Gói thầu: 06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:11:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,752,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh Nâng cấp nguồn 10-22kV tại TBA 110kV E14.1, 110kV E14.7, 110kV E14.9 và TBA TG Hưng Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM-KHCB-NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | I. PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN | |||
| C | 1 - PHẦN DÂY DẪN | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần có lõi thép ACSR-300/39mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp CVV-S7x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 6 | Cáp CVV-S4x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Cáp CVV-S4x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 8 | Cáp CVV2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 9 | Cáp CVV2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| D | 2 - PHẦN CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng Gốm 24kV, 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | quả |
| 2 | Chuỗi néo đơn Polymer 24kV/120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Chuỗi |
| E | II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông AL150/300 (đúc đùn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 3 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| F | I. PHẦN CÁP NGẦM - ĐẤU NỐI | |||
| G | 1 - PHẦN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV 630 mm2 Cu/XLPE/PVC-24kV-1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.842,128 | m |
| 4 | Cáp đồng nhôm 1 pha 24kV AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,34 | m |
| H | 2 - PHẦN CÁCH ĐIỆN + ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu cáp ĐCTN 24kV-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cáp ĐCTN 24kV-1x630mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | Phần tủ điện | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV CB-24kV-2000A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ dao cắm 24kV DS-24kV-2000A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 24kV CB-24kV-630A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn (Compact) RMU 630A-24kV-3N (Compact) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ đo lường 24kV TU-23/√3:0,1/√3:0,1/3kV-50VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ cầu dao, cầu chì 24kV ( tủ tự dùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| J | Phần đóng cắt | |||
| 1 | Thiết bị đóng cắt có tải 24kV loại 3 pha Recloser 630A-24kV-12,5kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV - 630A 3 pha ngoài trời, một tiếp địa CDCL-24kV-630A-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV kèm máy ghi sét ZnO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 4 | Máy biến điện áp trung thế 24kV TU-23/√3:0,1/√3:0,1/3kV-50VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 5 | Máy biến điện áp cấp nguồn trung thế 24kV TU-23/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| K | Phần máy biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV MBA-100kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| L | PHẦN NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, HOÀN THIỆN | |||
| M | Vật liệu trung áp | |||
| 1 | Cáp quang phi kim 24 sợi quang NMOC 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn luồn cáp cấp nguồn 220V HDPE-F27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 4 | Biển cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Biển báo tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I.12-190-10,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC.I.14-230-24,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| O | Tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa TĐ-TC - lắp đặt, xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông lót nền nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9158 | m3 |
| Q | Phần xà, giá | |||
| 1 | Xà đỡ biến điện áp XTU-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo XĐL1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo XĐLN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột đơn XCD-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn GCĐ-190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn GCĐ-230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thang trèo TS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| R | PHẦN CÁP NGẦM | |||
| S | II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø200 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,3 | m |
| T | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| U | Phần xà | |||
| 1 | Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ thang cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Tấm cố định thang cáp trên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Bộ |
| V | Phần móng - Tiếp địa | |||
| 1 | Bệ tủ RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 2 | Hào cáp bê tông đi trên hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,7 | m |
| 3 | Hào cáp bê tông đi trên đất tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7 | m |
| 4 | Hố ga dự phòng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Tấm đan hào cáp bê tông TĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 6 | Tấm đan hố ga dự phòng cáp TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 7 | Tấm đan hố ga dự phòng cáp TĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 8 | Đổ bê tông nền nhà phân phối 22, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9158 | m3 |
| 9 | Sơn EPOXI nền nhà phân phối 22kV, 35kV 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1575 | m2 |
| 10 | Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 800x1200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấm |
| 11 | Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 700x550x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | tấm |
| 12 | Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 700x500x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 13 | Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 1400x1200x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 14 | Thang cáp 300x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 15 | Thang cáp 500x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 16 | Co vuông thang cáp 300x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Co vuông thang cáp 500x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Ngã ba giảm thang cáp 500x100x2 rẽ 300x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Co lên thang cáp 300x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Co lên thang cáp 500x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khoan robot lắp đặt 1 vị trí 1 ống HPDE D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9 | 1m |
| 22 | Khoan robot lắp đặt 1 vị trí 8 ống HPDE D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | 1m |
| W | SCADA | |||
| 1 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp 2 Cổng Quang SFP + 2 Cổng Ethernet (Điện áp vào 12-48V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Switch công nghiệp (Multilin ML810) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| X | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép, AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 2 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Dây dẫn AC/XLPE/HDPE.2,5-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| Y | Thiết bị | |||
| 1 | cầu dao cách ly 22kV, CDCL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu dao cách ly 3 pha DN-630A-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Recloser 22kV, RE-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại thiết bị đóng cắt có tải 24kV loại 3 pha Recloser 630A-24kV-12,5kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 10kV-50VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ tủ điện trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 7 | Tháo, lắp lại tủ điện trung thế 24kV trong nhà phân phối CB-24kV-630A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| Z | Cách điện thu hồi | |||
| 1 | Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 2 | Tháo, lắp lại đầu cáp ngầm 1 pha 24kV đấu nối vào MBA 110kV ĐCNT-1x630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 4 | Xà XĐL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XCD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà néo thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8728 | ca |
| AA | THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH | |||
| AB | PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP | |||
| AC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | chuỗi |
| AD | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM | |||
| AE | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp sau lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | sợi |
| AF | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| AG | PHẦN NHẤT THỨ | |||
| AH | Các thiết bị phía 23kV | |||
| 1 | Máy biến áp 23kV - 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến điện áp 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 3 | Máy cắt SF6-DCL, biến điện áp 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dao phụ tải 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly phân đoạn 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Thanh cái 23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | p.đoạn |
| 8 | Chống sét van 24kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chống sét van 24kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Kiểm tra mạch cấp nguồn AC (đo, đếm các tủ 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AI | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| AJ | Ngăn máy cắt tổng phía 23kV MBA T1 ( 2 ngăn) | |||
| AK | Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng (2 ngăn) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Mạch cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 12 | Mạch cấp nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 13 | Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 14 | Mạch điện áp (ba pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 15 | Mạch dòng điện (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 16 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 17 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 18 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 19 | Mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 20 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | h.thống |
| 21 | Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AL | Ngăn biến điện áp 23kV | |||
| AM | Hợp bộ bảo vệ điện áp kỹ thuật số gồm các chức năng ( 6 Bộ) | |||
| 1 | Bảo vệ quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bảo vệ thấp áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bảo vệ tần số cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Bảo vệ tần số thấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Rơle báo chạm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Mạch cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 11 | Mạch cấp nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 12 | Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 13 | Mạch điện áp (ba pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | h.thống |
| 14 | Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 15 | Mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 16 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | h.thống |
| 17 | Volmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| AN | Ngăn máy cắt đường dây 23kV | |||
| AO | Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng ( 24 bộ) | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tự động đóng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Giám sát hư hỏng mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Giám sát hư hỏng mạch áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Rơ le giám sát mạch cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Mạch cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 14 | Mạch cấp nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 15 | Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 16 | Mạch dòng điện (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | h.thống |
| 17 | Mạch dòng điện (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 18 | Mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 19 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 20 | Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 21 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 22 | Mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 23 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | h.thống |
| 24 | Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| AP | Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 23kV | |||
| 1 | Mạch cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| 2 | Mạch cấp nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| 3 | Mạch tín hiệu 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| 4 | Mạch sấy và chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | h.thống |
| AQ | LẮP ĐẶT, KHAI BÁO, HIỆU CHỈNH SCADA | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo thông số thiết bị quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | luồng |
| 3 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bị |
| 4 | Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bị |
| 5 | Cài đặt thiết bị đầu cuối modem TD23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T bị |
| 6 | Kiểm tra chức năng của thiết bị đầu cuối modem TD23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T bị |
| 7 | Cài đặt cấu hình Tích hợp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bị |
| 8 | Đo thủ, kiểm tra Tích hợp cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bị |
| 9 | Kiểm tra, đo thử thiết bị ghép kênh PCM-30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bị |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| AR | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER | |||
| AS | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ | |||
| AT | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | |||
| AU | Thiết bị Recloser | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| AW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tín hiệu |
| AX | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AY | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hàm |
| AZ | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hệ thống |
| BA | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| BB | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| BC | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | Xe ôtô tải trọng > 5 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | Xe cẩu tự hành > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 2 |
| 4 | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 6 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi