Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211074141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 15:53:00 đến ngày 2021-11-08 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,782,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9173444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834688E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 9 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Trường Tiểu học Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BỘ MÔN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,878 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,34 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,133 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,545 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,112 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 0,54 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 6 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,18 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,002 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 131,544 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 9,138 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,578 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,678 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 14,706 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 3,125 | tấn | |
| 18 | Ép âm cọc bê tông | 0,308 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc ép âm bê tông | 0,308 | 100m cọc | |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | 30,8 | m | |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 14,56 | 100m | |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 168 | mối nối | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2,772 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,028 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,028 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 24,156 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 3,9 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,659 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,137 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,541 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,082 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,082 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,243 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,145 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 11,215 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,232 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,012 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,643 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,831 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 1,293 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 34,691 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 19,495 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,295 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,126 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,563 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,975 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 27,28 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | 0,329 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,221 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,141 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,615 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,819 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,256 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 4,309 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,887 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 19,281 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,242 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,152 | 100m2 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,493 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,732 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 5,279 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 35,619 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,732 | 100m2 | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 13,573 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 101,819 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,681 | 100m2 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,33 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,394 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 5,796 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,314 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,953 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,641 | 100m2 | |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,864 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,224 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,164 | m3 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | 1,87 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,87 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 158,7 | m2 | |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,319 | m3 | |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,101 | 100m3 | |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,048 | 100m3 | |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,096 | 100m3 | |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,011 | 100m2 | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,764 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,053 | 100m2 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,024 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,052 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,378 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,127 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,99 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,212 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,656 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,028 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,038 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5 | cái |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,43 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 17,16 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,165 | m2 |
| 101 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,595 | m2 | |
| 102 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 24,595 | m2 | |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 96,855 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 73,909 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,399 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6,847 | m3 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 11,215 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 540,698 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 936,043 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 264,412 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 388,971 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 780,25 | m2 |
| 113 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 79,376 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, ovang, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 90,025 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 48,36 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 287,88 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 679,083 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 2.449,052 | m2 |
| 119 | Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm + chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2 | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 38,64 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2 | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 13,54 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2 | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 62,16 | m2 |
| 122 | Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2 | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 5,4 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2 | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 26,64 | m2 |
| 124 | Lam chắn nắng austrong hệ cố định hoặc tương đương (lam nhôm hợp kim hình thoi 150, sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng ) | 18,84 | m2 | |
| 125 | Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 | 1,477 | tấn | |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,32 | m2 | |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,32 | m2 | |
| 128 | Thang sắt lên mái | 1 | bộ | |
| 129 | Tôn lên mái | Tôn liên doanh | 1 | cái |
| 130 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tôn liên doanh | 3,114 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc, úp mái | Tôn liên doanh | 49,537 | md |
| 132 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,412 | m2 | |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 76,112 | m2 |
| 134 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | 42,54 | m2 | |
| 135 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước | 59,865 | m2 | |
| 136 | Gia công lan can inox D60x3 | 0,415 | tấn | |
| 137 | Sản xuất lan Inox hộp 304 20x20x1.5 | 0,596 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng lan can | 82,148 | m2 | |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,516 | 100m3 | |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 24,052 | m3 |
| 141 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 74,094 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 615,394 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 169,44 | m2 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,01 | 100m2 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,108 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 12,316 | m3 |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,863 | m3 |
| 148 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 54,757 | m2 |
| 149 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 55,056 | m2 |
| 150 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 16,417 | m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,566 | 100m2 | |
| 152 | Lưới chắn bụi, đảm bảo an toàn trong thi công | 1.156,6 | m2 | |
| 153 | Tủ điện tổng 900x600x250 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 154 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 2 | tủ |
| 155 | Hộp điện phòng từ 5 đến 12 MCB, âm tường | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 11 | hộp |
| 156 | Aptomat MCCB-3P/80A - 25kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 157 | Aptomat MCCB-3P/50A - 15kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | cái |
| 158 | Aptomat MCB-2P/32A - 6kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 12 | cái |
| 159 | Aptomat MCB-1P/16A - 4.5kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 18 | cái |
| 160 | Aptomat MCB-1P/10A - 4.5kA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 161 | Hộp đèn đơn tuýp LED (1x18W), ánh sáng vàng - 220V, dài 1,2m, có chao phản quang, treo trần | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 90 | bộ |
| 162 | Hộp đèn đơn tuýp LED (1x18W), ánh sáng vàng - 220V, dài 1,2m, treo tường, chiếu sáng bảng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 163 | Đèn ốp trần bóng LED 12W - 220V | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 164 | Công tắc đèn cầu thang | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 165 | Công tắc một hạt 250V,10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 10 | cái |
| 166 | Công tắc hai hạt 250V,10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 15 | cái |
| 167 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 27 | cái |
| 168 | Hạt công tắc | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 40 | cái |
| 169 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 61 | cái |
| 170 | Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220V | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 30 | cái |
| 171 | Vị trí chờ điều hòa | 12 | vị trí | |
| 172 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 150 | m |
| 173 | Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 174 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2X6) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 280 | m |
| 175 | Dây dẫn Cu/PVC (1x2.5) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 1.350 | m |
| 176 | Dây dẫn Cu/PVC (1x1.5) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 2.934 | m |
| 177 | Dây nối đất Cu/PVC (1x16) cho tủ | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 178 | Dây nối đất Cu/PVC (1x6) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 105 | m |
| 179 | Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5) | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 320 | m |
| 180 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện tầng | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 30 | m |
| 181 | Ống gen PVC d=32mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 280 | m |
| 182 | Ống gen PVC d=20mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 720 | m |
| 183 | Ống gen PVC d=16mm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1.850 | m |
| 184 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.500 | viên | |
| 185 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 150 | md | |
| 186 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | mốc | |
| 187 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1,5 | 100m |
| 188 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36 | m3 | |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 36 | m3 | |
| 190 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 192 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | 10 | cọc | |
| 193 | Dây dẫn sét d=10mm | 60 | m | |
| 194 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 50 | m | |
| 195 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 14 | cái | |
| 196 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | 34 | bộ | |
| 197 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 198 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 199 | Đệm chì lá 40x120 | 4 | m | |
| 200 | Đầu cốt đồng | 2 | cái | |
| 201 | Cáp đồng bọc PVC - 35mm2 | 15 | m | |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20 | m3 | |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 20 | m3 | |
| 204 | Xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 9 | bộ |
| 207 | Xịt hang | 21 | cái | |
| 208 | Chậu rửa tay | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 209 | Vòi chậu rửa tay | 6 | bộ | |
| 210 | Gương soi | 6 | cái | |
| 211 | Khay để xà phòng | 6 | cái | |
| 212 | Giá treo giấy vệ sinh | 21 | cái | |
| 213 | Vòi rửa sàn | 6 | cái | |
| 214 | Thu sàn Inox D90 | 18 | cái | |
| 215 | Van khóa 25-32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 8 | cái |
| 216 | Côn nhựa PP-R D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 217 | Cút nhựa PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 218 | Cút nhựa PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 219 | Tê nhựa PPR D32/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 18 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D25/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 16 | cái |
| 222 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 45 | cái |
| 223 | Măng sông ren trong PPR D25x1/2'' | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 12 | cái |
| 224 | Măng sông ren trong PPR D32x3/4'' | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương | 2 | cái |
| 225 | Ống nhựa PP-R D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,72 | 100m |
| 226 | Ống nhựa PP-R D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,42 | 100m |
| 227 | Ống PVC D34 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 228 | Ống PVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 229 | Ống PVC D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,28 | 100m |
| 230 | Ống PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,58 | 100m |
| 231 | Ống PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,76 | 100m |
| 232 | Tê nhựa PVC D34/34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 16 | cái |
| 233 | Tê nhựa PVC D42/42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 234 | Tê nhựa PVC D48/48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 14 | cái |
| 235 | Tê nhựa PVC D90/90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 22 | cái |
| 236 | Tê nhựa PVC D90/34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 237 | Tê nhựa PVC D110/110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 18 | cái |
| 238 | Y nhựa PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 239 | Y nhựa PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 240 | chếch nhựa PVC D34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 241 | chếch nhựa PVC D48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 242 | chếch nhựa PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 18 | cái |
| 243 | chếch nhựa PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 32 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 24 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 28 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn thu PVC D42/34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn thu PVC D48/34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt côn thu PVC D90/34 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 253 | Lắp đặt côn thu PVC D90/48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn thu PVC D110/48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn thu PVC D110/90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 256 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| 258 | Ống PVC D200 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,6 | 100m |
| 259 | Ống PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,2 | 100m |
| 260 | Ống PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 1,96 | 100m |
| 261 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút 135*- D200 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt cút 135*- D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt cút 135*- D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 16 | cái |
| 266 | Lắp đặt cút 90*- D200 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90*- D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 90*- D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 36 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn nhựa PPR D110/90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn nhựa PPR D110/200 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 271 | Chụp thông hơi | 4 | cái | |
| 272 | Lắp đặt phễu thu D90 | 14 | cái | |
| 273 | Rọ chắn rác Inox D150 | 14 | cái | |
| 274 | Keo dán ống PVC 50g | 50 | tuýp | |
| 275 | Đai Inox giữ ống | 100 | bộ | |
| 276 | Khoan giếng | 1 | giếng | |
| 277 | Máy bơm nước (Q=2,5m3/h ;H=20m) | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 278 | Van phao cơ | 1 | bộ | |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,878 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,3384 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1328 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,012 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,545 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,1116 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 0,54 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 6 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,18 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0018 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 101,007 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,0176 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,7477 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5203 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 11,2918 | tấn |
| 17 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 2,3994 | tấn | |
| 18 | Ép âm cọc bê tông | 0,2365 | 100m | |
| 19 | Nhổ cọc ép âm bê tông | 0,2365 | 100m cọc | |
| 20 | Cọc dẫn để ép âm | 23,65 | m | |
| 21 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 11,18 | 100m | |
| 22 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 129 | mối nối | |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 2,1285 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0213 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0213 | 100m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 18,525 | m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,4375 | m3 | |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,2311 | m3 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0313 | 100m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4212 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8424 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,8424 | 100m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,136 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2306 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 10,063 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,7762 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,3832 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,1708 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,4764 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,6688 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 45,0668 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột | 0,3212 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,145 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1266 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,3021 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,2022 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 28,006 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,8215 | m3 | |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0061 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0121 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0121 | 100m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0167 | 100m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,3503 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | 0,3046 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1882 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,082 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,351 | m3 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,5105 | m3 | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1286 | 100m3 | |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0612 | 100m3 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1225 | 100m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1225 | 100m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0112 | 100m2 | |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7638 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0502 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,1503 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0523 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,3867 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,2177 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,832 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 18,5406 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,537 | m2 | |
| 73 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,3072 | m3 | |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 | |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,022 | 100m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,048 | 100m2 | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,272 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,7224 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,024 | 100m2 | |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,146 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,184 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,904 | 100m2 | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,5844 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,2095 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,7362 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 13,2678 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,8916 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,4696 | 100m2 | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,7303 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 3,8305 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 20,8068 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4207 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,7536 | 100m2 | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,7215 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 2,7191 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,4524 | m3 |
| 98 | Gia công xà gồ thép | 3,4292 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,4292 | tấn | |
| 100 | Tiren M10 dài 1200mm | 48 | bộ | |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 4,3383 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | 4,3383 | tấn | |
| 103 | Bulong M18 dài 500 | 60 | cái | |
| 104 | Gia công giằng mái thép | 0,2914 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,2914 | tấn | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 317,9878 | m2 | |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,4666 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,7256 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,256 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 7,9751 | m3 |
| 111 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,0656 | 100m2 | |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,0564 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,7212 | m3 |
| 114 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 69,643 | m3 |
| 115 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 15,7918 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 9,227 | m3 |
| 117 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,0393 | m3 |
| 118 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,1681 | m3 |
| 119 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,358 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 418,812 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 513,5188 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 390,7214 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 56,1488 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 93,7632 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 137,4904 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 175,4 | m2 |
| 127 | Kẻ chỉ lõm trên tường | 447,08 | m | |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 150,36 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 134,98 | m | |
| 130 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,526 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 941,499 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 596,046 | m2 |
| 133 | Sơn tranh trang trí | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 32 | hình |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 274,1786 | m2 | |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 274,1786 | m2 |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏ | Tôn liên doanh | 4,9305 | 100m2 |
| 137 | Tôn úp nóc | Tôn liên doanh | 28,5 | m |
| 138 | Đắp cát tôn nền | 2,8549 | 100m3 | |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 41,3917 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 298,1584 | m2 |
| 141 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | 298,1584 | m2 | |
| 142 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kem | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 98,06 | m2 |
| 143 | Lát đá chân cửa đi | Đá Granite hoặc tương đương | 2,64 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơn | Gạch Viglacera hoặc tương đương | 21,0168 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắng | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 51,744 | m2 |
| 146 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi | 20,412 | m2 | |
| 147 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước | 21,5765 | m2 | |
| 148 | Khung xương bàn đá | 2 | bộ | |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 3,305 | m2 |
| 150 | Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậm | Đá Granite hoặc tương đương | 15,31 | m2 |
| 151 | Gia công lan can bằng inox D40 dày 1.5mm | 0,062 | tấn | |
| 152 | Gia công lan can bằng inox D60 dày 3mm | 0,2358 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng lan can inox | 22,6 | m2 | |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 8,2555 | m3 | |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0275 | 100m3 | |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,055 | 100m3 | |
| 158 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0356 | 100m2 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,2724 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1134 | 100m3 | |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 26,4068 | m3 |
| 162 | Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 17,161 | m3 |
| 163 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đá Granite hoặc tương đương | 74,1566 | m2 |
| 164 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mm | Vách Thái Việt hoặc tương đương | 30,876 | m2 |
| 165 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 10,956 | m2 |
| 166 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 3,08 | m2 |
| 167 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 11,485 | m2 |
| 168 | Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 33,904 | m2 |
| 169 | Cửa sổ hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mm | Cửa Thái Việt hoặc tương đương | 32,756 | m2 |
| 170 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 123,057 | m2 cấu kiện | |
| 171 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | 1,1394 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 61,32 | m2 | |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,4676 | m2 | |
| 174 | Biểu tượng thể thao | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,22 | 100m2 | |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,88 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (2 Khổ) | 1,76 | 100m2 | |
| 178 | Tủ điện tổng 900x600x250 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | tủ |
| 179 | Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB, âm tường | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | hộp |
| 180 | Aptomat MCCB 3P/32A-15KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 2P/32A-6KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 2P/16A-4.5KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 183 | Aptomat MCB 1P/10A-4.5KA | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 9 | cái |
| 184 | Đèn led chao chiếu sâu 150w, 220v | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 28 | bộ |
| 185 | Đèn led pha chiếu sâu 150W gắn tường | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 186 | Hộp đèn đơn tuýt led (1x18w), ánh sáng vàng -220C, dài 1.2m | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 187 | Đèn ốp trần bóng led 12w-220v | Đèn Rạng Đông hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 188 | Công tắc 1 hạt 250v,10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | cái |
| 189 | Công tắc 2 hạt 250v,10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 27 | cái |
| 190 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 6 | cái |
| 191 | Hạt công tắc 250V-10A | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 34 | bộ |
| 192 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 193 | Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220V | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 150w | Điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương | 14 | cái |
| 195 | Dây CU/XPLE/PVC (3x16+1x10) | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 100 | m |
| 196 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6 | Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương | 70 | m |
| 197 | Dây điện CU/PVC 1x2.5 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 560 | m |
| 198 | Dây điện CU/PVC 1x1.5 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 780 | m |
| 199 | Dây nối đất CU/PVC 1x16 cho tủ | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 40 | m |
| 200 | Dây nối đất CU/PVC 1x6 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 30 | m |
| 201 | Dây nối đất CU/PVC 1x2.5 | Dây điện Trần Phú hoặc tương đương | 280 | m |
| 202 | Ống gen PVC D32 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 200 | m |
| 203 | Ống gen PVC D20 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 720 | m |
| 204 | Ống gen PVC D16 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 400 | m |
| 205 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24 | m3 | |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24 | m3 | |
| 207 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Sino, Vanlock hoặc tương đương | 1 | 100m |
| 208 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | 100 | md | |
| 209 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | 1.000 | viên | |
| 210 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 20 | mốc | |
| 211 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 213 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m | 10 | cọc | |
| 214 | Dây dẫn sét d=10mm | 60 | m | |
| 215 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | 50 | m | |
| 216 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | 6 | cái | |
| 217 | Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm | 34 | bộ | |
| 218 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 219 | Bu lông đai ốc, vành đệm | 4 | bộ | |
| 220 | Đệm chì lá 40x120 | 4 | m | |
| 221 | Đầu cốt đồng | 4 | cái | |
| 222 | Cáp đồng bọc PVC - 35mm2 | 15 | m | |
| 223 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 224 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10 | m3 | |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 5 | bộ |
| 226 | Xịt hang | 5 | bộ | |
| 227 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 228 | Van xả tiểu nam | 3 | bộ | |
| 229 | Chậu rửa tay | Thiết bị Viglacera hoặc tương đương | 4 | bộ |
| 230 | Vòi chậu rửa tay | 4 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 232 | Khay để xà phòng | 2 | cái | |
| 233 | Lắp đặt giá treo | 5 | cái | |
| 234 | Vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 235 | Thu sàn inox D90 | 4 | cái | |
| 236 | Van khóa D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 237 | Van khóa D30 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 1 | cái |
| 238 | Van khóa D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 1 | cái |
| 239 | MS ren trong PPR D25x1./2" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 240 | MS ren trong PPR D32x1" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 3 | cái |
| 241 | MS ren ngoài PPR D32x1" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 242 | MS ren ngoài PPR D50x1/2" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 1 | cái |
| 243 | Cút PPR D25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 16 | cái |
| 244 | Cút PPR D32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 245 | Cút PPR D50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 3 | cái |
| 246 | Tê PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 12 | cái |
| 247 | Tê PPR D25/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 248 | Chếch PPR D50/50 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 249 | Thu PPR D32/25 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 250 | Thu PPR D50/32 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 1 | cái |
| 251 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 14 | cái |
| 252 | Ống PPR D25 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 253 | Ống PPR D32 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,24 | 100m |
| 254 | Ống PPR D50 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,12 | 100m |
| 255 | Cút PVC D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 256 | Cút PVC D48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 257 | Cút PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 112 | cái |
| 258 | Cút PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 259 | Côn thu D90/48 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 260 | Côn thu D90/42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 4 | cái |
| 261 | Tê PVC D90/90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 262 | Tê PVC D110/110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 3 | cái |
| 263 | Y PVC D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 10 | cái |
| 264 | Y PVC D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 8 | cái |
| 265 | ChếcH D42 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 2 | cái |
| 266 | ChếcH D90 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 56 | cái |
| 267 | ChếcH D110 | Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương | 6 | cái |
| 268 | Ống PVC D42 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 269 | Ống PVC D48 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,05 | 100m |
| 270 | Ống PVC D90 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,4 | 100m |
| 271 | Ống PVC D110 | Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương | 0,16 | 100m |
| 272 | Máy bơm | Máy bơm pentax hoặc tương đương | 2 | cái |
| 273 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 274 | Van phao điện | 2 | cái | |
| 275 | Van cơ | 1 | bộ | |
| 276 | Bể nước inox 2m3 | Sơn Hà hoặc tương đương | 1 | bể |
| C | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | 42,72 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 3,845 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,272 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,272 | 100m3 | |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 4 | cây | |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 14 | cây | |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 4 | gốc cây | |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 14 | gốc cây | |
| 9 | Đắp bù gốc cây | 18 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,479 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,307 | 100m3 | |
| 12 | Nilon chống thấm | 4.726 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân chiều dày mặt đường | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 472,6 | m3 |
| 14 | Lát gạch terrazzo 400x400 mm | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3.341 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 24,125 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,161 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,161 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,471 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,539 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 16,586 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 75,392 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 79,968 | m2 |
| 24 | Đất trồng cây | 30,64 | m3 | |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 11,425 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,076 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,838 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,977 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,078 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,081 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,431 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 5,15 | m3 |
| 38 | Đắp vữa đầu trụ cổng chính | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2 | cái |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,862 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,73 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,01 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,022 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,004 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,021 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,268 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,364 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 7,274 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 41,726 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4 | m |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 48,382 | m2 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,8 | m2 |
| 52 | Gia công và lắp đặt dòng chữ " phòng giáo dục và đào tạo huyện Ứng Hòa " bằng chữ inox mạ đồng cao 50 | 1 | gói | |
| 53 | Gia công và lắp đặt tên trường " Trường tiểu học Trung Tú - huyện Ứng Hòa thành phố Hà Nội " bằng chữ inox mạ đồng cao 100 | 1 | gói | |
| 54 | Gia công cổng inox | 0,304 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cửa khung inox | 14,43 | m2 | |
| 56 | Inox bịt cổng dày 0.8mm | 7,54 | m2 | |
| 57 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 58 | Bản lề cổng | 9 | bộ | |
| 59 | Chốt cổng + then | 2 | bộ | |
| 60 | Gia công cột bằng thép hình | 0,041 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,041 | tấn | |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,804 | m3 | |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,343 | 100m3 | |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,127 | 100m3 | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,254 | 100m3 | |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,254 | 100m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,108 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,66 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 8,831 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,489 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,228 | 100m2 | |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,047 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,251 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,512 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,011 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,12 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,802 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,132 | 100m2 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,08 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 1,142 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 87,784 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 21,831 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 68,845 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 179,04 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 15,84 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 178,46 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,993 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 56,738 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,738 | m2 | |
| 90 | Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt | 289 | cái | |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,151 | m3 | |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,724 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,639 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,277 | 100m3 | |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,277 | 100m3 | |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 8,113 | m3 | |
| 97 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 21,777 | m3 |
| 98 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 36,295 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,171 | 100m2 | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,192 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,562 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 14,314 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 6,343 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,357 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,389 | 100m2 | |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,264 | tấn |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,006 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 317,914 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 47,05 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 55,206 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 420,17 | m2 |
| 112 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,24 | 100m2 | |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,27 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 3,606 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 20,262 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 8,978 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,443 | m3 |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,547 | 100m2 | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,371 | tấn |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 4,231 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 450,024 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 62,271 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 83,828 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 596,123 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 470,737 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 470,737 | m2 |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,763 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,822 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 32,443 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,6 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,5 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,892 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,87 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,585 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,719 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,852 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,28 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,93 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,858 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,532 | m3 | |
| 17 | Tháo cổng, biển tên, mái | 1 | gói | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,799 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,186 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,83 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,116 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,953 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 216,65 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 216,65 | m3 | |
| E | CẤP NƯỚC TỔNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | 30,703 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,763 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,112 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,223 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,223 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 12,581 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 25,163 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,539 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 69,398 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 458,327 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 16,078 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,925 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 12,901 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,68 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 1,266 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 265 | cấu kiện | |
| 17 | Nhấc nắp tấm đan | 35 | cấu kiện | |
| 18 | Nạo vét bùn | 5,205 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,052 | 100m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 2,29 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 13,88 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,29 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,278 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,083 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 35 | cấu kiện | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 39,104 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,13 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,261 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,261 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,032 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,008 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,145 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,046 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,992 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đươn | 6,332 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 15,472 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | 0,238 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương | 0,257 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 2,7 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 57,746 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 68,4 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 68,4 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 25,997 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 94,398 | m2 | |
| 46 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 94,398 | m2 | |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn kích thước 660x660x3 | 2 | bộ | |
| 48 | Ống lọc giếng khoan D42 xuống bể chứa | 6 | bộ | |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,009 | 100m2 | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương | 0,249 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 0,521 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 3,2 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 4,881 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xi măng Bút sơn hoặc tương đương | 1,26 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp dựng Tôn đậy hố máy bơm (gồm sơn chống rỉ 2 mặt) | Tôn liên doanh | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9173444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834688E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 9 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy ủi ≤ 110CV | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy hàn ≥ 23 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 18 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi