Gói thầu: Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211075194-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 17:34:00 đến ngày 2021-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,193,883,558 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động(các chứng chỉ còn hiệu lực).- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bành ra cáp chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV Xây dựng mới tuyến cáp ngầm từ trạm 110kV Nghĩa Đô đến trạm 110kV Công viên Thủ Lệ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết xem file phụ lục bổ sung đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm - Hà Nội, Tel: 024.22200852, Fax: 024.22200853. Hotline: 19001288.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án phát triển điện lực Hà Nội - số 100 Trần phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Tel: 024.22200838, Fax: 024.22200899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852, Fax: 024.22200853. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá mua sắm hàng hóa, bao gồm vận chuyển đến công trình) | |||
| 1 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.443 | m |
| 2 | Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8.886,8 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Hộp nối cáp 110kV không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | bộ |
| 6 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 9 | Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240 (từ hộp nối tới hộp nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 10 | Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | bộ |
| 11 | Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 12 | Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa đồng trần M240 (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Râu chờ tiếp địa cáp đồng bọc M240 (CXV-240-0,6/1kV) (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 15 | Cọc tiếp địa đồng D25 dài 2,4m (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | cọc |
| 16 | Hàn cadweld (hạng mục tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | mối |
| 17 | Đầu cốt tiếp địa M240 (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Bát đồng tiếp địa 80x8 (phần tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 258 | bộ |
| 22 | Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) (mua sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 131,491 | kg |
| 25 | Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 810 | bộ |
| 28 | Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Thủ Lệ) (mua sơn chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 94,1623 | kg |
| 31 | Ống nhựa chịu lực đường kính 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8.899 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 33 | Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 34 | Mua thép cầu cáp (thanh L 150x150x12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.091,18 | kg |
| 35 | Mua thép cầu cáp (các thanh còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4.764,31 | kg |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt cáp ngầm 110kV và vật tư, phụ kiện tuyến cáp (Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp đặt, hoàn thiện – không bao gồm đơn giá mua sắm) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 44,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm XLPE-123kV - 1 pha 1200mm2 (không có sợi quang giám sát nhiệt độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88,868 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | 1 hộp nối |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối cáp 110kV không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | 1 hộp nối |
| 5 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 120 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Hộp nối đất đảo vỏ cáp có bộ giới hạn điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Cáp nối đất đơn pha đồng bọc 3,6kV-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cáp nối đất đồng trục 3,6kV-1x240/240 (từ hộp nối tới hộp nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt cho dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 30 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10 | 1 bộ |
| 13 | Đo thông ống (đoạn hào cáp hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt tiếp địa M240 (hạng mục tiếp địa hầm nố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa (hạng mục tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III (hạng mục tiếp địa hầm nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 19 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 258 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 22 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV (phần đấu nối tại TBA 110kV Nghĩa Đô) (đơn giá thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 77,3476 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | đầu |
| 24 | Lắp đặt Đầu cáp GIS 110kV không có sợi quang (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | đầu |
| 25 | Lắp đặt Kẹp phi từ tính (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 810 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt Biển thứ tự pha cáp ngầm (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Biển tên mạch cáp (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 28 | Sơn chống cháy cho cáp 110kV (tại TBA 110kV Thủ Lệ) (đơn giá thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 55,3896 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,2097 | tấn |
| 30 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực đường kính 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 88,99 | 100m |
| 31 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Măng sông nối ống phẳng D200 với ống xoắn D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt vật tư phần cáp quang (Nhà thầu chào đơn giá bao gồm mua sắm vật tư hàng hóa + thi công lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp quang NMOC 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.430 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Hộp phối quang ODF | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE PE100 PN8; DÀY 5,3; D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.509 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 6 | Măng sông nối ống phẳng PVC D110 với ống xoắn D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cút 45 độ DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng Mố cầu | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5177 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2113 | tấn |
| 9 | Bulong neo BL-M27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0166 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại hàng rào che chắn sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt sau lưng mố, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố taluy sông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,72 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,6 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1924 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Xây dựng Hố thế | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,63 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2028 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,5232 | m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1839 | 100m3 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0628 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố thế M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,8601 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0437 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1197 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 10 | Lật tấm đan, lắp đặt lại (giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5 | tấm |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1502 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1502 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,215 | 10 tấn |
| 14 | Bê tông lót hố thế, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố thế M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1712 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0145 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đáy hố thế, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0086 | tấn |
| 18 | Cốt thép đáy hố thế, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0712 | tấn |
| 19 | Xây tường bao hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,1542 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Mặt cắt vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0548 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,6516 | m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0355 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Mặt cắt dưới đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0053 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0646 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,7668 | m3 |
| 6 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0271 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0343 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5216 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Xây dựng hầm nối cáp (02 hầm) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6848 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2323 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,2774 | 100m3 |
| 4 | Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,44 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,44 | 100m |
| 6 | Lắp dựng văng chống (bao gồm cả chi phí thuê văng chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1768 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,1768 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,0128 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,572 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 83,762 | m3 |
| 11 | Cốt thép hầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1607 | tấn |
| 12 | Cốt thép hầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,3344 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,5352 | 100m2 |
| 14 | Láng vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,8 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum thành ngoài hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 192,9 | m2 |
| 16 | Mua sắm thép viền nắp và thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 416,826 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4335 | tấn |
| 18 | Cát hạt trung đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,2575 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,5097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,0128 | 100m3 |
| 21 | Mua sắm Nắp gang 1050x1050 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Mua sắm Nắp gang 850x850 chịu tải 60T (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,52 | tấn |
| 24 | Mua sắm giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.599,36 | kg |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6633 | tấn |
| 26 | Vít nở M16x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 224 | bộ |
| 27 | Vít nở M16x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 384 | bộ |
| 28 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,15 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4216 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện BTCT, bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 54 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 5km) trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2422 | 10 tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 5km) trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2422 | 10 tấn |
| I | Hạng mục 9: Xây dựng HÀO CÁP HC1 (2 mạch nằm ngang đi dưới nền block 1-4) (42m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 121,8 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6876 | 100m3 |
| 3 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,55 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6876 | 100m3 |
| J | Hạng mục 10: HÀO CÁP HC2 (2 mạch nằm ngang đi dưới đường asphalt) (1049,2m) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,042 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,0427 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,6462 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,6061 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 251,1785 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 47,8435 | 100m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,1808 | 100m2 |
| 8 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,6816 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,6889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 25,1178 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: HÀO CÁP HC3 (2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát đá) (71m) | |||
| 1 | Phá dỡ đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 163,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,7516 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7741 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 76,0335 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,757 | 100m2 |
| 6 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,3236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,5345 | 100m3 |
| L | Hạng mục 12: HÀO CÁP HC3A (2 mạch nằm ngang đi dưới hè lát đá 4-5) (4,5m) | |||
| 1 | Phá dỡ đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0242 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0846 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,4603 | m3 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1692 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: HÀO CÁP HC4 (2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block) (187,5m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 431,25 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,9437 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 211,8712 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,5625 | 100m2 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,8706 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,0624 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: HÀO CÁP HC4A (2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block-sát tường rào CV) (6,8m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,872 | m2 |
| 2 | Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1276 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,5034 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0725 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4284 | 100m2 |
| 8 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0012 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1401 | 100m3 |
| O | Hạng mục 15: HÀO CÁP HC5 (2 mạch thẳng đứng đi dưới hè lát gạch block-giáp cầu đi bộ 18-20) (28,5m) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,73 | m2 |
| 2 | Ép cừ larsen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,55 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,55 | 100m |
| 4 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4213 | 100m3 |
| 5 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,0896 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,6815 | 100m2 |
| 7 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,6771 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7022 | 100m3 |
| P | Hạng mục 16: HÀO CÁP HC6 (2 mạch nằm ngang đi dưới dải phân cách NVH 28-29) (3,4m) | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,808 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,6644 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0529 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1416 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 17: HÀO CÁP TẠI VỊ TRÍ HỐ KÉO TẠM (2 hố) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 2 | Đào đất bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5008 | 100m3 |
| 3 | Đào đất thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 21,4645 | m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4277 | 100m3 |
| 5 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố thế M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,058 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1046 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2195 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (giai đoạn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | tấm |
| 10 | Lật tấm đan, lắp đặt lại (giai đoạn 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14 | tấm |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,145 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,145 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,5145 | 10 tấn |
| 14 | Bê tông lót hố thế, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,628 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố thế M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép đáy hố thế, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 18 | Cốt thép đáy hố thế, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 19 | Xây tường bao hố thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,6384 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7155 | 100m3 |
| R | Hạng mục 18: HỆ CỐ ĐỊNH CÁP 22KV VÀ CÁP THÔNG TIN | |||
| 1 | Thép hệ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.312 | kg |
| 2 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 3 | Vận chuyển hệ thanh chống sang phân đoạn khác (cẩu 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| S | Hạng mục 19: THANG, GIÁ CÁP VÀO TRẠM | |||
| 1 | Mua thép thang, giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 458,51 | kg |
| 2 | Lắp đặt thang, giá cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4769 | tấn |
| 3 | Khoan rút lõi tường bê tông D150, tường dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | mũi |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị chống nước cáp 110kV xuyên tường, sàn bê tông RS 150 (kèm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| T | Hạng mục 20: HỐ GA CÁP THÔNG TIN (8 hố) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 9,5704 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7688 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,156 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 5 | Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Nắp ghi ga thông tin KT 1060x700mm, tải trọng 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,44 | tấn |
| U | Hạng mục 21: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH NGANG) (6 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 56,1 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7692 | 100m2 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,4004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 6 | Thép cẩu cáp đỡ cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 860 | kg |
| 7 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 8 | Vận chuyện hệ cẩu cáp sang vị trí khác (cẩu 5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,3392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m2 |
| V | Hạng mục 22: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH ĐỨNG) (4 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 34,94 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,7504 | 100m2 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2495 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3494 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,8928 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| W | Hạng mục 23: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1500 HIỆN TRẠNG (1 vị trí) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 2 | Đào đất thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 14,064 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2572 | 100m2 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0868 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1406 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,4464 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| X | Hạng mục 24: XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (1 vị trí) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0398 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2186 | 100m3 |
| 4 | Đào đất thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,7875 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 15,5232 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1412 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0073 | tấn |
| 8 | Cát ổn định nhiệt đầm chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1789 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông asphal bằng ôtô tự đổ 7 tấn (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2584 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,3379 | 100m3 |
| Y | Hạng mục 25: GỐI ĐỠ CÁP G1 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18,3544 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,0722 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,0501 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 934 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45,8859 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 45,8859 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,5886 | 10 tấn |
| Z | Hạng mục 26: GỐI ĐỠ CÁP G2 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,5321 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,706 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 4 | Lắp đặt gối đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 492 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,3302 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 41,3302 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,133 | 10 tấn |
| AA | Hạng mục 27: MỐC BÁO CÁP | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,36 | 100m2 |
| 3 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.060 | cái |
| 4 | Lắp đặt mốc báo cáp (mặt cắt vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 338 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,178 | 10 tấn |
| 8 | Lắp đặt mốc báo cáp (mặt cắt dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.730 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,92 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,92 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,692 | 10 tấn |
| AB | Hạng mục 28: TẤM ĐAN TĐ-1 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 159,2892 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,5042 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,2651 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (mặt cắt vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1.075 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,725 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,725 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,7725 | 10 tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan (mặt cắt dưới đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5.246 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 330,498 | tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện BT trọng lượng 200kg bằng thủ công- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 330,498 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện BT (Từ nơi đúc về công trường, cự ly vận chuyển 10km) trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 33,0498 | 10 tấn |
| AC | Hạng mục 29: BĂNG CẢNH BÁO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,1828 | 100m2 |
| AD | Hạng mục 30: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,268 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,88 | m3 |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| AE | Hạng mục 31: PHÁ DỠ MÓNG MÁY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1988 | tấn |
| AF | Hạng mục 32: HÀNG RÀO TÔN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7868 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,7868 | tấn |
| 3 | Bu lông nở M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 4 | Lưới tôn sóng T=0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 160 | m2 |
| AG | Hạng mục 33: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Hố thế | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 28,63 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0286 | 100m3 |
| AH | Hạng mục 34: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Mặt cắt vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0102 | 100m3 |
| AI | Hạng mục 35: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật mố cầu: Mặt cắt đường | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 5,27 | m2 |
| AJ | Hạng mục 36: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật hầm nối cáp (2 hầm) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 232,2544 | m2 |
| AK | Hạng mục 37: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC1 (2 mạch nằm ngang đi dưới nền block 1-4) (42m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 121,8 | m2 |
| AL | Hạng mục 38: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC2 (1049,2m) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.042,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.042,68 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.042,68 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.042,68 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.974,482 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2.796,118 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3.042,68 | m2 |
| AM | Hạng mục 39: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC3 (71m) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,633 | 100m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 163,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,7516 | m3 |
| AN | Hạng mục 40: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC3A (4,5m) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,1305 | 100m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,05 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,0242 | m3 |
| AO | Hạng mục 41: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC4 (187,5m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 431,25 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,2156 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m3 |
| AP | Hạng mục 42: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC4A (6,8m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,872 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0114 | 100m3 |
| AQ | Hạng mục 43: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC5 (28,5m) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 50,73 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0157 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0313 | 100m3 |
| AR | Hạng mục 44: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP HC6 (3,4m) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 3 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,9308 | m3 |
| AS | Hạng mục 45: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật HÀO CÁP TẠI VỊ TRÍ HỐ KÉO TẠM (2 hố) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0336 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0672 | 100m3 |
| AT | Hạng mục 46: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH NGANG) (6 vị trí) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| AU | Hạng mục 47: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D400, D600 HIỆN TRẠNG (MẠCH ĐỨNG) (4 vị trí) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100m3 |
| AV | Hạng mục 48: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG D1500 HIỆN TRẠNG (1 vị trí) | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0056 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát vàng gia cố xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,0112 | 100m3 |
| AW | Hạng mục 49: Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP 2X(3X3)M HIỆN HỮU (1 vị trí) | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| 7 | Tưới nước rửa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 39,75 | m2 |
| AX | Hạng mục 50: ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH VÀ SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 185 | m2 |
| AY | Hạng mục 51: Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 1200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực Cu/XLPE/PVC 3,6kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 3 | Bộ giới hạn điện áp SVL | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | vị trí |
| 6 | Thí nghiệm đo thông số cáp lực (có xác định đồng vị pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đường dây 3 pha |
| AZ | Hạng mục 52: Thử nghiệm đo (AC, DC) cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) và thí nghiệm đo đóng điện cục bộ (PD) offline cho cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Thí nghiệm điện áp 1 chiều DC cách điện vỏ cáp 110kV (sau khi kéo rải cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm điện áp 1 chiều DC cách điện vỏ cáp 110kV (sau khi làm đầu cáp, hộp nối cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | sợi |
| BA | Hạng mục 53: Thí nghiệm thiết bị nhất thứ tại TBA 110kV Thủ Lệ (Thí nghiệm Module GIS ngăn lộ đường dây tại TBA Thủ Lệ) | |||
| 1 | Máy cắt SF6, 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | DCL 115kV, 3 pha, 1 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | DCL 115kV, 3 pha, 2 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | DCL 115kV, 3 pha, 0 TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Biến dòng điện 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Biến dòng điện 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Đo điện trở tiếp xúc hệ thống GIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | phân đoạn |
| 10 | Rút nạp, thử nghiệm khí tại ngăn thiết bị GIS (tại TBA 110kV Thủ Lệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | Ngăn |
| BB | Hạng mục 54: Thí nghiệm Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV tại TBA 110kV CV Thủ Lệ (02 ngăn) | |||
| 1 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 2 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách (21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 3 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ khoảng cách chống chạm đất (21N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 4 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 5 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 6 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 7 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 8 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Tự động đóng lặp lại (79) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 9 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Kiểm tra đồng bộ (25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 10 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ điện áp thấp (27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 11 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 12 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống hư hỏng máy cắt (50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 13 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 14 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống đóng vào điểm sự cố (SOFT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 15 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Chống dao động công suất (68B/T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 16 | Thí nghiệm hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 17 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng có hướng (67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 18 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng (67N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 19 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 20 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 21 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Ghi sự cố (FR) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 22 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Xác định điểm sự cố (FL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 23 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Giao tiếp với đầu đường dây đối diện (85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 24 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số chức năng: Giám sát mạch dòng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | chức năng |
| 25 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái: Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chức năng |
| 26 | Thí nghiệm Hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch thanh cái: Chống hư hỏng máy cắt(50BF) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | chức năng |
| BC | Hạng mục 55: Thuê chuyên gia hướng dẫn đấu nối đầu cáp vào thiết bị GIS | |||
| 1 | Chi phí thuê chuyên gia hướng dẫn đấu nối đầu cáp vào thiết bị GIS (tại các trạm biến áp 110kV Thủ Lệ và Nghĩa Đô - chuyên gia của nhà sản xuất thiết bị GIS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.353E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong các hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng bao gồm đầy đủ các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp, hầm nối cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥189.390.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (của các hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này).- Kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động(các chứng chỉ còn hiệu lực).- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (công trình thi công xây dựng và lắp đặt tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực).- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần điện của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình lắp đặt điện tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 3 | Cán kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng tuyến cáp ngầm- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Được cấp Thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công) phần xây dựng của tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (công trình xây dựng tuyến cáp ngầm 110kV trở lên). | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia đấu nối cáp ngầm 110kV | 2 | - Có chứng chỉ đào tạo đấu nối/lắp đặt phụ kiện cáp ngầm (bao gồm: hộp nối cáp 110kV, đầu cáp 110kV) của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm mà nhà thầu đề xuất cho gói thầu này.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng tham gia lắp đặt hộp nối cáp, đầu cáp ngầm 110kV trở lên của ít nhất 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp- Bâc thợ tối thiểu 3/7- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tải 2,5 -12 tấn | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Xe ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 l | Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Bơm nước | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan thường | Sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đẩy cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy kéo cáp | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thổi khí | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Bành ra cáp chuyên dụng | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Dao tiện cách điện XLPE | Sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy cưa cắt cáp | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy uốn cáp thủy lực | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi