Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211072880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 14:50:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,589,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 15/05/2016 của Bộ XD): Xây lắp (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C);+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.513.000.000 đồng, trong đó:Giá trị hạng mục xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.609.000.000 đồngGiá trị hạng mục PCCC bằng hoặc lớn hơn 1.904.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben có tải trọng 7-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện > 100kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Pa lăng 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép dây thủy lực 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép dây thủy lực 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội;
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I - DỰ ÁN: NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 220 KV ĐÔ LƯƠNG TỪ 2X125 MVA LÊN (125+250) MVA PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu dây dẫn, cách điện và phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-630 mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| 2 | Khóa néo các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| 3 | Kẹp đấu nối các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 146 | Cái |
| B | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, Q=200m3/h; H≥90m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diesel, Q=200m3/h; H; H≥90m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm bù áp Q=5,4m3/h; H≥100m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| C | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Tủ |
| 2 | Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 3 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-300A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 4 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-250A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 5 | Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV PVC - 3x120+1x70mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 220 | m |
| 7 | Cáp ruột đồng 0,6/1kV PVC - 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 50 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối (co, cút, hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| D | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây đồng bọc M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 2 | Dây thép mạ kẽm Ø14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây M240 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 4 | Cờ tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 5 | Bulông đai ốc vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 6 | Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m |
| 2 | Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| F | PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 3 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 4 | Trở kháng cuối nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Hộp đấu dây trung gian, loại ngoài trời, kèm hàng kẹp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hộp |
| 6 | Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Tủ |
| 7 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450 | m |
| 9 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 11 | Phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| G | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Máy biến áp lực 220kV - 125MVA (không bao gồm vận chuyển) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm điện 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Máy |
| H | PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ, sử dụng lại (Nhà thầu tháo dỡ, sử dụng lại) | |||
| 1 | Chống sét van 01 pha, kèm thiết bị chống sét và phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Bộ |
| I | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu, phụ kiện tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-450mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 450 | m |
| 2 | Khóa néo các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | Cái |
| 3 | Kẹp các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56 | Cái |
| J | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ thu hồi hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành) | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Nút nhấn khẩn, loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 3 | Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 4 | Trở kháng cuối nguồn | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 5 | Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 6 | Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40 | m |
| K | PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ thu hồi hệ thống nối đất và ống luồn cáp (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành) | |||
| 1 | Hệ thống nối đất trung tính và nối đất MBA AT2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 2 | Ống luồn cáp (HT OLC cho MBA AT2 hiện hữu) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | m |
| L | PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại) | |||
| 1 | Sứ đỡ 22kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp nối 1AAC-630mm2 với 1 ACSR-450mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA và CT | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 4 | Phụ kiện đấu nối phía 22kV MBA (Thanh đồng, Kẹp cực, dây đấu nối….) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| 5 | Bát sứ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 180 | Cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ TẠI MBA 220kV AT2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tại MBA 220kV AT2 (Bao gồm công tác: Thu gom và rải lại đá dăm; phá dỡ thành hố thu dầu, móng trụ đỡ thiết bị, máng cáp, trụ đỡ thiết bị;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG: THAY THẾ VÀ LÀM LẠI THANH VỈA ĐƯỜNG Ô TÔ HIỆN CÓ DO HƯ HỎNG; L=30m | |||
| 1 | Tháo dỡ và làm lại thanh vỉa đường ô tô (Bao gồm công tác: Tháo dỡ và lắp lại thanh vỉa; bê tông…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| O | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CÁC TẤM ĐAN ĐỂ KÉO RẢI CÁP ĐIỀU KHIỂN; L=160m | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan (Bao gồm công tác: Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| P | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống phòng cháy chữa cháy (Bao gồm công tác: Tháo dỡ ống thép mạ kẽm, cút thép, van đóng mở bằng tay, đồng hồ áp lực…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ giàn phun nước (bao gồm công tác: Tháo dỡ ống thép, cút thép, tê thép, giá đỡ ống, gối đỡ ống, bu lông, mặt bích…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3 | Trụ |
| S | PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI, CẢI TẠO: LẮP LẠI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22kV - SỨ ĐỨNG 22kV | |||
| 1 | Lắp lại trụ đỡ chống sét van 22kV - sứ đứng 22kV | 1 | Toàn bộ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA - AT2 | |||
| 1 | Cải tạo móng máy biến áp 220kV - 250MVA - AT2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường; gia công lắp đặt thép mạ kẽm; rải đá…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV - SỨ ĐỨNG 22 kV | |||
| 1 | Làm mới móng chống sét van 22kV- sứ đứng 22kV (Bao gồm công tác: Bê tông; cung cấp và lắp bu lông;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| V | PHẦN XÂY DỰNG : LÀM MỚI MÓNG TẠM ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA | |||
| 1 | Làm mới móng tạm đặt máy biến áp 220kV - 125MVA (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Móng |
| W | PHẦN XÂY DỰNG : LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MCC1, L=3m, B=1,1m | |||
| 1 | Làm mới mương cáp điều khiển (Bao gồm công tác: Đào, lấp đất; bê tông; cốt thép; gia công và lắp đặt thép hình mạ kẽm, bu lông…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Toàn bộ |
| X | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 220kV - 250MVA | |||
| 1 | Làm mới giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, tê thép, nối ống, van xả cặn, mặt bích; gia công và lắp dựng thép mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn giàn phun...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Giàn |
| Y | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỤM VAN DELUGE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | T.bộ |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐƯỜNG ỐNG HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Làm mới hệ thống đường ống cứu hỏa (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, van chặn, cút thép, mặt bích, bu lông, đệm cao su các loại…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | T.bộ |
| AA | PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO MÓNG MÁY BƠM NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Cải tạo móng máy bơm nhà trạm bơm cứu hỏa (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; phá dỡ và hoàn trả tường nhà, nền nhà; bê tông; cốt thép; tháo dỡ ống thép, cút thép; cung cấp và lắp đặt các vật liệu phòng cháy chữa cháy…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | T.bộ |
| AB | PHẦN XÂY DỰNG: HỐ THU DẦU MÁY BƠM DIEZEN | |||
| 1 | Làm mới hố thu dầu máy bơm Diezen (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; cung cấp và lắp đặt ống thép, cút thép…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hố |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC HIỆN HỮU TỪ 100m3 LÊN 106m3 | |||
| 1 | Cải tạo bể chứa nước hiện hữu từ 100m3 lên 106m3 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ, lắp lại mái che cứu hỏa; bê tông; cốt thép;…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bể |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên sơ đồ đấu nối (Sơ đồ nối điện, AC/DC, PCCC) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | T.bộ |
| AE | PHẦN II - DỰ ÁN: LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220 KV LƯU XÁ Móng MBA AT2 | |||
| 1 | Làm mới móng máy biến áp AT2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | móng |
| AF | Móng cột thép MC2-22 | |||
| 1 | Làm mới móng cột thép MC2-22 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | móng |
| AG | Móng cột thép MC1-15 | |||
| 1 | Làm mới móng cột thép MC1-15 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 7 | móng |
| AH | Móng cột thép MC1-8 | |||
| 1 | Làm mới móng cột thép MC1-8 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | móng |
| AI | Móng trụ đỡ thiết bị 220kV - MT2-1 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ thiết bị 220kV-MT2-1 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | móng |
| AJ | Móng trụ đỡ thiết bị MT2-2 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ thiết bị 220kV-MT2-2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | móng |
| AK | Móng trụ đỡ máy cắt 220kV-MC-220 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ máy cắt 220kV-MC-220 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | móng |
| AL | Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220(36 móng) | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 36 | móng |
| AM | Móng trụ đỡ sứ 110kV MT1-1 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ sứ 110kV MT1-1 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 12 | móng |
| AN | Móng trụ đỡ biến dòng điện, biến điện áp, CSV 110kV 1 pha MT1-2 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ biến dòng điện, biến điện áp, CSV 110kV MT1-2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 27 | móng |
| AO | Móng trụ đỡ DCL 110kV 1 pha, 3 pha MCL-110 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ DCL 110kV 1 pha, 3 pha MCL-110 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 36 | móng |
| AP | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MC-110 | |||
| 1 | Làm mới móng trụ đỡ máy cắt 110kv MC-110 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | móng |
| AQ | Làm mới mương cáp MC1-1:254m; MC2-2: 56,2m; MC3-3:8m; MC4-4: 17,5m; MC5-5: 20m | |||
| 1 | Làm mới mương cáp điều khiển (Bao gồm công tác: Đào, lấp đất; bê tông; cốt thép; gia công và lắp đặt thép hình mạ kẽm, bu lông…) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| AR | Móng tủ đấu dây và các hạng mục khác | |||
| 1 | Làm mới móng tủ đấu dây (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | móng |
| 2 | Ống thoát dầu sự cố và phá dỡ: (Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm)- 33m | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | Toàn bộ |
| AS | Các hạng mục phá dỡ vỉa hè, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè ( bao gồm các công tác phá dỡ vỉa hè vận chuyển đổ thải,...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ đường làm mương cáp ( bao gồm các công tác cào bóc lớp mặt đường bê tông , vận chuyển đổ thải,...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| AT | Các hạng mục: Hoàn trả vỉa hè, làm mới mặt đường , bổ sung thanh vỉa, thu gom và rải lại đá hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Hoàn trả vỉa hè ( bao gồm công tác : lát gạch) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| 2 | Làm mới mặt đường ( bao gồm các công tác : rải thảm mặt đường, thi công móng cấp phối đá dăm, tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| 3 | Bổ sung thanh vỉa ( bao gồm các công tác : bê tông, lắp đặt,...) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| 4 | Thu gom và rải lại đá hoàn trả mặt bằng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| AU | Hệ thống tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa ( bao gồm công tác đào và lấp tiếp địa) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| AV | Cột thép CT2-22 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột thép CT2-22 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cột |
| AW | Xà thép XT2-17 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng xà thép XT2-17 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cột |
| AX | Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ trụ |
| AY | Trụ đỡ chông sét van TĐ2-40B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ CSV TĐ2-40B mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ trụ |
| AZ | Trụ đỡ sứ đứng TĐ2-28 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ sứ đứng TĐ2-28 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | bộ trụ |
| BA | Kim thu sét KTS-6M | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng kim thu sét KTS-6m mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| BB | Cột thép CT1-15 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-15 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | cột |
| BC | Cột thép CT1-11 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-11 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | cột |
| BD | Cột thép CT1-8 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-8 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | cột |
| BE | Xà thép XT1-8 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng xà thép XT1-8 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| BF | Xà thép XT1-10 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng xà thép XT1-10 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4 | bộ |
| BG | Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-40A | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-40A mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ trụ |
| BH | Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ trụ |
| BI | Trụ đỡ chống sét van TĐ1-40B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ CSV TĐ1-40B mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ trụ |
| BJ | Trụ đỡ sứ đứng TĐ1-28 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ sứ đứng TĐ1-28 mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 12 | bộ trụ |
| BK | LĐ trụ đỡ theo thiết bị | |||
| 1 | Trụ đỡ máy cắt 220kV (2 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ trụ |
| 2 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 220kV (5 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | bộ trụ |
| 3 | Trụ đỡ dao cách ly 1 pha 220kV (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ trụ |
| 4 | Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV (9 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ trụ |
| 5 | Trụ đỡ dao cách ly 1 pha 110kV (9 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ trụ |
| 6 | Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ trụ |
| BL | Vật liệu điện, phụ kiện phía 220kV( nhà thầu chỉ lắp đặt ) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 2 dây 2xAAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 2dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | chuỗi |
| 5 | kẹp các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 261 | bộ |
| BM | Vật liệu điện, phụ kiện phía 110kV( nhà thầu chỉ lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV, 1 pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 12 | bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 18 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC-800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 18 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC-560 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | chuỗi |
| 8 | kẹp các loại | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 410 | bộ |
| BN | Dây dẫn, dây chống sét, phụ kiện( nhà thầu chỉ lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn AAC-560 (cả phía 220kV và 110kV) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2.850 | m |
| 2 | Dây dẫn AAC-800 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1.000 | m |
| BO | Hệ thống nối đất bổ sung( nhà thầu mua sắm và lắp đặt) | |||
| 1 | Cọc nối đất F22, L=3m( 21 cọc)( mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 62,58 | kg |
| 2 | kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14(1200m)( mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1.452 | kg |
| 3 | Dây nối đất bổ sung ( 200m)( mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 24,2 | kg |
| 4 | Ke liên kết F10, l=300mm(70 cái)( mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 18,48 | kg |
| 5 | Cờ nối đất 40x4,l=100mm(200 cái)( mạ kẽm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 25,2 | kg |
| 6 | bu lông M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 400 | bộ |
| BP | Lắp đặt Vật liệu khác theo thiết bị( nhà thầu mua sắm và lắp đặt) | |||
| 1 | Dây tiếp đất M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 470 | m |
| 2 | Đầu cốt M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 450 | cái |
| 3 | ống nhựa luồn cáp PVC 110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 36 | m |
| 4 | ống nhựa luồn cáp d90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 216 | m |
| 5 | Côliê bắt ống PVC 90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 45 | cái |
| 6 | Cút nhựa d90 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 182 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 123 | cái |
| 8 | Bulông đai ốc vòng đệm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 783 | bộ |
| BQ | Hệ thống chiếu sáng( nhà thầu mua sắm và lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện chiếu sáng ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | hộp |
| 2 | Aptomát 3pha 380/220V-16A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Aptomát 1pha 220V-6A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | cái |
| 4 | Cáp điện 500V 4x6 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 315 | m |
| 5 | Cáp điện 500V 2x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 65 | m |
| 6 | ống nhựa luồn cáp D=32 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 50 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng máy biến áp pha led 120W( kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Đèn chiếu sáng sân trạm pha led 200W | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 9 | Colie bắt ống f32 bằng inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | cái |
| 10 | Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 15 | bộ |
| BR | Vật tư thiết bị và phụ kiện tháo dỡ thu hồi ( Nhà thầu tháo dỡ và thu hồi ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mạch nhị thứ, mạch liên động có liên quan đến việc tháo bỏ DTĐ thanh cái hiện hữu tại ngăn mạch vòng, thực hiện đấu nối hoàn thiện sơ đồ trạm. Hiệu chỉnh sơ đồ mimic tại tủ F05+RCP, hiệu chỉnh cấu hình hệ thống điều khiển trạm. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Tháo dỡ dao tiếp địa 3 pha 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ dao tiếp địa 1 pha 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/PVC 2x2,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 7x1,5 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,9 | 100m |
| 6 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| BS | Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt thiết bị( Nhà thầu chỉ lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt 220kV, 1 pha (bộ 3 pha), SF6,1600A, 50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 1600A, 50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 tiếp đất, 1600A, 50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV, 3 pha, 0 tiếp đất, 1600A, 50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1600A, 50kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 1 pha 220kV, 800-1200-2000/1A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV kèm bộ ghi sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Máy cắt 110kV, bộ 3 pha, SF6, 2000A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 13 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 14 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 15 | Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bộ |
| 16 | Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1s | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 17 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 18 | Biến dòng điện 110kV, 1 pha,200- 400-800-1200/1A | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 19 | Biến điện áp 110kV, 1x0,5-10VA, 1x0,5-15VA, 1x3P-50VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | bộ |
| 20 | Biến điện áp 110kV, 1x0,5-15VA, 1x3P-50VA | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 6 | bộ |
| 21 | Chống sét van 96kV - 10kA, kèm bộ ghi sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 9 | bộ |
| BT | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HẠNG MỤC PCCC( nhà thầu mua sắm và lắp đặt) | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt cố định 90C | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | đầu |
| 2 | Nút ấn báo cháy địa chỉ (ngoài trời) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | nút |
| 3 | Còi/đèn chớp báo cháy (ngoài trời) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | đèn |
| 4 | Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thường | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | chiếc |
| 5 | Module địa chỉ đầu vào giám sát | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 6 | Module địa chỉ điều khiển có điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 7 | Module địa chỉ điều khiển không có điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 8 | Hộp chia ngả bằng nhựa d20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 18 | chiếc |
| 9 | Hộp nhựa vuông 80x80x50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | chiếc |
| 10 | Hộp nhựa vuông 100x100x50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 13 | chiếc |
| 11 | Hộp chia ngả bằng thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4 | chiếc |
| 12 | Hộp thép vuông 75x75x50mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 13 | Hộp thép vuông 102x102x54mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại , chống nước( chứa module) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 15 | Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 7,5 | 100m |
| 16 | Dây điện 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2,1 | 100m |
| 17 | Ống nhựa đàn hồi D20 khó cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 khó cháy | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1,8 | 100m |
| 19 | Ống thép ruột gà D20 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | 100m |
| 20 | Gia công và lắp đặt thép hình U80x40x3mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 22 | kg |
| 21 | Thép tấm 5mm, 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | kg |
| 22 | Trụ bê tông M200 KT 270x270x300 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | trụ |
| 23 | Bu lông M16x200 + Êcu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 8 | bộ |
| 24 | Vật liệu phụ khác | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| BU | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Van tràn ngập F150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=48,8l/ph | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 24 | chiếc |
| 3 | Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=54,91l/ph | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 24 | chiếc |
| 4 | Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=85,5l/ph | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | chiếc |
| 5 | Van chặn d150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | chiếc |
| 6 | Van chặn D50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm F100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm F80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1,1 | 100m |
| 10 | Ống thép mạ kẽm F65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm F50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống thép mạ kẽm F25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 0,36 | 100m |
| 13 | Tê thép D 150/150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3 | chiếc |
| 14 | Tê thép D 80/65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 15 | Tê thép D 65/65 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 16 | Cút thép $150/150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | chiếc |
| 17 | Cút thép $150/100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | chiếc |
| 18 | Cút thép $100/100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4 | chiếc |
| 19 | Cút thép $80/80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 8 | chiếc |
| 20 | Cút thép mạ kẽm d50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | chiếc |
| 21 | Cút thép $25 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 55 | chiếc |
| 22 | Mặt bích $150 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 10 | chiếc |
| 23 | Mặt bích $100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 4 | chiếc |
| 24 | Mặt bích $80 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 16 | chiếc |
| 25 | U Bu lông M12+ E cu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 38 | bộ |
| 26 | Bu lông M16+ E cu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 144 | bộ |
| 27 | Bu lông M20+ E cu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 64 | bộ |
| 28 | Bu lông neo M18x200 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 16 | bộ |
| 29 | Bu lông neo M20x600 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 72 | bộ |
| 30 | Quang treo ống D100 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Thép U100x46x4,5mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 5 | kg |
| 32 | Thép L63x63x3mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 96 | kg |
| 33 | Thép tấm 10mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 155 | kg |
| 34 | Gia công lắp đặt ống thép mạ kẽm $100 làm giá đỡ dàn phun sương | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | 100m |
| 35 | Bê tông Mác 200 đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 3,5 | m3 |
| 36 | Hệ thống tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | HT |
| 37 | Vật liệu phụ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | lô |
| 38 | Bình bột ABC chữa cháy 8kg (loại xách tay) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bình |
| 39 | Bình khí CO2 chữa cháy 3kg (loại xách tay) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 2 | bình |
| 40 | Bình bột ABC chữa cháy 35kg (loại xe đẩy) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bình |
| 41 | Bình khí CO2 chữa cháy 25kg (loại xe đẩy) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 15/05/2016 của Bộ XD): Xây lắp (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C);+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.513.000.000 đồng, trong đó:Giá trị hạng mục xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.609.000.000 đồngGiá trị hạng mục PCCC bằng hoặc lớn hơn 1.904.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.026.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) | 4 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | Ô tô ben có tải trọng 7-12T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 80 lít | Máy trộn vữa 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 6 |
| 5 | Tời máy dựng cột 5T | Tời máy dựng cột 5T | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 7 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 4 |
| 8 | Máy phát điện > 100kVA | Máy phát điện > 100kVA | 2 |
| 9 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | 2 |
| 10 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 11 | Cần cẩu 10 tấn | Cần cẩu 10 tấn | 2 |
| 12 | Pa lăng 5,0 T | Pa lăng 5,0 T | 2 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành | 2 |
| 14 | Máy ép dây thủy lực 100 tấn | Máy ép dây thủy lực 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi