Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085294-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211074141
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 15:53:00 đến ngày 2021-11-08 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,782,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9173444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 9 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Trường Tiểu học Trung Tú, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân; Địa chỉ: Thôn 3, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa , địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan quản lý về thuế không còn nợ thuế, tính đến hết Qúy III năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Số 39 phố Lê Lợi, thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433.884546. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BỘ MÔN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,878m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,34100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,133tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,012tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,545tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,112tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I0,54100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm6mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,18m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,002100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,002100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương131,544m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột9,138100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,578tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,678tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương14,706tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che3,125tấn
18Ép âm cọc bê tông0,308100m
19Nhổ cọc ép âm bê tông0,308100m cọc
20Cọc dẫn để ép âm30,8m
21Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I14,56100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm168mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn2,772m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,028100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,028100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II24,156m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II3,9m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,659m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,137100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,541100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,082100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,082100m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,243100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,145100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương11,215m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,232tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,012tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,643tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,831100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng1,293100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương34,691m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương19,495m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,295100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,126tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,563tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,975m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương27,28m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường0,329100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,221tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,141tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,615m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,819tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,256tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương4,309tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,887100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương19,281m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,242100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,152100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,493tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,732tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương5,279tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương35,619m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,732100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương13,573tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương101,819m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,681100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,33tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,394tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương5,796m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,314tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,953m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,641100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,864tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,224tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,164m3
77Gia công xà gồ thép1,87tấn
78Lắp dựng xà gồ thép1,87tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ158,7m2
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,319m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,101100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,048100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,096100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,096100m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,011100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,764m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,053100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,024tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,052tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,378m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,127tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,99m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,212m3
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,656m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,028100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,038tấn
97Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanXi măng Bút sơn hoặc tương đương5cái
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương20,43m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương17,16m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,165m2
101Quét nước xi măng 2 nước24,595m2
102Ngâm nước xi măng chống thấm24,595m2
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương96,855m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương73,909m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương2,399m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6,847m3
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương11,215m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương540,698m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương936,043m2
110Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương264,412m2
111Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương388,971m2
112Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương780,25m2
113Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương79,376m2
114Trát lanh tô, ovang, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương90,025m2
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương48,36m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Xi măng Bút sơn hoặc tương đương287,88m
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương679,083m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương2.449,052m2
119Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm + chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2Cửa Thái Việt hoặc tương đương38,64m2
120Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2Cửa Thái Việt hoặc tương đương13,54m2
121Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2Cửa Thái Việt hoặc tương đương62,16m2
122Cửa sổ hất chữ A, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2Cửa Thái Việt hoặc tương đương5,4m2
123Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm+ chênh kính giữa 6,38mm và 5mm: 130.000đ/m2Vách Thái Việt hoặc tương đương26,64m2
124Lam chắn nắng austrong hệ cố định hoặc tương đương (lam nhôm hợp kim hình thoi 150, sơn tĩnh điện, đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng )18,84m2
125Gia công hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x141,477tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,32m2
127Lắp dựng hoa sắt cửa85,32m2
128Thang sắt lên mái1bộ
129Tôn lên máiTôn liên doanh1cái
130Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn liên doanh3,114100m2
131Tôn úp nóc, úp máiTôn liên doanh49,537md
132Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …144,412m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương76,112m2
134Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x60042,54m2
135Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước59,865m2
136Gia công lan can inox D60x30,415tấn
137Sản xuất lan Inox hộp 304 20x20x1.50,596tấn
138Lắp dựng lan can82,148m2
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,516100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương24,052m3
141Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương74,094m2
142Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương615,394m2
143Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmXi măng Bút sơn hoặc tương đương169,44m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,01100m2
145Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,108m3
146Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương12,316m3
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,863m3
148Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương54,757m2
149Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương55,056m2
150Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương16,417m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,566100m2
152Lưới chắn bụi, đảm bảo an toàn trong thi công1.156,6m2
153Tủ điện tổng 900x600x250Sino, Vanlock hoặc tương đương1tủ
154Tủ điện tầng 600x400x200Sino, Vanlock hoặc tương đương2tủ
155Hộp điện phòng từ 5 đến 12 MCB, âm tườngSino, Vanlock hoặc tương đương11hộp
156Aptomat MCCB-3P/80A - 25kASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
157Aptomat MCCB-3P/50A - 15kASino, Vanlock hoặc tương đương4cái
158Aptomat MCB-2P/32A - 6kASino, Vanlock hoặc tương đương12cái
159Aptomat MCB-1P/16A - 4.5kASino, Vanlock hoặc tương đương18cái
160Aptomat MCB-1P/10A - 4.5kASino, Vanlock hoặc tương đương15cái
161Hộp đèn đơn tuýp LED (1x18W), ánh sáng vàng - 220V, dài 1,2m, có chao phản quang, treo trầnSino, Vanlock hoặc tương đương90bộ
162Hộp đèn đơn tuýp LED (1x18W), ánh sáng vàng - 220V, dài 1,2m, treo tường, chiếu sáng bảngSino, Vanlock hoặc tương đương8bộ
163Đèn ốp trần bóng LED 12W - 220VĐèn Rạng Đông hoặc tương đương12bộ
164Công tắc đèn cầu thangSino, Vanlock hoặc tương đương9cái
165Công tắc một hạt 250V,10ASino, Vanlock hoặc tương đương10cái
166Công tắc hai hạt 250V,10ASino, Vanlock hoặc tương đương15cái
167Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương27cái
168Hạt công tắcSino, Vanlock hoặc tương đương40cái
169Đế âm cho công tắc và ổ cắmSino, Vanlock hoặc tương đương61cái
170Quạt trần sải cánh 1,4m 80W - 220VĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương30cái
171Vị trí chờ điều hòa12vị trí
172CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương150m
173Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương30m
174Dây điện Cu/PVC/PVC (2X6)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương280m
175Dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương1.350m
176Dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương2.934m
177Dây nối đất Cu/PVC (1x16) cho tủDây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
178Dây nối đất Cu/PVC (1x6)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương105m
179Dây nối đất Cu/PVC (1x2.5)Dây điện Trần Phú hoặc tương đương320m
180Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tầng tới các tủ điện tầngSino, Vanlock hoặc tương đương30m
181Ống gen PVC d=32mmSino, Vanlock hoặc tương đương280m
182Ống gen PVC d=20mmSino, Vanlock hoặc tương đương720m
183Ống gen PVC d=16mmSino, Vanlock hoặc tương đương1.850m
184Gạch chỉ bảo vệ cáp1.500viên
185Lưới báo hiệu cáp ngầm150md
186Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm20mốc
187Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Sino, Vanlock hoặc tương đương1,5100m
188Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36m3
189Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9036m3
190Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
191Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
192Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m10cọc
193Dây dẫn sét d=10mm60m
194Thanh tiếp địa thép dẹt 40x450m
195Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=10014cái
196Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm34bộ
197Kẹp kiểm tra2cái
198Bu lông đai ốc, vành đệm4bộ
199Đệm chì lá 40x1204m
200Đầu cốt đồng2cái
201Cáp đồng bọc PVC - 35mm215m
202Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20m3
203Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9020m3
204Xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
205Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương12bộ
206Lắp đặt chậu tiểu nữThiết bị Viglacera hoặc tương đương9bộ
207Xịt hang21cái
208Chậu rửa tayThiết bị Viglacera hoặc tương đương6bộ
209Vòi chậu rửa tay6bộ
210Gương soi6cái
211Khay để xà phòng6cái
212Giá treo giấy vệ sinh21cái
213Vòi rửa sàn6cái
214Thu sàn Inox D9018cái
215Van khóa 25-32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương8cái
216Côn nhựa PP-R D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
217Cút nhựa PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
218Cút nhựa PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
219Tê nhựa PPR D32/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương18cái
220Tê nhựa PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
221Tê nhựa PPR D25/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương16cái
222Cút ren trong PPR D25x1/2''Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương45cái
223Măng sông ren trong PPR D25x1/2''Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương12cái
224Măng sông ren trong PPR D32x3/4''Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương đương2cái
225Ống nhựa PP-R D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,72100m
226Ống nhựa PP-R D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,42100m
227Ống PVC D34Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
228Ống PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,28100m
229Ống PVC D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,28100m
230Ống PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,58100m
231Ống PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,76100m
232Tê nhựa PVC D34/34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương16cái
233Tê nhựa PVC D42/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
234Tê nhựa PVC D48/48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương14cái
235Tê nhựa PVC D90/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương22cái
236Tê nhựa PVC D90/34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
237Tê nhựa PVC D110/110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương18cái
238Y nhựa PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
239Y nhựa PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
240chếch nhựa PVC D34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
241chếch nhựa PVC D48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
242chếch nhựa PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương18cái
243chếch nhựa PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương32cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC D21Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương14cái
245Lắp đặt cút nhựa PVC D34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương24cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương28cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC D48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
248Lắp đặt cút nhựa PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương18cái
249Lắp đặt cút nhựa PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương18cái
250Lắp đặt côn thu PVC D42/34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
251Lắp đặt côn thu PVC D48/34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
252Lắp đặt côn thu PVC D90/34Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
253Lắp đặt côn thu PVC D90/48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
254Lắp đặt côn thu PVC D110/48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
255Lắp đặt côn thu PVC D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
256Van phao điện1cái
257Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
258Ống PVC D200Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,6100m
259Ống PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,2100m
260Ống PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương1,96100m
261Lắp đặt tê kiểm tra D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
262Lắp đặt tê kiểm tra D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
263Lắp đặt cút 135*- D200Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
264Lắp đặt cút 135*- D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
265Lắp đặt cút 135*- D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương16cái
266Lắp đặt cút 90*- D200Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
267Lắp đặt cút 90*- D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
268Lắp đặt cút 90*- D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương36cái
269Lắp đặt côn nhựa PPR D110/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
270Lắp đặt côn nhựa PPR D110/200Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
271Chụp thông hơi4cái
272Lắp đặt phễu thu D9014cái
273Rọ chắn rác Inox D15014cái
274Keo dán ống PVC 50g50tuýp
275Đai Inox giữ ống100bộ
276Khoan giếng1giếng
277Máy bơm nước (Q=2,5m3/h ;H=20m)Máy bơm pentax hoặc tương đương2bộ
278Van phao cơ1bộ
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,878m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,3384100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1328tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,012tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,545tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,1116tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I0,54100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm6mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,18m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0018100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0018100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương101,007m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột7,0176100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,7477tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,5203tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương11,2918tấn
17Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che2,3994tấn
18Ép âm cọc bê tông0,2365100m
19Nhổ cọc ép âm bê tông0,2365100m cọc
20Cọc dẫn để ép âm23,65m
21Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I11,18100m
22Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm129mối nối
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn2,1285m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0213100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0213100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 18,525m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,4375m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,2311m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,0313100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4212100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8424100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8424100m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,136100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2306100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương10,063m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,7762100m2
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,3832100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,1708tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,4764tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,6688tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương45,0668m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ cột0,3212100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,145tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1266tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,3021tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,2022m3
47Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương28,006m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,8215m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0061100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0121100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0121100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0167100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,3503m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường0,3046100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1882tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,082tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,351m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II5,5105m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1286100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0612100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1225100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1225100m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0112100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7638m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0502100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,1503tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0523tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,3867m3
69Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,2177m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương13,832m2
71Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương18,5406m2
72Quét nước xi măng 2 nước23,537m2
73Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,3072m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
75Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,022100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,022100m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,048100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,272m3
79Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,7224m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,024100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,146tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,184m3
83Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,904100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,5844tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,2095tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,7362tấn
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương13,2678m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,8916100m2
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,4696100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,7303tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương3,8305tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương20,8068m3
93Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4207100m2
94Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,7536100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,7215tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương2,7191tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,4524m3
98Gia công xà gồ thép3,4292tấn
99Lắp dựng xà gồ thép3,4292tấn
100Tiren M10 dài 1200mm48bộ
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 4,3383tấn
102Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m4,3383tấn
103Bulong M18 dài 50060cái
104Gia công giằng mái thép0,2914tấn
105Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,2914tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ317,9878m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,4666100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,7256tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,256tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương7,9751m3
111Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,0656100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,0564tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,7212m3
114Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương69,643m3
115Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương15,7918m3
116Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương9,227m3
117Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,0393m3
118Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương0,1681m3
119Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương20,358m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương418,812m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương513,5188m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương390,7214m2
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương56,1488m2
124Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương93,7632m2
125Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương137,4904m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương175,4m2
127Kẻ chỉ lõm trên tường447,08m
128Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương150,36m
129Đắp phào đơn, vữa XM mác 75134,98m
130Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXi măng Bút sơn hoặc tương đương5,526m2
131Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương941,499m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương596,046m2
133Sơn tranh trang tríSơn Ici Dulux hoặc tương đương32hình
134Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …274,1786m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương274,1786m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm màu đỏTôn liên doanh4,9305100m2
137Tôn úp nócTôn liên doanh28,5m
138Đắp cát tôn nền2,8549100m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương41,3917m3
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương298,1584m2
141Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ298,1584m2
142Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 màu vàng kemGạch Viglacera hoặc tương đương98,06m2
143Lát đá chân cửa điĐá Granite hoặc tương đương2,64m2
144Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 chống trơnGạch Viglacera hoặc tương đương21,0168m2
145Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 600x300 màu trắngXi măng Bút sơn hoặc tương đương51,744m2
146Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm khung xương nổi20,412m2
147Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước21,5765m2
148Khung xương bàn đá2bộ
149Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương3,305m2
150Lát đá đường dốc đá granite màu vàng đậmĐá Granite hoặc tương đương15,31m2
151Gia công lan can bằng inox D40 dày 1.5mm0,062tấn
152Gia công lan can bằng inox D60 dày 3mm0,2358tấn
153Lắp dựng lan can inox22,6m2
154Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 8,2555m3
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0275100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,055100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,055100m3
158Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0356100m2
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,2724m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1134100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương26,4068m3
162Xây gạch đặc khôngnung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương17,161m3
163Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đá Granite hoặc tương đương74,1566m2
164Vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6.38mmVách Thái Việt hoặc tương đương30,876m2
165Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương10,956m2
166Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương3,08m2
167Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương11,485m2
168Cửa sổ 3 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương33,904m2
169Cửa sổ hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38mmCửa Thái Việt hoặc tương đương32,756m2
170Lắp dựng cửa không có khuôn123,057m2 cấu kiện
171Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x141,1394tấn
172Lắp dựng hoa sắt cửa61,32m2
173Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,4676m2
174Biểu tượng thể thao2bộ
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,22100m2
176Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,88100m2
177Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (2 Khổ)1,76100m2
178Tủ điện tổng 900x600x250Sino, Vanlock hoặc tương đương1tủ
179Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB, âm tườngSino, Vanlock hoặc tương đương4hộp
180Aptomat MCCB 3P/32A-15KASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
181Aptomat MCB 2P/32A-6KASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
182Aptomat MCB 2P/16A-4.5KASino, Vanlock hoặc tương đương6cái
183Aptomat MCB 1P/10A-4.5KASino, Vanlock hoặc tương đương9cái
184Đèn led chao chiếu sâu 150w, 220vĐèn Rạng Đông hoặc tương đương28bộ
185Đèn led pha chiếu sâu 150W gắn tườngĐèn Rạng Đông hoặc tương đương6bộ
186Hộp đèn đơn tuýt led (1x18w), ánh sáng vàng -220C, dài 1.2mSino, Vanlock hoặc tương đương4bộ
187Đèn ốp trần bóng led 12w-220vĐèn Rạng Đông hoặc tương đương6bộ
188Công tắc 1 hạt 250v,10ASino, Vanlock hoặc tương đương1cái
189Công tắc 2 hạt 250v,10ASino, Vanlock hoặc tương đương27cái
190Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250VSino, Vanlock hoặc tương đương6cái
191Hạt công tắc 250V-10ASino, Vanlock hoặc tương đương34bộ
192Đế âm cho công tắc và ổ cắmSino, Vanlock hoặc tương đương4bộ
193Quạt trần sải cánh 1.4m 80W-220VĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương4cái
194Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 150wĐiện cơ Thống Nhất hoặc tương đương14cái
195Dây CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương100m
196Dây điện CU/PVC/PVC 2x6Cáp điện Trần Phú hoặc tương đương70m
197Dây điện CU/PVC 1x2.5Dây điện Trần Phú hoặc tương đương560m
198Dây điện CU/PVC 1x1.5Dây điện Trần Phú hoặc tương đương780m
199Dây nối đất CU/PVC 1x16 cho tủDây điện Trần Phú hoặc tương đương40m
200Dây nối đất CU/PVC 1x6Dây điện Trần Phú hoặc tương đương30m
201Dây nối đất CU/PVC 1x2.5Dây điện Trần Phú hoặc tương đương280m
202Ống gen PVC D32Sino, Vanlock hoặc tương đương200m
203Ống gen PVC D20Sino, Vanlock hoặc tương đương720m
204Ống gen PVC D16Sino, Vanlock hoặc tương đương400m
205Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24m3
206Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9024m3
207Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Sino, Vanlock hoặc tương đương1100m
208Lưới báo hiệu cáp ngầm100md
209Gạch chỉ bảo vệ cáp1.000viên
210Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm20mốc
211Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
212Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
213Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m10cọc
214Dây dẫn sét d=10mm60m
215Thanh tiếp địa thép dẹt 40x450m
216Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=1006cái
217Giá đỡ dây thu sét đk 10mm, L=150mm34bộ
218Kẹp kiểm tra2cái
219Bu lông đai ốc, vành đệm4bộ
220Đệm chì lá 40x1204m
221Đầu cốt đồng4cái
222Cáp đồng bọc PVC - 35mm215m
223Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10m3
224Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9010m3
225Lắp đặt chậu xí bệtThiết bị Viglacera hoặc tương đương5bộ
226Xịt hang5bộ
227Lắp đặt chậu tiểu namThiết bị Viglacera hoặc tương đương3bộ
228Van xả tiểu nam3bộ
229Chậu rửa tayThiết bị Viglacera hoặc tương đương4bộ
230Vòi chậu rửa tay4bộ
231Lắp đặt gương soi2cái
232Khay để xà phòng2cái
233Lắp đặt giá treo5cái
234Vòi rửa sàn2bộ
235Thu sàn inox D904cái
236Van khóa D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
237Van khóa D30Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương1cái
238Van khóa D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương1cái
239MS ren trong PPR D25x1./2"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
240MS ren trong PPR D32x1"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương3cái
241MS ren ngoài PPR D32x1"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
242MS ren ngoài PPR D50x1/2"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương1cái
243Cút PPR D25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương16cái
244Cút PPR D32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
245Cút PPR D50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương3cái
246Tê PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương12cái
247Tê PPR D25/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
248Chếch PPR D50/50Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
249Thu PPR D32/25Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
250Thu PPR D50/32Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương1cái
251Cút ren trong PPR D25x1/2"Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương14cái
252Ống PPR D25Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
253Ống PPR D32Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,24100m
254Ống PPR D50Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,12100m
255Cút PVC D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
256Cút PVC D48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
257Cút PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương112cái
258Cút PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
259Côn thu D90/48Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
260Côn thu D90/42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương4cái
261Tê PVC D90/90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
262Tê PVC D110/110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương3cái
263Y PVC D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương10cái
264Y PVC D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương8cái
265ChếcH D42Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương2cái
266ChếcH D90Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương56cái
267ChếcH D110Phụ kiện Tiền Phong hoặc tương6cái
268Ống PVC D42Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
269Ống PVC D48Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,05100m
270Ống PVC D90Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,4100m
271Ống PVC D110Ống nhựa Tiền Phong hoặc tương đương0,16100m
272Máy bơmMáy bơm pentax hoặc tương đương2cái
273Giếng khoan1cái
274Van phao điện2cái
275Van cơ1bộ
276Bể nước inox 2m3Sơn Hà hoặc tương đương1bể
C TỔNG THỂ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I42,72m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I3,845100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,272100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,272100m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4cây
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 14cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 4gốc cây
8Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 14gốc cây
9Đắp bù gốc cây18m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,479100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9513,307100m3
12Nilon chống thấm4.726m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân chiều dày mặt đường Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương472,6m3
14Lát gạch terrazzo 400x400 mmXi măng Bút sơn hoặc tương đương3.341m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 24,125m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,08100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,161100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,161100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,471100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,539m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương16,586m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương75,392m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmXi măng Bút sơn hoặc tương đương79,968m2
24Đất trồng cây30,64m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 11,425m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,038100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,076100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,076100m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,026100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,838m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,024100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,977m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,078100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,009tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,081tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,431m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương5,15m3
38Đắp vữa đầu trụ cổng chínhXi măng Bút sơn hoặc tương đương2cái
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,862m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương0,73m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,01m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,022100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,004tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,021tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,268m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,364m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương7,274m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương41,726m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4m
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxXi măng Bút sơn hoặc tương đương48,382m2
51Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương0,8m2
52Gia công và lắp đặt dòng chữ " phòng giáo dục và đào tạo huyện Ứng Hòa " bằng chữ inox mạ đồng cao 501gói
53Gia công và lắp đặt tên trường " Trường tiểu học Trung Tú - huyện Ứng Hòa thành phố Hà Nội " bằng chữ inox mạ đồng cao 1001gói
54Gia công cổng inox0,304tấn
55Lắp dựng cửa khung inox14,43m2
56Inox bịt cổng dày 0.8mm7,54m2
57Khóa cổng2bộ
58Bản lề cổng9bộ
59Chốt cổng + then2bộ
60Gia công cột bằng thép hình0,041tấn
61Lắp dựng cột thép các loại0,041tấn
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,804m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,343100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,127100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,254100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,254100m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,108100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,66m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương8,831m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,489m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,228100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,047tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,251tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,512m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,011m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,12m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,802m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,132100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,08tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương1,142m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương87,784m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương21,831m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương68,845m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương179,04m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương15,84m
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương178,46m2
87Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm0,993tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa56,738m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,738m2
90Mũi thép vuông đặc 14x14 đập dẹt289cái
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,151m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,724100m3
93Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,639100m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,277100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,277100m3
96Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax8,113m3
97Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương21,777m3
98Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương36,295m3
99Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,171100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,192tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,562m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương14,314m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương6,343m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,357m3
105Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,389100m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,264tấn
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,006m3
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương317,914m2
109Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương47,05m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương55,206m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương420,17m2
112Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,24100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,27tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương3,606m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương20,262m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Xi măng Bút sơn hoặc tương đương8,978m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,443m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,547100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,371tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương4,231m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương450,024m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương62,271m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương83,828m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương596,123m2
125Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ470,737m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn Ici Dulux hoặc tương đương470,737m2
D PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph8,763m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,822m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph32,443m3
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,5m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,892m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,87m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công7m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph19,585m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,719m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,852m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,28m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,93m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,858m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,532m3
17Tháo cổng, biển tên, mái1gói
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,799m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,186m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph31,83m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,116m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,953m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T216,65m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T216,65m3
E CẤP NƯỚC TỔNG THẾ
1Đào móng băng, rộng 30,703m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,763m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,112100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,223100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,223100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống12,581m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương25,163m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,539100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương69,398m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương458,327m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương16,078m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng1,925100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương12,901m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,68100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương1,266tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu265cấu kiện
17Nhấc nắp tấm đan35cấu kiện
18Nạo vét bùn5,205m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,052100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,052100m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương2,29m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương13,88m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,29m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng0,278100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,083m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu35cấu kiện
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II39,104m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,13100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,261100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,261100m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,032100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,008m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,145100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,046tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,992tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đươn6,332m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương15,472m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái0,238100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép TISCO Thái Nguyên hoặc tương đương0,257tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương2,7m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương57,746m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương68,4m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương68,4m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương25,997m2
45Quét nước xi măng 2 nước94,398m2
46Ngâm nước xi măng chống thấm94,398m2
47Sản xuất và lắp dựng Nắp bịt tôn kích thước 660x660x32bộ
48Ống lọc giếng khoan D42 xuống bể chứa6bộ
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,009100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xi măng Bút sơn, Đá Hà Nam hoặc tương đương0,249m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương0,521m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương3,2m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương4,881m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xi măng Bút sơn hoặc tương đương1,26m2
55Sản xuất và lắp dựng Tôn đậy hố máy bơm (gồm sơn chống rỉ 2 mặt)Tôn liên doanh2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9173444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.834688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng Minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.3
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
3 Máy lu ≥ 9 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy ủi ≤ 110CV Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định thiết bị còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Ô tô có gắn cần cẩu ≥ 10 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
12 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
13 Máy đầm cóc ≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
14 Máy hàn ≥ 23 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
15 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
16 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
17 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
18 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
19 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
20 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ điện tử Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->