buffer (pH 8.5)] 400µM each: dATP, dGTP, dCTP, dTTP, 3mM MgCl2. Bảo quản -200C
51DNA Agarose4ỐngDạng bột màu trắng, nóng chảy ở 34 - 38 °C; Bảo quản ở +15°C to +25°C. Đóng gói: 100g/ống
52DNA loading dye3hộpPurple (6X)chứa 2 màu, Dye 1 (pink/red) and Dye 2 (blue); Bảo quản -200‑C; Đóng gói: 2 ml/hộp
53Ethylene Diamine Tetra-acetic acid (EDTA)1kg CTPT: [CH2N(CH2CO2H)2]2. Dạng bột, màu trắng, tan trong nước. Trọng lượng PT: 292.244; Bảo quản: nhiệt độ phòng. Đóng gói: 1kg/chai
54Boric acid1kgOrthoboric acid, bột màu trắng và tan trong nước. Bảo quản: nhiệt độ phòng. Đóng gói: 1kg/chai
55Gold taq hostart G2 polymerase1ốngHot Start Polymerase; 5U/μL; Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 100 U
56AMV Reverse Transcriptase1ốngAMV Reverse Transcriptase, 10u/ul. Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 200 U
57DNA polymerase1hộpTaq DNA Polymerase; Reaction Format: Standalone (recombinant) (5 U/µL). Bảo quản: −30° to −10°C. Đóng gói: ống 100 U/hộp
58Mồi (primer)9cặpshort single-stranded nucleic acid. Bảo quản -200 C
59dNTPs 5mM solutions 4x1uM 4x0,2ml1LọLabel or Dye: Unconjugated; Quantity: 0.2mL (Total: 8µmol); Concentration: 10 mM; For Use With (Application): PCRAmplification; Label Type: Unlabeled. Bảo quản -200 C. Đóng gói: Bộ 4 ống
60Tris-HCl1chaiC4H11NO3.HCl w= 157.6; Độ sạch >99%; pH (0.5M trong nước, 25 C.) 3.5 – 5.0. Dạng bột, màu trắng tan trong nước. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 1kg/chai
61Sodium Chloride1kgCTPT: NaCl; Dạng bột; pH: 5.0-9.0 (25 °C, 5% in solution). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 1kg/chai
62N-acetyl-N,N,N-trimethy-ammonium bromide2hộpTrọng lượng PT: C19H42NBr = 364.6; Độ sạch > 96 %. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 100g/hộp
63Chrom Agar1chaiDạng bột; tan trong nước nóng; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 1kg /chai
64NaOH2HộpKLPT: 39.997 g/mol. Tinh khiết ≥ 98 %; Dạng tinh thể. Đóng gói: 500g/lọ
65Phenol1ChaiCT: C6H6O; Dạng tinh thể, màu trắng; Nóng chảy ở nhiệt độ 40.5 °C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /chai
66Sulfanilamide1HộpCông thức: C6H8N2O2S; Trọng lượng PT: 172.20 g/mol; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 0,5kg /hộp
67Sodium nitroprusside1HộpCông thức: C5FeN6Na2O; W=261.918g·mol−1; Độ hoà tan 100 mg/mL (20 °C). Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp
68N,N dimethy p phenylenediamine1HộpCông thức: C8H12N2; Trọng lượng PT: 136.194; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 0,5kg /hộp
69Ferric chloride1HộpCông thức: FeCl3; Trọng lượng PT: 162.204 g/mol; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp
70Phenolphthalein indicator1HộpCông thức: C20H14O4; Trọng lượng PT: 318.328 g·mol−1. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 0,5kg /hộp
71Dung dịch chuẩn Nitrit1ChaiHI 764-11 bao gồm một cuvet trắng 0 ppb Nitrit và một cuvet được nhuộm màu tương đương 100 +/- 14 ppb Nitrit ở 25°C; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 500ml/chai
72Dung dịch chuẩn Amonia1Chaichuẩn amoni (NH3-N) 0.1M; Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Đóng gói 500ml/chai
73Dung dịch chuẩn H2S1ChaiBảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500ml/chai
74Ethanol2ChaiCông thức: CH3CH2OH; Bảo quản ở nhiệt độ phòng; Đóng gói 500ml/chai
75HCl1ChaiDạng dịch, không màu; nồng độ 37%, chai 500ml
76Trisodium Citrate1ChaiCTPT: Na₃C₆H₅O₇. Có vị mặn, A xít nhẹ kiềm nhẹ.
77Bromocresol Green1ChaiCTPT: C21H14Br4O5S; TL PT: 698.01 g·mol−1; Thuốc nhuộm, dùng cho chuẩn độ pH môi trường nuôi cấy
78Methyl Red1ChaiCTHH: C15H15N3O2; KLPT: 269.304 g·mol−1; Là chất chỉ thị pH, có màu đỏ khi pH dưới 4,4, màu cam với pH trên 6,5 và màu cam khi pH trong khoảng 4,4-6,5
79NaClO2ChaiChất rắn màu vàng lục; KLPT: 74,442 g / mol, Điểm nóng chảy 18°C (64°F; 291 K); Điểm sôi 101°C (214°F; 374 K); Độ hòa tan trong nước 29,3 g / 100mL (0°C)
80Hóa chất xử lý nước10kgGồm: Các enzyme hoạt tính mạnh; Amylase (min): 15.000 UI; Protease (min): 70.000 UI; Cellulase (min): 25.000 UI; Lipase (min):: 15.000 UI; Pectinase (min):: 1.500 UI; Xylanase (min): 10.000UI; Beta-glucanase (min): 14.000 UI; Các chất hoạt động bề mặt, acid citric, acid lactic, vi tảo, các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng và một số khoáng chất như Zn, Cu, Ni, Cr. -Hoạt động tốt từ 10oC-55oC và pH từ 3,5 -9,5. Tuyệt đối an toàn; Giảm khí độc, cân bằng pH và oxi trong nước, phân hủy 99-100% chất hữu cơ
81Cá Chép lai1.000ConChiều dài: 5-7 cm/con; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
82Cá Trắm cỏ1.000ConChiều dài: 4-6 cm/con; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
83Rô phi1.000ConChiều dài: 7-8 cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
84Cá Chép lai3.645ConChiều dài: 12 - 14 cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
85Cá Trắm cỏ203ConChiều dài: ≥ 25cm; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
86Rô phi203ConChiều dài: 5-6 cm’; Di truyền: Dòng thuần hoặc dòng chọn giống Quốc gia; Ngoại hình: Cỡ cá đồng đều, cân đối, vây vảy hoàn chỉnh, không sây sát, không mất nhớt, màu sắc tươi sáng; Trạng thái hoạt động: Nhanh nhẹn, bơi theo đàn, phản ứng nhanh; Sức khỏe: Không có dấu hiệu bệnh lý, không nhiễm những bệnh nguy hiểm, tỷ lệ dị hình không lớn hơn 1 %.
87Thức ăn cho cá thí nghiệm200kgĐộ ẩm (%) max: 11; Protein thô (%) min: 31; Protein tiêu hóa (%) min: 26,6; Xơ thô (%) max: 6; Canxi (%) min - max: 1-2,5; P (%) min-max: 1-2; Lysine (%) min: 1,4; Methionine + Cystine (%) min: 0,8; Năng lượng (Kcal/kg) min: 2.200; Không có kháng sinh, hóa dược
88Chế phẩm sinh học xử lý nước76,8kgBacillus subtilis (cfu/g) min: 109; Saccharomyces sp. (cfu/g) min: 109; Bacillus sp.(cfu/g) min: 109
89Chế phẩm sinh học bổ sung vào thức ăn36kgBacillus subtilis (cfu/g) min: 109; Saccharomyces cerevisiae (cfu/g) min: 109; Bacillus licheniformis (cfu/g) min: 109; Amylase, cellulase, protease (U/ml) min: 100
90Thức ăn chăn nuôi6.271,43kgĐộ ẩm (%) max: 11; Protein thô (%) min: 27; Protein tiêu hóa (%) min: 23; Xơ thô (%) max: 6; Canxi (%) min - max: 1-2,5; P (%) min-max: 1-2; Lysine tổng số (%) min: 1,2; Methionine & Cystine tổng số (%) min: 0,7; Năng lượng (Kcal/kg) min: 2100; Không có kháng sinh, hóa dược
91Ống eppendoft 1,5ml30TúiChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm) chịu hóa chất, không AND, túi 500 cái
92Ống eppendoft 1,5ml2HộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm) chịu hóa chất, không AND, túi 500 cái
93Ống Falcon 50ml35TúiChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu tốc độ ly tâm 10.000 v/ph, túi 25 cái
94Ống PCR4hộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu tốc độ ly tâm 10.000 v/ph, túi 25 cái. (Loại 200 µl, 1000 ống/hộp)
95Tip 10 ml7hộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (200 cái/hộp)
96Típ lọc9hộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (10 µl)
97Típ lọc64hộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (200µl)
98Típ lọc56hộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND, vô trùng (1000 µl)
99Ống giữ giống1góiChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm), chịu hóa chất, không AND (100 cái/gói)
100Lọc 0,22 µm1hộpMàng lọc vi khuẩn vô trùng (50 cái/hộp)
101Ống đong4ChiếcThủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; Loại 1000ml
102Cốc đong4ChiếcThủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch; Loại 1000ml
103Giấy đo pH6HộpĐo pH từ 1-14
104Bông không thấm nước2KgBông bạch tuyết, không thấm nước, đóng gói 1kg
105Hộp nhựa đựng mẫu15HộpChịu nhiệt, áp suất (121oC, 1 atm),
106Túi thiếc10KgTúi zip nilon tráng thiếc. Loại chứa 1kg
107Bộ bảo hộ10BộQuần áo bảo hộ lao động, may 2 lớp: 1 lớp vải không dệt và 1 lớp vải phim bên ngoài giúp bảo vệ an toàn cho người sử dụng một cách tối đa khỏi hóa chất độc hại. Tay áo được may 2 lớp bọc kín cổ tay an toàn. Đường may chắc chắn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 656.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.313.200.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->