Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085063-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211077624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:42:00 đến ngày 2021-11-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,024,550,856 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 - 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng + 4 phòng bộ môn Trường THCS Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng tổng hợp Hà Nội; Địa chỉ: Số nhà 83 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, P. Phú La, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Quý III/2021 nhà thầu không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái
Nguyên hoặc tương đương
3,991tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương8,287tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,163tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,937tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,937tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột8,847100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương106,844m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II17,18100m
9Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,302100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm204mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,125m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,021100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5T0,021100m3
14Đoạn cọc dẫn ép âm1cọc
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,527100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 10,632m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,938m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,559m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,78100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,138100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,412100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương43,704m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,302tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,246tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,724tấn
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,82m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,146m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương34,934m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,415100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,408tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,176tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,779m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,047100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương31,532m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,27100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,541100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,541100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,052m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,262100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,361tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,664tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,466tấn
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương44,086m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,121100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,03tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,689tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,638tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương73,121m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 6,644100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương8,809tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,618m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,313100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,892tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,261tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,28m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,833100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,367tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,247tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương119,483m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương11,505m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,956m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,251m3
63Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,708m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,472m3
65Gia công xà gồ thép1,705tấn
66Lắp dựng xà gồ thép1,705tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ196,604m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương3,649100m2
69Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương54,17m
70Tôn che khe giữa 2 nhà khổ 600Tôn liên doanh hoặc tương đương11,25m
71Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,97100m
72Lắp đặt cút nhựa D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương56,656m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương417,091m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương675,962m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương401,506m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương716,152m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương412,633m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương261,37m
80Đắp trang trí đầu cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương20cái
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …57,092m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương57,092m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương623,229m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương34,143m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương27,771m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương6,674m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương473,747m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương2.210,301m2
89Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương31,68m2
90Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương7,92m2
91Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương56m2
92Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương23,2m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm118,8m2
94Gia công lan can cầu thang inox 3040,187tấn
95Lắp dựng lan can18,531m2
96Gia công cửa sắt, hoa sắt1,695tấn
97Lắp dựng hoa sắt cửa78,867m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ78,867m2
99Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TK8,64m2
100Sx và lắp dựng thang lên mái1bộ
101Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá1bộ
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,177100m2
103Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn ledRạng Đông hoặc tương đương47bộ
104Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compactRạng Đông hoặc tương đương19bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương31cái
106Móc treo quạt trần31cái
107Lắp đặt công tắc đơn 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương5cái
108Lắp đặt công tắc đôi 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
109Lắp đặt công tắc ba 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
110Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương34cái
112Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250V âm sànSino, Vanlock hoặc tương đương52cái
113Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200 bên trong có tấm Panel để gắn thiết bịSino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
114Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
115Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương8hộp
116Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Sino, Vanlock hoặc tương đương8hộp
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
118Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
119Lắp đặt các aptomat 2 pha, 40A-10KASino, Vanlock hoặc tương đương16cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương20cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương8cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmSino, Vanlock hoặc tương đương800m
124Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmSino, Vanlock hoặc tương đương400m
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmSino, Vanlock hoặc tương đương200m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmSino, Vanlock hoặc tương đương120m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmSino, Vanlock hoặc tương đương20m
128Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương20m
129Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương120m
130Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây EDây điện Trần Phú hoặc tương120m
131Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương1.800m
132Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương800m
133Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương400m
134Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây EDây điện Trần Phú hoặc tương400m
135Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây EDây điện Trần Phú hoặc tương200m
136Lắp đặt ống nhựa PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,8100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,8100m
138Lắp đặt cút nhựa PVC D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương29cái
139Lắp đặt côn nhựa PVC D42/60Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương29cái
140Lắp đặt côn nhựa PVC D60/90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương29cái
141Lắp đặt côn nhựa PVC D90/110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương14cái
142Lắp đặt tê nhựa PVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
143Lắp đặt tê nhựa PVC D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương16cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,58100m
146Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương29cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương4cái
148Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương33cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR D32Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương4cái
150Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương29cái
151Lắp đặt van ren D32mm2cái
152Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II8,64m3
153Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m4cái
154Lắp đặt kim thu sét4cái
155Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L25006cọc
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương65m
157Thép bản 40x420m
158Chân bật gắn tường L20056cái
159Chân bật gắn tường L30050cái
160Kẹp kiểm tra4bộ
161Bu lông đai ốc10bộ
162Đệm chỉ lá2cái
163Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
164Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,078100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,651m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,101m3
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,056100m2
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,098tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,072tấn
170Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1,906m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13m2
172Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,888m2
173Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,888m2
174Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương3,994m2
175Ngâm nước xi măng chống thấm bểXi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,792m3
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,6m3
177Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
178Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,052tấn
179Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,026100m3
181Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,052100m3
182Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,129100m3
B NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái
Nguyên hoặc tương đương
6,69tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương13,895tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,274tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,248tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,248tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột14,83100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương179,142m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II28,805100m
9Ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II0,504100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm342mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW3,563m3
12Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,036100m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 3km bằng ô tô tự đổ 5T0,036100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,841100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 17,591m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,385m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,615m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,215100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,522100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,579100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương69,993m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,051tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,093tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,276tấn
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,609m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,292m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương48,726m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,761100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,954tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,375tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương8,256m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,906100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương48,629m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,432100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,865100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,865100m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,23100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,231m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,168100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,332tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,165tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương8,042m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương42,84m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương57,149m2
46Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương57,149m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương13,563m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm bểXi măng Bút Sơn hoặc tương đương21,701m3
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,92m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,093100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,165tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 16cái
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,153100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,153100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương30,371m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,496100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,906tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,431tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,948tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương101,307m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 8,988100m2
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,251100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,203tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương6,017tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương8,674tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương146,713m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 14,081100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương18,184tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,445m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường1,25100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,062tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,018tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,05m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,642100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,606tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,691tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương265,994m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương23,25m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương29,818m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,18m3
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình11,124m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,416m3
84Gia công xà gồ thép2,372tấn
85Lắp dựng xà gồ thép2,372tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ273,498m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương5,362100m2
88Tôn úp nóc + hồi khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương67,53m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,33100m
90Lắp đặt cút nhựa D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương20cái
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương58,299m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương702,672m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.574,672m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương803,832m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1.327,029m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương836,445m2
97Trát phào đơn, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương16,74m
98Trát phào kép, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,3m
99Trát nẹp , vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương120,94m
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương435,06m
101Đắp trang trí đầu cộtXi măng Bút Sơn hoặc tương đương20cái
102Gạch Hoa chanh 300x300 trang trí mặt tiền9viên
103Đắp chữ "Tiên học lệ hậu học văn"Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương1bộ
104Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 6x20, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương6,258m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …168,712m2
106Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương131,237m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương104,333m2
108Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương190,92m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Gạch Viglacera hoặc tương đương1.209,305m2
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương105,527m2
111Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương71,497m2
112Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Granito Nam Thắng hoặc tương đương4,836m2
113Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm khung xương nổi 600x600105,29m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương760,971m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Dulux hoặc tương đương4.548,809m2
116Sx cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương71,28m2
117Sx cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương11,88m2
118Sx cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương120,96m2
119Sx cửa sổ cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương12,96m2
120Sx vách nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38lyCửa Thái Việt Windows hoặc tương đương49,68m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm266,76m2
122Gia công lan can cầu thang inox 3040,932tấn
123Lắp dựng lan can78,597m2
124Gia công cửa sắt, hoa sắt4,152tấn
125Lắp dựng hoa sắt cửa189,819m2
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ189,819m2
127Sx và lắp dựng lam chắn nắng theo TK30,94m2
128Sx và lắp dựng thang lên mái2bộ
129Nắp thang thăm mái bằng tôn KT600x600 + khoá2bộ
130Vách ngăn vệ sinh Compact HPL chịu nước dày 12ly76,208m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,574100m2
132Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II8,64m3
133Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m5cái
134Lắp đặt kim thu sét5cái
135Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D16 L25006cọc
136Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương85m
137Thép bản 40x420m
138Chân bật gắn tường L100022cái
139Chân bật gắn tường L200055cái
140Kẹp kiểm tra4bộ
141Bu lông đai ốc10bộ
142Đệm chỉ lá2cái
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,086100m3
144Lắp đặt bộ đèn đôi chiếu sáng lớp học 2x18W, đèn ledRạng Đông hoặc tương đương96bộ
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, tuýp ledRạng Đông hoặc tương đương9bộ
146Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300, compactRạng Đông hoặc tương đương59bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương54cái
148Móc treo quạt trần54cái
149Lắp đặt công tắc đơn 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương15cái
150Lắp đặt công tắc đôi 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương3cái
151Lắp đặt công tắc ba 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương12cái
152Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 6A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
153Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 20A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương24cái
154Lắp đặt tủ điện âm tường KT 800x600x200Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
155Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương2hộp
156Lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150Sino, Vanlock hoặc tương đương15hộp
157Lắp đặt hộp nối dây 150x150x50Sino, Vanlock hoặc tương đương15hộp
158Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A-30KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
159Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A-15KASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
160Lắp đặt các aptomat 2 pha, 32A-10KASino, Vanlock hoặc tương đương30cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương15cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương15cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương2cái
164Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmSino, Vanlock hoặc tương đương1.400m
165Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmSino, Vanlock hoặc tương đương200m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmSino, Vanlock hoặc tương đương45m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmSino, Vanlock hoặc tương đương120m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmSino, Vanlock hoặc tương đương20m
169Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương20m
170Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Dây điện Trần Phú hoặc tương120m
171Lắp đặt dây đơn 1x10mm2, dây EDây điện Trần Phú hoặc tương120m
172Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương2.800m
173Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương400m
174Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,Dây điện Trần Phú hoặc tương90m
175Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2,dây EDây điện Trần Phú hoặc tương200m
176Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2,dây EDây điện Trần Phú hoặc tương45m
177Lắp đặt ống nhựa PPR D50Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR D40Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR D32Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,04100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR D25Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương1,2100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR D20Ống nhựa PPR , Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
182Lắp đặt cút nhựa PPR D50Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương4cái
183Lắp đặt cút nhựa PPR D25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương48cái
184Lắp đặt cút nhựa PPR D20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương6cái
185Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương81cái
186Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong D20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương24cái
187Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương3cái
188Lắp đặt zăc co nhựa PPR D50Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương1cái
189Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương2cái
190Lắp đặt tê nhựa PPR D50Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương2cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương3cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương2cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR D25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương8cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương81cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR D20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương18cái
196Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương1cái
197Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương1cái
198Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương16cái
199Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương4cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Phụ kiện ống nhựa PPR Tiền Phong hoặc tương đương8cái
201Lắp đặt van ren D50mm1cái
202Lắp đặt van ren D40mm1cái
203Lắp đặt van ren D32mm1cái
204Lắp đặt van ren D25mm6cái
205Răng kép D2018cái
206Phao cơ D202cái
207Lắp đặt ống nhựa PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,96100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,32100m
210Lắp đặt cút nhựa PVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương28cái
211Lắp đặt cút nhựa PVC D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
212Lắp đặt cút nhựa PVC D42Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương50cái
213Lắp đặt Y nhựa PVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30cái
214Lắp đặt Y nhựa PVC D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương30cái
215Lắp đặt Y nhựa PVC D42Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương36cái
216Lắp đặt Y nhựa PVC D110/90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương18cái
217Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương12cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương6cái
219Lắp đặt tê nhựa PVC D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương10cái
220Lắp đặt tê nhựa PVC D42Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương2cái
221Lắp nút bịt nhựa D110Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương24cái
222Lắp nút bịt nhựa D90Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương63cái
223Lắp nút bịt nhựa D42Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương21cái
224Lắp nút bịt nhựa D20Phụ kiện ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương120cái
225Lắp đặt phễu thu D9024cái
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòiViglacera hoặc tương đương12bộ
227Lắp đặt vòi rửa 1 vòiViglacera hoặc tương đương12bộ
228Lắp đặt gương soi khổ lớnViglacera hoặc tương đương6cái
229Lắp đặt chậu xí bệtViglacera hoặc tương đương18bộ
230Lắp đặt vòi rửa vệ sinhViglacera hoặc tương đương18cái
231Lắp đặt hộp đựng18cái
232Lắp đặt chậu xí xổm + két nướcViglacera hoặc tương đương21bộ
233Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả tiểuViglacera hoặc tương đương24bộ
234Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Sơn Hà hoặc tương đương2bể
235Máy bơm nước Q=6m3, H-=30m2cái
236Rọ máy bơm1cái
237Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,087100m3
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,088m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,936m3
240Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,056100m2
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,04tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,099tấn
243Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương4,039m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,269m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,024100m2
246Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,021m3
247Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,088100m2
248Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,02tấn
249Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương0,894m3
250Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,284m3
251Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,028100m2
252Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,021tấn
253Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương62,09m2
254Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương9,838m2
255Vật liệu lọc1toàn bộ
256Sx và lắp dựng cửa sắt nhà máy bơm0,76m2
257Khoá cửa nhà máy bơm1cái
258Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,017100m3
259Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 30m
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,07100m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 1661m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW4,98m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,216100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,102100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,98m3
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 4cần đèn
8Lắp choá đèn cao áp 150 WRạng Đông hoặc tương đương4bộ
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/401,7100m
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương4cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương80m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương170m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương30m
14Lắp đặt tủ điện 600x400x150Sino, Vanlock hoặc tương đương1hộp
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeSino, Vanlock hoặc tương đương1cái
16Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực78,8m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,788100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,788100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
20Nilon lót chống thấm235m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương23,5m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,284100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,655m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,133100m2
25Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương7,315m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương66,5m2
27Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút Sơn hoặc tương đương25,27m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,216m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,172100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,221tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 67cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,057100m3
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 171,6m2
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,074tấn
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,34m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,038100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,62m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút Sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương6,86m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,464100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,063tấn
41Bu lông liên kết M16x30080chiếc
42Gia công cột bằng thép hình0,342tấn
43Gia công cột bằng thép hình0,038tấn
44Lắp dựng cột thép các loại0,38tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,496tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,111tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,607tấn
48Gia công xà gồ thép0,332tấn
49Gia công xà gồ thép0,23tấn
50Lắp dựng xà gồ thép0,564tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,831m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương0,816100m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh hoặc tương đương1,122100m2
54Diềm bo mái bằng tôn khổ 300Tôn liên doanh hoặc tương đương35,8md
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công115,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 2,028tấn
3Tháo tấm lợp tôn3,712100m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 1,166tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph109,427m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph172,338m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV1,431100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,249100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo4,249100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,417100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng có kết cấu móng cọc, khung bê tông cốt thép toàn khối) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng (lĩnh vực xây dựng dân dụng) hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
5 kỹ thuật thi công trực tiếp phần đo đạc định vị công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành trắc địa;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
6 kỹ thuật phụ trách khối lượng - thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
7 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn2
2 Máy đào 0,4 – 0,8 m31
3 Máy ép cọc ≥ 150 tấn1
4 Cần trục Robot hoặc cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn1
5 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy trộn vữa ≥ 150l2
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
13 Máy hàn 14 - 23 kW2
14 Máy bơm nước ≥ 2 kW2
15 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
16 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
18 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
19 Máy mài ≥ 2,7 kW1
20 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->