Gói thầu: Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211050536-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á
Số hiệu KHLCNT 20211026578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-18 17:03:00 đến ngày 2021-11-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,496,288,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 157,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tụ bù TBA 110kV tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Mua sắm và thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á
Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV TBA 110kV Bắc Á
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc và Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Công ty Điện lực Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tụ bù 115kV, 3 pha, lắp đặt ngoài trời, dung lượng 20MVAr; (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
2Bộ kháng điện 123kV, 1 pha - 150A lắp đặt ngoài trời. (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
3Máy cắt điện 3 pha-170kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
4Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
6Máy biến dòng điện cân bằng, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV- 0,1kA/1s, tỷ số biến 5/1A-10VA. Kèm trụ đỡ, giá lắp, kẹp cực, hộp đấu dây và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt kèm theo - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
7Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
8Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ50mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
9Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ26mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
10Ống nhôm Ø80/70 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ36mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
11Sứ đứng 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ6QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
12Kẹp T nối ống nhôm Ø80/70 với dây 2xACSR300 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
13Kẹp T nối ống nhôm Ø80/70 với dây ACSR240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
14Kẹp ghíp dây ACSR240 với dây ACSR240 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ3CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
15Ống luồn cáp nhị thứ MC HDPE D130/100 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ5mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
16Ống luồn cáp nhị thứ ngoài trời 110kV HDPE D65/50 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ35mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
17Đai thép giữ ống HDPE - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ30BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
18Tiếp địa thiết bị ngoài trời (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
19Tiếp địa mương cáp nhị thứ mới (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
20Tiếp địa tủ điều khiển bảo vệ (bao gồm cả thí nghiệm) - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
21Đèn pha Led chiếu sáng ngoài trời, kèm phụ kiện - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
22Cáp nguồn chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhất thứ10mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
23Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn tụ bù - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ1TủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
24Tủ đấu dây ngoài trời ngăn tụ bù 110kV - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ1TủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
25Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 4x2.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ304mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
26Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 4x4 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ421mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
27Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 7x1.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ80mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
28Cáp điều khiển và bảo vệ (số lượng tạm tính, sẽ cụ thể khi có đầy đủ hồ sơ thiết bị) 19x1.5 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ264mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
29Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 1,5mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ700cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
30Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 2,5mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ300cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
31Đầu cốt pin thông cho dây tiết điện 4mm2 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ200cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
32Đầu cốt chẻ, tròn cho dây tiết điện 4mm4 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ100cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
33Nhãn ghi tên cáp - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ100cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
34Ốc siết cáp PG19 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ60cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
35Ốc siết cáp PG25 - Lắp mới TBA 110kV phần điện Nhị thứ40cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
36Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera đảm bảo kết nối với phần mềm camera trung tâm hiện có loại HIKVISION có model: DS7616HUHI-F2/N, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. (bao gồm cả cung cấp TB và lắp đặt) - Phần Camera1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
37Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC- Phần Camera150mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
38Cáp mạng LAN Cat6 - Phần Camera150mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
39Ống nhựa cứng SP D25 - Phần Camera150mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
40Tụ điện 15kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ126UnitTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
41Kháng điện 1 pha 123kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
42Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha - Phần thí nghiệm Nhất thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
43Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện 01 tiếp đất - Phần thí nghiệm Nhất thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
44Biến dòng điện U≤110kV 4 cuộn nhị thứ - Phần thí nghiệm Nhất thứ4CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
45Chống sét van 1 pha U=110kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
46Thiết bị đếm sét 1 pha - Phần thí nghiệm Nhất thứ3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
47Tiếp đất cột thu sét thép - Phần thí nghiệm Nhất thứ1Vị tríTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
48Thanh cái (1 pha) 110kV - Phần thí nghiệm Nhất thứ3Phân đoạnTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
49bảo vệ khi có dòng không cân bằng của bộ tụ Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
50Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹthuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
51Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
52Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
53Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
54Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng không cân bằng tủ kỹ thuật số (F50UB) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
55Bảo vệ quá dòng pha có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
56Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
57Bảo vệ quá dòng pha Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
58Bảo vệ quá dòng chạm đất Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
59Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
60Tự động đóng lại (79) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
61Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số(F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
62Giám sát mạch cắt (74) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
63Phát hiện đứt dây (46BC) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
64Đo lường (U, I, P, Q…) Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
65Ghi chụp sự cố Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
66Ghi sự kiện Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
67Chức năng điều khiển Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
68Chức năng bảo vệ Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
69Chức năng đo lường Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
70Chức năng hiển thị trạng thái Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
71Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử - Phần thí nghiệm Nhị thứ6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
72Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) - Phần thí nghiệm Nhị thứ2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
73Rơ le giám sát mạch cắt (F74) - Phần thí nghiệm Nhị thứ2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
74HT mạch cấp nguồn AC&DC - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
75HT mạch điện áp (TU 1 pha) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
76HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
77HT mạch dòng điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ4HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
78Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
79Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ - Phần thí nghiệm Nhị thứ0,1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
80Hệ thống mạch đo lường ngăn - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
81Hệ thống mạch bảo vệ ngăn - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
82Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
83HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ2HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
84HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) - Phần thí nghiệm Nhị thứ1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
85Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
86Giám sát mạch cắt (74) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
87Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
88Đo lường Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
89Ghi chụp sự cố Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
90Ghi sự kiện Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng - Phần thí nghiệm Nhị thứ1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
91Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Phần thí nghiệm Nhị thứ3MẫuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
92Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
93Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte …) Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
94Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
95Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
96Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
97Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
98Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
99Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA2hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
100Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
101Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
102Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change …) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
103Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
104Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
105Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
106Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
107Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 - thí nghiệm SCADA1hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
108Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (AI) Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA3Tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
109Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (SI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA27tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
110Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (DI) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
111Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (SO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA2tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
112Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (DO) Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point - thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
113Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA3Tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
114Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA27tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
115Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
116Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA2tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
117Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End trạm về TTĐKX -thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
118Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA1Tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
119Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA7tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
120Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
121Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Dòng cho 1 pha: Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA1Tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
122Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và A1-thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
123Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Dòng cho 1 pha: Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL - 20TNH -thí nghiệm SCADA3Tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
124Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL -20TNH -thí nghiệm SCADA20tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
125Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End TTĐKX về TTGSDL -20TNH -thí nghiệm SCADA3tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
126Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều khiển Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA1ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
127Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA1ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
128Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại HTĐK máy tính tại trạm Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA1ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
129Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTGD&TTDL-NPC Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) -thí nghiệm SCADA1ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
130Trụ tụ bù 110kV TTB1TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
131Móng trụ tụ bù 110kV MT1B1MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
132Trụ cuộn kháng 110kV TCK1TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
133Móng cuộn kháng 110kV MT1K1MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
134Trụ chống sét van 110kV 1 pha TCSV3TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
135Móng chống sét van 110kV 1 pha MT13MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
136Trụ máy cắt 110kV 3 pha TMC1Bộ trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
137Móng máy cắt 110kV 3 pha MT1C2MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
138Trụ biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1A TBDĐ3TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
139Móng biến dòng điện 110kV 1 pha 200-400-600-800/1A MT13MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
140Trụ biến dòng điện trung tính TBDĐ1TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
141Móng biến dòng điện trung tính MT11MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
142Trụ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất TDCL1TĐ1Bộ trụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
143Móng dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất MT13MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
144Trụ đỡ sứ đứng 110kV TĐS6TrụTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
145Móng đỡ sứ đứng 110kV MT16MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
146Cột BTLT NPC.I-20-190-14,0 BTLT1CộtTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
147Móng cột MT-81MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
148Kim thu sét K6D trên cột BTLT K-6D1KimTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
149Bệ đỡ tủ đấu dây BTĐD1MóngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
150Bệ thao tác máy cắt BTTMC1CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
151Mương cáp B40014mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
152Mương cáp B6009,53mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
153Cải tạo mương cáp trong phòng ĐK-PP1Vị tríTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
154Bể nước inox 2000 lít và bộ lọc BN&BL1HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
155Đường trong trạm rộng 3.5m (dài 57m) B=3.5m199,5m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
156Đường trong trạm rộng 4m (dài 21.5m) B=4m86m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
157Sân trạm rải đá mới 2x4 dày 0.10m725,6m2Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
158Hàng rào HR-11HTTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
159Đường ống bê tông thoát nước78,69m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
160Đường ống thoát nước PVC0,92m3Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
161Hố ga thu nước mưa5cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
162Cáp mạng CAT 6 - Phần SCADA100mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
163Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 - Phần SCADA80mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
164Đầu cáp mạng RJ45 - Phần SCADA20cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
165Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp..... - Phần SCADA1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5744E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.148E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm và lắp đặt thiết bị tụ bù TBA 110kV tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.694.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, hạng 2- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên nghành xây dựng, Kiến trúc);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao độngĐã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng 2 trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điên hoặc Xây dựng hoặc tốt nghiệp cao đảng ngành an toàn lao động trở lênĐã làm giám sát thi công ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp 110kV trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->