Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-29 18:00:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,248,411,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.100.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt hoặc uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà Trung tâm văn hóa - thể thao truyền hình thị xã Bình Minh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 26,4686 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,6m, ngọn >4,5cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 744,924 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 64,776 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 72,404 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 294,2591 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 95,8982 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,1536 | m3 |
| 8 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 9,5898 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 423,612 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 22,6506 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 21,006 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 39,19 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 8,34 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 82,4506 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 10,152 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,5721 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,3953 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,7724 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 7,9998 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam | 1,0152 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0071 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,6078 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5469 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,2194 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,1724 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,6258 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 56,6258 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5608 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5608 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 61,2 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 261,28 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 261,28 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 40,6 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 363,71 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 363,71 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 12,51 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 242,13 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 118,628 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 101,52 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 258,221 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 87,7 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 28,352 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,152 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 19,053 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.351,78 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 720,499 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 944,0095 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.128,2695 | m2 |
| 49 | Inox 304 fi 60x1,5mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 76,9118 | Kg |
| 50 | Inox 304 fi 42x1,2mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,3583 | Kg |
| 51 | Inox 304 fi 21x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 51,2864 | Kg |
| 52 | Chụp inox | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 44 | Cái |
| 53 | Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính) | Khí gas, que hàn , oxy : Việt Nam | 0,1556 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29,44 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,2 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,4 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,04 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộp + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính) | 36,72 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 + kính dán cường lực dày 11,14mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 232,82 | m2 |
| 63 | Lắp dựng kính cường lực dày 12,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50,82 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 9,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 26,108 | m2 |
| 66 | Dán Decal | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,88 | M2 |
| 67 | Thép tròn D80 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 489,28 | Kg |
| 68 | Thép ống tráng kẽm fi 90x3mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 99,83 | Kg |
| 69 | Bản thép dày 15mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 763,02 | Kg |
| 70 | Bản thép dày 10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.012,96 | Kg |
| 71 | Thép bản dày 20mm (khung kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.205,76 | Kg |
| 72 | Thép bản dày 10mm (khung kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.238,42 | Kg |
| 73 | Thép bản dày 6mm (khung kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.808,64 | Kg |
| 74 | Thép ống tráng kẽm fi 59,9x3,6mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7.004,23 | Kg |
| 75 | Thép ống tráng kẽm fi 42,2x3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6.153,04 | Kg |
| 76 | Bu long fi 22 | Việt Nam | 233,9456 | Kg |
| 77 | Máng xối inox 304 (thành phẩm) | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 81,2 | Md |
| 78 | Chân nhện Spider 4 chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | Cái |
| 79 | Tấm thép dày 10mm neo giữ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | Cái |
| 80 | Ốp tấm Alumium (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 580,8026 | M2 |
| 81 | Sản xuất dầm mái thép | Khí gas, que hàn , oxy : Việt Nam | 2,3651 | tấn |
| 82 | Lắp dựng dầm thép | Bulong + lói : Việt Nam | 2,3651 | tấn |
| 83 | Thép V40x40x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 140,7 | Kg |
| 84 | Thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm (trang trí) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2.057,328 | Kg |
| 85 | Tắc kê | Việt Nam | 546 | Cái |
| 86 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | 546 | lỗ khoan | |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Khí gas, que hàn , oxy : Việt Nam | 17,6439 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Bulong + que hàn . . . : Việt Nam | 17,6439 | tấn |
| 89 | Thép fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 700,64 | Kg |
| 90 | Tăng đơ | Việt Nam | 168 | Cái |
| 91 | Thép V50x50x4(bọ đỡ xà gồ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 582,784 | Kg |
| 92 | Thép hộp sắt tráng kẽm 50x100x2,0mm (khung kèo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 160,14 | Kg |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C65x150x2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,7274 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6594 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 6,3868 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.543,3306 | 1m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 128,14 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 27,46 | m2 |
| 99 | Xử lý bề mặt lớp phủ đệm TN-A tạo phẳng (1m2/kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,8472 | 100m2 |
| 100 | Sơn nền bằng sơn CT-08 phủ tạo màu chống trơn trượt (4m2/kg) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 414,12 | 1m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,5152 | m2 |
| 102 | Lát đá hoa cương mặt bệ lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,272 | m2 |
| 103 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,2 | m2 |
| 104 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 92,88 | m2 |
| 105 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 13,246 | 100m2 |
| 106 | Lớp cách nhiệt cát tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.204,6 | M2 |
| 107 | Lớp lưới thép vuông 5x5 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.204,6 | M2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượngvề an toàn lao động . | 8,791 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 2,76 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co PVC fi 90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 34 | cái |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,938 | m3 | |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,26 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,904 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 11,3 | m2 |
| 117 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 0,993 | 100m2 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,93 | m3 |
| 119 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 3.051,84 | Kg |
| 120 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 7.976,26 | Kg |
| 121 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 10.293,58 | Kg |
| 122 | Thép tròn fi 12 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2.843,51 | Kg |
| 123 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 15.554,62 | Kg |
| 124 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1.536,33 | Kg |
| 125 | Thép tròn fi 18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 6.289,23 | Kg |
| 126 | Thép tròn fi 20 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 18.305,23 | Kg |
| 127 | Thép tròn fi 25 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 15.462,76 | Kg |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 2,973 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 15,2305 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 12,3505 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 2,2796 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 6,7594 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 5,3072 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 0,3663 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,9575 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,109 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 2,3012 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 1,5417 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 16,0014 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 11,1788 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 1,228 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,9948 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 1,7348 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn led High Bay 200W | 28 | Bộ | |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W | 10 | bộ | |
| 3 | Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10W | 2 | bộ | |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | 5 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | 18 | Bộ | |
| 6 | Phích nối nguồn | 18 | cái | |
| 7 | Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A + đế âm + viền | 21 | cái | |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 6 | Bộ | |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 3 | Bộ | |
| 10 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | Bộ | |
| 11 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 500x300x210 (DB-NDN) | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ điện lắp MCB chứa 12 cực (DB-NDN-CS) | 1 | tủ | |
| 13 | MCCB 3P 50A-22kA | 1 | cái | |
| 14 | MCB 3P 40A-6kA | 2 | cái | |
| 15 | MCB 2P 32A-6kA | 1 | cái | |
| 16 | MCB 2P 25A-6kA | 1 | Cái | |
| 17 | MCB 1P 10A-6kA | 7 | cái | |
| 18 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm2 | 8 | m | |
| 19 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | 328 | m | |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | 746 | m | |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 166 | m | |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (dây E) | 2 | m | |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 (dây E) | 164 | m | |
| 24 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E) | 373 | m | |
| 25 | Ống nhựa dẹp PVC 50x35 | 2 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn phi 16 | 83 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn phi 20 | 373 | m | |
| 28 | Ống nhựa xoắn phi 32 | 164 | m | |
| 29 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | 23 | hộp | |
| 30 | Băng keo hạ thế | 20 | cuồn | |
| 31 | Cọc tiếp địa + kẹp | 6 | Bộ | |
| 32 | Cáp đồng trần 10mm2 | 30 | m | |
| 33 | Đầu coss đồng 10mm2 | 8 | Cái | |
| 34 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...) | 1 | lô | |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | 1 | bể | |
| 2 | Máy bơm tăng áp 1,5 HP | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm + vòi xả (loại cao cấp) | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp) | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa inox (loại cao cấp) | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp) | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt tiểu treo + bộ vòi xả (loại cao cấp) | 3 | bộ | |
| 9 | Bộ 7 món | 3 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt lưới thu inox | 4 | cái | |
| 11 | Thùng rác | 3 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,28 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm | 0,1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mm | 0,24 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm | 0,16 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | 1,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,08 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | 0,4 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D21/27 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D21/27 | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27 | 6 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D27 | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê D27/34 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co PVC D34 | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co PVC D60 | 7 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D60 | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co PVC D90 | 32 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co PVC D114 | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê PVC D114 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co PVC D42 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co PVC D50 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co PVC D200 | 4 | cái | |
| 36 | Van khóa D27 | 8 | Cái | |
| 37 | Van khóa D34 | 2 | Cái | |
| 38 | Van khóa D50 | 2 | Cái | |
| 39 | Keo dán ống | 4 | Kg | |
| 40 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài | 20 | cái | |
| 41 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | 15 | Cuộn | |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0998 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0336 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1549 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,344 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3456 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,023 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0317 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0031 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 12 | 1cấu kiện | |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,2179 | 100M3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,897 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0654 | 100M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5251 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5594 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,544 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,99 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6646 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0352 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0629 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,231 | M3 |
| 13 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,315 | M3 |
| G | KHU VUI CHƠI THIẾU NHI TRONG NHÀ | |||
| H | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 17,3821 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L>=4,6m, ngọn >4,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 484,104 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 42,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 47,753 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 128,2935 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 54,4975 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 3,8676 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 54,4975 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,3334 | m3 |
| 10 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 5,4498 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 357,163 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 15,5414 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 35,259 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 48,3105 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 64,6665 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 22,142 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,7924 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,2738 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 4,1454 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5531 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,6319 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Thép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam | 2,2142 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0142 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 1,9217 | 100m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,4906 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3023 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,3867 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7025 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,9826 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,02 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (không nung) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,02 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48,4551 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống (không nung) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 48,4551 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống(không nung)8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,1 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 307,2465 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 187,86 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 187,86 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 387,652 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 387,652 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 150,9154 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn) | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 178,079 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn) | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,96 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả sơn) | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 221,42 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 205,6172 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 63,7 | m |
| 47 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 38,9227 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 235,18 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 233,64 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 233,64 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.418,1705 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 641,9126 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.003,9228 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1.056,1603 | m2 |
| 55 | Inox 304 fi 34x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6716 | Kg |
| 56 | Inox 304 fi 60x1,5mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 255,5209 | Kg |
| 57 | Inox 304 fi 21x1,0mm | Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 116,9841 | Kg |
| 58 | Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính) | Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam | 0,3725 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can | Que hàn : Việt Nam | 29,2125 | m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lam ngang, Lam xiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 156 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính 1 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24,3 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,32 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,43 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi blamri cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 , kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa lùa nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ + ô kính | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,48 | m2 |
| 68 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính) | 6,48 | m2 | |
| 69 | Dán Decal | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ... | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35,244 | m2 |
| 72 | Thép V50x50x4(bọ đỡ xà gồ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,304 | Kg |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,1365 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 2,1365 | tấn |
| 75 | Thép I400x200x8x13 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4.299,288 | Kg |
| 76 | Thép bản | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 378,1344 | Kg |
| 77 | Bu lông fi 25 | Bulong : Việt Nam | 80,08 | Kg |
| 78 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (không tính vật liệu chính) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,7575 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn : Việt Nam | 4,7575 | tấn |
| 80 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 344 | M2 |
| 81 | Tăng đơ | Việt Nam | 72 | Cái |
| 82 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 531,01 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,72 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cương | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 30,06 | m2 |
| 85 | Lát đá hoa cương mặt bệ lavabo | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1675 | m2 |
| 86 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,696 | m2 |
| 87 | Ốp tường gạch men 300x600mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 208,116 | m2 |
| 88 | Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mm khổ 1,07m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,032 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng về an toàn lao động . | 6,675 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác | Việt Nam | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,995 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 0,0995 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co PVC fi 90 | PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 136,08 | 1m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 116,8212 | 1m2 |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3,2656 | m3 | |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 2,512 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,0048 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 12,56 | m2 |
| 100 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Tấm nhựa : Việt Nam | 1,067 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,67 | m3 |
| 102 | Thép tròn fi 6 | Thép tròn D | 5.952,29 | Kg |
| 103 | Thép tròn fi 8 | Thép tròn D | 9.304,96 | Kg |
| 104 | Thép tròn fi 10 | Thép tròn D | 320,46 | Kg |
| 105 | Thép tròn fi 12 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2.011,31 | Kg |
| 106 | Thép tròn fi 14 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 8.560,8 | Kg |
| 107 | Thép tròn fi 16 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 5.504,69 | Kg |
| 108 | Thép tròn fi 18 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.731,06 | Kg |
| 109 | Thép tròn fi 20 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 7.594,77 | Kg |
| 110 | Thép tròn fi 22 | Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3.022,24 | Kg |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 0,1964 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 8,4325 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 3,3456 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 7,7039 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 7,5948 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,6895 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 2,7641 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 3,0222 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam | 6,985 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam | 0,8856 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép , Que hàn : Việt Nam | 0,9074 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam | 3,2928 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Dây thép : Việt Nam | 0,1041 | tấn |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Đèn đôi 1,2m máng phản quang bóng Led lắp nổi 2x18W | 26 | Bộ | |
| 2 | Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W | 2 | bộ | |
| 3 | Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10W | 9 | bộ | |
| 4 | Đèn led D220 - 14W ốp trần | 14 | Bộ | |
| 5 | Quạt đảo trần | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | 5 | Bộ | |
| 7 | Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền | 7 | Bộ | |
| 8 | Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 2 | Bộ | |
| 9 | Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 3 | Bộ | |
| 10 | Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền | 1 | Bộ | |
| 11 | Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền | 1 | cái | |
| 12 | Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 500x300x210 (DB-NTN) | 1 | Tủ | |
| 13 | Tủ điện lắp MCB chứa 11 cực (DB-NTN-CS) | 1 | Tủ | |
| 14 | MCCB 2P 100A-35kA | 1 | cái | |
| 15 | MCB 2P 63A-6kA | 2 | cái | |
| 16 | MCB 2P 40A-6kA | 1 | cái | |
| 17 | MCB 2P 32A-6kA | 2 | cái | |
| 18 | MCB 2P 10A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | MCB 1P 10A-6kA | 5 | cái | |
| 20 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm2 | 4 | m | |
| 21 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 | 174 | m | |
| 22 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2 | 410 | m | |
| 23 | Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 | 448 | m | |
| 24 | Ống nhựa dẹp PVC 60x40 | 2 | m | |
| 25 | Ống nhựa xoắn phi 16 | 224 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn phi 20 | 205 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn phi 25 | 87 | m | |
| 28 | Hộp nối dây âm tường 100x100mm | 10 | hộp | |
| 29 | Băng keo hạ thế | 20 | cuồn | |
| 30 | Cọc tiếp địa + kẹp | 4 | Bộ | |
| 31 | Cáp đồng trần 10mm2 | 20 | m | |
| 32 | Đầu coss đồng 16mm2 | 4 | Cái | |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC( cung cấp & lắp đặt ) | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện | 1 | bể | |
| 2 | Máy bơm tăng áp 1,5 HP | 1 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động | 1 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp) | 7 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp) | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiểu treo (loại cao cấp) | 6 | bộ | |
| 8 | Bộ 7 món | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt lưới thu inox | 11 | cái | |
| 10 | Thùng rác | 9 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa inox (loại cao cấp) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp) | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,31 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,4 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm | 0,25 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm | 0,08 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mm | 0,16 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm | 0,83 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm | 2,16 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | 0,4 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | 0,5 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt tê PVC D27 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt co PVC D27 | 5 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê D34/27 | 7 | cái | |
| 25 | Lắp đặt co PVC D34 | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt co PVC D34/27 | 2 | cái | |
| 27 | Tê PVC D27/21 | 28 | cái | |
| 28 | Co PVC D27/21 | 11 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co PVC D60 | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê PVC D60 | 23 | cái | |
| 31 | Lắp đặt co PVC D60/90 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt co PVC D90 | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D90 | 4 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê PVC D90/114 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co PVC D114 | 9 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê PVC D114 | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co PVC D42 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co PVC D50 | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co PVC D200 | 4 | cái | |
| 40 | Van khóa D27 | 8 | Cái | |
| 41 | Van khóa D34 | 2 | Cái | |
| 42 | Van khóa D50 | 2 | Cái | |
| 43 | Keo dán ống | 5 | Kg | |
| 44 | Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài | 70 | cái | |
| 45 | Băng keo quấn đầu răng ngoài | 30 | Cuộn | |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,0582 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,448 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,343 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0196 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,4237 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 11,844 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,75 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2016 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0134 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 06mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0006 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 8mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0185 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | 1cấu kiện | |
| L | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,2179 | 100M3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,897 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0654 | 100M3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,5251 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5594 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,544 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 4,99 | M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,6646 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0352 | 100M2 |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0629 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 11 | 1cấu kiện | |
| 12 | Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,231 | M3 |
| 13 | Than hoạt tính | Loại 1 | 0,315 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.100.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng) | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 3 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 5 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy cắt hoặc uốn thép | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy hàn các loại | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy khoan | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 2 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 1 |
| 11 | Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 1 |
| 12 | Coffa (m2) | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 1000 |
| 13 | Giàn giáo (bộ) | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 20 |
| 14 | Cây chống thép (cây) | Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi