Gói thầu: Gói 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ kèm phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200514469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ kèm phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-08 16:16:00 đến ngày 2020-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,929,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 03 pha 110kV | 1 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo: (cho 1 bộ máy cắt): + 01 bộ trụ đỡ máy cắt + 06 kẹp cực cho dây dẫn AAC-630mm², + Khí SF6 đủ cho lần nạp đầu tiên; (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 2 | Dao cách ly 3 pha 02 lưỡi tiếp đất | 1 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 bộ DCL): + 01 bộ trụ đỡ DCL + 06 kẹp cực cho dây AAC-630mm² (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 3 | Dao cách ly 3 pha 01 lưỡi tiếp đất | 1 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 bộ DCL): + 01 bộ trụ đỡ DCL + 06 kẹp cực cho dây AAC-630mm² - (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 4 | Dao cách ly 1 pha 0 lưỡi tiếp đất | 3 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 bộ DCL): + 01 bộ trụ đỡ DCL + 01 kẹp cực cho dây AAC-630mm² + 01 kẹp cực cho ống nhôm 80/68mm - (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 5 | Máy biến dòng điện 01 pha 110kV | 3 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 máy biến dòng): + 02 kẹp cực cho dây AAC-630mm², (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 6 | Máy biến điện áp 01 pha 110kV | 3 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 biến điện áp): + 01 kẹp cực cho dây AAC-630mm², (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 7 | Sứ đỡ 01 pha 110kV | 11 | Bộ | - Các phụ kiện kèm theo (cho 01 sứ): + 01 kẹp cực cho dây AAC-630mm² hoặc ống nhôm 80/68mm, ống nhôm 120/108mm tương tứng theo từng vị trí thiết kế (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 8 | Chuỗi cách điện treo 110kV - kèm phụ kiện để treo dây AAC-630mm² | 3 | Bộ | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 9 | Dây nhôm trần AAC-630mm² | 200 | mét | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 10 | Ống nhôm 80/68mm (kèm dây chống rung), dài 5,5m | 3 | Ống | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 11 | Ống nhôm 120/108mm (kèm dây chống rung), dài 10m | 6 | Ống | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 12 | Bịt đầu ống 80/68mm có kẹp dây chống rung | 3 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 13 | Bịt đầu ống 80/68mm không có kẹp dây chống rung | 3 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 14 | Bịt đầu ống 120/108mm có kẹp dây chống rung | 6 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 15 | Bịt đầu ống 120/108mm không có kẹp dây chống rung | 6 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T hoặc kẹp nối đấu nối giữa: Ống nhôm 80/68mm với dây AAC630mm2 (kẹp nối thẳng) | 6 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 17 | Kẹp rẽ nhánh T hoặc kẹp nối đấu nối giữa: Ống nhôm 120/108mm với dây AAC630mm2 | 6 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 18 | Kẹp rẽ nhánh T hoặc kẹp nối đấu nối giữa: Dây AAC630mm2 với dây AAC630mm2 | 3 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 19 | Kẹp rẽ nhánh T hoặc kẹp nối đấu nối giữa: Dây ACSR240 với dây AAC630mm2 (loại ép) | 3 | Cái | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 20 | Trụ đỡ biến điện áp | 3 | Bộ | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 21 | Trụ đỡ biến dòng | 3 | Bộ | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 22 | Trụ đỡ sứ đứng | 5 | Bộ | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) | ||
| 23 | Trụ đỡ sứ đỡ thanh cái | 2 | Bộ | (Chi tiết theo quy định tại Chương V và bản vẽ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi