Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211072880-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20211063040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 14:50:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,589,941,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 15/05/2016 của Bộ XD): Xây lắp (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C);+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.513.000.000 đồng, trong đó:Giá trị hạng mục xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.609.000.000 đồngGiá trị hạng mục PCCC bằng hoặc lớn hơn 1.904.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben có tải trọng 7-12T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
5-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột 5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện > 100kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện > 100kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Pa lăng 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép dây thủy lực 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép dây thủy lực 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp trạm (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC)

270 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 4 số 8 Hoàng Hoa Thám, phường Trường Thọ, TP Nha Trăng, tỉnh Khánh Hòa. Viện Năng Lượng số 6 Tôn Thất Tùng, phường Trung Tự, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng điện 3; địa chỉ: 32 Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia , địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, aptomat;
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 203.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Truyền tải điện: 18 Trần Nguyên Hãn, Quận Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc gia, số 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội - Điện Thoại: 024.2220 4444 Fax: 024.2220 4455
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I - DỰ ÁN: NÂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP 220 KV ĐÔ LƯƠNG TỪ 2X125 MVA LÊN (125+250) MVA
PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu dây dẫn, cách điện và phụ kiện (Vật liệu A cấp, nhà thầu thi công tiếp nhận, bảo quản tại công trình và lắp đặt)
1Dây dẫn ACSR-630 mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.900m
2Khóa néo các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Cái
3Kẹp đấu nối các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.146Cái
B PHẦN ĐIỆN - Thiết bị máy bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Máy bơm điện 3 pha, Q=200m3/h; H≥90mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
2Máy bơm Diesel, Q=200m3/h; H; H≥90mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
3Máy bơm bù áp Q=5,4m3/h; H≥100mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
C PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nhà trạm bơm (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Tủ
2Tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
3Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-300AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bộ
4Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-250AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
5Áp tô mát 3 pha: MCCB-250VAC-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Bộ
6Cáp ruột đồng 0,6/1kV PVC - 3x120+1x70mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.220m
7Cáp ruột đồng 0,6/1kV PVC - 4x4mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.20m
8Ống nhựa xoắn luồn cáp D32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.50m
9Phụ kiện đấu nối (co, cút, hộp chia ngả, băng keo, đầu cos,…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
D PHẦN ĐIỆN - Vật liệu nối đất thiết bị (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây đồng bọc M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.10m
2Dây thép mạ kẽm Ø14Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.60m
3Đầu cốt đồng cho dây M240Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
4Cờ tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
5Bulông đai ốc vòng đệm M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Bộ
6Ke liên kết (thép mạ kẽm Ø14, L=0,3m)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.8Cái
E PHẦN ĐIỆN - Vật liệu ống luồn cáp (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống nhựa luồn cáp Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.5m
2Cút nối ống hình 90˚, cho ống Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
F PHẦN ĐIỆN - Hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
2Nút nhấn khẩn, loại ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
3Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
4Trở kháng cuối nguồnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
5Hộp đấu dây trung gian, loại ngoài trời, kèm hàng kẹpChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hộp
6Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Tủ
7Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.900m
8Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.450m
9Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
10Ống nhựa xoắn luồn cáp Ø20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
11Phụ kiện đấu nốiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
G PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi)
1Máy biến áp lực 220kV - 125MVA (không bao gồm vận chuyển)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Máy
2Máy bơm điện 3 pha, Q≥60m3/h, H≥70mChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Máy
H PHẦN ĐIỆN - Thiết bị tháo dỡ, sử dụng lại (Nhà thầu tháo dỡ, sử dụng lại)
1Chống sét van 01 pha, kèm thiết bị chống sét và phụ kiệnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Bộ
I PHẦN ĐIỆN - Vật liệu, phụ kiện tháo dỡ thu hồi (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành)
1Dây dẫn ACSR-450mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.450m
2Khóa néo các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.18Cái
3Kẹp các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.56Cái
J PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ thu hồi hệ thống báo cháy tự động (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành)
1Đầu dò nhiệt, loại ngoài trời chống nổChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
2Nút nhấn khẩn, loại ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
3Chuông, còi báo động kèm đèn chớp loại ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Cái
4Trở kháng cuối nguồnChương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Cái
5Cáp tín hiệu chống cháy Cu/Mica/XLPE-2x1,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.100m
6Ống thép ruột gà luồn cáp Ф20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.40m
K PHẦN ĐIỆN - Tháo dỡ thu hồi hệ thống nối đất và ống luồn cáp (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho đơn vị quản lý vận hành)
1Hệ thống nối đất trung tính và nối đất MBA AT2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
2Ống luồn cáp (HT OLC cho MBA AT2 hiện hữu)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2m
L PHẦN ĐIỆN - Vật liệu tháo dỡ và lắp đặt lại (Nhà thầu tháo dỡ, lắp đặt lại)
1Sứ đỡ 22kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.6Cái
2Kẹp nối 1AAC-630mm2 với 1 ACSR-450mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Cái
3Tháo dỡ thu hồi cáp lực, cáp dòng và cáp điều khiển cho MBA và CTChương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
4Phụ kiện đấu nối phía 22kV MBA (Thanh đồng, Kẹp cực, dây đấu nối….)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1
5Bát sứChương 5 E-YCKT và bản vẽ.180Cái
M PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ TẠI MBA 220kV AT2
1Tháo dỡ tại MBA 220kV AT2 (Bao gồm công tác: Thu gom và rải lại đá dăm; phá dỡ thành hố thu dầu, móng trụ đỡ thiết bị, máng cáp, trụ đỡ thiết bị;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
N PHẦN XÂY DỰNG: THAY THẾ VÀ LÀM LẠI THANH VỈA ĐƯỜNG Ô TÔ HIỆN CÓ DO HƯ HỎNG; L=30m
1Tháo dỡ và làm lại thanh vỉa đường ô tô (Bao gồm công tác: Tháo dỡ và lắp lại thanh vỉa; bê tông…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
O PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI CÁC TẤM ĐAN ĐỂ KÉO RẢI CÁP ĐIỀU KHIỂN; L=160m
1Tháo dỡ và lắp lại tấm đan (Bao gồm công tác: Tháo dỡ và lắp lại các tấm đan...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
P PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tháo dỡ đường ống phòng cháy chữa cháy (Bao gồm công tác: Tháo dỡ ống thép mạ kẽm, cút thép, van đóng mở bằng tay, đồng hồ áp lực…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
Q PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ GIÀN PHUN NƯỚC
1Tháo dỡ giàn phun nước (bao gồm công tác: Tháo dỡ ống thép, cút thép, tê thép, giá đỡ ống, gối đỡ ống, bu lông, mặt bích…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
R PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VÀ LẮP LẠI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV
1Tháo dỡ và lắp lại trụ đỡ chống sét van 110kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ.3Trụ
S PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI, CẢI TẠO: LẮP LẠI TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 22kV - SỨ ĐỨNG 22kV
1Lắp lại trụ đỡ chống sét van 22kV - sứ đứng 22kV1Toàn bộ
T PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA - AT2
1Cải tạo móng máy biến áp 220kV - 250MVA - AT2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường; gia công lắp đặt thép mạ kẽm; rải đá…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
U PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV - SỨ ĐỨNG 22 kV
1Làm mới móng chống sét van 22kV- sứ đứng 22kV (Bao gồm công tác: Bê tông; cung cấp và lắp bu lông;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
V PHẦN XÂY DỰNG : LÀM MỚI MÓNG TẠM ĐẶT MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA
1Làm mới móng tạm đặt máy biến áp 220kV - 125MVA (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Móng
W PHẦN XÂY DỰNG : LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MCC1, L=3m, B=1,1m
1Làm mới mương cáp điều khiển (Bao gồm công tác: Đào, lấp đất; bê tông; cốt thép; gia công và lắp đặt thép hình mạ kẽm, bu lông…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Toàn bộ
X PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI GIÀN PHUN SƯƠNG MBA 220kV - 250MVA
1Làm mới giàn phun sương MBA 220kV - 250MVA (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; cung cấp và lắp đặt vòi phun, măng xông, cút thép, tê thép, nối ống, van xả cặn, mặt bích; gia công và lắp dựng thép mạ kẽm, bu lông; làm móng đỡ ống; sơn giàn phun...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Giàn
Y PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI CỤM VAN DELUGE
1Cung cấp và lắp dựng Cụm Van Deluge Ø150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1T.bộ
Z PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ĐƯỜNG ỐNG HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Làm mới hệ thống đường ống cứu hỏa (Bao gồm công tác: Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, van chặn, cút thép, mặt bích, bu lông, đệm cao su các loại…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1T.bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO MÓNG MÁY BƠM NHÀ TRẠM BƠM CỨU HỎA
1Cải tạo móng máy bơm nhà trạm bơm cứu hỏa (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; phá dỡ và hoàn trả tường nhà, nền nhà; bê tông; cốt thép; tháo dỡ ống thép, cút thép; cung cấp và lắp đặt các vật liệu phòng cháy chữa cháy…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1T.bộ
AB PHẦN XÂY DỰNG: HỐ THU DẦU MÁY BƠM DIEZEN
1Làm mới hố thu dầu máy bơm Diezen (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; cung cấp và lắp đặt ống thép, cút thép…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1Hố
AC PHẦN XÂY DỰNG: CẢI TẠO BỂ CHỨA NƯỚC HIỆN HỮU TỪ 100m3 LÊN 106m3
1Cải tạo bể chứa nước hiện hữu từ 100m3 lên 106m3 (Bao gồm công tác: Tháo dỡ, lắp lại mái che cứu hỏa; bê tông; cốt thép;…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.2Bể
AD PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN
1Sản xuất, lắp đặt bảng tên sơ đồ đấu nối (Sơ đồ nối điện, AC/DC, PCCC)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ.1T.bộ
AE PHẦN II - DỰ ÁN: LẮP MÁY BIẾN ÁP THỨ 2 TRẠM BIẾN ÁP 220 KV LƯU XÁ
Móng MBA AT2
1Làm mới móng máy biến áp AT2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; xây và trát tường…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1móng
AF Móng cột thép MC2-22
1Làm mới móng cột thép MC2-22 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2móng
AG Móng cột thép MC1-15
1Làm mới móng cột thép MC1-15 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ7móng
AH Móng cột thép MC1-8
1Làm mới móng cột thép MC1-8 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6móng
AI Móng trụ đỡ thiết bị 220kV - MT2-1
1Làm mới móng trụ đỡ thiết bị 220kV-MT2-1 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ9móng
AJ Móng trụ đỡ thiết bị MT2-2
1Làm mới móng trụ đỡ thiết bị 220kV-MT2-2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ15móng
AK Móng trụ đỡ máy cắt 220kV-MC-220
1Làm mới móng trụ đỡ máy cắt 220kV-MC-220 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6móng
AL Móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220(36 móng)
1Làm mới móng trụ đỡ dao cách ly MCL-220 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ36móng
AM Móng trụ đỡ sứ 110kV MT1-1
1Làm mới móng trụ đỡ sứ 110kV MT1-1 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ12móng
AN Móng trụ đỡ biến dòng điện, biến điện áp, CSV 110kV 1 pha MT1-2
1Làm mới móng trụ đỡ biến dòng điện, biến điện áp, CSV 110kV MT1-2 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ27móng
AO Móng trụ đỡ DCL 110kV 1 pha, 3 pha MCL-110
1Làm mới móng trụ đỡ DCL 110kV 1 pha, 3 pha MCL-110 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ36móng
AP Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MC-110
1Làm mới móng trụ đỡ máy cắt 110kv MC-110 (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6móng
AQ Làm mới mương cáp MC1-1:254m; MC2-2: 56,2m; MC3-3:8m; MC4-4: 17,5m; MC5-5: 20m
1Làm mới mương cáp điều khiển (Bao gồm công tác: Đào, lấp đất; bê tông; cốt thép; gia công và lắp đặt thép hình mạ kẽm, bu lông…)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1Toàn bộ
AR Móng tủ đấu dây và các hạng mục khác
1Làm mới móng tủ đấu dây (Bao gồm công tác: Đào, lấp, vận chuyển đất; bê tông; cốt thép; …)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ5móng
2Ống thoát dầu sự cố và phá dỡ: (Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm)- 33mChương 5 E-YCKT và bản vẽ1Toàn bộ
AS Các hạng mục phá dỡ vỉa hè, mặt đường
1Phá dỡ vỉa hè ( bao gồm các công tác phá dỡ vỉa hè vận chuyển đổ thải,...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
2Phá dỡ đường làm mương cáp ( bao gồm các công tác cào bóc lớp mặt đường bê tông , vận chuyển đổ thải,...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
AT Các hạng mục: Hoàn trả vỉa hè, làm mới mặt đường , bổ sung thanh vỉa, thu gom và rải lại đá hoàn trả mặt bằng
1Hoàn trả vỉa hè ( bao gồm công tác : lát gạch)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
2Làm mới mặt đường ( bao gồm các công tác : rải thảm mặt đường, thi công móng cấp phối đá dăm, tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu,...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
3Bổ sung thanh vỉa ( bao gồm các công tác : bê tông, lắp đặt,...)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
4Thu gom và rải lại đá hoàn trả mặt bằngChương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
AU Hệ thống tiếp địa
1Tiếp địa ( bao gồm công tác đào và lấp tiếp địa)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
AV Cột thép CT2-22
1Cung cấp và lắp dựng cột thép CT2-22 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ2cột
AW Xà thép XT2-17
1Cung cấp và lắp dựng xà thép XT2-17 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ1cột
AX Trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến dòng điện TĐ2-40A mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ trụ
AY Trụ đỡ chông sét van TĐ2-40B
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ CSV TĐ2-40B mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ trụ
AZ Trụ đỡ sứ đứng TĐ2-28
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ sứ đứng TĐ2-28 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ15bộ trụ
BA Kim thu sét KTS-6M
1Cung cấp và lắp dựng kim thu sét KTS-6m mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
BB Cột thép CT1-15
1Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-15 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ6cột
BC Cột thép CT1-11
1Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-11 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ1cột
BD Cột thép CT1-8
1Cung cấp và lắp dựng cột thép CT1-8 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ6cột
BE Xà thép XT1-8
1Cung cấp và lắp dựng xà thép XT1-8 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
BF Xà thép XT1-10
1Cung cấp và lắp dựng xà thép XT1-10 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ4bộ
BG Trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-40A
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến dòng điện TĐ1-40A mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ trụ
BH Trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ biến điện áp TĐ1-22 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ trụ
BI Trụ đỡ chống sét van TĐ1-40B
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ CSV TĐ1-40B mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ trụ
BJ Trụ đỡ sứ đứng TĐ1-28
1Cung cấp và lắp dựng trụ đỡ sứ đứng TĐ1-28 mạ kẽmChương 5 E-YCKT và bản vẽ12bộ trụ
BK LĐ trụ đỡ theo thiết bị
1Trụ đỡ máy cắt 220kV (2 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ trụ
2Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 220kV (5 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ5bộ trụ
3Trụ đỡ dao cách ly 1 pha 220kV (3 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ trụ
4Trụ đỡ dao cách ly 3 pha 110kV (9 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ trụ
5Trụ đỡ dao cách ly 1 pha 110kV (9 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ trụ
6Trụ đỡ máy cắt 110kV (3 bộ)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ trụ
BL Vật liệu điện, phụ kiện phía 220kV( nhà thầu chỉ lắp đặt )
1Sứ đứng 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ15bộ
2Chuỗi cách điện néo 220kV không có tăng đơ cho 2 dây 2xAAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 220kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ 220kV cho 2dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3chuỗi
5kẹp các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ261bộ
BM Vật liệu điện, phụ kiện phía 110kV( nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Sứ đứng 110kV, 1 phaChương 5 E-YCKT và bản vẽ12bộ
2Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ18chuỗi
3Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC-800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ18chuỗi
4Chuỗi cách điện néo 110kV có tăng đơ cho 2 dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
5Chuỗi cách điện néo 110kV không có tăng đơ cho 2 dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 2 dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ 110kV cho 1 dây AAC-560Chương 5 E-YCKT và bản vẽ6chuỗi
8kẹp các loạiChương 5 E-YCKT và bản vẽ410bộ
BN Dây dẫn, dây chống sét, phụ kiện( nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Dây dẫn AAC-560 (cả phía 220kV và 110kV)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2.850m
2Dây dẫn AAC-800Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1.000m
BO Hệ thống nối đất bổ sung( nhà thầu mua sắm và lắp đặt)
1Cọc nối đất F22, L=3m( 21 cọc)( mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ62,58kg
2kéo dây tiếp đất lên trụ thiết bị F14(1200m)( mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1.452kg
3Dây nối đất bổ sung ( 200m)( mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ24,2kg
4Ke liên kết F10, l=300mm(70 cái)( mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ18,48kg
5Cờ nối đất 40x4,l=100mm(200 cái)( mạ kẽm)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ25,2kg
6bu lông M12x40Chương 5 E-YCKT và bản vẽ400bộ
BP Lắp đặt Vật liệu khác theo thiết bị( nhà thầu mua sắm và lắp đặt)
1Dây tiếp đất M120Chương 5 E-YCKT và bản vẽ470m
2Đầu cốt M120Chương 5 E-YCKT và bản vẽ450cái
3ống nhựa luồn cáp PVC 110Chương 5 E-YCKT và bản vẽ36m
4ống nhựa luồn cáp d90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ216m
5Côliê bắt ống PVC 90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ45cái
6Cút nhựa d90Chương 5 E-YCKT và bản vẽ182cái
7Kẹp ép dâyChương 5 E-YCKT và bản vẽ123cái
8Bulông đai ốc vòng đệmChương 5 E-YCKT và bản vẽ783bộ
BQ Hệ thống chiếu sáng( nhà thầu mua sắm và lắp đặt)
1Hộp điện chiếu sáng ngoài trờiChương 5 E-YCKT và bản vẽ2hộp
2Aptomát 3pha 380/220V-16AChương 5 E-YCKT và bản vẽ2cái
3Aptomát 1pha 220V-6AChương 5 E-YCKT và bản vẽ5cái
4Cáp điện 500V 4x6Chương 5 E-YCKT và bản vẽ315m
5Cáp điện 500V 2x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ65m
6ống nhựa luồn cáp D=32Chương 5 E-YCKT và bản vẽ50m
7Đèn chiếu sáng máy biến áp pha led 120W( kèm phụ kiện lắp đặt)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ
8Đèn chiếu sáng sân trạm pha led 200WChương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ
9Colie bắt ống f32 bằng inoxChương 5 E-YCKT và bản vẽ15cái
10Bu lông đai ốc vòng đệm M8x20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ15bộ
BR Vật tư thiết bị và phụ kiện tháo dỡ thu hồi ( Nhà thầu tháo dỡ và thu hồi )
1Tháo dỡ mạch nhị thứ, mạch liên động có liên quan đến việc tháo bỏ DTĐ thanh cái hiện hữu tại ngăn mạch vòng, thực hiện đấu nối hoàn thiện sơ đồ trạm. Hiệu chỉnh sơ đồ mimic tại tủ F05+RCP, hiệu chỉnh cấu hình hệ thống điều khiển trạm.Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1
2Tháo dỡ dao tiếp địa 3 pha 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
3Tháo dỡ dao tiếp địa 1 pha 220kVChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
4Cáp Cu/PVC 2x2,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1,8100m
5Cáp Cu/PVC 7x1,5Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,9100m
6Vận chuyển vật tư thu hồi về kho AChương 5 E-YCKT và bản vẽ1
BS Tiếp nhận, bảo quản và lắp đặt thiết bị( Nhà thầu chỉ lắp đặt)
1Máy cắt 220kV, 1 pha (bộ 3 pha), SF6,1600A, 50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ 3 pha
2Dao cách ly 220kV, 3 pha, 2 tiếp đất, 1600A, 50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
3Dao cách ly 220kV, 3 pha, 1 tiếp đất, 1600A, 50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
4Dao cách ly 220kV, 3 pha, 0 tiếp đất, 1600A, 50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
5Dao cách ly 220kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1600A, 50kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
6Biến dòng điện 1 pha 220kV, 800-1200-2000/1AChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
7Chống sét van 220kV kèm bộ ghi sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
8Máy cắt 110kV, bộ 3 pha, SF6, 2000A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
9Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
10Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
11Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
12Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 2000A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
13Dao cách ly 110kV, 3 pha , 2 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ
14Dao cách ly 110kV, 3 pha , 1 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ
15Dao cách ly 110kV, 3 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ2bộ
16Dao cách ly 110kV, 1 pha , 0 tiếp đất, 1250A, 31,5kA/1sChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
17Biến dòng điện 110kV, 1 pha, 800-1200-1600-2000/1AChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
18Biến dòng điện 110kV, 1 pha,200- 400-800-1200/1AChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
19Biến điện áp 110kV, 1x0,5-10VA, 1x0,5-15VA, 1x3P-50VAChương 5 E-YCKT và bản vẽ3bộ
20Biến điện áp 110kV, 1x0,5-15VA, 1x3P-50VAChương 5 E-YCKT và bản vẽ6bộ
21Chống sét van 96kV - 10kA, kèm bộ ghi sétChương 5 E-YCKT và bản vẽ9bộ
BT CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT HẠNG MỤC PCCC( nhà thầu mua sắm và lắp đặt)
1Đầu báo cháy nhiệt cố định 90CChương 5 E-YCKT và bản vẽ5đầu
2Nút ấn báo cháy địa chỉ (ngoài trời)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1nút
3Còi/đèn chớp báo cháy (ngoài trời)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1đèn
4Module địa chỉ giám sát đầu báo cháy thườngChương 5 E-YCKT và bản vẽ2chiếc
5Module địa chỉ đầu vào giám sátChương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
6Module địa chỉ điều khiển có điện ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
7Module địa chỉ điều khiển không có điện ápChương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
8Hộp chia ngả bằng nhựa d20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ18chiếc
9Hộp nhựa vuông 80x80x50mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ3chiếc
10Hộp nhựa vuông 100x100x50mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ13chiếc
11Hộp chia ngả bằng thépChương 5 E-YCKT và bản vẽ4chiếc
12Hộp thép vuông 75x75x50mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
13Hộp thép vuông 102x102x54mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
14Tủ điện vỏ kim loại , chống nước( chứa module)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
15Cáp tín hiệu 2x1,5mm2 chống cháy, chống nhiễuChương 5 E-YCKT và bản vẽ7,5100m
16Dây điện 2x2,5mm2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2,1100m
17Ống nhựa đàn hồi D20 khó cháyChương 5 E-YCKT và bản vẽ0,4100m
18Ống nhựa PVC luồn dây D20 khó cháyChương 5 E-YCKT và bản vẽ1,8100m
19Ống thép ruột gà D20Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1100m
20Gia công và lắp đặt thép hình U80x40x3mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ22kg
21Thép tấm 5mm, 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ3kg
22Trụ bê tông M200 KT 270x270x300Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2trụ
23Bu lông M16x200 + ÊcuChương 5 E-YCKT và bản vẽ8bộ
24Vật liệu phụ khácChương 5 E-YCKT và bản vẽ1
BU Hệ thống cấp nước chữa cháy
1Van tràn ngập F150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
2Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=48,8l/phChương 5 E-YCKT và bản vẽ24chiếc
3Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=54,91l/phChương 5 E-YCKT và bản vẽ24chiếc
4Đầu phun sương loại 1, lưu lượng >=85,5l/phChương 5 E-YCKT và bản vẽ3chiếc
5Van chặn d150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3chiếc
6Van chặn D50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
7Ống thép mạ kẽm D150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,45100m
8Ống thép mạ kẽm F100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,28100m
9Ống thép mạ kẽm F80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1,1100m
10Ống thép mạ kẽm F65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,1100m
11Ống thép mạ kẽm F50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,02100m
12Ống thép mạ kẽm F25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ0,36100m
13Tê thép D 150/150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3chiếc
14Tê thép D 80/65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
15Tê thép D 65/65Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
16Cút thép $150/150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ5chiếc
17Cút thép $150/100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2chiếc
18Cút thép $100/100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ4chiếc
19Cút thép $80/80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ8chiếc
20Cút thép mạ kẽm d50Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1chiếc
21Cút thép $25Chương 5 E-YCKT và bản vẽ55chiếc
22Mặt bích $150Chương 5 E-YCKT và bản vẽ10chiếc
23Mặt bích $100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ4chiếc
24Mặt bích $80Chương 5 E-YCKT và bản vẽ16chiếc
25U Bu lông M12+ E cuChương 5 E-YCKT và bản vẽ38bộ
26Bu lông M16+ E cuChương 5 E-YCKT và bản vẽ144bộ
27Bu lông M20+ E cuChương 5 E-YCKT và bản vẽ64bộ
28Bu lông neo M18x200Chương 5 E-YCKT và bản vẽ16bộ
29Bu lông neo M20x600Chương 5 E-YCKT và bản vẽ72bộ
30Quang treo ống D100Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1bộ
31Thép U100x46x4,5mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ5kg
32Thép L63x63x3mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ96kg
33Thép tấm 10mmChương 5 E-YCKT và bản vẽ155kg
34Gia công lắp đặt ống thép mạ kẽm $100 làm giá đỡ dàn phun sươngChương 5 E-YCKT và bản vẽ1100m
35Bê tông Mác 200 đá 1x2Chương 5 E-YCKT và bản vẽ3,5m3
36Hệ thống tiếp địaChương 5 E-YCKT và bản vẽ1HT
37Vật liệu phụChương 5 E-YCKT và bản vẽ1
38Bình bột ABC chữa cháy 8kg (loại xách tay)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2bình
39Bình khí CO2 chữa cháy 3kg (loại xách tay)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ2bình
40Bình bột ABC chữa cháy 35kg (loại xe đẩy)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1bình
41Bình khí CO2 chữa cháy 25kg (loại xe đẩy)Chương 5 E-YCKT và bản vẽ1bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0385E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 15/05/2016 của Bộ XD): Xây lắp (bao gồm cung cấp và lắp đặt HT PCCC) cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Công trình năng lượng, cấp I, nhóm C);+Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.513.000.000 đồng, trong đó:Giá trị hạng mục xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.609.000.000 đồngGiá trị hạng mục PCCC bằng hoặc lớn hơn 1.904.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.513.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.026.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm;- Đã từng chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: yêu cầu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng, 02 kỹ sư điện (trongđó có 01 kỹ sư phụ tráchPCCC) 4 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện hoặc ATLĐ hoặc bảo hộ lao động;- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm;Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 03 năm gần đây.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 7-12T Ô tô ben có tải trọng 7-12T2
2 Máy trộn vữa 80 lít Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy hàn Máy hàn6
5 Tời máy dựng cột 5T Tời máy dựng cột 5T1
6 Máy đầm đất Máy đầm đất2
7 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại4
8 Máy phát điện > 100kVA Máy phát điện > 100kVA2
9 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ2
10 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
11 Cần cẩu 10 tấn Cần cẩu 10 tấn2
12 Pa lăng 5,0 T Pa lăng 5,0 T2
13 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành2
14 Máy ép dây thủy lực 100 tấn Máy ép dây thủy lực 100 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->