Gói thầu: Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084097-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211084058
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Đã được bố trí 1.830 triệu đồng tại Quyết định số 4694/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 10:48:00 đến ngày 2021-11-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,108,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Cầu Yên Thành, xã Nam Phúc Thăng
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Đã được bố trí 1.830 triệu đồng tại Quyết định số 4694/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 của huyện)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Hà Thịnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên , địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.861633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Đình Liễn, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 02393.860403
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Số 175, đường Hà Huy Tập, thị trấn Cẩm Xuyên, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0941.085969
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ BỘ:
1Đào san đất tạo mặt bằng thi công cọc, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,131100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt221m3
3Đào hố móng đất cấp 2, máy đào 1.25m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,98100m3
4Đắp hố móng K90, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,331100m3
5Đào xói hút hố móng, đất C2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,112m3
6Mua đất K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,801100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,801100m3
8Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,551tấn
9Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,204tấn
10Cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,51tấn
11Ván khuôn cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,26100m2
12Bê tông cọc, bê tông 30MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,185m3
13Đóng cọc dẫn thẳngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,16100m
14Đóng cọc dẫn xiênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
15Sản xuất cọc dẫnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,298tấn
16Đóng cọc thẳng BTCT, KT 35x35cm-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
17Đóng cọc xiên BTCT, KT 35x35cm-đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,764m3
19Tháo, lắp máy đóng cọcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2lần
20Đá dăm đệm móng mố DmaxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5,632m3
21Bê tông lót móng 12MPa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,632m3
22Ván khuôn mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,755100m2
23Cốt thép mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,22tấn
24Cốt thép mố Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,469tấn
25Cốt thép mố >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,199tấn
26Bê tông mố 25MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt146,908m3
27SX vữa BT qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,525100m3
28VC vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,525100m3
29Vữa không co ngót đệm gốiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,336m3
30Quét nhựa bitum chống thấmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt213,36m2
31Đắp cát thoát nước sau mố K98Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,106100m3
32SX kết cấu thép thi công mốTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,776tấn
33Lắp dựng kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,776tấn
34Tháo dỡ kết cấu thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,776tấn
35Thép D>18 thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,274tấn
36Gỗ chống D100, L=1.5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,13m3
37Gỗ ván sàn công tácTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,21m3
38Bơm nước hố móngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20ca
39Đá dăm đệm móng mố DmaxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,84m3
40Ván khuôn bản dẫnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,103100m2
41Cốt thép bản dẫn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,013tấn
42Cốt thép bản dẫn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,751tấn
43Cốt thép bản dẫn >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,693tấn
44Bê tông bản dẫn 25MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,762m3
45Giấy dầu NĐ, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt11,66m2
B PHẦN THƯỢNG BỘ:
1Ván khuôn dầm đổ tại chỗTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,979m2
2Ống nhựa PVC D210 bịt hai đầu, L=7,5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2100m
3Nút bịt ống nhựa D210Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32cái
4Cốt thép dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,359tấn
5Cốt thép dầm Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,076tấn
6Cốt thép dầm >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,531tấn
7Bê tông dầm, lớp phủ 30MPa, đá 1x2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,321m3
8Hệ sàn đạo thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,179tấn
9Bu lông D20, L=60cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt300cái
10Rọ đá hộc KT 1x1x2mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt91 rọ
11Nhân công tháo dỡ rọ đá ( ĐGx50%)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt91 rọ
12Tà vẹt gỗ 14x22x200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4931m3
13Lắp dựng hệ sàn đạoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,179tấn
14Tháo dỡ hệ sàn đạoTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,179tấn
15Thử tải hệ sàn đạo đổ dầmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1hệ
16Đinh đỉaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
17Đinh 7-10cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5kg
18Thép dây thi côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20kg
19Ván khuôn gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,249100m2
20Sơn gờ chắn bánhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt103,81m2
21Sản xuất lan can cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,808tấn
22Mạ kẽm lan can cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt808,331kg
23Lắp dựng lan can cầu bằng thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m2
24Bu lông M22Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
25Sản xuất ống thoát nước mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,049tấn
26Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,049tấn
27Mạ kẽm ống thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt48,712kg
28Cốt thép khe co giãn mặt cầu DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,427tấn
29Mua, lắp đặt khe co giãn mặt cầuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU:
1Đào bùn, hữu cơ bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,459m3
2Đào bùn, hữu cơ, máy đào 1,25 m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,657100m3
3Vận chuyển đất cấp 1 cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,692100m3
4Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3481m3
5Đào nền, đánh cấp, đào rãnh, khuôn đường đất C2 bằng máy đào 1,25 m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,206100m3
6Vận chuyển đất cấp 2 cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,635100m3
7Đắp nền đường K95, máy đầm cócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,149100m3
8Đắp nền đường K95, máy đầm 16TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,84100m3
9Mua đất K95Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,127100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,127100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,315100m3
12Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,034100m2
13Mặt đường bê tông M250#, đá 2x4 dày 18cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt58,529m3
14Thi công khe coTheo bản vẽ thiết kế được duyệt27,5m
15Thi công khe giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,151100m2
17Đá dăm đệm ck nón mố DmaxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3m3
18Bê tông ck nón mố, mái ta luy 12MPaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt37,918m3
19Đá hộc nón mố 8MPa dày 30cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13,841m3
20L bạt xác rắn ngăn cách nón mố, mái taluyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,291100m2
21Đá dăm đệm ck, ta luy DmaxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,536m3
22Đá hộc mái ta luy 8MPa dày 30cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt54,885m3
23Đào móng trụ BB, đất C3, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt9,21m3
24Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,009m3
25Biển báo tên cầu KT 67.5*135cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Đào móng trụ BB,CT, đất C3, TCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,1121m3
27Bê tông móng trụ BB,CT,12MPa, đá 2x4Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,815m3
28Lắp dựng cọc tiêu thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt331 cấu kiện
29Ván khuôn cọc tiêuTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,124100m2
30Cốt thép cọc tiêu DTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,088tấn
31Bê tông cọc tiêu 15MPa:Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,817m3
D PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU:
1Đào vét bùn, hữu cơ thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,87m3
2Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,735100m3
3Vận chuyển đất C1 thải, cự ly 1kmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,774100m3
4Đắp bãi đúc bằng đầm cócTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,564100m3
5Đắp bãi đúc bằng máy đầm 16TTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10,718100m3
6Đá dăm đệm móng DmaxTheo bản vẽ thiết kế được duyệt20m3
7Láng bãi đúc vữa XM M75, dày 3cmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200m2
8Phá dỡ cầu cũ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9m3
9Phá dỡ cầu cũ đá xây, bê tôngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16,5m3
10Vận chuyển phế thảiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,194100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu và đường hai đầu cầu có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2018 trở lại đây. + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công xây mới công trình cầu và đường hai đầu cầu. + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền.+ Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đảm bảo đủ tiến độ nhà thầu thực hiện gói thầu này.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Đã từng làm Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư trở lên- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết của nhân sự và điện thoại để liên lạc)- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận chủ đầu tư tối thiểu 01 công trình tương tự trong đó nêu rõ thời gian khởi công và hoàn thành công trình tương tự đó33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
2 Máy lu Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
6 Cần trục bánh xích Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Búa rung Hoạt động tốt và có kiểm định hoặc chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->