Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:42:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,024,550,856 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 – 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 - 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + 4 phòng bộ môn Trường THCS Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Quý III/2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,991 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 8,287 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,163 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,937 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,937 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 8,847 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 106,844 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 17,18 | 100m | |
| 9 | Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,302 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 204 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,125 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,021 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5T | 0,021 | 100m3 | |
| 14 | Đoạn cọc dẫn ép âm | 1 | cọc | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,527 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 10,632 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,938 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,559 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,78 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,138 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,412 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 43,704 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,302 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,246 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,724 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,82 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,146 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 34,934 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,415 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,408 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,176 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,779 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,047 | 100m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 31,532 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,541 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,541 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15,052 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,262 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,361 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,664 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,466 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 44,086 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,121 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,03 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,689 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,638 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 73,121 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 6,644 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 8,809 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,618 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,313 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,892 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,261 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,28 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,833 | 100m2 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,367 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,247 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 119,483 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 11,505 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,956 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,251 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,708 | m3 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,472 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 1,705 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,705 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,604 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 3,649 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 54,17 | m |
| 70 | Tôn che khe giữa 2 nhà khổ 600 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 11,25 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,97 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 56,656 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 417,091 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 675,962 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 401,506 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 716,152 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 412,633 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 261,37 | m |
| 80 | Đắp trang trí đầu cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20 | cái |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 57,092 | m2 | |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 57,092 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 623,229 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 34,143 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 27,771 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 6,674 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 473,747 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 2.210,301 | m2 |
| 89 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 31,68 | m2 |
| 90 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 7,92 | m2 |
| 91 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 56 | m2 |
| 92 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 23,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 118,8 | m2 | |
| 94 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | 0,187 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng lan can | 18,531 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,695 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 78,867 | m2 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,867 | m2 | |
| 99 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TK | 8,64 | m2 | |
| 100 | Sx và lắp dựng thang lên mái | 1 | bộ | |
| 101 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá | 1 | bộ | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,177 | 100m2 | |
| 103 | Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 47 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compact | Rạng Đông hoặc tương đương | 19 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 31 | cái |
| 106 | Móc treo quạt trần | 31 | cái | |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc ba 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 34 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V âm sàn | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 52 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200 bên trong có tấm Panel để gắn thiết bị | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 800 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 200 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 120 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 1.800 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 800 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 400 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 400 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/60 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60/90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,58 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 33 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 29 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren D32mm | 2 | cái | |
| 152 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 153 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 154 | Lắp đặt kim thu sét | 4 | cái | |
| 155 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 | 6 | cọc | |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 65 | m |
| 157 | Thép bản 40x4 | 20 | m | |
| 158 | Chân bật gắn tường L200 | 56 | cái | |
| 159 | Chân bật gắn tường L300 | 50 | cái | |
| 160 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 161 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 162 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,078 | 100m3 | |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,651 | m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,101 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,098 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,072 | tấn |
| 170 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1,906 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13 | m2 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,888 | m2 |
| 173 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,888 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 3,994 | m2 |
| 175 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,792 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,6 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,052 | tấn | |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 181 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 182 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,129 | 100m3 | |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,69 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 13,895 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,274 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,248 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,248 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 14,83 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 179,142 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 28,805 | 100m | |
| 9 | Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,504 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 342 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,563 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5T | 0,036 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,841 | 100m3 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 17,591 | m3 | |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,385 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,615 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,215 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,522 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,579 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 69,993 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,093 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,276 | tấn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,609 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,292 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 48,726 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,761 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,954 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,375 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 8,256 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,906 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 48,629 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,432 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,865 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,865 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,23 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,231 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,168 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,332 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,165 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 8,042 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 42,84 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 57,149 | m2 |
| 46 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 57,149 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 13,563 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 21,701 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,92 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,093 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,165 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 16 | cái | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,153 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,153 | 100m3 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 30,371 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,496 | 100m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,906 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,431 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,948 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 101,307 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,988 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,251 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,203 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 6,017 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 8,674 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 146,713 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 14,081 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 18,184 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,445 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 1,25 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,062 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,018 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,05 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,642 | 100m2 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,606 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,691 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 265,994 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 23,25 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 29,818 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,18 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,124 | m3 | |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,416 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | 2,372 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,372 | tấn | |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,498 | m2 | |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 5,362 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc + hồi khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 67,53 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,33 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 20 | cái |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 58,299 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 702,672 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.574,672 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 803,832 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1.327,029 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 836,445 | m2 |
| 97 | Trát phào đơn, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 16,74 | m |
| 98 | Trát phào kép, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,3 | m |
| 99 | Trát nẹp , vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 120,94 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 435,06 | m |
| 101 | Đắp trang trí đầu cột | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 20 | cái |
| 102 | Gạch Hoa chanh 300x300 trang trí mặt tiền | 9 | viên | |
| 103 | Đắp chữ "Tiên học lệ hậu học văn" | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 6,258 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 168,712 | m2 | |
| 106 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 131,237 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 104,333 | m2 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 190,92 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 1.209,305 | m2 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 105,527 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 71,497 | m2 |
| 112 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Granito Nam Thắng hoặc tương đương | 4,836 | m2 |
| 113 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm khung xương nổi 600x600 | 105,29 | m2 | |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 760,971 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Dulux hoặc tương đương | 4.548,809 | m2 |
| 116 | Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 71,28 | m2 |
| 117 | Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 11,88 | m2 |
| 118 | Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 120,96 | m2 |
| 119 | Sx cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 12,96 | m2 |
| 120 | Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Cửa Thái Việt Windows hoặc tương đương | 49,68 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 266,76 | m2 | |
| 122 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | 0,932 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng lan can | 78,597 | m2 | |
| 124 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 4,152 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 189,819 | m2 | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 189,819 | m2 | |
| 127 | Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TK | 30,94 | m2 | |
| 128 | Sx và lắp dựng thang lên mái | 2 | bộ | |
| 129 | Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá | 2 | bộ | |
| 130 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12ly | 76,208 | m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,574 | 100m2 | |
| 132 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 133 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 5 | cái | |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét | 5 | cái | |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L2500 | 6 | cọc | |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 85 | m |
| 137 | Thép bản 40x4 | 20 | m | |
| 138 | Chân bật gắn tường L1000 | 22 | cái | |
| 139 | Chân bật gắn tường L2000 | 55 | cái | |
| 140 | Kẹp kiểm tra | 4 | bộ | |
| 141 | Bu lông đai ốc | 10 | bộ | |
| 142 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,086 | 100m3 | |
| 144 | Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn led | Rạng Đông hoặc tương đương | 96 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, tuýp led | Rạng Đông hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compact | Rạng Đông hoặc tương đương | 59 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương | 54 | cái |
| 148 | Móc treo quạt trần | 54 | cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc đơn 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc đôi 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc ba 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1.400 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 200 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 45 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 120 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 20 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 120 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 2.800 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 400 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2, | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 90 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 200 | m |
| 176 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây E | Dây điện Trần Phú hoặc tương | 45 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,04 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 1,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 48 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 81 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt zăc co nhựa PPR D50 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 81 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren D50mm | 1 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van ren D40mm | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt van ren D32mm | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt van ren D25mm | 6 | cái | |
| 205 | Răng kép D20 | 18 | cái | |
| 206 | Phao cơ D20 | 2 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,96 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,32 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 28 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 50 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 30 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 36 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 24 | cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 63 | cái |
| 223 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 21 | cái |
| 224 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 120 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu D90 | 24 | cái | |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi khổ lớn | Viglacera hoặc tương đương | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Viglacera hoặc tương đương | 18 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Viglacera hoặc tương đương | 18 | cái |
| 231 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 232 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Viglacera hoặc tương đương | 21 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểu | Viglacera hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 234 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 2 | bể |
| 235 | Máy bơm nước Q=6m3, H-=30m | 2 | cái | |
| 236 | Rọ máy bơm | 1 | cái | |
| 237 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,087 | 100m3 | |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,088 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,936 | m3 |
| 240 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,056 | 100m2 | |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,04 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,099 | tấn |
| 243 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 4,039 | m3 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,269 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,024 | 100m2 | |
| 246 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,021 | m3 |
| 247 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,088 | 100m2 | |
| 248 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,02 | tấn | |
| 249 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 0,894 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,284 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,021 | tấn | |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 62,09 | m2 |
| 254 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 9,838 | m2 |
| 255 | Vật liệu lọc | 1 | toàn bộ | |
| 256 | Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm | 0,76 | m2 | |
| 257 | Khoá cửa nhà máy bơm | 1 | cái | |
| 258 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,017 | 100m3 | |
| 259 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 30 | m | |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 166 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,98 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,102 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,125 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,98 | m3 |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 4 | cần đèn | |
| 8 | Lắp choá đèn cao áp 150 W | Rạng Đông hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | 1,7 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 78,8 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,788 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,788 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 | |
| 20 | Nilon lót chống thấm | 235 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 23,5 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,284 | 100m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,655 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,133 | 100m2 | |
| 25 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 7,315 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 66,5 | m2 |
| 27 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương | 25,27 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,216 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,172 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,221 | tấn | |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 67 | cái | |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,057 | 100m3 | |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 171,6 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,074 | tấn | |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,34 | m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,62 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 6,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,464 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,063 | tấn |
| 41 | Bu lông liên kết M16x300 | 80 | chiếc | |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | 0,342 | tấn | |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | 0,038 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,38 | tấn | |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,496 | tấn | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,111 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,607 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,332 | tấn | |
| 49 | Gia công xà gồ thép | 0,23 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,564 | tấn | |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,831 | m2 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 0,816 | 100m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 1,122 | 100m2 |
| 54 | Diềm bo mái bằng tôn khổ 300 | Tôn liên doanh hoặc tương đương | 35,8 | md |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 115,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 2,028 | tấn | |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | 3,712 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 1,166 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 109,427 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 172,338 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 1,431 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,249 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo | 4,249 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,417 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 5 | kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 6 | kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | 0,4 – 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
| 4 | Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 13 | Máy hàn | 14 - 23 kW | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 2 kW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 16 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy mài | ≥ 2,7 kW | 1 |
| 20 | Máy vận thăng | ≥ 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi