Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:04:00 đến ngày 2021-11-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,708,644,177 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thicông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 12 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc lật ≥ 2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa ≥80Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tải tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hà Phát Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp suối khu quy hoạch Yersin, phường 9, thành phố Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: Số 29 đường 3 tháng 4, thành phố Đà Lạt (ĐT: 02633 829222; Fax: 02633 829222). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt. Địa chỉ: 02 Trần Nhân Tông, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 23,138 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 642,272 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 29,561 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 29,561 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 29,561 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đắp đất lưng tường chắn K90 đất cấp 2, đầm cóc | Theo Chương V_E-HSMT | 6,334 | 100 m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 34,753 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 8,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 8,043 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 8,043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 8,043 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 1,413 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 1,413 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 1,413 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V_E-HSMT | 1,413 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Đắp đất sét tầng lọc | Theo Chương V_E-HSMT | 226,448 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo Chương V_E-HSMT | 194,099 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V_E-HSMT | 129,399 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 100mm | Theo Chương V_E-HSMT | 4,313 | 100 m |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắn | Theo Chương V_E-HSMT | 6,039 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường tường chắn | Theo Chương V_E-HSMT | 43,133 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V_E-HSMT | 36,856 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V_E-HSMT | 30,874 | tấn |
| 24 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 452,897 | m3 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 808,744 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 417 | 100 m |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V_E-HSMT | 250,2 | m3 |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,848 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 27,846 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V_E-HSMT | 5,222 | 100 m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn K98 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,645 | 100 m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V_E-HSMT | 2,745 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V_E-HSMT | 2,745 | 100 m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V_E-HSMT | 15,233 | 100 m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V_E-HSMT | 15,233 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo Chương V_E-HSMT | 2,585 | 100 Tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,585 | 100 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35 km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V_E-HSMT | 2,585 | 100 tấn |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can | Theo Chương V_E-HSMT | 14,844 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ lan can | Theo Chương V_E-HSMT | 14,844 | tấn |
| 3 | Thép neo trụ lan can f10 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 4 | Bu lông neo thanh lan can | Theo Chương V_E-HSMT | 2.476 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép lan can f90 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,952 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép lan can f100 | Theo Chương V_E-HSMT | 22,643 | 100 m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V_E-HSMT | 544,43 | m2 |
| 8 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 72,344 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 5,788 | 100 m2 |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 2.5Mx3M VÀ CỐNG 2.5Mx2.5M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,484 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,637 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 53,616 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo Chương V_E-HSMT | 1,57 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 0,872 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép | Theo Chương V_E-HSMT | 2,122 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống, đường kính cốt thép >18 mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200: | Theo Chương V_E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo Chương V_E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 10 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M.250: | Theo Chương V_E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Chương V_E-HSMT | 0,192 | 100 m2 |
| 12 | Cốt thép bản giảm tải f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải f | Theo Chương V_E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo Chương V_E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 15 | Cấp phối đá dăm bản giảm tải: | Theo Chương V_E-HSMT | 27 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V_E-HSMT | 12,705 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo Chương V_E-HSMT | 31,763 | 100 m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC CỐNG D800, D600 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 1,365 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,98 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V_E-HSMT | 3 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống ≤ 600mm | Theo Chương V_E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo Chương V_E-HSMT | 25 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm | Theo Chương V_E-HSMT | 5 | đoạn |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo Chương V_E-HSMT | 2,041 | 10 tấn/km |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo Chương V_E-HSMT | 2,041 | 10 tấn/km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo Chương V_E-HSMT | 2,041 | 10 tấn/km |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo Chương V_E-HSMT | 0,37 | 10 tấn/km |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km | Theo Chương V_E-HSMT | 0,37 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 60km | Theo Chương V_E-HSMT | 0,37 | 10 tấn/km |
| 15 | Trám mối nối cống vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 4,048 | m2 |
| F | PHẦN HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,355 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V_E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 1,56 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 20,586 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép hố thu nước, D>10 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 6 | Thép hình hố thu | Theo Chương V_E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, M250 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép tấm đan D | Theo Chương V_E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm đan D>10 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình đan hố thu | Theo Chương V_E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V_E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,032 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V_E-HSMT | 0,14 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V_E-HSMT | 0,02 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 7 | Sản xuất thép tấm đan D | Theo Chương V_E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V_E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng rào đất cấp II | Theo Chương V_E-HSMT | 0,28 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo Chương V_E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 40 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V_E-HSMT | 1,096 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V_E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 6 | Ván khuôn trụ tường rào | Theo Chương V_E-HSMT | 1,14 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông trụ vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V_E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V_E-HSMT | 560 | m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép | Theo Chương V_E-HSMT | 1.080 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thicông | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ , hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách công tác cấp thoát nước của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 2 |
| 3 | Lu rung ≥16 Tấn | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 12 Tấn | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 5 | Lu tĩnh ≥ 10 Tấn | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250l | Tài liệu chứng minh: Đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua hàng hoặc phiếu kiểm định kho còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 3 |
| 7 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc phiếu kiểm định chất lượng còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy ủi 110cv | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy xúc lật ≥ 2 m3 | Tài liệu chứng minh: Có giấy đăng ký hoặc hóa đơn, hợp đồng mua bán hoặc giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥80Tấn/h | Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (Hóa đơn mua bán, đăng ký, đăng kiểm/Kiểm định chất lượng còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Xe tải tự đổ ≥ 7 Tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực; Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. Tất cả phải có bản phô tô công chứng hoặc chứng thực kèm theo. | 4 |
| 13 | Máy toàn đạc | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu cung cấp hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Nếu nhà thầu thuê máy móc, thiết bị thì phải cung cấp hợp đồng thuê máy móc thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi