Gói thầu: Xây lắp công trình: Trạm Y tế xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211078220-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Trạm Y tế xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20211078119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 16:42:00 đến ngày 2021-11-08 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,533,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0601E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Trạm Y tế xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
Trạm Y tế xã Hoàng Văn Thụ, huyện Văn Lãng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Số 38/4B, đường Phai Vệ, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Anh Minh 18. Địa chỉ: Số 56, đường Chu Văn An, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT & thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn – Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu xác nhận nộp thuế của nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu không được kê khai những nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị đang được huy động cho gói thầu khác trong Dự án hoặc các Dự án khác có thời gian triển khai trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu III, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.880.839; Fax: (0205)3.880.362
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng. + Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn. + Điện thoại: (0205).3.880.546
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà khám chữa bệnh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1156100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5539m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,737100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,2709100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2731tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3461tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7271tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4439m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6871m3
10Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8225m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7376100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5661m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,219100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
18Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,002m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,489m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3664m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,283m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D110, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,829m2
29Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7363m3
30Gạch xếp bể tự ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4011m3
31Ống bê tông đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7414100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6043tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0708tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7122100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4945tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0422tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6398tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1513m3
42Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,8068100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4341tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,504m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1751100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1912tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6383m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4994100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2821tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9833m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,3296m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3787m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8548m3
56Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6312m2
57Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,7545m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8336m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V624,8038m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V604,7915m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V169,1378m2
62Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,757m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7958m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,2m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m
66Đắp phào trụ cột, vách kính (bao gồm cả vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
67Lát nền, sàn - Gạch granite 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,1564m2
68Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1304m2
69Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,6452m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.161,6485m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,7288m2
72SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V54,97m2
73Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
74SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
75Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
77Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
78SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
79Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V119,68m2
81Vách kính cố định khung nhựa lõi thép, vách kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
82Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
83Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,64m2
85Gia công lan can sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,944m2
87Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1847tấn
88Trụ cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
89Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V14,8728m2
90Gia công thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,017100m2
92Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7755tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7755tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,3916100m2
95Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V38,764md
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V56,6649m2
97Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V25,4508m2
98Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V31,2141m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,23m
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V64,0672m2
101Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0672m2
102Tấm compact (đã có công lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
103Đắp biển hiệu Trạm y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Đắp lôgô trạm y tếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Cửa tôn hoa lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
113Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 300x400x150 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.145m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
129Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
136Khóa PPR D20 tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Khóa PPR D32 tay vặnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
140Giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
145Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
147Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,361m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
151Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0021100m3
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
157Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
160Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - D60-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
167Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
168Bịt đầu ống D48, D90, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Cầu thép chắn rác D110, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
171Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
172Keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,91m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m3
175Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
176Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt chụp lọc sứMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
179Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
180Gia công lắp đặt bật thép neo tường d = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
181Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
183Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
184Hộp đặt bình chữa cháy 600x800x200x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Hạng mục 2: Nhà công vụ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5955m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1226100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5772m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3596m3
9Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4468m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1345m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2561100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4084m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2725100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6003tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4145tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4414m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5773m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6254100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,839m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3485m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2477m3
29Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
31Ốp tường trụ, cột - Gạch 250x400mm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,304m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,7404m2
35Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,0856m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,146m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,168m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,7404m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,7036m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5592100m2
41Tôn úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V15,708md
42SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
43Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
45Phụ kiện kim khí loại GQMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m2
47Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9712m2
50Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,9712m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5116m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,504m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,408m2
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,408m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0181100m2
56Conson đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Tủ điện mặt nhựa chứa 2 átMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V87m
66Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - D48-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
81Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
86Máy bơm Q=3.6m3/h, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,281m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0095100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133100m3
C Hạng mục 3: Hạng mục phụ trợ + phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V282,0377m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8997tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,12m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V159,1693m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V96,3146m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,3473m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,0419m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,0838m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V52,9308m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593tấn
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V15,29m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,99m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,98m3
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
19Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7064m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5198m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2824m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7121m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,48m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,737m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,217m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,16m2
46Cửa nhựa lõi thép, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
47Phụ kiện cửa đi (khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Đèn COMPAC treo tường - 1 bóng 20w - 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1bóng
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,05m2
59Gia công cột bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
60Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
63Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3043100m2
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,041m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119100m3
73Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816100m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1734m3
75Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6766m3
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,41m2
77Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,69m2
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7043100m2
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2806tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4526m3
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1484m3
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m3
84Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,545100m2
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,45m3
86Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,966710m
87Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,95m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4668100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3926tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7022m3
92Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6101m3
93Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
94Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m3
95Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0203100m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315100m
97Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6325tấn
98Gia công tường rào bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
99Gia công lưới thép B40 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,9533m2
100Lắp dựng tường rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V124,48m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7351m3
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,76341m2
103Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0334100m3
105Mua tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V576,1544m3
106Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7615100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7615100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5231100m3/1km
109Phá dỡ cột điện cũ, đường dây điện cũ, lắp đặt đường dây điện mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
113Cột điện li tâm 7,5m (cả công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
114Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Ghip kẹp cáp GN- 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Bịt đầu cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0601E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồngcó chứng thực kèm biểu giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng (với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng, giá trị hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (với công trình đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm Thi công xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đàoNhà thầu đính kèm file scan đăng ký máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5TNhà thầu đính kèm file scan đăng ký xe (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
3 Máy đầm dùi 1,5kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lítNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
6 Máy hàn điện 23kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
7 Máy khoan bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kWNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
9 Máy đầm cócNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
10 Máy bơm nướcNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
11 Máy cắt uốn thépNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
12 Máy trộn bê tôngNhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình Hoạt động tốt và sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->