Gói thầu: Gói thầu thi công lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp Y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:12:00 đến ngày 2021-11-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 363,466,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hệ thống xử lý nước thải trong lĩnh vực y tế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 260.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện săn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam về các dịch vụ sau bảo hành như: Bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị 03 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, lắp đặt, vận hành. đào tạo chuyển giao thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị 03 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử, Cơ khí, Hóa sinh. Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công lắp đặt thiết bị và xây lắp công trình Hệ thống xử lý nước thải y tế công suất 5m3/ngày/đêm Trung tâm Pháp y tỉnh Kon Tum 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp Y tế năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận sản xuất, kinh doanh phù hợp có ngành nghề phù hợp với hàng hóa thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết quý II năm 2021 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất; - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Có cataloge của hãng sản xuất thể hiện cơ bản thông số kỹ thuật; - Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành tại Viết Nam, hàng mới 100% chưa qua sử dụng; - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy tờ bản gốc (hoặc được chứng thực bởi các cơ quan chức năng) chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi giao hàng do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định liên quan về xuất xứ của hàng hóa đó hoặc giấy chứng nhận được phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp; có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến; hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, catalogue, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật sang tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng xác nhận tổ chức, cá nhân dịch thuật đó là hợp pháp. |
| E-CDNT 12.2 | 1. Giá chào ghi trong đơn dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của HSMT. Giá chào hàng được chào bằng đồng tiền Việt Nam. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá được vận chuyển và cung cấp đến tại đơn vị sử dụngvà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. 2. Nhà thầu phải nộp HSDT cho toàn bộ hàng hóa và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong bảng giá dự thầu của hàng hóa quy định cụ thể tại Mẫu số 18 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Trường hợp tại cột “đơn giá ”và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong HSĐX hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSĐX và được mở đồng thời cùng HSĐX của nhà thầu; 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên. 4. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. 5. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam. 6. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Pháp y tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 283 đường Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hồ Thị Hồng Hạnh, chức vụ: Giám đốc; Địa chỉ: 283 đường Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Pháp y tỉnh Kon Tum, 283 đường Bà Triệu, Phường Thắng Lợi, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Do nhà thầu chào | 3,35 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Do nhà thầu chào | 1,422 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Do nhà thầu chào | 4,09 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Do nhà thầu chào | 0,047 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Do nhà thầu chào | 0,25 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Do nhà thầu chào | 0,2 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Do nhà thầu chào | 0,02 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Do nhà thầu chào | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/42mm | Do nhà thầu chào | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 11 | Lắp đặt cútnhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Do nhà thầu chào | 3 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 15 | Thỏ ngăn mùi D90 | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Do nhà thầu chào | 4,09 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Do nhà thầu chào | 0,975 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Do nhà thầu chào | 0,448 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500, vữa XM M75 | Do nhà thầu chào | 3,35 | 1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Do nhà thầu chào | 1,523 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Do nhà thầu chào | 1,523 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Do nhà thầu chào | 1,523 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Do nhà thầu chào | 0,174 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 24 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Do nhà thầu chào | 0,348 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Do nhà thầu chào | 1,296 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu chào | 6,48 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Do nhà thầu chào | 3,538 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Do nhà thầu chào | 0,163 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Do nhà thầu chào | 0,509 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Do nhà thầu chào | 0,096 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Do nhà thầu chào | 0,324 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Do nhà thầu chào | 0,672 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Do nhà thầu chào | 0,672 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 34 | Thép hộp Quy cách 30x60x1,4 mm | Do nhà thầu chào | 57,64 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 35 | Thép hộp Quy cách 30x30x1,2 mm | Do nhà thầu chào | 41,98 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 36 | Thép Ø 60, độ dày 1,9mm | Do nhà thầu chào | 21 | m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Do nhà thầu chào | 0,213 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,4mm | Do nhà thầu chào | 0,293 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 39 | Máng tole thu nước (bao gồm khung đỡ thép hộp 30x30x1,4) | Do nhà thầu chào | 6,65 | md | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Do nhà thầu chào | 19,369 | m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Do nhà thầu chào | 0,029 | 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Do nhà thầu chào | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Do nhà thầu chào | 0,202 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Do nhà thầu chào | 1,584 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Do nhà thầu chào | 0,202 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Do nhà thầu chào | 1,221 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Do nhà thầu chào | 0,071 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Do nhà thầu chào | 0,327 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Do nhà thầu chào | 0,026 | tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Do nhà thầu chào | 0,014 | 100m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Do nhà thầu chào | 3 | 1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 52 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Do nhà thầu chào | 1,786 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Do nhà thầu chào | 1,786 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Do nhà thầu chào | 1,786 | m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 55 | Bồn Bể xử lý | Do nhà thầu chào | 1 | khối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 56 | Bơm chìm nước thải | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 57 | Hệ thống phân phối khí | Do nhà thầu chào | 1 | Hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 58 | Hệ thống giá thể | Do nhà thầu chào | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 59 | Máy khuấy chộn | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 60 | Hệ khuấy trộn | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 61 | Hệ thống phân phối khí | Do nhà thầu chào | 1 | Hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 62 | Hệ thống giá thể | Do nhà thầu chào | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 63 | Hệ thống lắng và máng răng cưa thu nước | Do nhà thầu chào | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 64 | Máy thổi khí | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 65 | Hệ thống Phân phối khí | Do nhà thầu chào | 2 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 66 | Hệ thống khử trùng | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 67 | Hệ thống lọc | Do nhà thầu chào | 1 | hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 68 | Vât tư kết nối công nghệ | Do nhà thầu chào | 1 | ht | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 69 | Tủ điện điều khiển | Do nhà thầu chào | 1 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 70 | Thiết bị điện | Do nhà thầu chào | 1 | ht | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | |
| 71 | Vât tư dây điện | Do nhà thầu chào | 1 | ht | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hệ thống xử lý nước thải trong lĩnh vực y tế.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 260.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện săn sàng bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng là 12h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. + Có cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam về các dịch vụ sau bảo hành như: Bảo trì, cung cấp linh kiện, thiết bị vật tư, phụ tùng thay thế hàng hóa tối thiểu 01 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị 03 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn, lắp đặt, vận hành. đào tạo chuyển giao thiết bị | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Môi trường. Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Đã từng giám sát lắp đặt thiết bị 03 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Có chứng nhận đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên chuyên ngành Điện- Điện tử, Cơ khí, Hóa sinh. Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường (có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi