Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085643-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211062908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:19:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,361,782,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng, tổ trưởng thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm 250W
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Chống quá tải, giảm tổn thất lưới điện hạ áp Điện lực Thường Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thanh Hóa - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 7.2kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công11cột
2Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 9kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công1cột
3Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10.0kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công4cột
4Cột bê tông ly tâm 12m LT12 - 10.0kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
5Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công1cột
6Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công10cột
7Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
8Cột bê tông ly tâm 14m LTMB 14 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công10cột
9Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công1cột
10Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng thủ công2cột
11Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công2cột
12Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 11kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công1cột
13Cột bê tông ly tâm 20m LTMB 20 - 13kN Ngọn 190 thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công7cột
14Tiếp địa RC2-0.837bộ
15Xà cầu dao cột tròn đôi dọc tuyến (2 ngọn cột rời) XCD-2LT/Da1bộ
16Giá đỡ tay thao tác cầu dao1bộ
17Ghế thao tác cột cầu dao1bộ
18Thang trèo cột cầu dao1bộ
19Nối đất cột cầu dao1bộ
20Xà phụ XF-14bộ
21Xà đỡ bằng 35 cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ10bộ
22Xà néo bằng 35 cột tròn đơn sứ đứng: XNB35-1LT-SĐ9bộ
23Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT-SC/N9bộ
24Xà néo bằng 35kV cột đôi sứ chuỗi XNB35-2LT-SC/D2bộ
25Xà néo lệch 3 tầng cột đơn sứ đứng: XNL-3T-1LT-SĐ1bộ
26Xà néo lệch 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến: XNL-3T-2LT/N-SC1bộ
27Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đơn sứ chuỗi có dây chống sét XNL35SC-1LT-CS3bộ
28Xà néo lệch 3 tầng cột tròn đôi sứ chuỗi ngang tuyến có dây chống sét XNL35SC-2LTNa-CS3bộ
29Xà rẽ nhánh bằng 35kV cột tròn đơn sứ đứng: XRNB35-1LT-SĐ1bộ
30Xà rẽ XRT-352bộ
31Đôn cột tròn ĐCT-2m1bộ
32Gông cột đôi GCĐ123bộ
33Gông cột đôi GCĐ148bộ
34Gông cột đôi GCĐ162bộ
35Gông cột đôi GCĐ203bộ
36Cổ dề dây chống sét cột đơn6bộ
37Chuỗi néo chống sét14bộ
38Lắp sứ đứng 35kV +ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (A cấp)120quả
39Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)71chuỗi
40Lắp chuỗi sứ néo kép Polime 35kV+ phụ kiện (A cấp)18chuỗi
41Lắp chuỗi sứ néo đơn Polime - Giáp níu 35kV+ phụ kiện (A cấp)30chuỗi
42Lắp chuỗi sứ néo kép Polime - Giáp níu 35kV+ phụ kiện (A cấp)6chuỗi
43Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp)9.699m
44Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 4.3 AsXE/S 70/11 (thi công bằng thủ công) (A cấp)1.158m
45Kéo rải dây chống sét TK50 (A cấp)386m
46Tháo hạ dây và căng lại dây dẫn AC70501m
47Tháo hạ dây và căng lại dây chống sét TK50167m
48Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)104Cái
49Đầu cốt đồng nhôm AM706cái
50Biển tên cầu dao1bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV
1Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)12móng
2Móng cột MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
3Móng cột MT-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)6móng
4Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)1móng
5Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)2móng
6Móng cột MTK-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
7Móng cột MTK-4-N thi công bằng thủ công (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)7móng
8Móng cột MT-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
9Móng cột MT-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m)2móng
10Móng cột MTK-8-N thi công bằng máy (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
11Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,3m)1móng
12Móng cột MTK-8 thi công bằng máy (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,7m)3móng
13Phá dỡ, xây lại tường gạch, vữa XM75; dày 22cm19,3m3
14Trát tường và sơn lại tường150m2
15Đào rãnh tiếp địa RC2-0.837bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35kV
E PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM 1 CỘT 35kV
1Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT12-9.0kN ngọn cột 1902cột
2Cột bê tông ly tâm TBA 14m LT14-11kN ngọn cột 1901cột
3Xà phụ XF-11bộ
4Xà phụ XF-21bộ
5Xà phụ XF-31bộ
6Xà đón dây đầu trạm 1 cột tròn: XĐT-1LT3bộ
7Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-1LT-24bộ
8Xà đỡ thanh dẫn 1 cột tròn XTG-1LT-15bộ
9Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn: XCC&CSV-1LT4bộ
10Sàn đặt máy biến 1 cột tròn: GMBA-1LT4bộ
11Ghế thao tác cách điện 1 cột tròn: GTT-1LT4bộ
12Colie bắt ống cáp mặt máy: GĐC-1LT4bộ
13Giá đỡ tủ 0,4KV & cáp tổng4bộ
14Thang trèo 1 cột tròn: TT-1LT4bộ
15Tiếp địa TBA trên 1 cột - Phần lắp đặt4hệ thống
16Nối đất cột 12m2bộ
17Nối đất cột 14m1bộ
18Nối đất cột 20m1bộ
19Lắp sứ đứng 35kV TBA + ty sứ (A cấp)64quả
20Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV + dây chì (A cấp)4bộ 3 pha
21Giáp buộc cổ sứ18cái
22Dây đồng mềm nối đất chống sét M3522m
23Dây đồng đơn pha đất trung tính M708m
24Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x12028m
25Lắp đặt cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x7084m
26Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 (A cấp)120m
27Đầu cốt đồng Cu1208cái
28Đầu cốt đồng Cu7032cái
29Đầu cốt đồng Cu5060cái
30Đầu cốt đồng Cu3532cái
31Ống nhựa HDPE D65/5032m
32Ống nhựa HDPE D32/2536m
33Nắp chụp cao thế MBA12cái
34Nắp chụp hạ thế MBA16cái
35Nắp chụp chống sét van12cái
36Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi LBFCO12bộ
37Đai thép+ khóa đai32cái
38Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 (A cấp)48Cái
39Biển báo an toàn4bộ
40Biển tên trạm4bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM 1 CỘT 35kV
1Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,8m)2móng
2Móng cột trạm MT-4 thi công bằng máy (cột 14m, đất cấp 2, sâu 2,0m)1móng
3Tiếp địa trạm biến áp 1 cột TĐT 1C - Phần xây dựng4hệ thống
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công14cột
2Cột bê tông 7,5m H7,5B thi công thủ công kết hợp cơ giới58cột
3Cột bê tông 8,5m H8,5B thi công thủ công kết hợp cơ giới25cột
4Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3.0kN thi công thủ công kết hợp cơ giới31cột
5Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-3.5kN thi công thủ công kết hợp cơ giới7cột
6Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (A cấp)488m
7Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (A cấp)483m
8Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (A cấp)801m
9Lắp đặt cáp nhôm bọc AV95 (A cấp)13.952m
10Lắp đặt cáp nhôm bọc AV70 (A cấp)748m
11Lắp đặt cáp nhôm bọc AV50 (A cấp)1.592m
12Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m11bộ
13Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m13bộ
14Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T25bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V7bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T11bộ
17Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2VN3bộ
18Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đôi CDVX-2VD8bộ
19Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T(121)10bộ
20Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-1T(130)2bộ
21Xà đỡ hạ thế 3 pha cột vuông đơn XĐ4-1V53bộ
22Xà néo hạ thế 3 pha XN4-1V33bộ
23Xà néo hạ thế 3 pha XN4-2V/N24bộ
24Xà néo hạ thế 3 pha XN4-2V/D4bộ
25Xà néo hạ thế 3 pha cột tròn đơn XN4-1T2bộ
26Xà đỡ lệch XĐL4-1V3bộ
27Xà néo lệch XNL4-2VD1bộ
28Kẹp hãm 4x120 (A cấp)35cái
29Kẹp hãm 4x95 (A cấp)69cái
30Lắp đặt sứ hạ thế A30+ ty sứ ( A cấp)728quả
31Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 ( A cấp)64Cái
32Đầu cốt đồng nhôm AM12040cái
33Đầu cốt đồng nhôm AM958cái
34Đầu cốt đồng nhôm AM3515cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM2559cái
36Đầu cốt đồng nhôm AM1668cái
37Băng dính cách điện100cuộn
38Biển báo 2 nguồn10cái
39Biển tên lộ10cái
40Khóa tủ 0,4kV4cái
41Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ238cái
42Ghíp nối công tơ (GN2) (A cấp)258cái
43Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x16mm2-0,6/1kV (A cấp)187m
44Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV (A cấp)148,5m
45Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 3x35+1x25mm2-0,6/1kV (A cấp)27,5m
46Tháo, lắp lại hộp công tơ H112hộp
47Tháo, lắp lại hộp công tơ H237hộp
48Tháo, lắp lại hộp công tơ H448hộp
49Tháo, lắp lại hộp công tơ 3 pha9hộp
50Dây thít nhựa 3x300100gói
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)5móng
2Móng cột MT-2 thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)3móng
3Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)2móng
4Móng cột MT-2C thi công bằng máy (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)2móng
5Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)5móng
6Móng cột MV-2 thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)50móng
7Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)10móng
8Móng cột MV-2C thi công bằng máy (cột 7,5m, đất cấp 2, sâu 1,0m)11móng
9Móng cột MT-2 thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)16móng
10Móng cột MT-2C thi công hoàn trả đường bê tông bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)3móng
11Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-8,5m11bộ
12Đào lấp tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-7,5m13bộ
J PHẦN CÁP QUANG
1Tháo hạ cáp quang ADSS24 KV-100 (TT 50% nhân công lắp đặt)0,542km
2Lắp đặt cáp quang ADSS24 KV-1000,662km
3Lắp đặt Gía cuốn cáp chờ cột đơn1bộ
4Lắp đặt Gông cột đơn8bộ
5Bộ néo cáp quang ADSS KV100-1 néo16bộ
K THÁO HẠ THU HỒI
L Phần trung thế
1Thu hồi dây dẫn AC70984m
2Thu hồi dây chống sét TK50328m
3Hạ cột BT LT12m2cột
4Hạ cột BT LT18m2cột
5Thu hồi Chuỗi néo Polymer9chuỗi
6Thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 35kV (4 bát / chuỗi)13chuỗi
7Thu hồi Sứ đứng SĐ3513quả
8Thu hồi xà XNB-35-TH3bộ
9Thu hồi xà rẽ XR-35-TH1bộ
M Phần hạ thế
1Hạ cột BT H5,5m1cột
2Hạ cột BT H6,5m26cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ4-1V5bộ
4Thu hồi Sứ A30268quả
5Thu hồi xà néo XN4-1V14bộ
6Thu hồi xà néo XN4-2TD2bộ
7Thu hồi Xà đỡ lệch XĐL4-1V28bộ
8Thu hồi xà néo XNL4-2VN1bộ
9Thu hồi dây nhôm A505.475m
10Thu hồi dây nhôm A351.825m
11Thu hồi dây nhôm AV70648m
12Thu hồi dây cáp vặn xoắn ABC4x50128m
N LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ-35KV
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kV (A cấp)3máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-35/0,4kV (A cấp)1máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV (A cấp)4tủ
4Lắp đặt chống sét van 35kV (A cấp)4bộ 3 pha
5Lắp đặt cầu dao cách ly 35kV (A cấp)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.628.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện-Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện-Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ Chỉ huy trưởng-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận-Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này.Trong thời gian thi công gói thầu này,các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác-Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần xây dựng.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người)- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát phần điện.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt.52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện.- Nhà thầu phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ giám sát an toàn.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải có bộ máy nhân sự chủ chốt riêng của mình đáp ứng các yêu cầu trên và phù hợp với tính chất, khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh (Từng thành viên liên danh phải có số lượng nhân sự theo tỷ lệ liên danh. Số lượng nhân sự được làm tròn lên theo tỷ lệ. Ví dụ: Số lượng nhân sự yêu cầu là 01 người, tỷ lệ liên danh nhà thầu A là 40%, nhà thầu B là 60%. Tỷ lệ nhân sự nhà thầu A là 1 x 40% = 0,4; tỷ lệ nhân sự nhà thầu B là 1 x 60% = 0,6. Khi đó nhân sự tối thiểu của nhà thầu A là 1 người, nhà thầu B là 1 người).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác- Nếu nhân sự không đáp ứng các yêu cầu này thì đánh giá là không đạt52
5 Đội trưởng, tổ trưởng thi công 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
2 Ô tô tải 3-5T Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.2
7 Máy phát 4kW Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Máy bơm 250W Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->