Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục Duy tu, sửa chữa cầu dẫn từ cảng dầu số 1 vào kho xăng dầu Cù Lao tào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục Duy tu, sửa chữa cầu dẫn từ cảng dầu số 1 vào kho xăng dầu Cù Lao tào |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:01:00 đến ngày 2021-11-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,461,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc công trình hạ tầng công nghiệp dầu khí được thi công công trình trong điều kiện PCCC nghiêm ngặt của kho cảng xăng dầu, khí, hóa chất đang hoạt động khai thác trên biển, đảo, cảng biển.- Công trình tương tự về quy mô công việc cụ thể:* Có 01 hợp đồng có giá trị 3,35 tỷ đồng trở lên;* Hoặc có 02 hợp đồng có giá trị lớn hơn 2,37 tỷ đồng (lớn hơn 70%) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Hoặc tối đa 03 hợp đồng có tổng giá trị 5,4 tỷ đồng trở lên trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường - Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề: thi công các công trình giao thông cấp II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đào tạo: Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động/PCCC của 01 cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn: Thợ bậc 4/7 trở lên;- Thành phần do Nhà thầu bố trí cho phù hợp tiến độ công việc như thợ cơ khí, thợ lắp ráp, thợ hàn hàn, thợ điện, thợ máy, thợ bắn cát/phun sơn …- Thợ bắn cát và thợ phun sơn phải có Giấy chứng nhận đào tạo của nhà cung cấp sơn hoặc Cơ sở đào tạo hợp lệ.- Thợ vận hành thiết bị (máy phun cát, phun sơn, nén khí) có bằng cấp/chứng nhận đào tạo về vận hành máy.- Thợ hàn phải được đào tạo và có giấy chứng nhận đào tạo của cơ sở đào tạo hợp lệ.- Tất cả CBCNV phải có Chứng nhận đào tạo về an toàn PCCC, VSMT do cơ quan chức năng hoặc cơ sở đào tạo hợp pháp cấp, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm lao động đã tham gia thi công trong các công trình kho xăng dầu, khí, công trình dầu khí đang hoạt động khai thác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Có giấy chứng nhận phòng nổ cho động cơ điện (đối với máy nén khí sử dụng động cơ điện 3 pha) hoặc có bộ lọc khói, muội than (đối với máy nén khí Diesel) - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun sơn, khuấy sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ đo chiều dày sơn ướt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ kiểm tra nhanh bằng thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo chiều dày màng sơn khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 1 bộ có dải đo từ (0 ÷ 1.500) microns. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo cố định, thanh chống, mâm giáo, kích cân bằng chân giàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. nhà thầu phải tiến hành thử tải, kiểm định an toàn trước thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt kim loại, bộ cắt kim loại dùng khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bàn, máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dây đai, móc an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng, chiều dài hành trình kích nâng, chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Bộ nguồn thủy lực (nếu nhà thầu sử dụng đồng bộ cùng kích nâng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện diesel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Có trang bị bộ lọc khói, muội than |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu đặt cẩu có sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 Sà lan có tải trọng >200 tấn đặt cẩu có sức nâng cần tới 5 tấn ở tầm với ≥15,0m. Sà lan tối thiểu cấp SII. - Sà lan có sẵn gầu cạp hỗ trợ để vét những điểm cạn theo hướng từ sàn công nghệ cảng dầu số 01 vào hàng rào kho Cù Lao Tào. - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Người điều khiển phương tiện thủy, thợ vận hành cần cẩu phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Không được chở quá tải, cẩu nâng hạ an toàn hoạt động đúng tải trọng được đăng kiểm đúng quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tàu kéo công suất >= 250CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Sà lan khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phao thép trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ca nô 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ có công suất tương đươc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) đưa đón nhân lực, cảnh giới cảnh báo hàng hải. - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục Duy tu, sửa chữa cầu dẫn từ cảng dầu số 1 vào kho xăng dầu Cù Lao tào Chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí Sản xuất kinh doanh của Tổng công ty Dầu Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCP - Xí nghiệp Tổng kho xăng dầu Miền Đông
Địa chỉ: Số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Điện thoại: 0254 359 4568
Fax: 0254 359 4564
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Minh Trí - Chức vụ: Giám đốc Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 359 4568 Di động: 090 365 8283 Fax: 0254 359 4564. Và/hoặc Ông Vũ Quốc Hải - Chức vụ: Phó Giám đốc Xí nghiệp. Điện thoại: 0254 359 4568 Di động: 093 336 0568 Fax: 0254 359 4564. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Dương Tuấn Trung - Chức vụ: PTP Kỹ thuật Đầu tư. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 359 4568 Di động: 090 637 9707 Fax: 0254 359 4564 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Dương Tuấn Trung - Chức vụ: PTP Kỹ thuật Đầu tư. Địa chỉ: số 54B, đường 30/4, phường Thắng Nhất, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 359 4568 Di động: 090 637 9707 Fax: 0254 359 4564 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp - Tháo dỡ kết cấu cầu dẫn hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm grating lát mặt cầu dẫn | - Tháo dỡ tấm sàn thép grating mặt cầu hiện hữu. Nhà thầu phải tự bảo quản để lắp đặt lại. Nếu hư hỏng hay mất mát phải tự mua mới. - Đảm bảo đi lại an toàn cho CBCNV vận hành Xí nghiệp trong khi thi công | 7,84 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ bu lông chữ U liên kết đường ống | - Tháo dỡ Ubolt cố định ống công nghệ hiện hữu. Nhà thầu phải tự bảo quản để lắp đặt lại. Nếu hư hỏng hay mất mát phải tự mua mới. | 408 | vị trí |
| 3 | Thép 220 phục vụ nâng kích đường ống | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. - Tiêu chuẩn áp dụng:* TCVN 7571-15:2019 - Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I - kích thước và đặc tính mặt cắt | 3.219,63 | kg |
| 4 | Cắt thép I chế tạo thanh phục vụ nâng kích đường ống | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 17 | mạch |
| 5 | Gỗ phục vụ chèn đỡ đường ống | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt.- Gỗ hộp kích thước phù hợp với vị trí kê chèn | 1,02 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép đỡ, kích nâng đường ống khỏi kết cấu đỡ | Kết cấu đỡ đường ống công nghệ hiện hữu đang nâng đỡ 12 đường ống, 180m/đường ống, gồm: 6 đường ống công nghệ xăng dầu 10" + 1 đường ống cấp Foam 4" - chữa cháy + 1 đường ống cấp nước 6" - chữa cháy + 1 đường ống công nghệ 4" xả nước + 3 đường ống công nghệ xăng dầu 8" + 1 đường ống cấp điện D60mm + 01 đường ống cấp nước ngọt D27mm. Các đường ống được lắp đặt từ các đoạn ống dài 6m SCH 40 theo phương pháp hàn. Sơn chống ăn mòn bằng sơn Epoxy hai thành phần, chiều dày màng sơn khô đạt 300Microns. - Lắp đặt dầm thép I220 phía dưới đường ống tại vị trí các trụ đỡ bê tông; - Kích nâng dầm I220 để nâng đỡ tạm thời toàn bộ các đường ống. Chèn bằng gỗ kê để tháo kích. - Chiều cao cho phép nâng để đảm bảo tách đường ống rời khỏi kết cấu đỡ hiện hữu tùy thuộc vị trí và không được vượt giới hạn là 10,0cm - đoạn giữa cầu, không được vượt giới hạn là 3,0cm - đoạn gối lên sàn công nghệ cảng dầu 1/đoạn vào kho Cù Lao Tào; - Nhà thầu phải giám sát theo dõi quá trình kích nâng đường ống, phải hiểu và cam kết bằng văn bản rằng mọi sai sót là không được phép, không gây hư hỏng và nứt gãy mối hàn đường ống; - Đảm bảo an toàn PCCN, VSMT khi thi công trong điều kiện đường ống đầy nhiên liệu, kho cảng xăng dầu đang hoạt động khai thác. Nhà thầu bằng chi phí của mình để khắc phục sự cố và đền bù thiệt hại do nhà thầu gây ra: tổn thất do hao hụt hàng hóa (nếu có) do nứt gãy đường ống, chi phí xử lý về VSMT (nếu phát sinh), chi phí xử lý thay thế đường ống (nếu có), ... | 3,22 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ nhịp cầu dẫn, kết cấu đỡ nhịp cầu dẫn | - Tháo dỡ kết cấu nâng đỡ, nhịp cầu dẫn hiện hữu;- Đảm bảo đi lại an toàn cho CBCNV vận hành Xí nghiệp trong khi thi công- Nhà thầu phải đảm bảo an toàn PCCN, VSMT khi thi công và luôn hiểu rằng đây là kho xăng dầu đang hoạt động khai thác các bồn bể đường ống lộ thiên đang chứa/điền đầy nhiên liệu là xăng, dầu, Condensate … mọi rủi ro là không được phép xảy ra. | 20,183 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cầu dẫn bằng sà lan từ công trình đến vị trí bến cảng để bốc xếp lên bờ (sử dụng sà lan, tàu kéo thuê theo công trình) | Nhà thầu phải vận chuyển và bàn giao toàn bộ kết cấu thép thu hồi sau tháo dỡ từ vị trí thi công về cảng Thượng lưu, cự ly vận chuyển qua sông | 18 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cầu dẫn từ sà lan lên phương tiện vận chuyển | Nhà thầu phải bốc xếp từ sà lan lên phương tiện vận chuyển tại cảng Thượng lưu | 18 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cầu dẫn từ cảng đến vị trí tập kết | Nhà thầu phải vận chuyển và bàn giao toàn bộ kết cấu thép thu hồi sau tháo dỡ từ từ cảng Thượng lưu về bãi tập kết trong kho xăng dầu Thắng Nhất, cự ly | 18 | cấu kiện |
| B | Phần xây lắp - Sản xuất kết cấu thép đỡ nhịp cầu dẫn | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép hình H150 | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. - Sản xuất kết cấu thép tại xưởng của nhà thầu. - Tiêu chuẩn áp dụng: * TCVN 7571-16:2019 - Thép hình cán nóng - Phần 16: Thép chữ H * TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế * TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 4,389 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép hình H200 | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. - Tiêu chuẩn áp dụng:* TCVN 7571-16:2019 Thép hình cán nóng - Phần 16: Thép chữ H* TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế* TCVN 71 - 1997 Hàn cốt thép và chi tiết đặt sẵn trong BTCT* TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép tấm d10mm | - Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. - Tiêu chuẩn áp dụng:* TCVN 6522 : 2008 Thép tấm kết cấu cán nóng* TCVN 10351:2014 Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng | 0,049 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép tấm d20mm | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*TCVN 6522 : 2008 Thép tấm kết cấu cán nóng*TCVN 10351:2014 Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng | 0,48 | tấn |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch bề mặt đạt S.A2.5, sử dụng cát | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tại các vị trí hàn liên kết giữa kết cấu thép vào bản mã đặt trong BT gối đỡ phải được làm sạch bằng máy mài chổi sắt bề mặt rộng 200mm đạt ST2.0 trở lên.-Nhà thầu phải đảm bảo an toàn PCCN, VSMT khi thi công và luôn hiểu rằng đây là kho xăng dầu đang hoạt động khai thác các bồn bể đường ống lộ thiên đang chứa/điền đầy nhiên liệu là xăng, dầu, Condensate … mọi rủi ro là không được phép xảy ra;-Tiêu chuẩn áp dụng trong thi công và nghiệm thu: *TCXDVN 334: 2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng DD và CN; *TCVN 8790: 2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép- Quy trình thi công và nghiệm thu*TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công | 167,65 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy hai thành phần, sơn 3 lớp, chiều dày lớp sơn 290 microns | Sơn epoxy hai thành phần gồm 03 lớp, chiều dày màng sơn khô đạt 290 microns. Yêu cầu kỹ thuật:-Sơn Epoxy hai thành phần Jotun Paint hoặc tương đương với hệ sơn có tuổi thọ tối thiểu là 10 năm;-Tổng số lớp sơn tối thiểu là 03 (trong đó: 01 lớp sơn lót + 02 lớp sơn phủ), tổng chiều dày cho màng sơn khô hoàn thiện ≥290 microns;-Lớp phủ bên ngoài có mã màu RAL 6001 và chống UV;-Nhà thầu có thể sử dụng sơ đồ của các hãng sơn khác tuy nhiên phải đảm bảo tương đương về yêu cầu đặc tính cơ - lý - kỹ thuật, hóa học, chiều dày và số lớp sơn; -Nhà thầu phải nộp kèm theo Quy trình sơn và hệ sơn từng lớp, tên hãng cung cấp để chứng minh; -Nhà thầu chỉ được sơn lớp lót tại xưởng gia công kết cấu thép. 02 lớp sơn phủ thi công khi hoàn thành lắp đặt tại hiện trường. -Nhà thầu phải che chắn toàn bộ đường ống khi sơn (toàn bộ đường ống công nghệ đã được sơn chống ăn mòn tháng 5/2021, lớp sơn phủ bên ngoài đường ống công nghệ là lớp có mã màu RAL 9003 chống UV). -Thời gian bảo hành: theo yêu quy định hiện hành của pháp luật; -Tiêu chuẩn áp dụng khi nghiệm thu: *TCXDVN 334: 2005 Quy phạm sơn thiết bị và kết cấu thép trong xây dựng DD và CN; *TCVN 8790: 2011 Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu;*TCVN 9276:2012 Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép - Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công*TCVN 2097: 1993 Sơn - Phương pháp xác định độ bám dính của màng sơn;*ASTM D3359-09: Standard Test Methods for Measuring Adhesion by Tape Test. | 167,65 | m2 |
| 7 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Khoan bàn tạo lỗ không được sử dụng phương pháp dùng nhiệt | 68 | 10 lỗ |
| C | Phần xây lắp - Sản xuất nhịp cầu dẫn bằng thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép hình H150 | Chi tiết tại Phần B Mục 1 | 12,431 | tấn |
| 2 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép hình L70x70x7 | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*TCVN 7571-16:2019 Thép hình cán nóng - Phần 1: Thép góc cạnh đều*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 6,929 | tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép hình L150x75x9 | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*TCVN 7571-16:2019 Thép hình cán nóng - Phần 2: Thép góc cạnh không đều*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng inox 304 ống D34, t=3,2mm | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*A312M-00 Đặc điểm kĩ thuật ống thép không gỉ Đúc*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng inox 304 ống D27, t=2,6mm | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*A312M-00 Đặc điểm kĩ thuật ống thép không gỉ Đúc*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép tấm d20mm | Chi tiết tại Phần B Mục 4 | 0,464 | tấn |
| 7 | Sản xuất kết cấu cầu dẫn bằng thép tấm d10mm | Chi tiết tại Phần B Mục 3 | 0,272 | tấn |
| 8 | Bu lông M20, ecu đồng bộ, L=80 | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*DIN 933-1987 nếu nhà thầu lựa chọn bulong ren suốt*DIN 931-1987 nếu nhà thầu lựa chọn bulong ren lửng*Bu lông thép cường độ cao ISO Grade 12.9*Vật liệu chế tạo: thép cacbon C45 | 136 | cái |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa, sử dụng cát | Chi tiết tại Phần B Mục 5 | 631,53 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy hai thành phần, sơn 3 lớp, chiều dày lớp sơn 290 microns | Chi tiết tại Phần B Mục 6 | 631,53 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Chi tiết tại Phần B Mục 7 | 6,8 | 10 lỗ |
| D | Phần xây lắp - Vận chuyển, lắp đặt cầu dẫn | |||
| 1 | Bốc xếp cầu dẫn từ xưởng sản xuất lên phương tiện vận chuyển (ô tô) | Đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa trong quá trình thực hiện | 18 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cầu dẫn từ xưởng sản xuất đến bến cảng để xếp xuống sà lan | - Nhà thầu tự thu xếp, thỏa thuận với các cảng/bến bãi thủy nội địa khác tại khu vực để bốc xếp hàng hóa, kết cấu lên sà lan vận chuyển đến khu vực thi công- Chủ đầu tư không hỗ trợ cảng cho công tác này. | 18 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cầu dẫn từ ô tô xuống sà lan | Đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa trong quá trình thực hiện | 18 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cầu dẫn bằng sà lan từ bến cảng đến vị trí công trình (sử dụng sà lan, tàu kéo thuê theo công trình) | Đảm bảo an toàn cho người và hàng hóa trong quá trình thực hiện | 18 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép đỡ nhịp cầu dẫn | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 71 - 1997 Hàn cốt thép và chi tiết đặt sẵn trong BTCT*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 5,936 | tấn |
| 6 | Lắp đặt, liên kết cầu dẫn | -Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. -Tiêu chuẩn áp dụng:*TCVN 5575 : 2012 Kết cấu thép - tiêu chuẩn thiết kế*TCVN 170 : 2007 Kết cấu thép - Gia công, lắp ráp và nghiệm thu - Yêu cầu kỹ thuật | 22,864 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M20, L80mm liên kết nhịp cầu dẫn và kết cấu đỡ | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 136 | vị trí |
| 8 | Lắp đặt tấm grating | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 7,84 | tấn |
| 9 | Kích nâng đường ống, tháo dỡ con kê để đặt đường ống lên kết cấu mới | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 3,22 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông chữ U liên kết đường ống | Theo bản vẽ TKTC được phê duyệt. | 408 | vị trí |
| E | PHẦN PHƯƠNG TIỆN THI CÔNG | |||
| 1 | Tàu đặt cẩu có sức nâng | -Nhà thầu phải liên hệ với Cảng vụ Hàng hải Vũng Tàu trong việc xin cấp phép hoạt động trong vùng nước cảng biển và khu vực quản lý của cảng vụ hàng hải, xin giấy phép cập mạn, cập cảng theo quy định của cảng vụ. -01 Sà lan có tải trọng >200 tấn đặt cẩu có sức nâng cần tới 5 tấn ở tầm với ≥15,0m. Sà lan tối thiểu cấp SII. -Sà lan có sẵn gầu cạp hỗ trợ để vét những điểm cạn theo hướng từ sàn công nghệ cảng dầu số 01 vào hàng rào kho Cù Lao Tào; -Phương tiện phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu; -Người điều khiển phương tiện thủy, thợ vận hành cần cẩu phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành; -Không được chở quá tải, cẩu nâng hạ an toàn hoạt động đúng tải trọng được đăng kiểm, đúng quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1,5 | tháng |
| 2 | Tàu kéo công suất >= 250CV | 01 Tàu kéo công suất >= 250CV-Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;-Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;-Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1,5 | tháng |
| 3 | Sà lan khô | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1,5 | tháng |
| 4 | Phao thép trọng tải | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1,5 | tháng |
| 5 | Ca nô 30 CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) phục vụ di chuyển, hỗ trợ trong quá trình thi công | -01 ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) đưa đón nhân lực cảnh giới cảnh báo hàng hải. -Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;-Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành;-Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1,5 | tháng |
| F | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm thi công xây lắp hạng mục Duy tu, sửa chữa cầu dẫn từ cảng dầu số 1 vào kho xăng dầu Cù Lao Tào | Nhà thầu mua bảo hiểm xây lắp hạng mục Duy tu, sửa chữa cầu dẫn từ cảng dầu số 1 vào kho xăng dầu Cù Lao Tào và cung cấp cho Chủ đầu tư các giấy tờ liên quan: hợp đồng bảo hiểm, giấy chứng nhận bảo hiểm, hóa đơn chi phí bảo hiểm. | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng hoặc công trình hạ tầng công nghiệp dầu khí được thi công công trình trong điều kiện PCCC nghiêm ngặt của kho cảng xăng dầu, khí, hóa chất đang hoạt động khai thác trên biển, đảo, cảng biển.- Công trình tương tự về quy mô công việc cụ thể:* Có 01 hợp đồng có giá trị 3,35 tỷ đồng trở lên;* Hoặc có 02 hợp đồng có giá trị lớn hơn 2,37 tỷ đồng (lớn hơn 70%) giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;* Hoặc tối đa 03 hợp đồng có tổng giá trị 5,4 tỷ đồng trở lên trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2,5 tỷ đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường - Phụ trách thi công | 1 | - Chứng chỉ hành nghề: thi công các công trình giao thông cấp II trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học;- Chuyên môn: Chuyên ngành kỹ thuật;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC, VSMT | 1 | - Trình độ đào tạo: Trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề ATLĐ trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, Vệ sinh lao động/PCCC của 01 cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trong môi trường có nguy cơ cháy nổ cao: như sửa chữa công trình sửa dầu khí hoặc thi công tại kho cảng xăng, dầu, khí đang hoạt động khai thác;- Có HĐLĐ với nhà thầu và trong thời gian thi công không đảm nhiệm thêm công trình nào khác;- Nhà thầu và người LĐ phải có cam kết thực hiện, bố trí theo đúng hồ sơ cho gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động có tay nghề | 20 | - Chuyên môn: Thợ bậc 4/7 trở lên;- Thành phần do Nhà thầu bố trí cho phù hợp tiến độ công việc như thợ cơ khí, thợ lắp ráp, thợ hàn hàn, thợ điện, thợ máy, thợ bắn cát/phun sơn …- Thợ bắn cát và thợ phun sơn phải có Giấy chứng nhận đào tạo của nhà cung cấp sơn hoặc Cơ sở đào tạo hợp lệ.- Thợ vận hành thiết bị (máy phun cát, phun sơn, nén khí) có bằng cấp/chứng nhận đào tạo về vận hành máy.- Thợ hàn phải được đào tạo và có giấy chứng nhận đào tạo của cơ sở đào tạo hợp lệ.- Tất cả CBCNV phải có Chứng nhận đào tạo về an toàn PCCC, VSMT do cơ quan chức năng hoặc cơ sở đào tạo hợp pháp cấp, có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm lao động đã tham gia thi công trong các công trình kho xăng dầu, khí, công trình dầu khí đang hoạt động khai thác. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Có giấy chứng nhận phòng nổ cho động cơ điện (đối với máy nén khí sử dụng động cơ điện 3 pha) hoặc có bộ lọc khói, muội than (đối với máy nén khí Diesel) - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy phun cát | - Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Giấy kiểm định an toàn đối với bình chứa khí nén - hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy phun sơn, khuấy sơn | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ đo chiều dày sơn ướt | Bộ dụng cụ kiểm tra nhanh bằng thủ công | 1 |
| 5 | Máy đo chiều dày màng sơn khô | - 1 bộ có dải đo từ (0 ÷ 1.500) microns. - Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời | 1 |
| 6 | Giàn giáo cố định, thanh chống, mâm giáo, kích cân bằng chân giàn | - Chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. nhà thầu phải tiến hành thử tải, kiểm định an toàn trước thi công. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt kim loại, bộ cắt kim loại dùng khí | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy khoan bàn, máy mài | Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu | 1 |
| 10 | Dây đai, móc an toàn | Các giấy tờ kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Kích nâng | - Sức nâng, chiều dài hành trình kích nâng, chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 6 |
| 12 | Bộ nguồn thủy lực (nếu nhà thầu sử dụng đồng bộ cùng kích nâng) | - Chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Kiểm định còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu | 1 |
| 13 | Máy phát điện diesel | - Chủng loại do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC, tiến độ thi công của nhà thầu. - Có trang bị bộ lọc khói, muội than | 1 |
| 14 | Tàu đặt cẩu có sức nâng | - 01 Sà lan có tải trọng >200 tấn đặt cẩu có sức nâng cần tới 5 tấn ở tầm với ≥15,0m. Sà lan tối thiểu cấp SII. - Sà lan có sẵn gầu cạp hỗ trợ để vét những điểm cạn theo hướng từ sàn công nghệ cảng dầu số 01 vào hàng rào kho Cù Lao Tào. - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Người điều khiển phương tiện thủy, thợ vận hành cần cẩu phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Không được chở quá tải, cẩu nâng hạ an toàn hoạt động đúng tải trọng được đăng kiểm đúng quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 15 | Tàu kéo công suất >= 250CV | - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu. - Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. | 1 |
| 16 | Sà lan khô | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 17 | Phao thép trọng tải | Không được chở quá tải quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh | 1 |
| 18 | Ca nô 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ có công suất tương đươc) | - 01 ca nô công suất 30CV (hoặc tàu vỏ ghỗ công suất tương đương) đưa đón nhân lực, cảnh giới cảnh báo hàng hải. - Phương tiện vận chuyển phải có đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm còn hiệu lực tối thiểu là 03 tháng tính từ thời điểm đóng thầu;- Người điều khiển phương tiện thủy phải có bằng cấp chứng chỉ phù hợp quy định hiện hành. - Không được chở quá số người quy định theo đăng ký phương tiện, trang bị đầy các thiết bị an toàn, thiết bị cứu sinh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi