Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211083029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 16:54:00 đến ngày 2021-11-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,932,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí mua sắm thiết bị Mua sắm thiết bị tối thiểu phục vụ thay sách giáo khoa lớp 2, lớp 6 năm học 2021-2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (trong trường hợp ủy quyền). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa phải đảm bảo phù hợp với các loại thiết bị ban hành tại Thông tư số 43/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 và Thông tư số 44/TT-BGDĐT ngày 03/11/2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Tất cả hàng hóa chào thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào cho gói thầu này; - Đối với hàng hóa yêu cầu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 2. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc.
Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế
Điện thoại: 02343.892.814 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 206 | Bộ | Bộ tranh về quê hương em. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa: - Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...).- Kính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 206 | Bộ | Bộ tranh về lòng nhân ái. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa: - Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).- Yêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 206 | Bộ | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Đi học đúng giờ/không đúng giờ. - Ăn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 206 | Bộ | Bộ tranh về đức tính trung thực. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập); - Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 206 | Bộ | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: - Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập); - Bảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân | 206 | Bộ | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lý bản thân. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa: biết và không biết:- Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà);- Kiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dùng học tập của mình).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 206 | Bộ | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa: biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi:- Lạc đường;- Người lạ cho quà và rủ đi chơi. - Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 206 | Bộ | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng. Bộ tranh thực hành, kích thước (148x210) mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5 mm, cán OPP mờ hai mặt; Bộ gồm 02 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng: - Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu); - Tuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 9 | Video/clip về quê hương | 93 | Bộ | Video/clip về quê hương. Video độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa:- Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền Nam;- Hoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm).- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 93 | Bộ | Video/clip về lòng nhân ái. Video độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa, - Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11);- Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 93 | Bộ | Video/clip về đức tính chăm chỉ. Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; Thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống: - Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạch; - Đi học, học bài và làm bài đúng giờ. Đóng gói trong hộp nhựa, bìa và nhãn đĩa in offsett, có danh mục các clip.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 93 | Bộ | Video/clip về đức tính trung thực. Video độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phút; minh họa tình huống:- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trường;- Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 93 | Bộ | Video/clip về ý thức trách nhiệm. Video độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 14 | Video/clip về tuân thủ nơi công cộng | 93 | Bộ | Video/clip về tuân thủ nơi công cộng. Video độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phút; minh họa tình huống: tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về:- Giữ gìn vệ sinh công cộng;- Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng;- An toàn giao thông;- Bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 15 | Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 99 | Bộ | Bộ tranh minh họa tư thế quỳ, ngồi cơ bản - 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản; - Kích thước (790x540) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.- Sản phẩm được đóng gói trong túi nhựa, quy cách tranh và định lượng giấy được thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 16 | Quả bóng đá | 48 | Quả | Bóng đá số 4- Hình cầu, Làm bằng da mềm dày 1.2 – 1.4mm. Có ruột bằng cao su, có bồi các lớp vải đảm bảo chịu được sự va đập.- Chu vi: 620 – 660 (mm); Trọng lượng: 330 – 420gr; Độ nảy: 125 / 200cm; Độ tròn: ≤ 3,5%- Chịu va chạm 2.000 lần không biến dạng- Bóng đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Có giấy chứng nhận) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 17 | Quả bóng rổ | 74 | Quả | Bóng rổ cỡ số 5- Mặt làm bằng cao su tổng hợp chuyên dụng- Chu vi: 690 – 710 (mm); Trọng lượng: 470 – 500gr; Độ nảy: 120 / 200cm; Độ tròn: ≤ 3,5%- Chịu va chạm 2.000 lần không biến dạng- Bóng đảm bảo độ mềm mại, không bị cứng bề mặt, không gây chấn thương cho người sử dụng- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Có giấy chứng nhận) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 18 | Cột bóng rổ | 27 | Bộ | Trụ bóng rổ – (Bộ = 01 Trụ + Bảng rổ + Vành rổ)- Trụ. Vật liệu: Khung chân thép hộp 30x30; trụ thép ống Ø60 và Ø49; Sơn tĩnh điện màu đỏ; Trụ di chuyển dễ dàng bằng bánh xe PU cỡ lớn, Trụ được định vị bằng 02 chân chống trước; Sản phẩm sử dụng đối trọng bằng xi măng với trọng lượng lên tới ~ 310kgs- Bảng rổ (Pano) Kích thước 25x600x800mm. Làm bằng composite cao cấp dùng ngòai trời; Tầm vươn của bảng rổ là 2000mm + Vành rổ tiêu chuẩn 450mm kèm lưới; Độ cao vành rổ được điều chỉnh từ 2.38 đến 3.05mDiện tích lắp đặt sản phẩm (DxSxC) 3950x3500x1800mm (dung sai +/- 5%)- Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL- Đạt chứng nhận:+ ISO 9001: 2015; ISO 14001:2015 đối với ngành nghề sản xuất và kinh doanh dụng cụ thể dục - thể thao+ TCCS 01:2016/VIFA được chứng nhận + Chứng nhận đăng ký nhãn hiệu | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 19 | Quả cầu đá (Đá cầu) | 123 | Quả | Quả cầu đá (Đá cầu)- Quả cầu theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 20 | Thảm TDTT | 490 | Tấm | Thảm thể dục thể thao- Bằng cao su mềm tổng hợp, dày 25m, khổ (1000x1000)mm, 4 thành xung quanh đệm có rãnh để có thể gắn đệm nhảy khác vào nhau thành những tấm to khi cần. Đệm một mặt xanh một mặt đỏ Đệm không ngấm nước. Độ shore 40 - 45°.- Mục đích đảm bảo an toàn trong tập luyện | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 21 | Biển lật số | 27 | Bộ | Biển lật số. Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát.- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội…… (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 22 | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam | 206 | Bộ | Bộ thẻ mệnh giá tiền Việt Nam. Bộ tranh thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt Nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa HI dày 1.2 mm, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá:- 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ;- 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ;- 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ.- Kích thước các thẻ là (40x90)mm. Tất cả đựng trong hộp nhựa có chia ngăn để phân biệt mệnh giá tiền, giúp học sinh thao tác dễ dàng.\- Sản phẩm cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 23 | Gia đình em | 206 | Bộ | Bộ tranh Gia đình em. Một bộ gồm 6 tờ tranh rời in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5mm, cán OPP mờ hai mặt; Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, minh họa: Ông, bà, bố, mẹ, con trai, con gái.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 24 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 206 | Bộ | Tranh Nghề của bố mẹ em. Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.- Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên nhựa PP dày 0,5mm, cán OPP mờ hai mặt; - Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học, được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.- Sản phẩm đóng gói trong hộp giấy ivory định lượng 300 g/m2, in offset 4 màu, quy cách tranh được thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 25 | Bộ tranh tình bạn | 206 | Bộ | Bộ tranh tình bạn. Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 230g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 10 tờ, minh họa các nội dung: - Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc cây; - Đỡ bạn dậy khi bạn bị ngã; - Cho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơi;- Các nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiều;- Chào bạn khi gặp bạn trên đường đến trường;- Khen ngợi khi bạn được giấy khen;- Một nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụt;- Hình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành lang;- Giúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bài;- Đẩy xe lăn giúp bạn.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.- Sản phẩm được đóng gói trong túi giấy kraft định lượng 180 g/m2, quy cách tranh và định lượng giấy thể hiện trên bao bì.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 26 | Bút lông | 135 | Bộ | Bút lông- Loại tròn, thông dụng, số lượng: 6 cái (từ số 2 đến số 7 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12);- Loại bẹt/dẹt, thông dụng, số lượng 6 cái (từ số 1 đến số 6 hoặc 2, 4, 6, 8, 10, 12).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 27 | Bảng pha màu | 135 | Cái | Bảng pha màu- Chất liệu: Bằng nhựa PP, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụng; có 37 ngăn pha màu và 1 hộc đựng cọ, thiết kế sản phẩm có khoét lỗ để cố định ngón tay và bàn tay thuận tiện cho học sinh khi thao tác vẽ trong thời gian dài với bảng pha màu.- Kích thước : (250x300x25)mm.- Sản phẩm sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015; được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại”.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 28 | Xô đựng nước | 135 | Cái | Xô đựng nước- Chất liệu: bằng nhựa PP; kích thước 200x150mm, có quai xách, 2 ngăn chứa nước có thể lấy được ra ngoài, có lỗ cắm cọ sau khi rửa.- Dung tích khoảng 2 lít nước | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 29 | Tạp dề | 135 | Cái | Tạp dề- Bằng vải nilon mềm, không thấm nước; phù hợp với học sinh tiểu học. - Sản phẩm sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 30 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 54 | Bộ | Bộ công cụ thực hành với đất nặn. Loại thông dụng, bao gồm:- Dụng cụ cắt đất: bằng gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mm;- Con lăn: bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm) …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 31 | Màu goát (Gouache colour) | 54 | Bộ | Màu goát (Gouache colour). Bộ màu loại thông dụng, an toàn trong sử dụng, không có chất độc hại. Gồm 12 màu, đóng gói riêng cho từng màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời;- Mỗi loại màu có dung tích tối thiểu 200ml, các màu được đóng gói đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 32 | Đất nặn | 27 | Hộp | Đất nặn. Loại thông dụng, số lượng 12 màu:- Gồm các màu: đỏ, vàng, tím, xanh cô ban, xanh lá cây, xanh lục, cam, hồng, đen, trắng, nâu, xanh da trời- Mỗi màu có trọng lượng 02 kilogam. Tổng cộng 24kg- Mỗi màu được đóng gói trong hộp nhựa có quai xách đảm bảo an toàn và thuận lợi trong sử dụng, không có chất độc hại. - Sản phẩm sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015; …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 33 | Kẹp giấy | 54 | Hộp | Kẹp giấy. Loại thông dụng; cỡ 32mm (hộp 12 chiếc) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 34 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 88 | Bộ | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số. Gồm:- Các thẻ số bằng nhựa HI dày 1,2mm, in chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số có 4 thẻ chữ, in chữ màu, sử dụng được lên bảng từ ; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.- Thẻ dấu so sánh (lớn hơn, bé hơn, bằng) bằng nhựa HI dày 1,2mm; mỗi dấu 02 thẻ, in chữ màu, sử dụng được lên bảng từ; kích thước mỗi thẻ (30x50)mm.- 10 bảng trăm, mỗi bảng gồm 100 khối lập phương chồng khít lên nhau ( in 2 màu trên 1 mặt), 10 thẻ thanh chục khối lập phương, mỗi thẻ gồm 10 khối lập phương chồng khít lên nhau , in 2 màu trên 1 mặt, kích thước ô lập phương (15x15x150mm; 10 thẻ khối lập phương, in màu, mỗi khối lập phương có kích thước (15x15x15)mm, thẻ khối lập phương kính thước (30x30)mm. Tất cả in trên nhựa PP trắng sữa dày 0,5mm.- Vật liệu: Bằng nhựa HI và PP trắng sữa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 35 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 20 | Cái | Cân đĩa kèm hộp quả cân- Cân đĩa (Roberval) loại 5kg: tay và đế cân bằng nhôm đúc được sơn tĩnh điện màu tối, đế cân dày 2.5mm. Đòn cân bằng sắt được xi chống rỉ dầy 5mm, có kim và vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng. Dao cân bằng thép 13x26mm. Đĩa cân bằng nhựa Φ140mm bằng nhau đối xứng qua đòn cân.- Quả cân 10g, 20g, 50g, 100g, 200g được làm inox không rỉ sét (mỗi loại 2 quả).- Quả cân 500g, 1kg; 2kg được làm sắt có lớp sơn tĩnh điện (mỗi loại 2 quả).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 36 | Bộ chai và ca 1 lít | 135 | Bộ | Bộ chai và ca 01 lít. Bao gồm: 01 chai và 01 ca 1 lít, có 10 vạch chia. Bằng nhựa | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 37 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 205 | Bộ | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình. Một bộ gồm 06 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gái.- Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 38 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 205 | Bộ | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội. Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: 2 tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt); 3 tranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt); 3 tranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm); 1 tranh về công nhân làm vệ sinh môi trường; 3 tranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị); 2 tranh về lái xe (taxi, xe ôm); 1 tranh về thợ may; 1 tranh về đầu bếp; 1 tranh về giáo viên; 1 tranh về bác sĩ; 1 tranh về công an; 1 tranh về bộ đội.- Kích thước mỗi tranh (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 39 | Bộ các Video/Clip (Các hiện tượng thiên tai thường gặp) | 93 | Bộ | Bộ các Video/Clip (Các hiện tượng thiên tai thường gặp). Bộ video gồm 05 clip, độ phân giải full HD (tối thiểu 1900x1080); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; Mỗi clip có độ dài không quá 2 phút. Bao gồm:- Một Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh.- Một Clip mô tả nổi bật hiện tượng lũ, lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh.- Một Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh.- Một Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh.- Một Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh.- Sản phẩm phù hợp luật bản quyền, cấp phép xuất bản 2021; sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 40 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại | 18 | Bộ | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoại. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :- 01 tranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh,... );- 01 tranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá...; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 41 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật. | 18 | Bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tổ của văn bản truyện: mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vật. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 03 tờ:- 01 tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường;- 01 tranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ);- 01 tranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 42 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 18 | Bộ | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ. Bộ tranh dạy các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát). Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :- 01 tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ;- 01 tranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 43 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 18 | Bộ | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :- 01 tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu;- 01 tranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 44 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. | 18 | Bộ | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứng. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ :- 01 tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn);- 01 tranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 45 | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 18 | Bộ | Tranh một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 02 tờ:- 01 tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng;- 01 tranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 46 | 01 tranh minh họa về:- Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;- Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy. | 18 | Tờ | 01 tranh minh họa về:- Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệm;- Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duy.- Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 47 | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. | 18 | Bộ | Bộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họp. Tranh có kích thước (540x790)mm, dung sai 10mm, in trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Bộ tranh gồm 5 tờ:- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện;- 01 tranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 48 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 18 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm:- 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân).- 3 miếng phẳng hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm).- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều).- Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 49 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 18 | Bộ | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học. Mỗi loại 01 cái, gồm:- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa- Compa bằng gỗ hoặc kim loại- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm- Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 50 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 71 | Bộ | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. Bộ thiết bị gồm :- Chân cọc tiêu, gồm:+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 51 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 144 | Bộ | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S.- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 52 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng) | 18 | Bộ | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng):- Công suất loa: 100W.- Tần số sử dụng: UHF- Hệ thống loa: Tích hợp loa 10" Woofer+ 5"Tweeter- T.H.D.: | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 53 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 18 | Bộ | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ. Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đường- Hình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyền.- Hình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam.- Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 54 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 18 | Bộ | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. Bộ tranh gồm 5 tờ; Tranh có kích thước (720 x 1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hình ảnh:- Giúp đỡ đồng bào bão lụt.- Hiến máu nhân đạo.- Chăm sóc người già hoặc người tàn tật.- Trao nhà tình nghĩa.- Chăm sóc trẻ mồ côi.- Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 55 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 18 | Bộ | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. Bộ tranh gồm 3 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa:- Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạy.- Tranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹp.- Hình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết.- Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 56 | Video/clip về tình huống trung thực. Video/clip tình huống thực tế về việc: trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. | 18 | Bộ | Video/clip về tình huống trung thực. Video/clip tình huống thực tế về việc: trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.- Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 57 | Video/clip về tình huống tự lập. Video/clip tình huống thực tế về việc: phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. | 18 | Bộ | Video/clip về tình huống tự lập. Video/clip tình huống thực tế về việc: phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.- Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 58 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà. Video/clip tình huống thực tế về việc: tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi. | 18 | Bộ | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà. Video/clip tình huống thực tế về việc: tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.- Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 59 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 18 | Bộ | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. Bộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về :- Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà.- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân.- Mô tả 5 vòng tròn giúp HS giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an.- Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên tai.- Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 60 | Video/clip tình huống về tiết kiệm. Video/clip tình huống thực tế về: tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước | 18 | Bộ | Video/clip tình huống về tiết kiệm. Video/clip tình huống thực tế về: tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.- Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 61 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 18 | Bộ | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước. Bộ tranh gồm 2 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Nội dung tranh minh họa:- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nước.- Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN.- Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 62 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 18 | Bộ | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân. 01 tờ tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các nội dung:- Mô phỏng giấy khai sinh.- Mô phỏng căn cước công dân- Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 63 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 18 | Bộ | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em. Video/clip thể hiện ngắn gọn quy trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.- Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 64 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 18 | Bộ | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em. Bộ tranh gồm 4 tờ; Tranh có kích thước (720x1020)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa các quyền trẻ em gồm:- Quyền được sống- Quyền được phát triển- Quyền được bảo vệ- Quyền được tham gia- Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phản ánh các quyền trẻ em và phù hợp vùng, miền, lứa tuổi của học sinh…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 65 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 18 | Bộ | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân- Dụng cụ thực hành: Gương méo; Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân.- Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau:- Màu vàng: những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạn.- Màu xanh: điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõ- Màu đỏ: điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộ- Màu xám: những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 66 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 18 | Bộ | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm sau:- Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn.- Phòng tránh tai nạn đuối nước.- Phòng tránh thiên tai.- Sơ cấp cứu ban đầu.Bộ dụng cụ gồm:- Bình cứu hoả, bao tay, mũ bảo hộ, vòi phun nước, phao,....- Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 67 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 18 | Bộ | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm. Bộ dụng cụ gồm: 06 chiếc lọ có kích thước ɸ 50mm, cao 80mm, có ghi hình và dán chữ lên thành lọ nhựa cứng với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: Nhu cầu thiết yếu 55%, Giáo dục 10%, Hưởng thụ 10%, Tự do tài chính 10%, Tiết kiệm dài hạn 10%, Giúp đỡ người khác 5%. Lọ bằng nhựa đạt chứng nhận TCVN 6238-3:2011…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 68 | Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết | 21 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện sử liệu viết. Kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó:- 01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (gợi ý: ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945) hoặc Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo).- 01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (gợi ý: ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...).(Sử liệu viết có thể là văn bản gốc dễ kiếm, như một tờ báo, một tờ tiền giấy,...).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 69 | Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật | 21 | Bộ | Bộ tranh thực hành thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật. Kích thước (210x297)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựa; gồm 02 tờ, trong đó:- 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ- Trung đại (gợi ý: hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ).- 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại. (gợi ý: hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 70 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học. | 18 | Bộ | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học. Gồm một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng Long.- Phim có thời lượng không quá 3 phút.- Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng. …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 71 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 18 | Tờ | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa, kích thước (210x297)mm có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 72 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 18 | Tờ | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam. 02 bản đồ khảo cổ học gồm:- 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).- 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí).- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.(Sử dụng bản đồ Đông Nam Á và bản đồ Việt Nam hiện nay để ghi dấu các di chỉ khảo cổ học; Bản đồ khảo cổ này có thể thay thế bằng bản đồ điện tử).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 73 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới | 18 | Bộ | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giới.- Bộ tranh gồm 2 tờ:+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.+ 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức.- Các tranh có kích thước (420x590)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ;- Dưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ các thông tin: tên, kích thước hiện vật, niên đại, hiện vật thuộc nền văn hóa khảo cổ học nào.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 74 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 18 | Bộ | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam - 02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của việt Nam:+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại đồ đá (hiện vật của các văn hóa khảo cổ học Núi Đọ, Ngườm, Hòa Bình, Sơn Vi).+ 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại kim khí (hiện vật tiêu biểu của các văn hóa khảo cổ học Gò Mun, Đồng Đậu, Phùng Nguyên, Xóm Ren, Đông Sơn).- Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, lồng tiếng giới thiệu khái quát về các di chỉ và hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam.- Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 75 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 18 | Bộ | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy- Một đoạn phim ngắn mô phỏng về đời sống con người thời nguyên thủy;- Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 76 | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập | 18 | Bộ | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ, La Mã, Hy Lạp, Lưỡng Hà, Ai Cập; (Bộ = 06 Tờ)- Mỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ,…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 77 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 18 | Bộ | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á- Bộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ :+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại;+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ 7;+ 01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỉ 10.- Mỗi bản đồ thể hiện rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.- Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 78 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay | 18 | Tờ | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 79 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 18 | Bộ | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á- Hai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).- Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 80 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 18 | Tờ | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc- Một tờ bản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay.- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 81 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 18 | Bộ | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc, gồm 3 phim:+ 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.+ 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Ren và Đông Sơn; Thành cổ Loa.+ 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát..., của người Việt cổ.- Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 82 | Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc | 18 | Bộ | Bộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ:+ 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938.+ 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.- Mỗi bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.- Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 83 | Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 18 | Bộ | Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. Bộ = 03 Phim- Một đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủ.- Một phim ngắn thể hiện công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.- Một số đoạn phim ngắn giới thiệu một số di tích lịch sử và lễ hội liên quan đến một số vị anh hùng dân tộc đấu tranh chống Bắc thuộc (Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Phừng Hưng, Ngô Quyền).- Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 84 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 18 | Bộ | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam- Bộ bản đồ gồm 2 tờ:+ 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa.+ 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù Nam.- Bản đồ có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 85 | Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam. | 18 | Bộ | Một số phim ngắn thể hiện các nội dung:- 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa.- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù Nam.Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 86 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet | 18 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh,...);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ công tác kiểm tra, đánh giá…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 87 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 18 | Tờ | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu - Lưới kinh vĩ tuyến của 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 88 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 80 | Tờ | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.- Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000.- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 89 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời. | 80 | Tờ | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời.- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 90 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 80 | tờ | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa- Hình Trái đất để giải thích hiện tượng dài ngắn theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...).- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 91 | Video/Phần mềm mô phỏng về:- Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;- Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 24 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng về:- Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời;- Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 92 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 24 | Tờ | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất. Tranh thể hiện các nội dung:- Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất).- Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương.- Sơ đồ hai mảng xô vào nhau.- Sơ đồ hai mảng tách xa nhau.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán opp mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 93 | Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo. Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước | 24 | Tờ | Tranh về Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạo. Kèm thêm ảnh của một số núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nước.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 94 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 40 | Tờ | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất- Tranh thể hiện các dạng địa hình chính: núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biển.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 95 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 80 | Tờ | Tranh về hiện tượng tạo núi. Tranh thể hiện các nội dung:- Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy.- Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,...- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 96 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau. Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương. | 18 | Bộ | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau. Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dương.- Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 97 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 18 | Bộ | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.- Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...)- Video/Clip có màu sắc, độ phân giải và âm thanh phải đảm bảo chất lượng tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 98 | Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây | 18 | Tờ | Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây- Sơ đồ các tầng khí quyển: chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinh. Hỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo độ cao.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 99 | Sơ đồ các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 18 | Tờ | Sơ đồ các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển - Sơ đồ Trái đất với các đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyển.- Sơ đồ gió đất - gió biển.- Kích thước (420x590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 100 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 18 | Tờ | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu- Biểu đồ về hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp).- Lược đồ về các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...).- Một số hình ảnh về tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 101 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 18 | Bộ | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)- Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ XIX đến nay.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 102 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 18 | Bộ | Video/Clip về tác động của nước biển dâng- Video/Clip về tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bố.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 103 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 18 | Bộ | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam- Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hán.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 104 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 18 | Tờ | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển- Tranh thể hiện Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biển.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 105 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 18 | Bộ | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước- Video/Clip sử dụng những hành ảnh chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nước.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 106 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 18 | Tờ | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính- Tranh mô tả phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giới.- Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 107 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 18 | Tờ | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới- Tranh thể hiện những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa).- Kích thước (420 x 590)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 108 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 18 | Bộ | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học- Video/clip chọn giới thiệu một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng sinh học theo nhiều cấp độ (loài, gen, sinh cảnh, hệ sinh thái,...).- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 109 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 18 | Tờ | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất- Tranh thể hiện Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quan.- Kích thước (720x1020) mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 110 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 18 | Tập | Tập bản đồ Địa lí đại cương- Tập bản đồ có cấu trúc nội dung logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 111 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập.Gồm 2 nội dung:- Lược đồ Múi giờ (15°).- Bản đồ giờ GMT (UTC). | 18 | Tờ | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT. Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tập.Gồm 2 nội dung:- Lược đồ Múi giờ (15°).- Bản đồ giờ GMT (UTC).- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 112 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 18 | Tờ | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa- Bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thần.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 113 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 18 | Tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Tây- Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực Nam.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 114 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 18 | Tờ | Bản đồ hình thể bán cầu Đông- Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực Bắc.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 115 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 18 | Tờ | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới- Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểm- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 116 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 18 | Tờ | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất- Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậu.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 117 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 18 | Tờ | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới- Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnh.- Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 118 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 18 | Tờ | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất- Bản đồ treo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đất.- Kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 119 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 18 | Tờ | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất- Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên này.- Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 120 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 18 | Tờ | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới- Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai.- Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộc.- Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 121 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 18 | Tờ | Bản đồ phân bố dân cư thế giới- Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn.- Bản đồ có kèm thêm biểu đồ.- Kích thước (720 x 1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 122 | Tập bản đồ Địa lí đại cương. Nội dung đáp ứng theo các chủ đề lớp 6 của CT 2018. | 37 | Tập | Tập bản đồ Địa lí đại cương. Nội dung đáp ứng theo các chủ đề lớp 6 của CT 2018.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 123 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục. Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018. | 36 | Tập | Tập bản đồ thế giới và các châu lục. Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 124 | Atlat địa lí Việt Nam. Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018. | 35 | Tập | Atlat địa lí Việt Nam. Đáp ứng các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 125 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 18 | Chiếc | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)- Quả địa cầu đường kính Φ30cm.- Đế quả cầu được làm bằng gỗ có đường kính Φ190mm dày 18mm, được liên kết patt bằng nhôm đỡ quả cầu. …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 126 | Địa bàn có đường kính Φ16, bằng nhựa. | 18 | Chiếc | Địa bàn có đường kính Φ16, bằng nhựa.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 127 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam. Gồm 2 hộp nhựa có các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 18 | Hộp | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam. Gồm 2 hộp nhựa có các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam - Hộp số 1 gồm có: quặng sắt; quặng đồng; quặng nhôm; quặng kẽm; quặng thiếc; quặng chì; quặng crom; quặng Titan; quặng Apatit- Hộp số 2 gồm có: đá mácma; đá trầm tích; đá bazan; đá vôi; than đá; muối biển; đất sét trắng; cát trắng…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 128 | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng. | 18 | chiếc | Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 129 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 19 | chiếc | Nhiệt - ẩm kế treo tường. Các thông số của sản phẩm- Thiết bị hình tròn Ø 12,8cm- Độ dầy 1.9cm- Cân nặng 150g- Nhiệt độ: -30 độ C – 50 độ C- Độ ẩm: 0% - 100%- Độ chính xác nhiệt độ: ±1 độ C- Độ chính xác độ ẩm: ±5%- Vạch chia: 1 độ C Và 2%…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 130 | Thước dây. Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m. | 18 | chiếc | Thước dây. Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 131 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018) | 18 | Bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên. Bộ học liệu điện tử được xây dựng theo Chương trình môn học Lịch sử và Địa lý (CT 2018), có hệ thống học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, video, các câu hỏi, đề kiểm tra,...) đi kèm và được tổ chức, quản lý thành hệ thống thư viện điện tử, thuận lợi cho tra cứu và sử dụng. Bộ học liệu sử dụng được trên máy tính trong môi trường không kết nối internet. Phải đảm bảo tối thiểu các chức năng:- Chức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử;- Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử;- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,...);- Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập;- Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 132 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 18 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất.- Mô tả các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 133 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất- Mô tả sự chuyển thể của chất theo cung nhiệt- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 134 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật- Mô tả các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp);- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 135 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật- Mô tả các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 136 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 18 | Tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật- Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra nhũng đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 137 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ- Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định luợng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 138 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 18 | Tờ | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ- Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 139 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình- Vẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầu;- Vẽ hình một số tế bào thực vật: tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt lá;- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 140 | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm) | 18 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm);- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 141 | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người) | 18 | Tờ | Sơ đồ diễn tả mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 142 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 18 | Tờ | Sơ đồ 5 giới sinh vật- Hình vẽ sơ đồ 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giới.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 143 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 18 | Tờ | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật- Sơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vật.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 144 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus- Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).- Tranh có kích thước (1020x720)mm,dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 145 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn- Hình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn)- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200 g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 146 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật- Hình ảnh một số nguyên sinh vật: tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hình.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 147 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về một số dạng nấm- Hình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợp.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 148 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 18 | Tờ | Sơ đồ các nhóm Thực vật- Sơ đồ thể hiện sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 149 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)- Mô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ giả, thân, lá, túi bào tử.- Tranh, có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 150 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)- Mô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: rễ, thân, lá, túi bào tử.- Kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 151 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)- Mô tả hình cây Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánh.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 152 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 18 | Tờ | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)- Mô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: rễ, thân, lá, cánh hoa.- Cây hai lá mầm (cây dừa cạn)- Cây một lá mầm (cây rẻ quạt)- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 153 | Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện | 18 | Tờ | Sơ đồ mô tả các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diện. Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 154 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống- Hình ảnh mô tả các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 155 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống- Hình ảnh mô tả các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưng.- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 156 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 18 | Tờ | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật- Mô tả sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.- Tranh có kích thước (1020 x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 157 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời- Mô tả được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy).- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 158 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng- Mô tả một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché cỏ định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 159 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).- Tranh có kích thước (1020x720)mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 160 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 18 | Tờ | Tranh/ảnh về Ngân Hà- Mô tả được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà- Tranh có kích thước (1020x720) mm, dung sai 10 mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 161 | Nhiệt kế lỏng | 140 | Cái | Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 162 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 18 | Cái | Cốc thuỷ tinh loại 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 163 | Nến (Parafin) rắn | 70 | Hộp | Nến (Parafin) rắn. Mỗi lọ được đóng gói trong hộp 100 gram…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 164 | Ống nghiệm thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt | 368 | Cái | Ống nghiệm thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, ɸ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 165 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 70 | Cái | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z. Ống dẫn bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140- 30) mm -…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 166 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 70 | Cái | Lọ thủy tinh miệng rộng. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml - 125ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 167 | Chậu thủy tinh | 70 | Cái | Chậu thủy tinh. Thuỷ tinh thường, có kích thước ɸ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 168 | Cốc thuỷ tinh loại 1 lít | 70 | Cái | Cốc loại 1 lít. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 169 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 70 | Lọ | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4). Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram /Lọ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 170 | Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm | 70 | Cái | Nến cây loại nhỏ ɸ 1cm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 171 | Ống đong hình trụ 100ml | 70 | Cái | Ống đong hình trụ 100ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 172 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 18 | Cái | Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 173 | Thìa café nhỏ bằng nhựa | 127 | Cái | Thìa café nhỏ bằng nhựa…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 174 | Muối ăn. Muối hạt để trong lọ nhựa | 18 | Lọ | Muối ăn. Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram /1lọ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 175 | Đường trắng đựng trong lọ nhựa | 24 | Lọ | Đường trắng đựng trong lọ nhựa 100 gram/Lọ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 176 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 18 | Cái | Cốc thủy tinh loại 250 ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 177 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 70 | Cái | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 20 mm).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 178 | Phễu chiết hình quả lê | 70 | Cái | Phễu chiết hình quả lê. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu ɸ60 mm, đường kính cổ phễu ɸ19 mm dài 29mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính ɸ9 mm dài 120 mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 179 | Đũa thủy tinh | 70 | Cái | Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 180 | Giấy lọc | 42 | Hộp | Giấy lọc. Kích thước ɸ125 mm độ thấm hút cao…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 181 | Cát hoặc dầu ăn | 26 | Lọ | Cát hoặc dầu ăn. Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 182 | Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 180 | Cái | Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp)- Mô tả: tiêu bản tế bào thực vật gồm các tiêu bản quan sát được nhân, tế bào chất, thành tế bào, mạch dẫn của thực vật:1. Tiêu bản tế bào tảo silic 2. Tiêu bản rêu tường 3. Tiêu bản tế bào hành tây4. Tiêu bản tế bào dự trữ tinh bột ở khoai tây 5. Tiêu bản rễ bắp cắt ngang 6. Tiêu bản rễ bí đỏ cắt ngang 7. Tiêu bản rễ non cây si 8. Tiêu bản thân bắp cắt ngang 9. Tiêu bản thân bí cắt ngang 10. Tiêu bản thân bí ngô cắt dọc 11. Tiêu bản lá bắp cắt ngang 12. Tiêu bản lá trúc đào cắt ngang 13. Tiêu bản tế bào lá rong đuôi chó14. Tiêu bản chồi măng tây cắt dọc 15. Tiêu bản túi bào tử dương xỉ 16. Tiêu bản bao phấn hoa Ly cắt ngang 17. Tiêu bản bầu nhụy hoa Ly cắt ngang 18. Tiêu bản hạt phấn cây thông 19. Tiêu bản hạt phấn hoa Ly 20. Tiêu bản phôi hạt bắp cắt ngang …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 183 | Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 185 | Cái | Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp) - Mô tả: tiêu bản tế bào động vật gồm các tiêu bản quan sát được nhân, tế bào chất, màng tế bào của động vật:1. Tiêu bản tế bào Trùng giày; 2. Tiêu bản Thủy tức; 3. Tiêu bản Rận nước; 4. Tiêu bản tim chuột cắt dọc; 5. Tiêu bản tế bào máu ếch; 6. Tiêu bản tế bào máu gà; 7. Tiêu bản tế bào máu thỏ; 8. Tiêu bản tế bào máu người; 9. Tiêu bản ruột non cắt ngang; 10. Tiêu bản gan chuột cắt dọc; 11. Tiêu bản thận chuột cắt dọc;12. Tiêu bản phổi chuột cắt dọc; 13. Tiêu bản mô cơ vân ở chuột; 14. Tiêu bản mô cơ trơn ở chuột; 15. Tiêu bản mô sụn chuột cắt ngang; 16. Tiêu bản mô da chuột cắt ngang; 17. Tiêu bản não thỏ cắt ngang; 18. Tiêu bản buồng trứng thỏ cắt ngang; 19.Tiêu bản tinh hoàn thỏ cắt ngang; 20. Tiêu bản tinh trùng heo. …. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 184 | Kính lúp | 201 | Cái | Kính lúp. Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 185 | Lam kính | 128 | Hộp | Lam kính. Loại thông dụng, bằng thủy tinh có kích thước: (25.4x76.2x1)mm (Hộp = 50 Cái)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 186 | La men | 115 | Hộp | La men. Loại thông dụng, bằng thủy tinh có kích thước: (22x22)mm (Hộp =100 Cái)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 187 | Kim mũi mác | 148 | Cái | Kim mũi mác. Bằng inox dài 148mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 188 | Panh | 137 | Cái | Panh. Bằng inox dài 135mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 189 | Dao cắt tiêu bản | 140 | Cái | Dao cắt tiêu bản. Loại thông dụng…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 190 | Pipet | 145 | Cái | Pipet. Thuỷ tinh trung tính, dung tích 10ml…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 191 | Đũa thủy tinh | 15 | Cái | Đũa thủy tinh. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ F6 mm dài 300 mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 192 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 30 | Cái | Cốc thuỷ tinh 250ml. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ ɸ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 193 | Đĩa kính đồng hồ | 380 | Cái | Đĩa kính đồng hồ. Thuỷ tinh trung tính, có đường kính ɸ80mm, dày 1.7mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 194 | Đĩa lồng (Pêtri) | 360 | Cái | Đĩa lồng (Pêtri). Bằng nhựa có đường kính ɸ90mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 195 | Đèn cồn | 36 | Cái | Đèn cồn. Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 196 | Cồn đốt | 36 | chai | Cồn đốt. Lọ bằng nhựa, (Chai = 1000ml)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 197 | Acid acetic 45% | 36 | chai | Acid acetic 45%. Lọ thủy tinh, dung tích 500 ml, hàm lượng 45%…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 198 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 36 | chai | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl). Lọ bằng nhựa, dung tích 1000 ml, hàm lượng 0.9%…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 199 | Carmin acetic 2% | 36 | chai | Carmin acetic 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml, hàm lượng 2%…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 200 | Giemsa 2% | 36 | chai | Giemsa 2%. Lọ bằng nhựa, dung tích 500 ml, hàm lượng 2%…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 201 | Methylen blue | 36 | chai | Methylen blue. Lọ bằng nhựa, dung tích 100 ml…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 202 | Glycerol | 36 | chai | Glycerol. Lọ bằng thủy tinh, dung tích 500 ml…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 203 | Chậu lồng (Bôcan) | 20 | Cái | Chậu lồng (Bôcan). Bằng nhựa trong suốt, có kích thước ɸ140mm, cao khoảng 200mm, có đế và nắp đậy, độ dày 2,5mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 204 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 20 | Cái | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt. Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 205 | Phễu thuỷ tinh loại to | 20 | Cái | Phễu thuỷ tinh loại to. Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 206 | Kéo cắt cành | 20 | Cái | Kéo cắt cành. Loại thông dụng…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 207 | Cặp ép thực vật | 20 | Cái | Cặp ép thực vật. Chất liệu bằng gỗ kích thước: (400x300)mm, dày 9mm, có 35 lỗ ép F 19.5mm phân bổ đều nhau mỗi lỗ cách nhau 30.5mm. Bộ 2 cái nối nhau bằng 4 ốc vít…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 208 | Vợt bắt sâu bọ | 20 | Cái | Vợt bắt sâu bọ. Tay cán cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, đường kính miệng vợt 300mm, dày 1mm, có lưới đi kèm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 209 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 20 | Cái | Vợt bắt động vật thuỷ sinh. Tay cán cầm bằng nhôm dài 2000mm dày 0.9mm,, đường kính miệng vợt 250mm, dày 1mm, có lưới đi kèm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 210 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 20 | Cái | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ. Tay cán cầm bằng nhôm dài 300mm dày 0.9mm, có lưới vải bằng thun.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 211 | Lọ nhựa | 20 | Cái | Lọ nhựa. Loại thông dụng, có nút kín…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 212 | Hộp nuôi sâu bọ | 20 | Cái | Hộp nuôi sâu bọ. Kích thước: (36.5x26.3x14.5)cm, bằng nhựa dày 2mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 213 | Bể kính | 20 | Cái | Bể kính. Kích thước: (36.5x26.3x14.5)cm, bằng nhựa dày 2mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 214 | Túi đinh ghim | 20 | Túi | Túi đinh ghim. Kim ghi có chiều dài 37.5mm, được ghi vào vĩ có đường kính Φ73mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 215 | Găng tay | 50 | Túi | Găng tay. Loại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 Đôi)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 216 | Ống đong Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml | 46 | Bộ | Ống đong Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1 ml. - Dung tích 20ml có đường kính Φ17.8mm, chiều dài 160mm- Dung tích 50ml có đường kính Φ25mm, chiều dài 200mm- Dung tích 100ml có đường kính Φ29mm, chiều dài 260mm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 217 | Ống hút có quả bóp cao su | 90 | Cái | Ống hút có quả bóp cao su. Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 218 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 123 | Bộ | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ- Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 g;- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 219 | Thanh nam châm | 118 | Cái | Thanh nam châm. Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhau; kích thước (7x15x120) mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 220 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 133 | Bộ | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo- Lực kế lò xo có thân hình trụ ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 221 | Găng tay cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất dài 35cm | 706 | Đôi | Găng tay cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất dài 35cm…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 222 | Áo choàng. Bằng vải Kalicot màu trắng….. | 703 | Cái | Áo choàng. Bằng vải Kalicot màu trắng…..…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 223 | Kính bảo vệ mắt không màu. Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất | 695 | Cái | Kính bảo vệ mắt không màu. Nhựa trong suốt, không màu, chịu hoá chất.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 224 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 18 | Tờ | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở- Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhà.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 225 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 18 | Tờ | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam- Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sàn.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 226 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 18 | Tờ | Tranh về Xây dựng nhà ở- Yêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đình.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 227 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 18 | Tờ | Tranh về Ngôi nhà thông minh- Yêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiển.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 228 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 18 | Tờ | Tranh về Thực phẩm trong gia đình- Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 229 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 18 | Tờ | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm- Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướp.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 230 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 18 | Tờ | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm- Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệt.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 231 | Tranh về Trang phục và đời sống | 18 | Tờ | Tranh về Trang phục và đời sống- Yêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sống.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 232 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 18 | Tờ | Tranh về Thời trang trong cuộc sống- Yêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc song hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 233 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 18 | Tờ | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục- Yêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắc.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 234 | Tranh về Nồi cơm điện | 18 | Tờ | Tranh về Nồi cơm điện- Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năng.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 235 | Tranh về Bếp điện | 18 | Tờ | Tranh về Bếp điện- Yêu cầu nội dung: cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoại.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 236 | Tranh về Đèn điện | 18 | Tờ | Tranh về Đèn điện- Yêu cầu nội dung: cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang).- Kích thước tranh (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 237 | Tranh về Quạt điện | 18 | Tờ | Tranh về Quạt điện- Yêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bàn.- Kích thước tranh (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 238 | Video/clip về Ngôi nhà thông minh. Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh | 18 | Tệp | Video/clip về Ngôi nhà thông minh. Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 239 | Video/clip về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình | 18 | Tệp | Video/clip về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 240 | Video/clip về Trang phục và thời trang. Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống | 18 | Tệp | Video/clip về Trang phục và thời trang. Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 241 | Video/clip về An toàn điện trong gia đình. Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật | 18 | Tệp | Video/clip về An toàn điện trong gia đình. Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 242 | Video/clip về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả | 18 | Tệp | Video/clip về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả.- Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 243 | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 18 | Bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt- Rổ nhựa Φ 40cm ( bộ/ 1 cái )- Thao nhựa Φ 40cm ( bộ/ 1 cái )- Thớt nhựa Φ 30cm ( bộ/ 1 cái )- Dao thái ( bộ/ 3 cây )- Dĩa Φ 30cm ( bộ/ 1 cái )- Tô Φ 25cm ( bộ/ 1 cái ) - Lọ nhựa Φ 13cm ( bộ/ 1 cái ) - Muỗng inox ( bộ/ 10 cái )- Đũa ( bộ/ 10 đôi )…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 244 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt | 40 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng gồm có:- Chặn rau củ- Dao cắt- Dao tỉa- Kéo tỉa- Dụng cụ tỉa củ- Dao lamTất cả được đựng vào hộp nhưa…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 245 | Hộp mẫu các loại vải | 38 | Hộp | Hộp mẫu các loại vải. Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim (mỗi loại 2 mẫu).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 246 | Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng | 45 | Cái | Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụng – SHARP (Thái Lan)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 247 | Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng | 48 | Cái | Bếp điện tử, loại đơn, loại thông dụng – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 248 | Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái | 48 | Bộ | Các loại bóng đèn sợi đốt, compac, huỳnh quang, LED (mỗi loại 01 cái).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 249 | Quạt điện | 48 | Cái | Quạt điện. Quạt bàn, có số (loại cơ), có tuốc năng, loại thông dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 250 | Bộ vật liệu cơ khí | 47 | Bộ | Bộ vật liệu cơ khí gồm:- Tấm nhựa Formex (khổ A3, lọa dày 3mm và 5mm), số lượng 10 tấm, mỗi loại;- Tấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm), số lượng 10 tấm;- Thanh keo nhiệt (đường kính 10mm), số lượng 10 thanh;- Vít ren và đai ốc M3, 100 cái;- Vít gỗ các loại, 100 cái;- Mũi khoan (đường kính 3mm), 5 mũi;- Bánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm), 10 cái.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 251 | Bộ dụng cụ cơ khí | 43 | Bộ | Bộ dụng cụ cơ khí, mỗi loại 01 cái gồm:- Thước lá (dài 300 mm);- Thước cặp cơ (loại thông dụng);- Đầu vạch dấu (loại thông dụng);- Thước đo góc (loại thông dụng);- Thước đo mặt phang (loại thông dụng); Dao dọc giấy (loại thông dụng);- Dao cắt nhựa Acrylic (loại thông dụng); Ê tô nhỏ (khẩu độ 50 mm);- Dũa (dẹt, tròn) mỗi loại một chiếc;- Cưa tay (loại thông dụng);- Bộ tuốc nơ vít đa năng (loại thông dụng); Mỏ lết cỡ nhỏ (loại thông dụng);- Kìm mỏ vuông (loại thông dụng);- Súng bắn keo (loại 10mm, công suất 60 W).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 252 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 18 | Bộ | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ- Máy in 3D cỡ nhỏ (Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 180) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB; số lượng 01 cái Khoan điện cầm tay (sử dụng pin), số lượng 03 chiếc.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 253 | Bộ vật liệu điện | 46 | Bộ | Bộ vật liệu điện gồm;- Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH, 9 pin; Đế pin Lithium (loại đế ba), 03 cái;- Dây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm), 20 m cho mỗi mầu;- Dây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 300 mm), 30 sợi;- Gen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm), mỗi loại 2m;- Băng dính cách điện 05 cuộn;- Phíp đồng một mặt (A4, dày 1,2 mm), 5 tấm;- Muối FeCL3, 500 g;- Thiếc hàn cuộn (loại 100 g), 03 cuộn;- Nhựa thông 300 g.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 254 | Bộ dụng cụ điện | 46 | Bộ | Bộ dụng cụ điện gồm (mỗi loại 1 chiếc): - Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng sạc 600 mA);- Đồng hồ vạn năng số (loại thông dụng); Bút thử điện (loại thông dụng);- Kìm tuốt dây điện (loại thông dụng);- Kìm mỏ nhọn (loại thông dụng);- Kìm cắt (loại thông dụng);- Tuốc nơ vít kĩ thuật điện (loại thông dụng);- Mỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W), kèm để mỏ hàn (loại thông dụng).…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 255 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 37 | Bộ | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. Bộ dụng cụ mỗi loại một chiếc bao gồm: - Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36 V);- Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5°C), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyến động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (dầu ra số, công nghệ siêu âm);- Nút ấn 4 chân, kích thước: (6x6x5)mm; 3 bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở;- Mô đun giao tiếp: Bluetooth, Wifi;- Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút); Động cơ servo (3-6V, tốc độ: 0,1s/60°); Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°; còi báo (5V, tần số âm thanh khoảng: 2,5 KHz);- Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5 - 24 V, 2A); Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5 A); rơle(12V);- Linh, phụ kiện: board test (15 x 5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử các loại (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại).- Bộ công cụ được đựng trong hộp nhựa kích thước 35x20x8cm dễ sử dụng và bảo quản- Hướng dẫn sử dụng đi kèm bộ công cụ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 256 | Laptop | 27 | Bộ | Laptop DELL VOSTRO 3500CPU Intel Core i3 Tiger Lake1115G4 (3.00 GHz); Memory 08 GBDDR4 (2 khe)3200 MHz; HDD: SSD 256 GB NVMe PCIeHỗ trợ khe cắm HDD SATA; Màn hình: 15.6"Full HD (1920 x 1080); Card màn hình: Card tích hợp Intel UHD Graphics; Cổng kết nối: 2 x USB 3.2HDMI, LAN (RJ45)USB 2.0; Trọng lượng: 1,98Kg; Hệ điều hành: Windows 10 Home SL*Kèm theo: Túi Xách & Mouse quang không dây | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 257 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 36 | Tờ | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất- 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọt.- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 258 | Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn | 36 | Bộ | Bộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ:- 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao;- 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 259 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 36 | Tờ | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng- 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng)- Tranh có kích thước (720x1020)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 260 | Cầu môn bóng đá mini | 15 | Bộ | Cầu môn bóng đá mini - Bộ khung thành bóng đá 07 người: Kiểu dáng đặt nổi, kích thước (6,00x 2,10 x 1,20m), khung chính ống kẽm Φ 76mm, ống khung sau Φ34mm. Sơn tĩnh điện màu trắng, có gắn các móc để treo lưới. Bao gồm cả lưới (Bộ = 02 Khung)(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 261 | Quả cầu đá | 74 | Quả | Quả cầu đá: Cầu đá mouse ABM, đế cầu bằng cao su tổng hợp, miếng lót bằng nhựa, độ cao của quả cầu 12cm (theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL)(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 262 | Trụ câu đá | 1 | Bộ | Trụ câu đá. Bao gồm:- 02 Trụ Cao từ 1320 -1950mm làm bằng sắt Φ34mm và Φ38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Di chuyển bằng bánh xe. - Lưới đá cầu: Ô 2 cm, chiều cao 76 cm, chiều dài 700 cm.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 263 | Quả cầu lông | 18 | Hộp | Quả cầu lông. Cánh quả cầu làm bằng lông vũ, đế bằng EVA; (Ống = 12 quả)(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 264 | Vợt | 18 | Chiếc | Vợt. Bằng hợp kim, cán chữ T liền. Độ đàn hồi tốt, khung vợt chịu trên 8 kg căng sợi, không bị cong vênh khi sử dụng. Có đan lưới sẵn.(Theo Tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT)(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 265 | Trụ câu lông | 18 | Bộ | Trụ câu lông. Bao gồm:- 02 Trụ Cao từ 1320 -1950mm. Làm bằng sắt Φ34mm và Φ38mm, tole tấm dày 1mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Di chuyển bằng bánh xe. - Lưới cầu lông: Ô 2 cm, chiều cao 76 cm, chiều dài 700 cm.( theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 266 | Quả bóng chuyền da | 18 | Quả | Quả bóng chuyền da. Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 267 | Cột và lưới | 18 | Bộ | Cột và lưới. Bao gồm:- 02 Chân cột bóng chuyền bằng sắt Φ90mm và Φ60mm, tole tấm dày 1.5mm, toàn bộ sơn tĩnh điện, Chiều cao từ 2.1m đến 2.6m- Lưới bóng chuyền: Ô 10 cm, cao 100cm, dài 950cm (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 268 | Trụ đấm, đá | 18 | Cái | Trụ đấm, đá phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học. Thân trụ làm bằng thép Fi 49, Chiều cao trụ đấm cao 150cm; Chân trụ có Lò xo đàn hồi; Có 04 Chân cố định xuống mặt sàn; Trọng lượng thân trụ: 15Kg + Bao đấm. Thân bao đấm cao 1,10m đường kính 25cm. Bọc ngoài làm bằng da simili loại thông dụng…..(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 269 | Đích đấm, đá | 18 | Cái | Đích đấm, đá (cầm tay). Đích cầm tay bằng simili có kích thước (42x18.5x5)cm, đệm mút có quay cầm tay.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 270 | Gậy | 56 | Chiếc | Gậy làm bằng tre già, thẳng, nhẵn, chiều dài 2m, đường kính 40-50mm, được sơn thành 2 màu đỏ và trắng (mỗi màu 1m).(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 271 | Dây kéo co | 18 | Cuộn | Dây kéo co. Dây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 25mm, chiều dài tối thiểu 20 m.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 272 | Bàn cờ, quân cờ | 18 | Bộ | Bàn cờ, quân cờ. Kích thước bàn cờ 42 x 42cm được làm bằng nhựa, gồm có 34 quân cờ bằng nhựa kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm.(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 273 | Bàn và quân cờ treo tường | 18 | Bộ | Bàn và quân cờ treo tường- Bàn cờ kích thước (800x800)mm được làm bằng tấm simli, có thể gắn lên bảng- Bộ gồm có 34 quân cờ được làm bằng nhựa có đường kính Φ72mm: phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm.- Các quân cờ được bỏ vào hộp nhưa(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 274 | Phao bơi | 662 | Chiếc | Phao bơi. Phao tim chất liệu bằng xốp – Việt Nam(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, loại dùng cho tập luyện ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 275 | Bóng bàn | 83 | Quả | Bóng bàn 03 sao (tương đương loại BUTTERFLY – Japan)(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, loại dùng cho tập luyện ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 276 | Vợt bóng bàn | 102 | Chiếc | Vợt bóng bàn Loại I – Việt Nam(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, loại dùng cho tập luyện ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 277 | Bàn bóng bàn | 27 | Bộ | Bàn bóng bànMặt bàn làm bằng ván Okal dày 25mm, chân làm bằng ống thép vuông 40x40, 20x40 hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến, khung đố ống 20x40, 30x30, bánh xe có khóa, nẹp viền bằng nhựa; Trọng lượng: 110 kg (không bao bì); Kích thước (CxNxD): 0,76m x 1,525m x 2,74m. Bao gồm cả lưới(Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, loại dùng cho tập luyện ) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 278 | Thảm thể dục thể thao | 31 | Tấm | Thảm thể dục thể thao- Bằng cao su mềm tổng hợp, dày 25m, khổ (1000x1000)mm, 4 thành xung quanh đệm có rãnh để có thể gắn đệm nhảy khác vào nhau thành những tấm to khi cần. Đệm một mặt xanh một mặt đỏ Đệm không ngấm nước. Độ shore 40 - 45°.- Mục đích đảm bảo an toàn trong tập luyện | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 279 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng) | 36 | Bộ | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Thiết bị âm thanh trợ giảng):- Công suất loa: 100W.- Tần số sử dụng: UHF- Hệ thống loa: Tích hợp loa 10" Woofer+ 5"Tweeter- T.H.D.: | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 280 | Đồng hồ bấm giây | 36 | Chiếc | Đồng hồ bấm giây. Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 281 | Còi | 17 | Chiếc | Còi. Bằng nhựa. Loại thông dụng.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 282 | Thước dây | 18 | Chiếc | Thước dây. Thước có độ dài tối thiểu từ 10m, dây thước bằng nhựa rộng 13mm được cuộn hộp nhựa đường kính 100mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 283 | Thảm thể dục thể thao | 540 | Tấm | Thảm thể dục thể thao- Bằng cao su mềm tổng hợp, dày 25m, khổ (1000x1000)mm, 4 thành xung quanh đệm có rãnh để có thể gắn đệm nhảy khác vào nhau thành những tấm to khi cần. Đệm một mặt xanh một mặt đỏ Đệm không ngấm nước. Độ shore 40 - 45°.- Mục đích đảm bảo an toàn trong tập luyện | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 284 | Nấm thể thao | 530 | Chiếc | Nấm thể thao. Nấm được làm từ nhựa PVC hoặc tương đương; chiều cao 80mm, đường kính đế 200 mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 285 | Cờ lệnh thể thao | 44 | Bộ | Cờ lệnh thể thao. Kích thước: Cán dài 460mm đường kính 150mm, lá cờ (350x350)mm, tay cầm khoảng 110mm.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 286 | Biển lật số | 18 | Bộ | Biển lật số. Bảng điểm số KT: (420x260)mm, bằng nhựa HI lật tay được thiết kế có số ở hai bên, một bên hiển thị số cho các cầu thủ quan sát và một bên hiển thị cùng số điểm đó cho trọng tài và khán giả quan sát.- Chữ số lớn bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (124x190)mm , có màu đỏ và số đếm từ 0 đến 30.- Chữ số nhỏ bằng nhựa PP dày 0.5mm có kích thước (60x110)mm, có màu đen và hiển thị tỷ số thắng thua theo hiệp đấu của hai đội…… (Theo tiêu chuẩn của Tổng cục) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 287 | Dây nhảy cá nhân | 18 | Chiếc | Dây nhảy cá nhân. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài khoảng 2,5m.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 288 | Dây nhảy tập thể | 63 | Chiếc | Dây nhảy tập thể. Bằng sợi tổng hợp hoặc nhựa, có tay cầm bằng gỗ, độ dài tối thiểu 5m.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 289 | Bóng nhồi | 18 | Quả | Bóng nhồi. Bóng bằng cao su có đàn hồi, trọng lượng 1 -2kg.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 290 | Dây kéo co | 35 | Cuộn | Dây kéo co. Dây kết bằng các sợi đay hoặc sợi nilon có đường kính 21-25mm, chiều dài tối thiểu 20m.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 291 | Thanh phách | 40 | Cặp | Thanh phách. Cặp thanh phách bằng gỗ qua tẩm sấy phủ PU màu 3 lớp, kích thước: (25x145)mm. (theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành) – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 292 | Trống nhỏ | 54 | Bộ | Trống nhỏ. Gồm trống và dùi gõ. Mặt trống bằng simili đàn hồi tốt có hoa văn có đường kính 180mm, chiều cao 50mm, dùi gỗ bằng nhựa chiều dài 170mm – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 293 | Tam giác chuông | 53 | Bộ | Tam giác chuông (Triangle). Gồm triangle và thanh gõ. Chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm làm bằng thép F8mm có lỗ gắn dây treo và tay nắm nhựa, thanh gõ bằng thép Φ5mm, chiều dài 110mm có tay nắm bọc nhựa. (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 294 | Trống lục lạc | 51 | Cái | Trống lục lạc (Tambourine). Đường kính 260mm, mặt trống Meca có 12 cặp chia thành 2 tầng lục lạc (theo mẫu của nhạc cụ thông dụng) – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 295 | Kèn phím | 90 | Cái | Kèn phím. Nhạc cụ được chơi bằng cách kết hợp giữa thổi và bấm phím, có 37 phím có quai đeo (Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow¬organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,...) – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 296 | Sáo | 360 | Cái | Sáo (recorder). Loai sáo dọc (soprano recorder), làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm dùng hệ thống bấm baroque – Việt Nam…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 297 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 53 | Tờ | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình- Tranh/ảnh mô tả các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng tròn giao nhau.- Cột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gian.- Cột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoà.- Kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 298 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 54 | Bộ | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. Bộ tranh/ảnh gồm có 04 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 299 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 54 | Bộ | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. Bộ tranh/ảnh gồm có 05 tờ:- Tờ 1 phiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha.- Tờ 2 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm.- Tờ 3 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm.- Tờ 4 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm.- Tờ 5 phiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ.- Tranh có kích thước (790x540)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 300 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 553 | Cái | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)- Kích thước: ( 1.3x0.5)m, tăng giảm chiều cao từ (0.4 đến 1) m- Chất liệu: bằng gỗ không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng;- Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ.- Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 301 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 33 | Bộ | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu. Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa PP, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm 16 tờ, mỗi tranh/thẻ minh họa:- Mưa bão- Mưa đá- Giông lốc, gió xoáy- Mây đen đằng đông- Mây đen đằng tây- Lũ lụt- Đất sạt lở ở vùng núi- Sạt lở ven sông- Băng tan- Tuyết lở- Động đất- Sóng thần- Vòi rồng- Núi lửa phun trào- Hạn hán- Ngập mặn…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 302 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 18 | Bộ | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam. Video/clip hình ảnh thực tế, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt; thời lượng không quá 03 phút; minh họa các cảnh đẹp sau:- Vịnh Hạ Long- Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc- Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình)- Phong Nha Kẻ Bàng- San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang- Bãi cát Mũi Né- Đồng bằng Sông Cửu Long- Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụ: mùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt...)- Rừng thông Đà Lạt- Dãy núi Trường Sơn- Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa.…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp | |
| 303 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 35 | Bộ | Bộ thẻ nghề truyền thống. Bộ ảnh/thẻ rời, kích thước (148x105)mm, in màu trên nhựa PP, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm 20 tranh, mỗi tranh/thẻ minh họa:- Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội)- Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội)- Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội)- Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh)- Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam)- Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng)- Làng Thúng chai Phú Yên- Làng nghề làm muối Tuyết Diêm- Làng Cói Kim Sơn- Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định)- Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương)- Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình)- Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình)- Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế)- Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa Thiên Huế),- Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam)- Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận)- Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương)- Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương)- Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang).- Hàng hóa đạt chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018…. (Theo đúng tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và Đào tạo) | Yêu cầu kỹ thuật cụ thể của hàng hóa thể hiện ở Chương V-Phạm vi cung cấp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 24 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh); Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | Đại học chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin và có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi