Gói thầu: Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211075194-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210565863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 17:34:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 90,193,883,558 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động(các chứng chỉ còn hiệu lực).- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250 l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan thường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bành ra cáp chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dao tiện cách điện XLPE
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ sấy cáp chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cưa cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy uốn cáp thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV
Xây dựng mới tuyến cáp ngầm từ trạm 110kV Nghĩa Đô đến trạm 110kV Công viên Thủ Lệ
240 Ngày
E-CDNT 3 Vay Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn điện 1 (ĐKKD: 0105002117) – địa chỉ: Số 583, km9, đường Nguyễn Trãi, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (ĐKKD: 0105955568) – địa chỉ: Số 31, Ngõ 86, Đại Từ, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội , địa chỉ: Số 100, đường Trần Phú, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết xem file phụ lục bổ sung đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình)
1Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2
(có sợi quang giám sát nhiệt độ)
Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.443m
2Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8.886,8m
3Hộp nối cáp 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
4Hộp nối cáp 110kV không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8bộ
5Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120bộ
6Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
8Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế136m
9Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240 (từ hộp nối tới hộp nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế120m
10Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60bộ
11Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế30cái
12Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10cái
13Dây tiếp địa đồng trần M240 (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
14Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-0,6/1kV) (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6m
15Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16cọc
16Hàn cadweld (hạng mục tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20mối
17Đầu cốt tiếp địa M240 (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12cái
18Bát đồng tiếp địa 80x8 (phần tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
19Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
20Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
21Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế258bộ
22Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
23Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
24Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) (mua sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế131,491kg
25Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
26Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
27Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế810bộ
28Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6cái
29Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2cái
30Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Thủ Lệ) (mua sơn chống cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế94,1623kg
31Ống nhựa chịu lực đường kính 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8.899m
32Ống nhựa xoắn HDPE D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế180m
33Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
34Mua thép cầu cáp (thanh L 150x150x12)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.091,18kg
35Mua thép cầu cáp (các thanh còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4.764,31kg
B Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm)
1Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế44,43100m
2Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88,868100m
3Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41 hộp nối
4Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV không có sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế81 hộp nối
5Lắp đặt Kẹp phi từ tínhMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1201 bộ
6Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hộp
7Lắp đặt Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4hộp
8Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,36100m
9Lắp đặt Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240 (từ hộp nối tới hộp nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2100m
10Lắp đặt Đầu cốt cho dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế610 đầu cốt
11Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế301 bộ
12Lắp đặt Biển tên mạch cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế101 bộ
13Đo thông ống (đoạn hào cáp hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
14Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (hạng mục tiếp địa hầm nố)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,210 đầu cốt
15Lắp dựng tiếp địa (hạng mục tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế60m
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (hạng mục tiếp địa hầm nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,610 cọc
17Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu
18Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4đầu
19Lắp đặt Kẹp phi từ tính (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2581 bộ
20Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
21Lắp đặt Biển tên mạch cáp (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
22Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) (đơn giá thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế77,3476m2
23Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2đầu
24Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4đầu
25Lắp đặt Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8101 bộ
26Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế61 bộ
27Lắp đặt Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 bộ
28Sơn chống cháy cho cáp 110kV (tại TBA 110kV Thủ Lệ) (đơn giá thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế55,3896m2
29Lắp dựng cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,2097tấn
30Lắp đặt Ống nhựa chịu lực đường kính 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế88,99100m
31Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,8100m
32Lắp đặt Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế48cái
C Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt vật tư phần cáp quang (Nhà thầu chào đơn giá bao gồm mua sắm vật tư hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện)
1Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang NMOC 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.430m
2Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang ODFMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
3Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2hộp
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN8; DÀY 5,3; D110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.509m
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20m
6Măng sông nối ống phẳng PVC D110 với ống xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14bộ
D Hạng mục 4: Xây dựng Mố cầu
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,72100m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16mối nối
3Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,95m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5177100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0912tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2113tấn
9Bulong neo BL-M27Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0166tấn
11Tháo dỡ, lắp lại hàng rào che chắn sôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế24m2
12Phá dỡ tường bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,81m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,75m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,054100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt sau lưng mố, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,53m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố taluy sông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,72m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,6m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1924100m2
E Hạng mục 5: Xây dựng Hố thế
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,63m2
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2028100m3
3Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,5232m3
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1839100m3
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0628100m3
6Bê tông tấm đan hố thế M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,8601m3
7Ván khuôn tấm đan hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0437100m2
8Cốt thép tấm đan hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1197tấn
9Lắp đặt tấm đan (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
10Lật tấm đan, lắp đặt lại (giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5tấm
11Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1502tấn
12Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1502tấn
13Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,21510 tấn
14Bê tông lót hố thế, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,66m3
15Bê tông đáy hố thế M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1712m3
16Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0145100m2
17Cốt thép đáy hố thế, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0086tấn
18Cốt thép đáy hố thế, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0712tấn
19Xây tường bao hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,1542m3
F Hạng mục 6: Mặt cắt vỉa hè
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1m2
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0548100m3
3Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,6516m3
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0355100m3
G Hạng mục 7: Mặt cắt dưới đường
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,062100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0053100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,029100m3
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0646100m3
5Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,7668m3
6Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0271100m3
7Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0343100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5216100m3
H Hạng mục 8: Xây dựng hầm nối cáp (02 hầm)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6848100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2323100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,2774100m3
4Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,44100m
5Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,44100m
6Lắp dựng văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1768tấn
7Tháo dỡ văng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,1768tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,0128100m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,572m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế83,762m3
11Cốt thép hầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1607tấn
12Cốt thép hầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế10,3344tấn
13Ván khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,5352100m2
14Láng vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,8m2
15Quét nhựa bitum thành ngoài hầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế192,9m2
16Mua sắm thép viền nắp và thangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế416,826kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4335tấn
18Cát hạt trung đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,2575100m3
19Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,5097100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,0128100m3
21Mua sắm Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
22Mua sắm Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
23Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,52tấn
24Mua sắm giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.599,36kg
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6633tấn
26Vít nở M16x130Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế224bộ
27Vít nở M16x55Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế384bộ
28Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,15m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,648100m2
30Cốt thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4216tấn
31Lắp đặt bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế54cấu kiện
34Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 5km) trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,242210 tấn
35Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 5km) trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,242210 tấn
I Hạng mục 9: Xây dựng HÀO CÁP HC1
(2 mạch nằm ngang đi dưới nền block 1-4) (42m)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121,8m2
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6876100m3
3Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,55100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6876100m3
J Hạng mục 10: HÀO CÁP HC2
(2 mạch nằm ngang đi dưới đường asphalt) (1049,2m)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,042100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,0427100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,6462100m3
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế22,6061100m3
5Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế251,1785m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế47,8435100m2
7Rải vải địa kỹ thuật dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,1808100m2
8Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,6816100m3
9Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,6889100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế25,1178100m3
K Hạng mục 11: HÀO CÁP HC3
(2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát đá) (71m)
1Phá dỡ đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế163,3m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,7516m3
3Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7741100m3
4Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế76,0335m3
5Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,757100m2
6Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,3236100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,5345100m3
L Hạng mục 12: HÀO CÁP HC3A
(2 mạch nằm ngang đi dưới hè lát đá 4-5) (4,5m)
1Phá dỡ đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,05m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0242m3
3Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0846100m3
4Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,4603m3
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1544100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1692100m3
M Hạng mục 13: HÀO CÁP HC4
(2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block) (187,5m)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế431,25m2
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,9437100m3
3Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế211,8712m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,5625100m2
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,8706100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,0624100m3
N Hạng mục 14: HÀO CÁP HC4A
(2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block-sát tường rào CV) (6,8m)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,872m2
2Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,02100m
3Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,02100m
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1276100m3
5Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,5034m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0725100m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4284100m2
8Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0012100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1401100m3
O Hạng mục 15: HÀO CÁP HC5
(2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block-giáp cầu đi bộ 18-20) (28,5m)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,73m2
2Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,55100m
3Nhổ cọc cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,55100m
4Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4213100m3
5Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,0896m3
6Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,6815100m2
7Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,6771100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7022100m3
P Hạng mục 16: HÀO CÁP HC6
(2 mạch nằm ngang đi dưới dải phân cách NVH 28-29) (3,4m)
1Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,808m3
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,085100m3
3Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,6644m3
4Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,238100m2
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0529100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1416100m3
Q Hạng mục 17: HÀO CÁP TẠI VỊ TRÍ HỐ KÉO TẠM (2 hố)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,2m2
2Đào đất bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,5008100m3
3Đào đất thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21,4645m3
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4277100m3
5Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,155100m3
6Bê tông tấm đan hố thế M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,058m3
7Ván khuôn tấm đan hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1046100m2
8Cốt thép tấm đan hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2195tấn
9Lắp đặt tấm đan (giai đoạn 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14tấm
10Lật tấm đan, lắp đặt lại (giai đoạn 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14tấm
11Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,145tấn
12Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,145tấn
13Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,514510 tấn
14Bê tông lót hố thế, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,628m3
15Bê tông đáy hố thế M200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,8m3
16Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,044100m2
17Cốt thép đáy hố thế, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,021tấn
18Cốt thép đáy hố thế, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1682tấn
19Xây tường bao hố thếMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,6384m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7155100m3
R Hạng mục 18: HỆ CỐ ĐỊNH CÁP 22KV VÀ CÁP THÔNG TIN
1Thép hệ treoMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.312kg
2Cáp cẩu 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế135m
3Vận chuyển hệ thanh chống sang phân đoạn khác (cẩu 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
S Hạng mục 19: THANG, GIÁ CÁP VÀO TRẠM
1Mua thép thang, giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế458,51kg
2Lắp đặt thang, giá cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4769tấn
3Khoan rút lõi tường bê tông D150, tường dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6mũi
4Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống nước cáp 110kV xuyên tường, sàn bê tông RS 150 (kèm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6bộ
T Hạng mục 20: HỐ GA CÁP THÔNG TIN (8 hố)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế9,5704m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7688100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,156tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8cấu kiện
5Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 60TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
6Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4cái
7Lắp đặt nắp gangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,44tấn
U Hạng mục 21: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH NGANG) (6 vị trí)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m2
2Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế56,1m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7692100m2
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,4004100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,561100m3
6Thép cẩu cáp đỡ cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế860kg
7Cáp cẩu 6x36Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15m
8Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,3392m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,192100m2
V Hạng mục 22: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH ĐỨNG) (4 vị trí)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,2m2
2Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế34,94m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,7504100m2
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2495100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3494100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,8928m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,128100m2
W Hạng mục 23: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1500 HIỆN TRẠNG (1 vị trí)
1Phá dỡ nền gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,2m2
2Đào đất thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế14,064m3
3Rải vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2572100m2
4Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0868100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1406100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,4464m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,048100m2
X Hạng mục 24: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (1 vị trí)
1Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3100m
2Phá dỡ bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0398100m3
3Phá dỡ kết cấu cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2186100m3
4Đào đất thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,7875m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế15,5232m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1412100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0073tấn
8Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1789100m3
9Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2584100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,3379100m3
Y Hạng mục 25: GỐI ĐỠ CÁP G1
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế18,3544m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,0722100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,0501tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế934cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45,8859tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế45,8859tấn
7Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,588610 tấn
Z Hạng mục 26: GỐI ĐỠ CÁP G2
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế16,5321m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,706100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,43tấn
4Lắp đặt gối đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế492cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,3302tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế41,3302tấn
7Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4,13310 tấn
AA Hạng mục 27: MỐC BÁO CÁP
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3,48m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,36100m2
3Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.060cái
4Lắp đặt mốc báo cáp (mặt cắt vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế338cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,78tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,78tấn
7Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,17810 tấn
8Lắp đặt mốc báo cáp (mặt cắt dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.730cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,92tấn
10Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,92tấn
11Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,69210 tấn
AB Hạng mục 28: TẤM ĐAN TĐ-1
1Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế159,2892m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,5042100m2
3Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế20,2651tấn
4Lắp đặt tấm đan (mặt cắt vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1.075cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,725tấn
6Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,725tấn
7Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6,772510 tấn
8Lắp đặt tấm đan (mặt cắt dưới đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5.246cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế330,498tấn
10Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế330,498tấn
11Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế33,049810 tấn
AC Hạng mục 29: BĂNG CẢNH BÁO CÁP NGẦM
1Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế17,1828100m2
AD Hạng mục 30: HÀNG RÀO
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,268m3
2Tháo dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,388m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,88m3
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8,8m2
AE Hạng mục 31: PHÁ DỠ MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,85m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2,85m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,077100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1988tấn
AF Hạng mục 32: HÀNG RÀO TÔN
1Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7868tấn
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,7868tấn
3Bu lông nở M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế80cái
4Lưới tôn sóng T=0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế160m2
AG Hạng mục 33: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Hố thế
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế28,63m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0143100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0286100m3
AH Hạng mục 34: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Mặt cắt vỉa hè
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,1m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0051100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0102100m3
AI Hạng mục 35: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Mặt cắt đường
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế5,27m2
AJ Hạng mục 36: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hầm nối cáp (2 hầm)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế232,2544m2
AK Hạng mục 37: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC1 (2 mạch nằm ngang đi dưới nền block 1-4) (42m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế121,8m2
AL Hạng mục 38: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC2 (1049,2m)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.042,68m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.042,68m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.042,68m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.042,68m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.974,482m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2.796,118m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3.042,68m2
AM Hạng mục 39: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC3 (71m)
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,633100m2
2Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế163,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12,7516m3
AN Hạng mục 40: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC3A (4,5m)
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,1305100m2
2Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,05m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1,0242m3
AO Hạng mục 41: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC4 (187,5m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế431,25m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,2156100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,42100m3
AP Hạng mục 42: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC4A (6,8m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế13,872m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0058100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0114100m3
AQ Hạng mục 43: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC5 (28,5m)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế50,73m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0157100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0313100m3
AR Hạng mục 44: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC6 (3,4m)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,288m3
2Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế8m
3Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế7,9308m3
AS Hạng mục 45: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP TẠI VỊ TRÍ HỐ KÉO TẠM (2 hố)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế67,2m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0336100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0672100m3
AT Hạng mục 46: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH NGANG) (6 vị trí)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế36m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,018100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,036100m3
AU Hạng mục 47: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH ĐỨNG) (4 vị trí)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế19,2m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0096100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0192100m3
AV Hạng mục 48: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1500 HIỆN TRẠNG (1 vị trí)
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế11,2m2
2Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0056100m3
3Đệm cát vàng gia cố xi măng 8%Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế0,0112100m3
AW Hạng mục 49: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (1 vị trí)
1Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
2Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
4Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
7Tưới nước rửa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế39,75m2
AX Hạng mục 50: ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH VÀ SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế185m2
AY Hạng mục 51: Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế6sợi
2Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1sợi
3Bộ giới hạn điện áp SVLMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế12bộ
4Đo thử thông tuyến cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1bộ
5Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2vị trí
6Thí nghiệm đo thông số cáp lực (có xác định đồng vị pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế21 đường dây 3 pha
AZ Hạng mục 52: Thử nghiệm đo (AC, DC) cáp ngầm 110kV
1Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) và thí nghiệm đo đóng điện cục bộ (PD) offline cho cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn bộ
2Thí nghiệm điện áp 1 chiều DC cách điện vỏ cáp 110kV (sau khi kéo rải cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3sợi
3Thí nghiệm điện áp 1 chiều DC cách điện vỏ cáp 110kV (sau khi làm đầu cáp, hộp nối cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế3sợi
BA Hạng mục 53: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ tại TBA 110kV Thủ Lệ (Thí nghiệm Module GIS ngăn lộ đường dây tại TBA Thủ Lệ)
1Máy cắt SF6, 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
2DCL 115kV, 3 pha, 1 TĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
3DCL 115kV, 3 pha, 2 TĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
4DCL 115kV, 3 pha, 0 TĐMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
5Biến điện áp 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
6Biến điện áp 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
7Biến dòng điện 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2bộ
8Biến dòng điện 115kVMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4bộ
9Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GISMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1phân đoạn
10Rút nạp, thử nghiệm khí tại ngăn thiết bị GIS (tại TBA 110kV Thủ Lệ)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2Ngăn
BB Hạng mục 54: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV CV Thủ Lệ (02 ngăn)
1Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dây (87L)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
2Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
3Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
4Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
5Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
6Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
7Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
8Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
9Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
10Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
11Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
12Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
13Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
14Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống đóng vào điểm sự cố (SOFT)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
15Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống dao động công suất (68B/T)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
16Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
17Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
18Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
19Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
20Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
21Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
22Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Xác định điểm sự cố (FL)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
23Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
24Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế2chức năng
25Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái: Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chức năng
26Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái: Chống hư hỏng máy cắt(50BF)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế4chức năng
BC Hạng mục 55: Thuê chuyên gia hướng dẫn đấu nối đầu cáp vào thiết bị GIS
1Chi phí thuê chuyên gia hướng dẫn đấu nối đầu cáp vào thiết bị GIS (tại các trạm biến áp 110kV Thủ Lệ và Nghĩa Đô - chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS)Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.390.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động(các chứng chỉ còn hiệu lực).- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).52
2 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 2 - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).32
3 Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên).32
4 Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV 2 - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên..32
5 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 10 tấn Sử dụng tốt2
2 Ô tô tải 2,5 -12 tấn Sử dụng tốt4
3 Xe ủi Sử dụng tốt1
4 Máy xúc Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông 250 l Sử dụng tốt4
6 Bơm nước Sử dụng tốt3
7 Máy đầm bê tông Sử dụng tốt3
8 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
9 Máy khoan thường Sử dụng tốt4
10 Máy phát điện ≥ 10kVA Sử dụng tốt1
11 Máy đẩy cáp Sử dụng tốt2
12 Máy kéo cáp Sử dụng tốt2
13 Máy thổi khí Sử dụng tốt1
14 Bành ra cáp chuyên dụng Sử dụng tốt2
15 Dao tiện cách điện XLPE Sử dụng tốt2
16 Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) Sử dụng tốt1
17 Bộ sấy cáp chuyên dùng Sử dụng tốt1
18 Máy cưa cắt cáp Sử dụng tốt1
19 Máy uốn cáp thủy lực Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->