Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211082970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046793 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 11:25:00 đến ngày 2021-11-08 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,311,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học gồm ít nhất phải có các hàng hóa sau: Máy tính, máy in, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu về chùng loại, tính chất như đối với nhà thầu độc lập, về quy mô tương đương với phần công việc đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản, hoặc điện, hoặc công nghệ thông tin- Có Chứng chỉ: Hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị; chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ, hoặc Chế biến lâm sản- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Trường Mẫu giáo Trung Kiên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2018, 2019, 2020; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự …theo yêu cầu); -Đề xuất về kỹ thuật; -Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100% - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng và đạt theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt;Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ; Điện thoại: 02923.851456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Thốt Nốt; Địa chỉ: QL 91, Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Thốt Nốt; Địa chỉ: Khu vực Phụng Thạnh 1, phường Thốt Nốt, quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn Oval họp | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy vi tính | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy in A4 | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy Photocopy | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy chiếu và màn chiếu | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ hấp cơm 6 khay | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bếp gas công nghiệp | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bếp gas đôi | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phụ kiện đi đường gas | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Nồi chia cơm | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Nồi chia canh | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Nồi chia món mặm | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nồi chế biến thức ăn | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chảo chế biến thức ăn | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tủ lạnh lưu mẫu (sống - chín) | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Xe đẩy thực phẩm bằng inox lên nhóm lớp | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xe đẩy thực phẩm bằng inox trong bếp | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy sấy chén | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Máy giặt khăn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn chia thức ăn | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chén ăn cơm | 200 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Xô đựng sữa | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ đựng hàng kho | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tủ đựng trang phục | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đàn Organ | 3 | cây | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Gương ốp tường | 2 | tấm | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ván dốc cho trẻ 24-36 tháng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ván dốc trẻ 3 tuổi | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ván dốc trẻ 4 tuổi | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Ván dốc trẻ 5 tuổi | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thang leo (25 đến 36 tháng) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thang leo (3 đến 4 tuổi) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thang leo (4 đến 5 tuổi) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Thang leo (5 đến 6 tuổi) | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá vẽ chữ A | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ âm thanh | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy Kidsmart cho trẻ | 4 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Giá phơi khăn mặt | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ ca, cốc | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phản | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bình ủ nước | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giá để giày dép | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cốc uống nước | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xô | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Chậu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ghế giáo viên | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ti vi màu | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu đĩa DVD | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Giá để đồ chơi và học liệu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bóng nhỏ | 20 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bóng to | 6 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Vòng thể dục to | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Búa cọc | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bập bênh | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thú nhún | 2 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Thú kéo dây | 2 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cổng chui | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xe ngồi có bánh | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lồng hộp vuông | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Lồng hộp tròn | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ xâu dây | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thả vòng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Các con vật đẩy | 3 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Giỏ trái cây | 2 | giỏ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Búp bê bé trai | 5 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Búp bê bé gái | 5 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hề tháp | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Khối hình to | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Khối hình nhỏ | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Xe cũi thả hình | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đồ chơi nhồi bông | 5 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Xếp tháp | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 20 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phách gõ | 10 | đôi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Trống cơm | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Trống con | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đàn Xylophone | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đất nặn | 20 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Bảng con | 20 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thơ ở Nhà trẻ | 2 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 2 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chương trình giáo dục mầm non | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Sách đồ chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Giá phơi khăn mặt | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Tủ ca, cốc | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phản | 13 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Bình ủ nước | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giá để giày dép | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cốc uống nước | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Xô | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Chậu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ti vi màu | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đầu đĩa DVD | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đàn Organ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giá để đồ chơi và học liệu | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bóng nhỏ | 15 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bóng to | 10 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Gậy thể dục to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vòng thể dục to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bập bênh | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cổng chui | 4 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Cột ném bóng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Hộp thả hình | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Lồng hộp vuông | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Lồng hộp tròn | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Bộ xâu hạt | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ xâu dây | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Búa cọc | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Các con kéo dây có khớp | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Thả vòng | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Bộ đồ chơi xây dựng trên xe | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Hàng rào nhựa | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Bộ rau, củ, quả | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Tranh ghép các con vật | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Tranh ghép các loại quả | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đồ chơi nhồi bông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đồ chơi với cát | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Tranh về vật nuôi trong gia đình | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Tranh các phương tiện giao thông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Lô tô các loại quả | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Lô tô các con vật | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Lô tô các phương tiện giao thông | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Lô tô các hoa | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Con rối ngón tay thú bông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Khối hình to | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Khối hình nhỏ | 8 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Búp bê bé trai | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Búp bê bé gái | 4 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Giường búp bê | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Xắc xô 2 mặt to | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Phách gõ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Trống cơm | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Xúc xắc | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Trống con | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Đất nặn | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bảng con | 15 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Thơ ở Nhà trẻ | 4 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Truyện kể ở Nhà trẻ | 4 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Vở tập tạo hình | 25 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Chương trình giáo dục mầm non | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (3-36 tháng tuổi) | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Sách đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 1 | quyển | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Giá phơi khăn mặt | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Tủ ca, cốc | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Phản | 13 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Cốc uống nước | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bình ủ nước | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giá để giày dép | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Xô | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Chậu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Đầu đĩa DVD | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Ti vi màu | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Đàn organ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Mô hình hàm răng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Vòng thể dục to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Gậy thể dục to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Cột ném bóng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Vòng thể dục nhỏ | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Xắc xô 2 mặt to | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Trống da | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Cổng chui | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Bóng nhỏ | 25 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Bóng to | 5 | quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Kéo thủ công | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Kéo văn phòng | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bút chì đen | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Bút sáp. phấn vẽ. bút chì màu | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Đất nặn 2 | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Giấy màu | 25 | túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bộ động vật biển | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bộ côn trùng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Nam châm thẳng | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Kính lúp | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Phễu nhựa | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Bể chơi với cát và nước | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Bộ làm quen với toán | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Con rối ngón tay thú bông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Bộ hình học phẳng | 25 | Túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Tranh về các loại hoa, quả, củ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Tranh về vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Hộp thả hình | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Bàn tính học đếm | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bảng con | 25 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Tranh. ảnh về Bác Hồ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Màu nước | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Bút lông cỡ to | 12 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Dập ghim | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Dập lỗ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Súng bắn keo | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Lịch của trẻ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Truyện tranh các loại | 25 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Vở tập tạo hình | 25 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Vở làm quen với toán | 25 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Chương trình giáo dục mầm non | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (Mãu giáo từ 3-4 tuổi) | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Sách đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Giá phơi khăn | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Cốc uống nước | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Bình ủ nước | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Phản | 15 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Giá để giày dép | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Xô | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Chậu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Ghế giáo viên | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Thùng đựng nước có vòi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Đầu đĩa DVD | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Ti vi | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Đàn organ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Mô hình hàm răng | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Vòng thể dục nhỏ | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Gậy thể dục nhỏ | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Cổng chui | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Cột ném bóng | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Vòng thể dục to | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Gậy thể dục to | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Bộ chun học toán | 6 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Ghế băng thể dục | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Bục bật sâu | 2 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Nguyên liệu để đan tết | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Các khối hình học | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Kéo thủ công | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Kéo văn phòng | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bút chì đen | 30 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 30 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Giấy màu | 30 | túi | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Bộ dinh dưỡng 1 | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Bộ dinh dưỡng 2 | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Bộ dinh dưỡng 3 | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Bộ dinh dưỡng 4 | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Tháp dinh dưỡng | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Bộ luồn hạt | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Búp bê bé trai | 3 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Búp bê bé gái | 3 | con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Bộ tranh cảnh báo | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ ghép hình hoa | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Hàng rào nhựa | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Bộ xây dựng (51 Chi tiết) | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Bộ động vật biển | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Bộ côn trùng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Nam châm thẳng | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Kính lúp | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Phễu nhựa | 3 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Bể chơi với cát và nước | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Cân thăng bằng | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Bộ làm quen với toán | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Bàn tính học đếm | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Bộ hình học phẳng | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Ghép nút lớn | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Bảng quay 2 mặt | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Lô tô động vật | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Lô tô thực vật | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Lô tô đồ vật | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Tranh số lượng | 1 | tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Đomino học toán | 5 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Lô tô hình và số lượng | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Lịch của trẻ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Bộ chữ và số | 6 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Bộ trang phục Công an | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ trang phục Bác sĩ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bộ trang phục nấu ăn | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Gạch xây dựng | 1 | thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Con rối ngón tay thú bông | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Đất nặn 2 | 30 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Màu nước | 25 | hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Bút lông cỡ to | 12 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 399 | Dập ghim | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 400 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 401 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 402 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 403 | Dập lỗ | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 404 | Truyện tranh các loại | 30 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 405 | Vở tập tạo hình | 30 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 406 | Vở làm quen với toán | 30 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 407 | Chương trình giáo dục mầm non | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 408 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non mẫu giáo nhỡ (4 – 5 tuổi) | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 409 | Sách đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 410 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 411 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 1 | cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 412 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 413 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 414 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 415 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 416 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 417 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 418 | Giá phơi khăn | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 419 | Cốc uống nước | 70 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 420 | Tủ (giá) ca cốc | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 421 | Bình ủ nước | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 422 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 423 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 424 | Phản | 36 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 425 | Giá để giày dép | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 426 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 427 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 428 | Xô | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 429 | Chậu | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 430 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 431 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 432 | Giá để đồ chơi và học liệu | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 433 | Tivi | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 434 | Đầu đĩa DVD | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 435 | Đàn organ | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 436 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 12 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 437 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 438 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 439 | Vòng thể dục nhỏ | 70 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 440 | Gậy thể dục nhỏ | 70 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 441 | Xắc xô 2 mặt to | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 442 | Cổng chui | 10 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 443 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 444 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 445 | Bóng các loại | 32 | Quả | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 446 | Đồ chơi Bowling | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 447 | Dây thừng | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 448 | Nguyên liệu để đan tết | 2 | kg | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 449 | Kéo thủ công | 70 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 450 | Kéo văn phòng | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 451 | Bút chì đen | 70 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 452 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 70 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 453 | Bộ dinh dưỡng 1 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 454 | Bộ dinh dưỡng 2 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 455 | Bộ dinh dưỡng 3 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 456 | Bộ dinh dưỡng 4 | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 457 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 458 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 459 | Bộ xếp hình xây dựng (51 Chi tiết) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 460 | Bộ luồn hạt | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 461 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 462 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 463 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 464 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 465 | Bộ động vật biển | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 466 | Bộ động vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 467 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 468 | Bộ côn trùng | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 469 | Cân chia vạch | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 470 | Nam châm thẳng | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 471 | Kính lúp | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 472 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 473 | Bể chơi với cát và nước | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 474 | Ghép nút lớn | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 475 | Bộ ghép hình hoa | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 476 | Bảng chun học toán | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 477 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 478 | Bàn tính học đếm | 4 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 479 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 5-6 tuổi) | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 480 | Bộ hình khối | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 481 | Bộ nhận biết hình phẳng | 70 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 482 | Bộ que tính | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 483 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 484 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 485 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 486 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 487 | Đomino học toán | 20 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 488 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 489 | Bộ chữ cái | 30 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 490 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 10 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 491 | Lịch của trẻ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 492 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 493 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 494 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 495 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 496 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 497 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 498 | Bộ dụng cụ lao động | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 499 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 500 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 501 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 502 | Bộ trang phục nấu ăn | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 503 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 504 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 505 | Bộ trang phục công an | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 506 | Doanh trại bộ đội | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 507 | Bộ trang phục Bộ đội | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 508 | Bộ trang phục công nhân | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 509 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 510 | Bộ trang phục Bác sĩ | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 511 | Gạch xây dựng | 4 | Thùng | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 512 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 4 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 513 | Hàng rào lắp ghép lớn | 6 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 514 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 24 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 515 | Đất nặn 2 | 60 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 516 | Màu nước | 50 | Hộp | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 517 | Bút lông cỡ to | 24 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 518 | Bút lông cỡ nhỏ | 24 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 519 | Dập ghim | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 520 | Bìa các màu | 100 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 521 | Giấy trắng A0 | 100 | Tờ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 522 | Kẹp sắt các cỡ | 20 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 523 | Dập lỗ | 2 | Cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 524 | Truyện tranh các loại | 70 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 525 | Vở tập tạo hình | 70 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 526 | Vở làm quen với toán | 70 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 527 | Tập tô chữ cái | 70 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 528 | Chương trình giáo dục mầm non | 2 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 529 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non (mẫu giáo lớn) | 2 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 530 | Sách đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi | 2 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 531 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố | 2 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 532 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | 2 | Cuốn | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 533 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 534 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 535 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 536 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 537 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 538 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 539 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 2 | Bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 540 | Bục nói | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 541 | Tượng Bác | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 542 | Bục để tượng | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 543 | Bàn tiếp khách phòng Hiệu trưởng | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 544 | Bàn tiếp khách phòng phó Hiệu trưởng | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 545 | Bàn ghế hội trường | 25 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 546 | Giường, nệm và gối (phòng y tế) | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 547 | Tủ y tế | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 548 | Bảng nỉ khung nhôm | 10 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 549 | Giường nằm | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 550 | Bàn ghế giáo viên | 10 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 551 | Bàn ghế nhà trẻ (1 bàn+2 ghế) | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 552 | Bàn ghế 3- 4 tuổi (1 bàn+2 ghế) | 15 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 553 | Bàn ghế 4-5 tuổi (1 bàn+2 ghế) | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 554 | Bàn ghế 5 - 6 tuổi | 30 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 555 | Máy Kidsmart cho trẻ | 3 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 556 | Máy vi tính | 1 | bộ | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 557 | Máy tính xách tay | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 558 | Tivi và giá đỡ di động | 1 | cái | Theo mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét như: Hợp đồng tương tự là: hợp đồng cung cấp thiết bị cho các trường học gồm ít nhất phải có các hàng hóa sau: Máy tính, máy in, bàn ghế giáo viên, bàn ghế học sinh- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.100.000.000 đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Đối với nhà thầu liên danh: hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu về chùng loại, tính chất như đối với nhà thầu độc lập, về quy mô tương đương với phần công việc đảm nhận.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư dự án để chứng minh hợp đồng đã thực hiện. + Nhà thầu phải đính kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau :- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ hoặc Chế biến lâm sản, hoặc điện, hoặc công nghệ thông tin- Có Chứng chỉ: Hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị; chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là cán bộ quản lý chung hoặc cán bộ kỹ thuật 02 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến gỗ, hoặc Chế biến lâm sản- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, lắp đặt 01 hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động hợp đồng đã hoàn thành tương tự về quy mô, tính chất, của gói thầu này.- Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao chi tiết/ Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi