Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080742-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây
Số hiệu KHLCNT 20210915279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 11:24:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,194,522,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 137,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 02 công trình 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây (có tính chất và quy mô tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 02 công trình 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây (có tính chất và quy mô tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô có tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 9
3-Đầm máy ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 9
4-Máy trộn bê tông ≥ 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 9
6-Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây siêu nhiệt lõi composite 456 (đường kính dây 25,14mm). Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 10 tấn.- Tời cối xay ≥ 5 tấn.- Máy hãm dây có tang ≥ 1,5m.- Máy ép 100 tấn kèm theo hàm ép đồng bộ.- Pang xích ≥ 5 tấn.- Puly thép chịu lực
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 9
8-Máy phát điện di động 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 9
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây
Nâng khả năng tải đường dây 220kV Hà Đông - Thường Tín
330 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Viện Năng lượng – địa chỉ số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 1 - Địa chỉ: Km 9+200, đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 137.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY:
B Cung cấp và lắp đặt đoạn cột thép nối thêm, bu lông thay thế
1Mua sắm đoạn cột thép mạ kẽm nối thêm ( chưa tính trọng lượng mạ kẽm, đã trừ cắt vát, đục lỗ, bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,962tấn
2Bu lông cột thay thế bu lông cũ bị hỏng, mất trong quá trình tháo hạ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3777tấn
3Lắp đặt đoạn cột thép nối thêm (thép đã mạ kẽm, bao gồm cả bu lông tại 3 vị trí cột đỡ bổ sung đoạn thân và 2 vị trí cột néo dịch điểm bắt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,599tấn
4Thi công tháo , lắp cột tại các vị trí nối thêm thành cột hoàn chỉnh ( Bao gồm máy cẩu thi công, nhân công thi công….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3vị trí
5Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan fi 14-27 ( khoan trực tiếp trên cột, )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.522lỗ
6Lắp bu lông bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.522cái
C Kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt phụ kiện (Vật tư bên mời thầu cấp)
1Kéo, rải dây dẫn siêu nhiệt lõi composite 456Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT91,2506km
2Tháo, căng lại dây chống sét Pastel 147, sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,4967km
3Tháo, căng lại dây OPGW 80, sử dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,4967km
D Lắp đặt cách điện và phụ kiện (Vật tư bên mời thầu cấp)
1Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây siêu nhiệt lõi composite 456 (ĐL-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT41chuỗi
2Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây siêu nhiệt lõi composite 456 (ĐĐ-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT72chuỗi
3Lắp đặt chuỗi đỡ kép dây siêu nhiệt lõi composite 456 (ĐK-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78chuỗi
4Lắp đặt chuỗi néo kép dây siêu nhiệt lõi composite 456 (NK-2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT89chuỗi
5Lắp đặt chuỗi néo kép dây siêu nhiệt lõi composite 456 (NK-3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4chuỗi
6Lắp chống rung dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT504quả
7Lắp khóa néo cho dây siêu nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT111cái
8Thay mắt, khánh, móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT138cái
E Tháo ra, lắp lại chuỗi sử dụng lại
1Tháo, lắp chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6chuỗi
2Tháo, lắp chuỗi cách điện đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18chuỗi
F Phụ trợ thi công
1Mua đất để san làm bãi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27,3305100m3
2San đất làm đường tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,7325100m3
3San đất làm bãi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16,81100m3
4Hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,5425100m3
G Vận chuyển rải tuyến ( cột thép, dây dẫn, cách điện, phụ kiện )
1Vận chuyển rải tuyến ( cột thép, dây dẫn, cách điện, phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
H THÁO DỠ, THU HỒI TẠI TRẠM:
I Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACKII 400/51
1Tháo hạ, thu hồi dây dẫn ACKII 400/51Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90,8666km
J Tháo hạ, thu hồi cách điện, phụ kiện
1Tháo chuỗi sứ đỡ đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT184chuỗi
2Tháo chuỗi néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT89chuỗi
K Vận chuyển thu hồi về kho ban A (dây dẫn ACKII 400/51, cách điện, phụ kiện)
1Vận chuyển thu hồi về kho ban A (dây dẫn ACKII 400/51, cách điện, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
L LẮP ĐẶT VẬT TƯ TẠI TRẠM BIẾN ÁP 220KV HÀ ĐÔNG:
M Lắp đặt vật liệu điện, phụ kiện
1Lắp đặt chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6chuỗi
2Lắp đặt sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt các loại kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT230bộ
4Lắp đặt trụ đỡ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,6638tấn
5Lắp đặt dây dẫn ACSR-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.140m
6Cung cấp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61,2536kg
7Lắp đặt dây tiếp địa lên trụ thiết bị D=14Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
8Lắp đặt cờ nối đất, 40x40, l=100 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
9Lắp đặt bu lông+đai ốc+vòng đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
N Thi công móng trụ đỡ sứ
1Đào thủ công móng trụ đỡ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT55,404m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4868100m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,02m3
4Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,7m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,078tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3318tấn
7Bu lông móng M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT101,4kg
8Lắp đặt bu lông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1014tấn
O Tháo dỡ, thu hồi tại trạm
1Tháo chuỗi đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6chuỗi
2Tháo các loại kẹp cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT132bộ
3Tháo dây dẫn ACSR 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT570m
P THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM ĐỊNH THÉP CỘT:
Q Tháo, lắp dựng các thanh liên kết cột có thanh thép mang đi kiểm định
1Khảo sát đo vẽ các thanh cần thay thế trong kết cấu cột (30 chi tiết thanh cột và 4 loại bu lông - 3 ngày /cột, 3 người/ngày), kỹ sư bậc 4/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT27Công
2Mua sắm thanh thép chính và bu lông liên kết để lấy thanh cũ làm mẫu đi kiểm địnhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,181tấn
3Tháo thanh thép cũ (tháo từng chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,268tấn
4Lắp đặt thép thanh thay thế (lắp lại từng thanh thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,268tấn
R Phụ trợ tháo hạ, căng dây, dựng cột phục vụ kiểm định thép
1Mua đất để san làm bãi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,2952100m3
2San đất làm đường tạm thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,2525100m3
3San đất làm bãi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,3038100m3
4Hoàn trả mặt bằng sau thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,5563100m3
S Thí nghiệm kiểm định vật liệu
1Thí nghiệm chịu kéo của thanh thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT180Chỉ tiêu
2Thí nghiệm chịu uốn của thanh thép cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT180Chỉ tiêu
3Thí nghiệm bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT120Chỉ tiêu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3792E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.758356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.436.166.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.872.332.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu và có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 02 công trình 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây (có tính chất và quy mô tương tự).75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp từ 220kV (hoặc 02 công trình 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây (có tính chất và quy mô tương tự).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 50 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT3
2 Ô tô có tải trọng ≥ 10 tấn Theo yêu cầu của E-HSMT9
3 Đầm máy ≥1,5kW Theo yêu cầu của E-HSMT9
4 Máy trộn bê tông ≥ 0,25 m3 Theo yêu cầu của E-HSMT2
5 Máy hàn ≥ 23kW Theo yêu cầu của E-HSMT9
6 Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây siêu nhiệt lõi composite 456 (đường kính dây 25,14mm). Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy ≥ 10 tấn.- Tời cối xay ≥ 5 tấn.- Máy hãm dây có tang ≥ 1,5m.- Máy ép 100 tấn kèm theo hàm ép đồng bộ.- Pang xích ≥ 5 tấn.- Puly thép chịu lực ≥ 5 tấn.- Puly nhôm có Ø ≥ 710mm.- Khóa hãm dây ≥ 5 tấn.- Rọ cáp.- Kìm cắt dây. Theo yêu cầu của E-HSMT5
7 Máy khoan Theo yêu cầu của E-HSMT9
8 Máy phát điện di động 5-10kVA Theo yêu cầu của E-HSMT9
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->