Gói thầu: 06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211084666-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211046604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:11:00 đến ngày 2021-11-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,752,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ)
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 06 XL: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh
Nâng cấp nguồn 10-22kV tại TBA 110kV E14.1, 110kV E14.7, 110kV E14.9 và TBA TG Hưng Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM-KHCB-NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang, số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ: Số 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B I. PHẦN DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN
C 1 - PHẦN DÂY DẪN
1Dây dẫn nhôm trần có lõi thép ACSR-300/39mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Dây AC 150/24 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V267m
3Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
4Cáp Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Cáp CVV-S7x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
6Cáp CVV-S4x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
7Cáp CVV-S4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
8Cáp CVV2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
9Cáp CVV2x6Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
D 2 - PHẦN CÁCH ĐIỆN
1Cách điện đứng Gốm 24kV, 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V62quả
2Chuỗi néo đơn Polymer 24kV/120kNMô tả kỹ thuật theo chương V27Chuỗi
E II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Ghíp nhôm 3 bu lông AL150/300 (đúc đùn)Mô tả kỹ thuật theo chương V103Cái
2Đầu cốt đồng 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
3Đầu cốt sử lý đồng nhôm 2 lỗ 150Mô tả kỹ thuật theo chương V74Cái
F I. PHẦN CÁP NGẦM - ĐẤU NỐI
G 1 - PHẦN CÁP NGẦM
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmMô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
2Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV 630 mm2 Cu/XLPE/PVC-24kV-1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V102m
3Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.842,128m
4Cáp đồng nhôm 1 pha 24kV AL/XLPE/PVC/DATA/PVC-W-24kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V731,34m
H 2 - PHẦN CÁCH ĐIỆN + ĐẤU NỐI
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đầu cáp trong nhà co nguội 22kV 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x240Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu cáp ĐCTN 24kV-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đầu cáp ĐCTN 24kV-1x630mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đầu cáp ngầm T-plug 24kV 1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I Phần tủ điện
1Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV CB-24kV-2000A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Tủ dao cắm 24kV DS-24kV-2000A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Tủ máy cắt hợp bộ lộ đi 24kV CB-24kV-630A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
4Tủ RMU 24kV 3 ngăn (Compact) RMU 630A-24kV-3N (Compact)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ đo lường 24kV TU-23/√3:0,1/√3:0,1/3kV-50VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Tủ cầu dao, cầu chì 24kV ( tủ tự dùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
J Phần đóng cắt
1Thiết bị đóng cắt có tải 24kV loại 3 pha Recloser 630A-24kV-12,5kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 22kV - 630A 3 pha ngoài trời, một tiếp địa CDCL-24kV-630A-1Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Chống sét van 22kV kèm máy ghi sét ZnO-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Máy biến điện áp trung thế 24kV TU-23/√3:0,1/√3:0,1/3kV-50VAMô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
5Máy biến điện áp cấp nguồn trung thế 24kV TU-23/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
K Phần máy biến áp
1Máy biến áp tự dùng 22/0,4kV MBA-100kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
L PHẦN NHÀ THẦU CUNG CẤP, LẮP ĐẶT, HOÀN THIỆN
M Vật liệu trung áp
1Cáp quang phi kim 24 sợi quang NMOC 24Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
2Đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
3Ống nhựa xoắn luồn cáp cấp nguồn 220V HDPE-F27Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
4Biển cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Biển báo tên lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
N Phần cột
1Cột BTLT PC.I.12-190-10,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Cột BTLT PC.I.14-230-24,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
O Tiếp địa
1Tiếp địa TĐ-TC - lắp đặt, xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
P Phần móng - Tiếp địa
1Móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
3Phá dỡ bê tông lót nền nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9158m3
Q Phần xà, giá
1Xà đỡ biến điện áp XTU-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22NMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà đỡ lèo XĐL1-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà phụ đỡ lèo XĐLN-22Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Xà đỡ cầu dao cách ly trên cột đơn XCD-190Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
8Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn GCĐ-190Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Ghế thao tác cầu dao trên cột đơn GCĐ-230Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thang trèo TS-1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
R PHẦN CÁP NGẦM
S II. PHẦN PHỤ KIỆN ĐIỆN
1Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 195/165Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø200 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V157,3m
T Phần hào cáp
1Hào cáp đôi đi dưới vỉa hè lát gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m
U Phần xà
1Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ7Mô tả kỹ thuật theo chương V33Bộ
2Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ8Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
3Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ9Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
4Giá đỡ tấm đan mạ kẽm nhúng nóng GĐ-TĐ10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
5Giá đỡ thang cáp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
6Tấm cố định thang cáp trên tủMô tả kỹ thuật theo chương V55Bộ
V Phần móng - Tiếp địa
1Bệ tủ RMU 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bệ
2Hào cáp bê tông đi trên hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V275,7m
3Hào cáp bê tông đi trên đất tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V183,7m
4Hố ga dự phòng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Tấm đan hào cáp bê tông TĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
6Tấm đan hố ga dự phòng cáp TĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
7Tấm đan hố ga dự phòng cáp TĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
8Đổ bê tông nền nhà phân phối 22, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,9158m3
9Sơn EPOXI nền nhà phân phối 22kV, 35kV 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V49,1575m2
10Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 800x1200x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V33tấm
11Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 700x550x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
12Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 700x500x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10tấm
13Tấm đan bê tông nhẹ Cemboard 1400x1200x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
14Thang cáp 300x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
15Thang cáp 500x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
16Co vuông thang cáp 300x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Co vuông thang cáp 500x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Ngã ba giảm thang cáp 500x100x2 rẽ 300x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Co lên thang cáp 300x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Co lên thang cáp 500x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khoan robot lắp đặt 1 vị trí 1 ống HPDE D 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,91m
22Khoan robot lắp đặt 1 vị trí 8 ống HPDE D 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1341m
W SCADA
1Bộ Chuyển Đổi Quang Điện Công Nghiệp 2 Cổng Quang SFP + 2 Cổng Ethernet (Điện áp vào 12-48V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Switch công nghiệp (Multilin ML810)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
X PHẦN THU HỒI
1Dây nhôm lõi thép, AC-95Mô tả kỹ thuật theo chương V66m
2Dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Dây dẫn AC/XLPE/HDPE.2,5-95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
Y Thiết bị
1cầu dao cách ly 22kV, CDCL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo, lắp lại cầu dao cách ly 3 pha DN-630A-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Recloser 22kV, RE-22Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo, lắp lại thiết bị đóng cắt có tải 24kV loại 3 pha Recloser 630A-24kV-12,5kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Biến điện áp 10kV-50VAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ tủ điện trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
7Tháo, lắp lại tủ điện trung thế 24kV trong nhà phân phối CB-24kV-630A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
8Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
9Cột bê tông li tâm cao 12m, LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
Z Cách điện thu hồi
1Chuỗi néo Polymer 22kV kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
2Tháo, lắp lại đầu cáp ngầm 1 pha 24kV đấu nối vào MBA 110kV ĐCNT-1x630Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
3Cách điện đứng 22Mô tả kỹ thuật theo chương V6quả
4Xà XĐL-22Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Xà XCD-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà néo thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8728ca
AA THÍ NGHIỆM - HIỆU CHỈNH
AB PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP
AC Phần vật liệu
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Mô tả kỹ thuật theo chương V3Vị trí
2Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V62Quả
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V27chuỗi
AD THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM
AE Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp sau lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V19sợi
AF PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
AG PHẦN NHẤT THỨ
AH Các thiết bị phía 23kV
1Máy biến áp 23kV - 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Máy biến điện áp 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Máy cắt SF6-DCL, biến điện áp 23kV, hợp bộ - bao gồm các biến dòng, liên động cách ly và tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Thí nghiệm máy cắt Recloser 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Dao phụ tải 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Dao cách ly phân đoạn 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Thanh cái 23kVMô tả kỹ thuật theo chương V4p.đoạn
8Chống sét van 24kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Chống sét van 24kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
12Kiểm tra mạch cấp nguồn AC (đo, đếm các tủ 24kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AI PHẦN NHỊ THỨ
AJ Ngăn máy cắt tổng phía 23kV MBA T1 ( 2 ngăn)
AK Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng (2 ngăn)
1Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Giám sát hư hỏng mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Mạch cấp nguồn ACMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
12Mạch cấp nguồn DCMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
13Mạch tín hiệu 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
14Mạch điện áp (ba pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
15Mạch dòng điện (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
16Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
17Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
18Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
19Mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
20Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V2h.thống
21Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AL Ngăn biến điện áp 23kV
AM Hợp bộ bảo vệ điện áp kỹ thuật số gồm các chức năng ( 6 Bộ)
1Bảo vệ quá ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bảo vệ thấp ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bảo vệ tần số caoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Bảo vệ tần số thấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Giám sát hư hỏng mạch ápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Rơle báo chạm đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Mạch cấp nguồn ACMô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
11Mạch cấp nguồn DCMô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
12Mạch tín hiệu 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
13Mạch điện áp (ba pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12h.thống
14Mạch sơ đồ logic (liên động dao nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
15Mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
16Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V6h.thống
17Volmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AN Ngăn máy cắt đường dây 23kV
AO Hợp bộ bảo vệ quá dòng kỹ thuật số gồm các chức năng ( 24 bộ)
1Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Bảo vệ chạm đất cắt nhanh và có thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Tự động đóng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Giám sát hư hỏng mạch dòngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Giám sát hư hỏng mạch ápMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Ghi sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Thiết bị tích hợp mức ngăn (I/O)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
12Rơ le giám sát mạch cắtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Mạch cấp nguồn ACMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
14Mạch cấp nguồn DCMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
15Mạch tín hiệu 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
16Mạch dòng điện (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V48h.thống
17Mạch dòng điện (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
18Mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
19Mạch điều khiển máy cắt 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
20Mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
21Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn (I/O)Mô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
22Mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
23Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V24h.thống
24Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AP Ngăn tự dùng và Ngăn dao cắm 23kV
1Mạch cấp nguồn ACMô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
2Mạch cấp nguồn DCMô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
3Mạch tín hiệu 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
4Mạch sấy và chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo chương V1h.thống
AQ LẮP ĐẶT, KHAI BÁO, HIỆU CHỈNH SCADA
1Cài đặt cấu hình, khai báo thông số thiết bị quangMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Đo thử luồng STM-1/155 Mbit quangMô tả kỹ thuật theo chương V1luồng
3Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1T bị
4Kiểm tra chức năng của thiết bị truyền dẫn quang STM-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1T bị
5Cài đặt thiết bị đầu cuối modem TD23Mô tả kỹ thuật theo chương V2T bị
6Kiểm tra chức năng của thiết bị đầu cuối modem TD23Mô tả kỹ thuật theo chương V2T bị
7Cài đặt cấu hình Tích hợp cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1T bị
8Đo thủ, kiểm tra Tích hợp cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1T bị
9Kiểm tra, đo thử thiết bị ghép kênh PCM-30Mô tả kỹ thuật theo chương V1T bị
10Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
11Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí tủ máy lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
12Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo router)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
13Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (Khai báo Firewall)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
14Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire WallMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
15Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ - Loại máy thực hiện các chức năng khácMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
AR CHI PHÍ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA CỦA 1 RECLOSER
AS PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ
AT Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
AU Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
AV Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) (Dòng 1 pha =6T/H; Áp 1 pha =3T/H; công suất =2; Đo lường khác =10)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AW Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V29tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tín hiệu
AX Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AY Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hàm
AZ Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCLCMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLC với router tại RecloserMô tả kỹ thuật theo chương V4Hệ thống
BA Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
BB Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
BC Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh tự động hóa.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện, Viễn thông: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện đối với phần xây lắp đường dây trung thế; Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điều khiển tự động hoặc Điện đối với phần thí nghiệm hiệu chỉnh Tự động hóa;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện, viễn thông/ hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng > 5 tấn Xe ôtô tải trọng > 5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành > 5 tấn Xe cẩu tự hành > 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,2
4 Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi Máy trộn BT 250 lít, máy đầm rùi3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
6 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ) Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….(bộ). Nhà thầu đề xuất thêm nếu có1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->