Gói thầu: gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211080961-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
Tên gói thầu gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211079629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp giáo dục; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Châu Nhân và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:18:00 đến ngày 2021-11-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,982,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 4 phòng học Trường mầm non Hưng Nhân, xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, nguồn sự nghiệp giáo dục; Ngân sách huyện; Ngân sách xã Châu Nhân và nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân, địa chỉ: xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bảo Trung; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng – UBND huyện Hưng Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần NHD Nghệ An, địa chỉ: số nhà 1, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, thành phố Vinh, Nghệ An. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP Quản lý và phát triển Xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 12, ngách 218/37 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHD NGHỆ AN , địa chỉ: Số nhà 01, hẻm 2, ngõ 55, đường Trần Tấn, xã Hưng Lộc, thành phố VInh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân, địa chỉ: xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Châu Nhân, địa chỉ: xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hưng Nguyên. Thị trấn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hưng Nguyên; + Đ/C: Thị trấn huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT23,27411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT14,39371m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3,3901100m3
4Ván khuôn thép móng dàiHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1,1194100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT48,1078m3
6Ván khuôn thép móng cộtHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1,1346100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,8284tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,8345tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT37,4095m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT93,2646m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT33,5957m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT7,2178m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1457tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,9057tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT7,2178m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,2826100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,6142100m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT5,7573m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT27,12m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT23,5872m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,0602100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT20,3878m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,2642tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,1262tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,6951100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3,8159m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1112tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,8605tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,3966100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT22,5541m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,5424tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4,5389tấn
33Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT5,1702100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT7,9374tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT56,8892m3
36Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,2693100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,2156tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1807tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2,8609m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT109,553m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT26,9068m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT14,3854m3
43Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,906tấn
44Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,906tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT151,0081m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3,2356100m2
47Lợp tôn úp nócHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT53,5m2
48Ke chống bão 4 cái/m2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1.298m2
49Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT450,9802m2
50Quét chống thấm mái, sê nô, ô văngHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT84,1988m2
51Lát nền, sàn bằng Gạch Prime 500x500mm hoặc tương đương, XM PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT36,2296m2
52Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT156,552m2
53Hệ thống vách, cửa Compact HPL chống ẩm khu WCHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT18,24m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT818,109m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT669,104m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT346,228m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT80,1232m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT26,04m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT438,9352m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1.188,1624m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1.190,377m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT26,04m2
64Trần thạch cao, trần khung xương nổi, tấm chịu nước khu wcHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT9,4864m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,7006m3
66Lát đá bậc cầu thang, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT20,9612m2
67Lan can cầu thang, hành langHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT28,98md
68Tấm tôn úp trầnHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1tb
69Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt)Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6,72m2
70Cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt)Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT41,76m2
71Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt)Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT28,8m2
72Cửa sổ 1 cánh mở lật,cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khi GQ, kinh trắng dày 6,38mm, lõi théo mã kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt)Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT5,12m2
73Trát Phào kép, vữa XM M100, XM PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT79,6m
74Đắp bộ chữ: Trường mầm non Hưng NhânHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1tb
75Đắp đầu trụ (chân trụ và đầu trụ)Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT40bộ
76Trát Phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT716,44m
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT5,4129100m2
78Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2hộp
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4hộp
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT24bộ
81Lắp đặt đèn sát trần có chụpHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT23bộ
82Lắp đặt quạt trầnHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT12cái
83Lắp đặt ô cắm đôiHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT44cái
84Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT12cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT14cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
87Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4hộp
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT400m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT200m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT40m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT40m
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT13cái
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT400m
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3cái
97Gia công, đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6cọc
98Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT120m
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT40m
100Đinh nở sắt D10Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT20Cái
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT10,21m2
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,51m3
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,5m3
104Bình chữa cháy ABC MFZL đựng trọng hộpHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6bình
105Bảng nội quy PCCCHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2bảng
106Hộp đừng binh chữa cháy có khóaHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2bộ
107Đèn chỉ dẫn lối thoát nạnHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2cái
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1153100m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,7952m3
110Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1,784m3
111Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3,3686m3
112Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT41,2304m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,3758tấn
114Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4,7524m2
115Cút sành D90 thoát nước ra ngoàiHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2Cái
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT3,8437100m3
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,64100m
118Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6cái
119Nẹp ống D90Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT30Cái
120Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,5100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1,2100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,5100m
123Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
124Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
125Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16cái
126Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT10cái
127Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT20cái
128Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT10cái
129Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
130Van khóa một chiều D32Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT2Cái
131Van khóa một chiều D27Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4Cái
132Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16cái
133Lắp đặt xí bệtHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16cái
135Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT8bộ
136Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4bộ
137Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT8cái
138Lắp đặt phao điệnHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1bộ
139lắp đặt bơm nước 3m3/hHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1bộ
140Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT8cái
141Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1bể
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT30m
143Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT1,2100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,6100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,6100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,08100m
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT8cái
149Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16cái
150Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT48cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT32cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT6cái
154Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT4cái
155Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT16cái
156Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIHồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT15,3721m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế; Chương V, E-HSMT0,1537100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.473E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn >=1KW2
2 Máy đầm dùi >=1,5KW2
3 Máy khoan bê tông >=0,62kW2
4 Máy trộn bê tông 250l2
5 Ô tô tự đổ 7T1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
7 Máy cắt uốn thép 5KW1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy hàn điện 23KW2
10 Máy đào 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->