Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211037139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:02:00 đến ngày 2021-11-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,948,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 5.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 15.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu rung ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san gạt hoặc xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san gạt hoặc xe ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe đào đất ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào đất ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu ≥ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp ĐƯỜNG ĐX.05 (ĐOẠN TỪ ĐX.02 đến ĐX.03)), XÃ MỸ THẠNH, HUYỆN BA TRI 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của HĐND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/9/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre, số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, khu phố 3, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 61,154 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,951 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,39 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1.126,33 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,558 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát sông lắp ao K>=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 12,445 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy đào phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 69,84 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 23,28 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 392 | m |
| 10 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Đắp đất dính chặn đầu ao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 12 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 5,592 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 668,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 3,669 | 100m2 |
| 15 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 37,144 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 101,573 | 10m |
| 17 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,911 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đường tẻ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,215 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,76 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m2 |
| 24 | Sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 19,03 | m2 |
| 25 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,05 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 29 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 30 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 31 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| B | CỐNG D60CM, L=9M | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Ván khuôn ống bê tông D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,384 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống cống D60 đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,537 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống dày 8cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 7 | Trát mặt ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,565 | m2 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống ĐK=600mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống BTCT D60 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Phá bỏ gạch xây đầu ống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | m3 |
| 12 | Đắp đất dính thân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| C | CẦU BẢN | |||
| 1 | Phá bỏ cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Vận chuyển ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 41,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc Ø18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,095 | tấn |
| 10 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,28 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 125,6 | kg |
| 13 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,162 | 100m2 |
| 16 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 19 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 20 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,059 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép mố Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 26 | Cốt thép mố Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,515 | tấn |
| 27 | Cốt thép mố Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,061 | tấn |
| 28 | Cốt thép mố Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,413 | tấn |
| 29 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,041 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm BTCT trước mố Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 34 | Lắp đặt dầm I.400 dài 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 36 | Cốt thép dầm ngang Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 1,506 | m2 |
| 39 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | tấn |
| 40 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,606 | tấn |
| 41 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,308 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 43 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,167 | 100m2 |
| 45 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 47 | Gia công thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 49 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,098 | tấn |
| 50 | Cốt thép khe co giãn Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,139 | tấn |
| 51 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 8,8 | m |
| 52 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 53 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 54 | Cung cấp bu lông M.22x650 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 55 | Gia công thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 57 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 217,2 | kg |
| 59 | Cung cấp ống STK D=101.6 | mô tả kỹ thuật chương V | 161,424 | kg |
| 60 | Cung cấp ống STK D=82.7 | mô tả kỹ thuật chương V | 100,384 | kg |
| 61 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 86,086 | kg |
| 62 | Cung cấp ống STK D=86.4 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,532 | kg |
| 63 | Cung cấp ống STK D=67.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,913 | kg |
| 64 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,212 | kg |
| 65 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 329,541 | kg |
| 66 | Lắp đặt hệ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | tấn |
| 67 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 68 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 69 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Phá bỏ cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1 | m3 |
| 74 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 75 | Vận chuyển ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 76 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m3 |
| 77 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 41,25 | m3 |
| 78 | Cốt thép cọc Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 79 | Cốt thép cọc Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,678 | tấn |
| 80 | Cốt thép cọc Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 81 | Cốt thép cọc Ø18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,095 | tấn |
| 82 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 83 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 27,28 | kg |
| 84 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 125,6 | kg |
| 85 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 86 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,162 | 100m2 |
| 88 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,518 | tấn |
| 89 | Gia công thép hình hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | tấn |
| 90 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 30x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mối nối |
| 91 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 92 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn, cọc 30x30 dài | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 93 | Đập đầu cọc trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 94 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,396 | m3 |
| 96 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép mố Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 98 | Cốt thép mố Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | tấn |
| 99 | Cốt thép mố Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 100 | Cốt thép mố Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,479 | tấn |
| 101 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,473 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,478 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép tấm BTCT trước mố Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,674 | tấn |
| 104 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 105 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | dầm |
| 106 | Lắp đặt dầm I.400 dài 8m | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 107 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 108 | Cốt thép dầm ngang Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 109 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 1,792 | m2 |
| 111 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,765 | tấn |
| 112 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,714 | tấn |
| 113 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,454 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,381 | 100m2 |
| 115 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,655 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m2 |
| 117 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m |
| 119 | Gia công thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 120 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 121 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,111 | tấn |
| 122 | Cốt thép khe co giãn Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 123 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 10,04 | m |
| 124 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,063 | m3 |
| 125 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 16,34 | m2 |
| 126 | Cung cấp bu lông M.22x650 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 127 | Gia công thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 128 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 129 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | tấn |
| 130 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 217,2 | kg |
| 131 | Cung cấp ống STK D=101.6 | mô tả kỹ thuật chương V | 164,854 | kg |
| 132 | Cung cấp ống STK D=82.7 | mô tả kỹ thuật chương V | 102,517 | kg |
| 133 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 90,09 | kg |
| 134 | Cung cấp ống STK D=86.4 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,532 | kg |
| 135 | Cung cấp ống STK D=67.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,913 | kg |
| 136 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,212 | kg |
| 137 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 333,545 | kg |
| 138 | Lắp đặt hệ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,581 | tấn |
| 139 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 140 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 141 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 143 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| D | CẦU THIỆN PHÚC | |||
| 1 | Phá bỏ cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 10,475 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | 100m |
| 3 | Vận chuyển ra khỏi công trường | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 4 | Đắp đất dính bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,25 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 137,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,475 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,128 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 13,896 | tấn |
| 10 | Gia công bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,677 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 206 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 471 | kg |
| 13 | Lắp đặt bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,677 | tấn |
| 14 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2,11 | tấn |
| 15 | Gia công thép hình hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 16 | Nối cọc BTCT 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | mối nối |
| 17 | Bê tông cọc đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 68,592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 4,049 | 100m2 |
| 19 | Thử động cọc trên bờ, búa 1.8T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 20 | Thử động cọc dưới nước, búa 1.8T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,897 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT trên cạn,búa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,897 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn,búa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,21 | 100m |
| 26 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước, máy đóng cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,944 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,764 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,839 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mố Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,087 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,369 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,663 | tấn |
| 35 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,079 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,831 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,841 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,383 | tấn |
| 39 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,92 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 41 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,039 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,474 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất trước mố K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 10,163 | m3 |
| 46 | Cốt thép trụ Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 47 | Cốt thép trụ Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,884 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Cốt thép trụ Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,84 | tấn |
| 50 | Bê tông trụ đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,383 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,477 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 53 | Cung cấp dầm BTDUL I.400 dài 7m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | dầm |
| 54 | Lắp đặt dầm I.400 dài 7m | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 55 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 56 | Cốt thép dầm ngang Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | tấn |
| 57 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,642 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 10,632 | m2 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 M300 tạo cung Parabol | mô tả kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép bê tông tạo cung Parabol | mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,038 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ cầu Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,868 | tấn |
| 63 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,159 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,842 | 100m2 |
| 65 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,942 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 68 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 69 | Cốt thép giá đỡ ông cấp nước Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | tấn |
| 70 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,308 | m3 |
| 71 | Ván khuôn đổ bê tông giá đỡ ống cấp nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 72 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,272 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=90mm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m |
| 74 | Gia công thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 76 | Cốt thép khe co giãn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 77 | Cốt thép khe co giãn Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,365 | tấn |
| 78 | LĐ khe co giãn C50 dầm đúc sẵn | mô tả kỹ thuật chương V | 20,08 | m |
| 79 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 2,55 | m3 |
| 80 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 21,36 | m2 |
| 81 | Cung cấp bu lông M.22x650 | mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 82 | Gia công thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,588 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 579,2 | kg |
| 86 | Cung cấp ống STK D=101.6 | mô tả kỹ thuật chương V | 424,949 | kg |
| 87 | Cung cấp ống STK D=82.7 | mô tả kỹ thuật chương V | 264,262 | kg |
| 88 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 228,228 | kg |
| 89 | Cung cấp ống STK D=86.4 | mô tả kỹ thuật chương V | 30,636 | kg |
| 90 | Cung cấp ống STK D=67.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,264 | kg |
| 91 | Cung cấp thép tấm dày 7mm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,424 | kg |
| 92 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 874,633 | kg |
| 93 | Lắp đặt hệ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | tấn |
| 94 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 95 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 96 | Bê tông trụ lan can đầu cấu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 97 | Ván khuôn bê tông trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 98 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| E | KHUNG ĐỊNH VỊ ĐÓNG CỌC 1 THÁNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình (3,5% đóng nhổ, 1,17% sử dụng 1 tháng) | mô tả kỹ thuật chương V | 4.666 | kg |
| 2 | Gia công thép hình khung định vị | mô tả kỹ thuật chương V | 1,797 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 5 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% tháo dở) | mô tả kỹ thuật chương V | 3.594 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,594 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn sàn đạo dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 3,594 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép sàn thao tác dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 9 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp biển báo tròn D=70cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn D70 | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo chữ nhật 60x30cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông M.16x200 | mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.205E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ nằm 2018 đến thời điểm đóng thầu): [1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 5.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 15.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 8 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | Xe lu bánh thép ≥ 8 tấn | 1 |
| 2 | Xe lu rung ≥ 8 tấn | Xe lu rung ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc xe ủi | Máy san gạt hoặc xe ủi | 1 |
| 4 | Xe đào đất ≥ 0,3 m3 | Xe đào đất ≥ 0,3 m3 | 2 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | Xe ô tô tự đổ ≥ 3 m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW | Đầm dùi bê tông ≥ 1,5 KW | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn | Máy đóng cọc, búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 10 | Xe cẩu ≥ 15 tấn | Xe cẩu ≥ 15 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi