Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076134-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211075709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:04:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,708,644,177 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thicông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 12 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc lật ≥ 2 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hà Phát Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp suối khu quy hoạch Yersin, phường 9, thành phố Đà Lạt
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Lạt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh. Địa chỉ: B4 KQH Nguyễn Khuyến, Phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hà Phát Thịnh , địa chỉ: Lô B4 KQH Nguyễn Khuyến, phường 5, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT23,138100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT642,272m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT29,561100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT29,561100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT29,561100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Đắp đất lưng tường chắn K90 đất cấp 2, đầm cócTheo Chương V_E-HSMT6,334100 m3
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT34,753100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT8,043100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT8,043100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT8,043100 m3 đất nguyên thổ/1km
11Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT8,043100 m3 đất nguyên thổ/1km
12Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT1,413100 m3 đất nguyên thổ
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT1,413100 m3 đất nguyên thổ
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT1,413100 m3 đất nguyên thổ/1km
15Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo Chương V_E-HSMT1,413100 m3 đất nguyên thổ/1km
16Đắp đất sét tầng lọcTheo Chương V_E-HSMT226,448m3
17Đá 4x6 tầng lọcTheo Chương V_E-HSMT194,099m3
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT129,399m3
19Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mmTheo Chương V_E-HSMT4,313100 m
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắnTheo Chương V_E-HSMT6,039100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường tường chắnTheo Chương V_E-HSMT43,133100 m2
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính ≤ 18mmTheo Chương V_E-HSMT36,856tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo Chương V_E-HSMT30,874tấn
24Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT452,897m3
25Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT808,744m3
26Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT417100 m
27Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V_E-HSMT250,2m3
B PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,848100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT27,846100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Chương V_E-HSMT5,222100 m3
4Xáo xới lu lèn K98Theo Chương V_E-HSMT0,645100 m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V_E-HSMT2,745100 m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V_E-HSMT2,745100 m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V_E-HSMT15,233100 m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V_E-HSMT15,233100 m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V_E-HSMT2,585100 Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT2,585100 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V_E-HSMT2,585100 tấn
C LAN CAN
1Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan canTheo Chương V_E-HSMT14,844tấn
2Lắp dựng trụ lan canTheo Chương V_E-HSMT14,844tấn
3Thép neo trụ lan can f10Theo Chương V_E-HSMT0,514tấn
4Bu lông neo thanh lan canTheo Chương V_E-HSMT2.476cái
5Lắp đặt ống thép lan can f90Theo Chương V_E-HSMT4,952100 m
6Lắp đặt ống thép lan can f100Theo Chương V_E-HSMT22,643100 m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V_E-HSMT544,43m2
8Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT72,344m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT5,788100 m2
D PHẦN CỐNG HỘP 2.5Mx3M VÀ CỐNG 2.5Mx2.5M
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,484100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu, K=0,95Theo Chương V_E-HSMT0,637100 m3
3Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT53,616m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộpTheo Chương V_E-HSMT1,57100 m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT0,872tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép Theo Chương V_E-HSMT2,122tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép >18 mmTheo Chương V_E-HSMT0,786tấn
8Bê tông móng cống đá 1x2 M200:Theo Chương V_E-HSMT2,824m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Theo Chương V_E-HSMT3,335m3
10Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250:Theo Chương V_E-HSMT6,4m3
11Ván khuôn bản giảm tảiTheo Chương V_E-HSMT0,192100 m2
12Cốt thép bản giảm tải fTheo Chương V_E-HSMT0,195tấn
13Cốt thép bản giảm tải fTheo Chương V_E-HSMT0,515tấn
14Lắp đặt bản giảm tảiTheo Chương V_E-HSMT16cấu kiện
15Cấp phối đá dăm bản giảm tải:Theo Chương V_E-HSMT27m3
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V_E-HSMT12,705m3
17Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo Chương V_E-HSMT31,763100 m
E PHẦN THOÁT NƯỚC CỐNG D800, D600
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT1,365100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V_E-HSMT0,98100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT0,841m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mmTheo Chương V_E-HSMT4cái
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo Chương V_E-HSMT3đoạn
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 600mmTheo Chương V_E-HSMT40cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo Chương V_E-HSMT25đoạn
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mmTheo Chương V_E-HSMT5đoạn
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo Chương V_E-HSMT2,04110 tấn/km
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo Chương V_E-HSMT2,04110 tấn/km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo Chương V_E-HSMT2,04110 tấn/km
12Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo Chương V_E-HSMT0,3710 tấn/km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10kmTheo Chương V_E-HSMT0,3710 tấn/km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60kmTheo Chương V_E-HSMT0,3710 tấn/km
15Trám mối nối cống vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT4,048m2
F PHẦN HỐ THU
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,355100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT2,216m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT1,56100 m2
4Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT20,586m3
5Sản xuất lắp đặt thép hố thu nước, D>10Theo Chương V_E-HSMT0,094tấn
6Thép hình hố thuTheo Chương V_E-HSMT0,547tấn
7Sản xuất bê tông tấm đan, M250Theo Chương V_E-HSMT1,144m3
8Sản xuất thép tấm đan DTheo Chương V_E-HSMT0,157tấn
9Sản xuất thép tấm đan D>10Theo Chương V_E-HSMT0,152tấn
10Sản xuất lắp đặt thép hình đan hố thuTheo Chương V_E-HSMT0,798tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V_E-HSMT22cấu kiện
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,032100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT0,35m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V_E-HSMT0,14100 m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT1,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V_E-HSMT0,02100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT0,25m3
7Sản xuất thép tấm đan DTheo Chương V_E-HSMT0,027tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V_E-HSMT10cấu kiện
H HÀNG RÀO
1Đào đất móng rào đất cấp IITheo Chương V_E-HSMT0,28100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo Chương V_E-HSMT4m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo Chương V_E-HSMT40m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mmTheo Chương V_E-HSMT1,096tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mmTheo Chương V_E-HSMT0,137tấn
6Ván khuôn trụ tường ràoTheo Chương V_E-HSMT1,14100 m2
7Bê tông trụ vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V_E-HSMT11,2m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT26,88m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V_E-HSMT560m2
10Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thépTheo Chương V_E-HSMT1.080m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.55
2 Cán bộ kỹ thuật thicông 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.55
3 Cán bộ cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.2
3 Lu rung ≥16 Tấn Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
4 Lu bánh lốp ≥ 12 Tấn Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
5 Lu tĩnh ≥ 10 Tấn Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
6 Máy trộn bê tông ≥250l Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.3
7 Cẩu ≥ 6 Tấn Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
8 Máy ủi 110cv Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
9 Máy xúc lật ≥ 2 m3 Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.1
10 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
11 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80Tấn/h Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực).1
12 Xe tải tự đổ ≥ 7 Tấn Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo.4
13 Máy toàn đạc Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->