Gói thầu: Gói 3: Xây lắp (Bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 3: Xây lắp (Bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211039786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:43:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,219,402,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của hợp đồng là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 03 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KỸ SƯ TRẮC ĐỊA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW (ĐVT: cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: >9,0 tấn (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa - dung tích: >75 lít (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi - công suất: >90 cv (ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ - trọng tải: >5 tấn (ĐVT: Chiếc)s | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Giàn giáo thép + cốt pha (ĐVT: Hệ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Xây lắp (Bao gồm bảo hiểm công trình) Xây dựng nhà QLVH Đội Truyền tải điện Phan Thiết 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhân sự và tính đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III và V E-HSMT. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải Điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Tp. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: (0258) 3521188; 2220468 - Fax: (0258) 3521836. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG (NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU XÂY DỰNG, THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT, HOÀN THIỆN) | |||
| B | I.A. NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| C | I.A.1. XÂY DỰNG | |||
| D | I.A.1.1. Nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Móng M1, M2, MĐ1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8,473 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Giằng móng GM2, GM5, GM6) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,888 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Móng M1, M2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 22,46 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,659 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8,652 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Giằng móng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 14,366 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,408 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,437 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,819 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,341 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Bê tông nền tầng 1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20,825 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,544 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,472 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Dầm, thành sê nô quanh mái) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 19,548 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,428 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,598 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,327 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,537 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Lanh tô, Ô văng, Lan can) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,917 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,187 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,409 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 76,011 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,788 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Lót bồn hoa, Lót bậc tam cấp) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,431 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,675 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,819 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,152 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21,465 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 61,55 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 199,9 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 26,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13,06 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 68,9 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao khu wc) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13,06 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần thạch cao các phòng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 150,26 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,2 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,267 | m2 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường (Mặt bếp, mặt lavabo) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,39 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 559,464 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Thành trong bồn hoa + giằng + móng đá trục C) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 63,176 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Các vị trí còn lại) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50,54 | m2 |
| 45 | Đóng lưới tiếp giáp giữa cột và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 36,38 | m2 |
| 46 | Đóng lưới tiếp giáp giữa dầm và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,56 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24,64 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 239,74 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 108,87 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 59 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 404,4 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 285,12 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng 2 nước | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 285,12 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 285,12 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ; | 462,654 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50,54 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 445,31 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 907,964 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50,54 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,529 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,529 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Mái tôn) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,153 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Máng nước tôn mạ kẽm) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,79 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 93,43 | m2 |
| 65 | Khung sắt hộp đỡ lavabo (gia công + lắp đặt) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,54 | m2 |
| 66 | Đổ đất màu trồng cây bồn hoa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,345 | m3 |
| 67 | Cửa đi khung nhôm định hình kính 8ly cường lực (Cửa D1, D2, D4) (Kèm đầy đủ PKKK, khoá,...) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 25,38 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính 8ly cường lực (Cửa S1, S2) (Kèm đầy đủ PKKK,...) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 59,47 | m2 |
| 69 | Cửa khung nhôm định hình kính 8ly cường lực mờ (Cửa D3) (Kèm đầy đủ PKKK, khoá...) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,04 | m2 |
| 70 | Cửa khung nhôm định hình lá sách nhôm (Cửa S3) (Kèm đầy đủ PKKK,...) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,54 | m2 |
| 71 | Tấm ngăn compact dày 12mm (lắp đặt + kèm phụ kiện) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,5 | m2 |
| 72 | Ống uPVC đk90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,334 | 100m |
| 73 | Ống uPVC đk34 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 74 | Cút nhựa uPVC 135-đk90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| E | I.A.1.2. Hầm vệ sinh + Buy tách mỡ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (Nền buy tách mỡ) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,079 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Hầm vệ sinh) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,449 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (Đáy hầm vệ sinh, đáy buy tách mỡ) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,825 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,937 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,937 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Hầm vệ sinh) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,996 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,042 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| F | I.A.2. HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| G | I.A.2.1. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| H | I.A.2.1.1. Chiếu sáng và ổ cắm | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 1,2m-20W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 28 | bộ |
| 2 | Đèn tube bóng led 0,6m-20W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | bộ |
| 3 | Đèn tube vỏ mica led 1,2m, 1x36W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Quạt đảo trần 50W-290 + dimmer | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 14 | cái |
| 5 | Mặt nạ 2 công tắc 10A âm tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | hộp |
| 6 | Mặt nạ 1 công tắc 10A âm tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | hộp |
| 7 | Công tắc 10A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi có lỗ nối đất 16A âm tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 37 | cái |
| I | I.A.2.1.2. Điều hoà | |||
| 1 | Giá đỡ điều hòa gắn tường 1,5HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | máy |
| 2 | Ống dẫn môi chất 6,4/9,5 bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 3 | PVC-D42 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,03 | 100m |
| 4 | PVC-D27 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,07 | 100m |
| 5 | PVC-D21 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,27 | 100m |
| J | I.A.2.1.3. Dây dẫn + ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp CXV 2x4,0mm2 cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 120 | m |
| 2 | Dây CV 6,0mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 100 | m |
| 3 | Dây CV 4,0mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 120 | m |
| 4 | Dây CV 2,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 550 | m |
| 5 | Dây CV 1,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 400 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 300 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D25 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 120 | m |
| K | I.A.2.1.4. Tủ điện DB-NN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại 500x400x140 sơn tĩnh điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 2 | MCB 3P-40A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-25A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Contactor 2P-16A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Timmer (Bộ cài đặt thời gian) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | RCBO 2P-25A-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | RCBO 2P-16A-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha xanh + đỏ + vàng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | đèn |
| L | I.A.2.1.5. Tủ điện các phòng nghỉ | |||
| 1 | Tủ điện 6 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | hộp |
| 2 | MCB 2P-25A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 5 | RCBO 2P-16A-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| M | I.A.2.1.6. Phần dây và ống luồn | |||
| 1 | Cáp mạng UTP-Cat6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | m |
| 2 | Cáp đồng trục RG-6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 120 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 80 | m |
| N | I.A.2.2. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | I.A.2.2.1. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 2 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | cái |
| 5 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa uPVC đk21 ren trong | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | cái |
| 7 | Côn nhựa uPVC đk27x21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 8 | Van khóa đồng đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | Van khóa đồng đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Van phao đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 13 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| P | I.A.2.2.2. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 45-đk90x90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-đk90x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-đk60x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-đk60x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 135-đk114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 135-đk90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 90-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 135-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Côn nhựa uPVC đk60-34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 17 | Nút bịt nhựa uPVC đk114 thông tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Nút bịt nhựa uPVC đk90 thông tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| Q | I.A.2.3. TRANG BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt (két nước + van góc + vòi rửa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Tiểu treo (van góc + bộ xả inox) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 3 | Lavabo (van góc + bộ xả inox) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Gương soi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Kệ kính | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Kệ treo khăn tắm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Kệ đựng xà bông | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 9 | Móc treo quần áo | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Kệ để bàn chải đánh răng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 11 | Bộ vòi + sen tắm inox | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bộ |
| 12 | Chậu rửa inox (van góc + vòi + bộ xả inox) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 13 | Phểu thu inox 120x120-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 14 | Bồn inox 1m3 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bể |
| R | I.A.3. HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| S | I.A.3.1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 70 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn chuông báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 4 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | m |
| 5 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | hộp |
| 6 | Hộp đấu nối D100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | đèn |
| 8 | Đầu báo khói + đế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt + đế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | đầu |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | nút |
| 11 | Chuông báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | chuông |
| T | I.A.3.2. HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Dây cấp nguồn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 33 | m |
| 2 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27 | m |
| 4 | Ổ cắm đơn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | hộp |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| U | I.A.4. PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| V | I.A.4.1. Hào phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Khối lượng đào, lấp hào ngoài nhà | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,368 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,368 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,368 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,368 | m3 |
| W | I.A.4.2. Mặt nền tầng 1 phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Xử lý mặt nền tầng 1 công trình | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 208,25 | m2 |
| X | I.B. NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| Y | I.B.1. PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Móng M1, MĐ1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,144 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Giằng móng GM3, GM4) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,356 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Móng M1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13,88 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,36 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8,976 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Giằng móng GM1, GM2, GM3, GM4) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,227 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,85 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,468 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,557 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18,676 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 28,014 | m3 |
| 15 | Chà phẳng, lăn nhám và tạo dốc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 197,4 | m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,5 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,217 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,866 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Dầm Dm1, Dm2, DKm1, dầm sê nô mái) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 11,602 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,897 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,088 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,243 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,564 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,114 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35,287 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13,319 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 324,71 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 205,99 | m2 |
| 31 | Đóng lưới tiếp giáp giữa cột và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 47,12 | m2 |
| 32 | Đóng lưới tiếp giáp giữa dầm và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35,36 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 29,76 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 118,6 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20,9 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 31,9 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 42,62 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 28,82 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50,54 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 109,8 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 324,71 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 205,99 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 201,16 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 525,87 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 205,99 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép - C 100x50x15x2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,831 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép - C 100x50x15x2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,831 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,432 | 100m2 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Ram dốc) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,776 | m3 |
| 50 | Kẻ rãnh ca ro tạo nhám | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18,426 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 26,42 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 46,5 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhôm định hình cánh pa nô (Cửa D1, S2, S3) (Bao gồm đầy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20,82 | m2 |
| 54 | Cửa sổ khung nhôm định hình kính 8 ly cường lực (Cửa S1) (Bao gồm đầy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8,4 | m2 |
| 55 | Cửa cuốn (Cửa DC1) (Bao gồm đầy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 46,5 | m2 |
| 56 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | bộ |
| 57 | Cầu chắn rác | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 58 | Ống uPVC đk90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,444 | 100m |
| 59 | Ống uPVC đk42 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,014 | 100m |
| 60 | Co 135-đk90x90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24 | cái |
| Z | I.B.2. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 1,2m-20W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | bộ |
| 2 | Mặt nạ 2 công tắc 10A âm tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 3 | Box đấu nối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | hộp |
| 4 | Ổ cắm đôi có lỗ nối đất 16A âm tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Dây CV 2,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | m |
| 6 | Dây CV 1,5mm2, cách điện PVC 0,45/0,75kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 350 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 150 | m |
| 8 | Tủ điện có nắp đậy 6 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 9 | MCB 2P-32A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | RCBO 2P-16A-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Ống thoát D150 + bảo ôn cách nhiệt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,08 | 100m |
| AA | I.B.3. HỆ THỐNG PCCC NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| AB | I.B.3.1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn chuông báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | m |
| 4 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | m |
| 5 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 14 | hộp |
| 6 | Hộp đấu nối D100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đèn |
| 8 | Đầu báo khói + đế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đầu |
| 9 | Đầu báo nhiệt + đế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | đầu |
| 10 | Nút ấn báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | nút |
| 11 | Chuông báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | chuông |
| AC | I.B.3.2. HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Dây cấp nguồn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50 | m |
| 2 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 45 | m |
| 4 | Ổ cắm đơn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 5 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | hộp |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bộ |
| AD | I.B.4. PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| AE | I.B.4.1. Hào phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Khối lượng đào, lấp hào ngoài nhà | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,528 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,528 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,528 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,528 | m3 |
| AF | I.B.4.2. Mặt nền tầng 1 phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Xử lý mặt nền tầng 1 công trình | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 186,76 | m2 |
| AG | I.C. NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| AH | I.C.1. PHẦN XÂY DỰNG NHÀ | |||
| AI | I.C.1.1. Phần nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Móng M1, M2, M3, MĐ1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Giằng móng GM2, GM6, GM8, GM9) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,559 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Móng M1, M2, M3) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35,497 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,286 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,266 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Giằng móng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,061 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,334 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,244 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,093 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Nền tầng 1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16,169 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,576 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,376 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,965 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 28,394 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,68 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,386 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 43,587 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,621 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,218 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,122 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,432 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Lanh tô, ô văng, lan can) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8,644 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,333 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,639 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 68,618 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 58,497 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (BT lót tường dưới cốt +0,0000 trục 1,8 (A-C), bậc cấp sảnh đón, bậc tam cấp, bồn hoa, bậc cấp cầu thang) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,93 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,761 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,78 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 819,089 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 352,876 | m2 |
| 35 | Đóng lưới tiếp giáp giữa cột và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 62,82 | m2 |
| 36 | Đóng lưới tiếp giáp giữa dầm, lanh tô và tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 19,44 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 124,8 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 277,841 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Giằng móng + móng đá dưới cốt từ cốt -0,450 tới +0,000) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17,055 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 159,035 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 112,9 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 750,769 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 352,876 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 946,491 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1.697,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 352,876 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,46 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 124,405 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 344,907 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 28,076 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 109,598 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16,867 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 36,048 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,31 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại (Lan can, mặt lavabo tầng 1 và 2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,976 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 177,3 | m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 175,885 | m2 |
| 58 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 96,03 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 229,775 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 247,265 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,169 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,169 | tấn |
| 63 | Nhúng nóng mạ kẽm khung thép mái | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 169,45 | kg |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 211,6 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 149,695 | m2 |
| 66 | Mái Alumium | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16,892 | m2 |
| 67 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18,765 | m2 |
| 68 | Huy hiệu gắn trên khung lam nhôm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 69 | Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 25,246 | m2 |
| 70 | Lan can inox 304 D60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 37,272 | m |
| 71 | Cửa đi nhôm định hình kính 8ly cường lực (Cửa D1, D2) (Bao gồm đẩy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,54 | m2 |
| 72 | Cửa sổ nhôm định hình kính 8ly cường lực (Cửa S1,S2,S3) (Bao gồm đẩy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 108,955 | m2 |
| 73 | Cửa nhôm định hình kính 8ly cường lực mờ (Cửa D3, D4) (Bao gồm đẩy đủ PKKK) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 13,2 | m2 |
| 74 | Khung sắt hộp đỡ lavabo (gia công + lắp đặt) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,2 | m2 |
| 75 | Vách ngăn Compact | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | m2 |
| 76 | Lan can tay vịn inox 304 D60 kính 10ly cường lực | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,562 | m |
| 77 | Ống uPVC đk90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,838 | 100m |
| 78 | Cút nhựa uPVC 135-đk90 (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác (Ống thoát nước mưa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | cái |
| AJ | I.C.1.2. Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4,449 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Thành hầm vệ sinh lần 1) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24,806 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Thành hầm vệ sinh lần 2) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24,806 | m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,996 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,033 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,044 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| AK | I.C.2. HỆ THỐNG ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| AL | I.C.2.1. HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| AM | I.C.2.1.1. Chiếu sáng và ổ cắm | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 1,2m, 2x20W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | bộ |
| 2 | Đèn tube bóng led 1,2m, 1x20W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tube bóng led 0,6m, 1x10W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tube vỏ mica led 1,2m, 1x36W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 5 | Đèn downlight âm trần bóng led 9W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần bóng led 2x9W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 39 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | bộ |
| 8 | Đèn led dây 13W/m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50 | m |
| 9 | Quạt gắn trần 80W + dimmer | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| 10 | Quạt đảo trần 50W-290 + dimmer | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi WC nối ống gió 100m3/h | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Mặt 1 công tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | hộp |
| 13 | Mặt 2 công tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | hộp |
| 14 | Mặt 3 công tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | hộp |
| 15 | Công tắc 1 chiều | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | cái |
| 16 | Công tắc 2 chiều | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 16A có lỗ nối đất | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 59 | cái |
| 18 | Hộp đấu nối dây | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 100 | hộp |
| AN | I.C.2.1.2. Điều hoà | |||
| 1 | Giá đỡ điều hòa gắn tường 2,0HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | máy |
| 2 | Giá đỡ điều hòa gắn tường 1,5HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | máy |
| 3 | Giá đỡ điều hòa gắn tường 1,0HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | máy |
| 4 | Ống dẫn môi chất 6,4/9,5 bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống dẫn môi chất 6,4/12,7 bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 6 | PVC-D42 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 7 | PVC-D27 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 8 | PVC-D21 + bảo ôn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,4 | 100m |
| AO | I.C.2.1.3. Dây dẫn và ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp CXV 2x8,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 65 | m |
| 2 | Cáp CXV 2x6,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35 | m |
| 3 | Cáp CXV 2x4,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15 | m |
| 4 | Dây CV 8,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 65 | m |
| 5 | Dây CV 6,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35 | m |
| 6 | Dây CV 4,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 7 | Dây CV 2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 950 | m |
| 8 | Dây CV 1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 900 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D25 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 115 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 600 | m |
| AP | I.C.2.1.4. Tủ điện MDB | |||
| 1 | MCCB 3P-80A-18,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Bộ Shunttrip | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | RCCB 3P-80A-10kA-300mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-40A-10,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P-40A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | MCB 2P-32A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | MCB 2P-25A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | MCB 2P-16A-6,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo pha xanh + đỏ + vàng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | đèn |
| 12 | Tủ điện kim loại 600x400x150 sơn tĩnh điện trọn bộ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AQ | I.C.2.1.5. Tủ ATS | |||
| 1 | Bộ chuyển mạch 3P-80A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCCB 4P-80A-18,0kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Cầu chì 5A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 4 | Đèn báo pha xanh + đỏ + vàng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | đèn |
| 5 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AR | I.C.2.1.6. Tủ điện DB-T1.1, DB-T1.2, DB-T1.3 | |||
| 1 | MCB 2P-25A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-4,5kA-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 6 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | hộp |
| AS | I.C.2.1.7. Tủ điện DB-T1.4 | |||
| 1 | MCB 2P-40A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-4,5kA-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 9 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AT | I.C.2.1.8. Tủ điện DB-T2.1 | |||
| 1 | MCB 2P-32A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-4,5kA-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 7 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AU | I.C.2.1.9. Tủ điện DB-T2.2 | |||
| 1 | MCB 2P-40A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-4,5kA-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 11 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AV | I.C.2.1.10. Tủ điện DB-T3.1 | |||
| 1 | MCB 2P-40A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-16A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P-10A-4,5kA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | RCBO 2P-16A-4,5kA-30mA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện âm tường 7 module | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| AW | I.C.2.1.11. Phần Camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | thiết bị |
| AX | I.C.2.1.12. Phần dây và ống luồn | |||
| 1 | Cáp mạng UTP-Cat6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 550 | m |
| 2 | Cáp điện thoại UTP-Cat3 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 300 | m |
| 3 | Ống luồn dây PVC D32 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | m |
| 4 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 150 | m |
| AY | I.C.2.2. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AZ | I.C.2.2.1. Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,27 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-đk42x42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 90-đk42x27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 90-đk42x21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-đk27x21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-đk21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC đk21 ren trong | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | cái |
| 13 | Côn nhựa uPVC đk27x21 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 14 | Van khóa đồng đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 15 | Van khóa đồng đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 16 | Van 1 chiều đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Van phao đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 19 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | cái |
| BA | I.C.2.2.2. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC đk114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,19 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC đk90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,38 | 100m |
| 4 | Tê nhựa uPVC 90-đk114x114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 6 | Tê nhựa uPVC 45-đk114x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 45-đk90x90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-đk90x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-đk60x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-đk60x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 135-đk114 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 135-đk90 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 90-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 135-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa uPVC 90-đk34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Cút nhựa uPVC 135-đk34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 17 | Côn nhựa uPVC đk114x60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa uPVC đk60x34 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 19 | Nút bịt nhựa uPVC đk114 thông tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt nhựa uPVC đk90 thông tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa uPVC đk60 thông tắc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| BB | I.C.2.3. TRANG BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt (két nước + van góc + vòi rửa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 2 | Tiểu treo (van góc + bộ xả inox) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Lavabo (van góc + bộ xả inox) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ treo khăn tắm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc treo quần áo | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ để bàn chải đánh răng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Bộ vòi + tắm hương sen inox | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 12 | Bộ vòi nước inox | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bộ |
| 13 | Phểu thu inox 120x120-đk60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 14 | Bồn inox 3m3 (loại nằm có giá đỡ) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bể |
| BC | I.C.3. HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| BD | I.C.3.1. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 145 | m |
| 2 | Dây cấp nguồn chuông báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 90 | m |
| 4 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | m |
| 5 | Máng nhựa 100x40 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | m |
| 6 | Dây đồng tiếp địa 1x16mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | m |
| 7 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 41 | hộp |
| 8 | Hộp đấu nối D100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | hộp |
| 9 | Tủ trung tâm báo cháy báo cháy thường 10zone | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 10 | Đèn báo cháy phòng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | đèn |
| 11 | Ác quy loại khô 12V-30AH | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 10A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24DC 10A | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Đầu báo khói + đế | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | đầu |
| 15 | Nút ấn báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | nút |
| 16 | Chuông báo cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | chuông |
| BE | I.C.3.2. HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Dây cấp nguồn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ dẫn 2x1,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 145 | m |
| 2 | Ống ruột gà D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC luồn dây điện D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | m |
| 4 | Ổ cắm đơn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 5 | Hộp box (1, 2, 3 ngã, box vuông, chữ nhật) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | hộp |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 7 | Đèn thoát hiểm Exit 1 mặt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn lối thoát nạn có hướng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| BF | I.C.3.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=60m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét bằng thép tráng kẽm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,05 | 100m |
| 3 | Gia công chân đế trụ đỡ kim thu sét | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Dây cáp neo (3 dây) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần xoắn 50mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 50 | m |
| 6 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 40 | bộ |
| 7 | Ốc siết cáp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 bảo vệ dây thoát sét | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 26 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | hộp |
| 10 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L=2,4m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cọc |
| 11 | Khoan dẫn cọc tiếp địa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | mũi |
| BG | I.C.4. PHÒNG CHỐNG MỐI NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| BH | I.C.4.1. Hào phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Khối lượng đào, lấp hào ngoài nhà | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,248 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,248 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,248 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5,248 | m3 |
| BI | I.C.4.2. Mặt nền tầng 1 phòng chống mối công trình | |||
| 1 | Xử lý mặt nền tầng 1 công trình | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 162,075 | m2 |
| BJ | I.D. KIẾN TRÚC TỔNG THỂ NGOÀI NHÀ | |||
| BK | I.D.1. ĐƯỜNG NỘI BỘ + MƯƠNG THU NƯỚC + BỒN HOA | |||
| BL | I.D.1.1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rải đá cấp phối 0x4mm công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,596 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilông phủ dày 0,3mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 19,98 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Nền sân bê tông B15 (mác 200) (lấy đất đào hàng rào để đắp)) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 68,7 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 235,98 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,439 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 (Mương thu nước, ga thu nước) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,815 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (Bó vĩa) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,855 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16,409 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,784 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 148,463 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 (Mương thu nước, ga thu nước) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60,994 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (Đan mương + đan ga thu nước) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,08 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,434 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 236 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 19,734 | m2 |
| 19 | Đào hố trồng cây kích thước 1x1x1m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 44 | m3 |
| BM | I.D.1.2. PHẦN TRỒNG CÂY + BẢO DƯỠNG (BAO GỒM TRỒNG CÂY VÀ BẢO DƯỠNG, TƯỚI NƯỚC THẢM CỎ, BỒN HOA SAU KHI TRỒNG, SỬ DỤNG NƯỚC MÁY) | |||
| 1 | Cây sứ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 16 | cây |
| 2 | Cây bàng đài loan | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 14 | cây |
| 3 | Cây hoàng nam | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 23 | cây |
| 4 | Cây huyết giác | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cây |
| 5 | Trồng cỏ, Cỏ lá tre | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,48 | 100 m2 |
| 6 | Đổ đất trồng cỏ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 125,28 | m3 |
| BN | I.D.2. HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| BO | I.D.2.1. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bóng Led | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Cáp CVV/DSTA 2x4,0mm2 0,6/1kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 167,5 | m |
| 3 | Cáp CVV 2x2,5mm2 0,6/1kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | m |
| 4 | Cáp CVV 1x2,5mm2 0,6/1kV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | m |
| 5 | Dây đồng trần nối đất liên hoàn M11 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 167,5 | m |
| 6 | RCBO 2P-6A-230V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 7 | Đôminô đấu dây 50A 4 vị trí | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 8 | Đôminô đấu dây 10A 4 vị trí | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 9 | Tấm cách điện 250x120x10mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 10 | Bulông M10 dài 30mm | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng kiểu ép 2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng kiểu ép 11mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | cái |
| 13 | Hộp nối đất cột đèn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| BP | I.D.2.2. CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 8M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,038 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2,172 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,056 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,094 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 8 | Đầu bulông mạ kẽm M24x100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 24 | con |
| 9 | Đai ốc, vòng đệm bulong M24 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 48 | con |
| 10 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cột |
| 11 | Dây nối đất đk10mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 18 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L=2,4m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cọc |
| 13 | Bản nối đất 40x4 L=100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,78 | kg |
| 14 | Bu lông, đai ốc 2 vòng đệm M16x50 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | bộ |
| BQ | I.D.2.3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CVV/DSTA 4x16,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 140 | m |
| 2 | Cáp CVV/DSTA 4x10,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 45 | m |
| 3 | Cáp CVV/DSTA 2x6,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 82 | m |
| 4 | Dây CV 1x10,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 45 | m |
| 5 | Dây CV 1x6,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 82 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP đk65/50 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,85 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP đk50/40 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,65 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,518 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 32,4 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Lô |
| 12 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2,4m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cọc |
| 13 | Dây đồng trần M25 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 14 | Kẹp liên kết cáp và cọc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| BR | I.D.2.4. CAMERA TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | thiết bị |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,568 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9,072 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,041 | 100m3 |
| 7 | Cột thép mạ kẽm H=4m-D60 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cột |
| 8 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L=2,4m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cọc |
| 9 | Bản nối đất 40x4 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,91 | kg |
| 10 | Dây nối đất đk10mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 21 | m |
| 11 | Bu lông, đai ốc 2 vòng đệm M16x50 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | bộ |
| 12 | Cáp quang 2FF-MM | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 80 | m |
| 13 | Cáp UTP-Cat6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 100 | m |
| 14 | Cáp STP-Cat6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 855 | m |
| 15 | Cáp CVV/DSTA 2x4,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | m |
| 16 | Cáp CVV/DSTA 2x2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | m |
| 17 | Dây CV 4,0mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 200 | m |
| 18 | Dây CV 2,5mm2 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 250 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP đk85/65 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn dây TFP đk50/40 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,5 | 100m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D20 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 70 | m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,122 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,108 | 100m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,6 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 26 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2,4m | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cọc |
| 27 | Dây đồng trần M25 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | m |
| 28 | Kẹp liên kết cáp và cọc | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 29 | Bộ cắt lọc sét | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| BS | I.D.2.5. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,39 | 100m |
| 3 | Tê nhựa HDPE 90-đk42x42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | Tê nhựa HDPE 90-đk27x27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa HDPE 90-đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Côn nhựa HDPE đk42x27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,48 | 100m |
| 8 | Cút nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 90-đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 20 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 135-đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Van khóa đồng hồ đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Đồng hồ đo lưu lượng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Van khóa đồng tay gạt đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | cái |
| 15 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk42 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Nối răng ngoài nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 30 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa uPVC đk27 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,152 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,65 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,136 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 11 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,147 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| BT | I.D.3. CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,726 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 15,964 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 35,802 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,799 | tấn |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 27,921 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12,343 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,794 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ xa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | lô |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10,325 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,556 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1,579 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6,166 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 0,499 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 14,321 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19, chiều dày | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7,116 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 365,224 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 146,996 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 143,9 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 365,224 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 290,896 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 656,12 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3,822 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 60 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 96,96 | m |
| 27 | Cửa cổng C1 khung sắt hộp sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện + lắp dựng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 19,058 | m2 |
| 28 | Cửa cổng C2 khung sắt hộp sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện + lắp dựng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | m2 |
| 29 | Mô tơ trượt tự động cửa C1 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 30 | Bộ huy hiệu và tên công ty bằng inox | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| 31 | Hàng rào sắt sơn tĩnh điện (gia công + sơn + lắp dựng) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 410,144 | m2 |
| BU | II. PHẦN THIẾT BỊ (NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN) | |||
| BV | II.A. NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| BW | II.A.1. Thiết bị điện | |||
| 1 | Máy điều hòa gắn tường 2,0HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | máy |
| 2 | Máy điều hòa gắn tường 1,5HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | máy |
| 3 | Máy điều hòa gắn tường 1,0HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | máy |
| BX | II.A.2. Thiết bị bàn, ghế, giường, tủ | |||
| 1 | Bàn 700x1400x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | cái |
| 2 | Bàn 800x1600x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Tủ 400x2000x2000 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Tủ 400x3300x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Tủ 400x1500x2000 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Tủ 400x2800x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 7 | Tivi | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 8 | Rèm kéo cửa sổ PV 3m2 (tầng 1, 2, 3) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 49 | cái |
| 9 | Giường tầng 1200x2000x1700 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 7 | cái |
| 10 | Bàn 500x1400x750 (tầng 2, 3) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Ghế phòng họp + phòng SHĐT | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 78 | cái |
| 12 | Sân khấu 5500x1900x200 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 13 | Bục phát biểu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 14 | Máy chiếu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Màn chiếu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 16 | Loa | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| BY | II.A.3. Thiết bị Internet | |||
| 1 | Tủ rack 27U-19' | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Switch 24 port | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Mặt lắp ổ mạng RJ-45 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | cái |
| 4 | Hạt mạng RJ-45 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | cái |
| 5 | Path panel 24 port (lắp tại tủ 27U) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Dây nhảy 1,2m-Cat5e | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | cái |
| 7 | Wifi gắn tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | cái |
| BZ | II.A.4. Thiết bị Telephone | |||
| 1 | Tổng đài 4 trung kế 16 ngõ ra | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | Krone đấu nối 10P | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Hạt điện thoại RJ-11 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| 4 | Mặt lắp hạt điện thoại | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 12 | cái |
| CA | II.A.5. Thiết bị Camera | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 3 | Hộp phối quang 4FSO | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 port +4SP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Path panel 24 port (lắp tại tủ 27U) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Đầu ghi IP chuẩn H265 8GB | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Màn hình quan sát 32'' | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Bộ lưu điện UPS 3000VA | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| CB | II.B. NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| CC | II.B.1. Thiết bị bếp, bàn ghế, giường, tủ, máy giặt, tivi | |||
| 1 | Máy điều hòa gắn tường 1,5HP-220V | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | máy |
| 2 | Tủ lạnh 1 cánh | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | tủ |
| 3 | Bếp điện từ 2 vùng nấu | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bếp |
| 4 | Tủ bếp dưới 600x8150x850 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | tủ |
| 5 | Bàn ăn 800x1600x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 6 | Bàn ăn 800x1200x750 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Ghế phòng ăn | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 32 | cái |
| 8 | Tivi treo | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 9 | Máy giặt | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | máy |
| 10 | Giường 1600x2000x300 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 10 | cái |
| 11 | Rèm kéo cửa sổ PV 3m2 (tầng 1, 2, 3) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 17 | cái |
| CD | II.B.2. Thiết bị Internet | |||
| 1 | Tủ đặt thiết bị ELV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | tủ |
| 2 | Switch 4 port | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Mặt lắp ổ mạng RJ-45 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | Hạt mạng RJ-45 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| 5 | Wifi gắn tường | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | cái |
| CE | II.B.3. Thiết bị truyền hình cáp | |||
| 1 | Ổ cắm truyền hình cáp + mặt nạ lắp | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 6 | bộ |
| 2 | Bộ chia 6 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | bộ |
| CF | II.C. NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| CG | II.C.1. Thiết bị điện | |||
| 1 | Máy phát điện + vỏ chống ồn prime 77KVA-0,4kV-50hz | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | máy |
| 2 | Louver W650xH700 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | m |
| 3 | Louver W750xH800 | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | m |
| CH | II.D. TỔNG THỂ | |||
| CI | II.D.1. Thiết bị Camera | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại dạng dome, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | cái |
| 2 | Camera IP hồng ngoại dạng gắn tường, ống kính 3,6mm, 1MP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 9 | cái |
| 3 | Tủ đặt thiết bị ELV | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | tủ |
| 4 | Hộp phối quang 2FSO | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Switch 8 port +2SP | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | cái |
| CJ | II.E. DANH MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| CK | II.E.1. NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bình bột ABC (8kg/bình) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 8 | bình |
| 2 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 3 | bảng |
| CL | II.E.2. NHÀ ĂN + NGHỈ CA | |||
| 1 | Bình bột ABC (8kg/bình) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 5 | bình |
| 2 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bảng |
| CM | II.E.3. NHÀ XE + KHO KÍN | |||
| 1 | Bình bột ABC (8kg/bình) | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 4 | bình |
| 2 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 2 | bảng |
| CN | III. BẢO HIỂM THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng và lắp đặt Công trình | Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật và Bản vẽ | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.53E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất tương tự của hợp đồng là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp từ cấp III trở lên, có quy mô Khung bê tông cốt thép toàn khối, số tầng từ 03 tầng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG | 1 | - Đại học chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Chỉ huy trưởng/Giám sát trưởng cho 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT); | 7 | 5 |
| 2 | PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH | 3 | - Số lượng: Tối thiểu 03 người (bao gồm các vị trí: kỹ sư xây dựng, kỹ sư điện, kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Đã từng làm Phụ trách kỹ thuật thi công/Tư vấn giám sát thi công tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu có tính chất tượng tự gói thầu đang xét (công trình/gói thầu tương tự là công trình/gói thầu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03 Chương IV E-HSMT; Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ Hạng III trở lên có lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc và công trình của gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | KỸ SƯ TRẮC ĐỊA | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. | 3 | 3 |
| 4 | PHỤ TRÁCH AN TOÀN LAO ĐỘNG | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 3 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 tấn (ĐVT: Chiếc) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW (ĐVT: cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 (ĐVT: Chiếc) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,00 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: >9,0 tấn (ĐVT: Chiếc) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa - dung tích: >75 lít (ĐVT: Cái) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi - công suất: >90 cv (ĐVT: Chiếc) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ - trọng tải: >5 tấn (ĐVT: Chiếc)s | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 17 | Giàn giáo thép + cốt pha (ĐVT: Hệ) | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; KL huy động phù hợp để thi công công trình đáp ứng tiến độ, chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi