Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086392-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà
Số hiệu KHLCNT 20211078598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 18:00:00 đến ngày 2021-11-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,248,411,096 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.100.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 20
14-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Xây dựng hạng mục Nhà đa năng, khu vui chơi thiếu nhi trong nhà
Trung tâm văn hóa - thể thao truyền hình thị xã Bình Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Đài PT-TH Vĩnh Long hỗ trợ thông qua Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát Lam Sơn (TNHH). Địa chỉ: Số 326 ấp Phước Ngươn A, Xã Phước Hậu, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Số 2006/2 ấp Đông Thạnh C, Xã Đông Thạnh, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng COVICO. Địa chỉ: Số 80A1 Trần Phú, phường 4, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang , địa chỉ: Số 80A/37, Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu; Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thị xã Bình Minh. Địa chỉ: Khóm 5, Phường Thành Phước, Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.892490.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I26,4686100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L>=4,6m, ngọn >4,5cm -đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.744,924100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .64,776m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .72,404m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .294,2591m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .95,8982m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,1536m3
8Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam9,5898100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .423,612m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8522,6506100m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .21,006m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .39,19m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .8,34m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.82,4506m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,152m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,5721m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,3953100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%5,7724100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%7,9998100m2
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam1,0152100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0071100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,6078100m2
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5469m3
24Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2194m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,1724m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,6258m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56,6258m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,5608m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống ( không nung ) 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,5608m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.61,2m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .261,28m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .261,28m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.40,6m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .363,71m2
35Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .363,71m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.12,51m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .242,13m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .118,628m2
39Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.101,52m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .258,221m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .87,7m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,352m2
43Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.10,152m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,053m2
45Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.351,78m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .720,499m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .944,0095m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.128,2695m2
49Inox 304 fi 60x1,5mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.76,9118Kg
50Inox 304 fi 42x1,2mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,3583Kg
51Inox 304 fi 21x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51,2864Kg
52Chụp inoxInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44Cái
53Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính)Khí gas, que hàn , oxy : Việt Nam0,1556tấn
54Lắp dựng lan canĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,44m2
55Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,2m2
56Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,34m2
57Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,4m2
58Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,04m2
59Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,4m2
60Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộp + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,04m2
61Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính)36,72m2
62Lắp dựng kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 + kính dán cường lực dày 11,14mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.232,82m2
63Lắp dựng kính cường lực dày 12,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50,82m2
64Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,8m2
65Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,108m2
66Dán DecalĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,88M2
67Thép tròn D80Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.489,28Kg
68Thép ống tráng kẽm fi 90x3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.99,83Kg
69Bản thép dày 15mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.763,02Kg
70Bản thép dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.012,96Kg
71Thép bản dày 20mm (khung kèo)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.205,76Kg
72Thép bản dày 10mm (khung kèo)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.238,42Kg
73Thép bản dày 6mm (khung kèo)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.808,64Kg
74Thép ống tráng kẽm fi 59,9x3,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7.004,23Kg
75Thép ống tráng kẽm fi 42,2x3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6.153,04Kg
76Bu long fi 22Việt Nam233,9456Kg
77Máng xối inox 304 (thành phẩm)Inox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.81,2Md
78Chân nhện Spider 4 chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12Cái
79Tấm thép dày 10mm neo giữĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8Cái
80Ốp tấm Alumium (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.580,8026M2
81Sản xuất dầm mái thépKhí gas, que hàn , oxy : Việt Nam2,3651tấn
82Lắp dựng dầm thépBulong + lói : Việt Nam2,3651tấn
83Thép V40x40x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.140,7Kg
84Thép hộp tráng kẽm 50x100x2mm (trang trí)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2.057,328Kg
85Tắc kêViệt Nam546Cái
86Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm546lỗ khoan
87Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mKhí gas, que hàn , oxy : Việt Nam17,6439tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mBulong + que hàn . . . : Việt Nam17,6439tấn
89Thép fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.700,64Kg
90Tăng đơViệt Nam168Cái
91Thép V50x50x4(bọ đỡ xà gồ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.582,784Kg
92Thép hộp sắt tráng kẽm 50x100x2,0mm (khung kèo)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.160,14Kg
93Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm C65x150x2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,7274tấn
94Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6594tấn
95Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam6,3868tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.543,33061m2
97Lát nền, sàn gạch men nhám 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.128,14m2
98Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,46m2
99Xử lý bề mặt lớp phủ đệm TN-A tạo phẳng (1m2/kg)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,8472100m2
100Sơn nền bằng sơn CT-08 phủ tạo màu chống trơn trượt (4m2/kg)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .414,121m2
101Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,5152m2
102Lát đá hoa cương mặt bệ lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,272m2
103Ốp tường gạch men 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,2m2
104Ốp tường gạch men 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.92,88m2
105Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,246100m2
106Lớp cách nhiệt cát tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.204,6M2
107Lớp lưới thép vuông 5x5Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1.204,6M2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượngvề an toàn lao động .8,791100m2
109Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam22cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế2,76100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế0,04100m
112Lắp đặt co PVC fi 90PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế34cái
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I2,938m3
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,26m3
115Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,904m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .11,3m2
117Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam0,993100m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,93m3
119Thép tròn fi 6Thép tròn D 3.051,84Kg
120Thép tròn fi 8Thép tròn D 7.976,26Kg
121Thép tròn fi 10Thép tròn D 10.293,58Kg
122Thép tròn fi 12Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2.843,51Kg
123Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.15.554,62Kg
124Thép tròn fi 16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1.536,33Kg
125Thép tròn fi 18Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.6.289,23Kg
126Thép tròn fi 20Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.18.305,23Kg
127Thép tròn fi 25Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.15.462,76Kg
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam2,973tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam15,2305tấn
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam12,3505tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam2,2796tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam6,7594tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam5,3072tấn
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam0,3663tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,9575tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,109tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam2,3012tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam1,5417tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam16,0014tấn
140Lắp dựng cốt thép nền ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam11,1788tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam1,228tấn
142Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,9948tấn
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam1,7348tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn led High Bay 200W28Bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W10bộ
3Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10W2bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trần5Bộ
5Lắp đặt quạt treo tường18Bộ
6Phích nối nguồn18cái
7Ổ cắm đôi, 3 chấu 16A + đế âm + viền21cái
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền6Bộ
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền3Bộ
10Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1Bộ
11Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 500x300x210 (DB-NDN)1Tủ
12Tủ điện lắp MCB chứa 12 cực (DB-NDN-CS)1tủ
13MCCB 3P 50A-22kA1cái
14MCB 3P 40A-6kA2cái
15MCB 2P 32A-6kA1cái
16MCB 2P 25A-6kA1Cái
17MCB 1P 10A-6kA7cái
18Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 10mm28m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2328m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2746m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2166m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2 (dây E)2m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 4mm2 (dây E)164m
24Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2 (dây E)373m
25Ống nhựa dẹp PVC 50x352m
26Ống nhựa xoắn phi 1683m
27Ống nhựa xoắn phi 20373m
28Ống nhựa xoắn phi 32164m
29Hộp nối dây âm tường 100x100mm23hộp
30Băng keo hạ thế20cuồn
31Cọc tiếp địa + kẹp6Bộ
32Cáp đồng trần 10mm230m
33Đầu coss đồng 10mm28Cái
34Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp (đinh, vít,...)1
D HỆ THỐNG NƯỚC ( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện1bể
2Máy bơm tăng áp 1,5 HP1Cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động2Bộ
4Lắp đặt Lavabo âm + vòi xả (loại cao cấp)3bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp)4bộ
6Lắp đặt vòi rửa inox (loại cao cấp)4bộ
7Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp)3bộ
8Lắp đặt tiểu treo + bộ vòi xả (loại cao cấp)3bộ
9Bộ 7 món3Bộ
10Lắp đặt lưới thu inox4cái
11Thùng rác3Cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mm0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm1,4100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm0,4100m
21Lắp đặt co PVC D21/275cái
22Lắp đặt tê PVC D21/278cái
23Lắp đặt co PVC D276cái
24Lắp đặt tê PVC D275cái
25Lắp đặt tê D27/342cái
26Lắp đặt co PVC D343cái
27Lắp đặt tê PVC D34/272cái
28Lắp đặt co PVC D607cái
29Lắp đặt tê PVC D603cái
30Lắp đặt co PVC D9032cái
31Lắp đặt co PVC D1146cái
32Lắp đặt tê PVC D1142cái
33Lắp đặt co PVC D422cái
34Lắp đặt co PVC D504cái
35Lắp đặt co PVC D2004cái
36Van khóa D278Cái
37Van khóa D342Cái
38Van khóa D502Cái
39Keo dán ống4Kg
40Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài20cái
41Băng keo quấn đầu răng ngoài15Cuộn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0998100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,588m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0336100m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,1549m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,344M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3456M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,023100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0317Tấn
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0031Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu121cấu kiện
F HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,2179100M3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,897m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,0654100M3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5251m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5594m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,544M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,99M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6646M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0352100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0629Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
12Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,231M3
13Than hoạt tínhLoại 10,315M3
G KHU VUI CHƠI THIẾU NHI TRONG NHÀ
H PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I17,3821100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài L>=4,6m, ngọn >4,5cm bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.484,104100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .42,096m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .47,753m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .128,2935m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .54,4975m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.3,8676m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,4975m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,3334m3
10Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam5,4498100m2
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .357,163m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8515,5414100m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .35,259m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,3105m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.64,6665m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.22,142m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,7924m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,2738100m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%4,1454100m2
20Ván khuôn cột - Cột trònGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5531100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%6,6319100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mThép hình, Thép tấm , Que Hàn,Cột chống giáo ống : Việt Nam2,2142100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0142100m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,9217100m2
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,4906m3
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3023m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,3867m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7025m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,9826m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,02m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống (không nung) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,02m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.48,4551m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống (không nung) 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.48,4551m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống(không nung)8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch không nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,1m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.307,2465m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .187,86m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .187,86m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.387,652m2
40Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .387,652m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .150,9154m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75 (diện tích trát + bả + sơn)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.178,079m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát + không bả sơn)Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,96m2
44Trát trần, vữa XM M75 (diện tích trát + bả sơn)Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .221,42m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.205,6172m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .63,7m
47Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .38,9227m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .235,18m2
49Ngâm nước xi măng 5kg/m3PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.233,64m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .233,64m2
51Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.418,1705m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .641,9126m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.003,9228m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.056,1603m2
55Inox 304 fi 34x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6716Kg
56Inox 304 fi 60x1,5mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.255,5209Kg
57Inox 304 fi 21x1,0mmInox 304 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.116,9841Kg
58Sản xuất lan can (không tính vật liệu chính)Que hàn, oxy, khí gas : Việt Nam0,3725tấn
59Lắp dựng lan canQue hàn : Việt Nam29,2125m2
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgLam ngang, Lam xiên : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.156cái
61Lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kính 1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,3m2
62Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
63Lắp dựng cửa đi mở cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,43m2
64Lắp dựng cửa đi blamri cánh khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 , kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,8m2
65Lắp dựng cửa lùa nhôm sơn tĩnh điện hệ 55, kính cường lực dày 8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4m2
66Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ + ô kínhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54,4m2
67Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 55 kính cường lực dày 8mm + khung bảo vệ sắt hộpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,48m2
68Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ (không tính vật liệu chính)6,48m2
69Dán DecalĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2M2
70Lắp dựng cửa đi tấm Compact HPL chịu nước dày 12mm+ bao gồm phụ kiện + ổ khóa ...Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,8m2
71Lắp dựng vách ngăn Compact HPL chịu nước dày 12mm + phụ kiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35,244m2
72Thép V50x50x4(bọ đỡ xà gồ)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,304Kg
73Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1365tấn
74Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam2,1365tấn
75Thép I400x200x8x13Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4.299,288Kg
76Thép bảnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.378,1344Kg
77Bu lông fi 25Bulong : Việt Nam80,08Kg
78Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m (không tính vật liệu chính)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,7575tấn
79Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn : Việt Nam4,7575tấn
80Trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.344M2
81Tăng đơViệt Nam72Cái
82Lát nền, sàn gạch men 600x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.531,01m2
83Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.54,72m2
84Lát đá bậc tam cấp bằng đá hoa cươngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30,06m2
85Lát đá hoa cương mặt bệ lavaboĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,1675m2
86Ốp tường gạch men 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,696m2
87Ốp tường gạch men 300x600mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.208,116m2
88Lợp mái bằng tôn PU dày 0,45mm khổ 1,07mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,032100m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng về an toàn lao động .6,675100m2
90Lắp đặt cầu chắn rácViệt Nam16cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế0,995100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mmPVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế0,0995100m
93Lắp đặt co PVC fi 90PVC nhựa Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế16cái
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .136,081m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .116,82121m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I3,2656m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,512m3
98Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,0048m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.12,56m2
100Trải tấm nhựa chống mất nước xi măngTấm nhựa : Việt Nam1,067100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.10,67m3
102Thép tròn fi 6Thép tròn D 5.952,29Kg
103Thép tròn fi 8Thép tròn D 9.304,96Kg
104Thép tròn fi 10Thép tròn D 320,46Kg
105Thép tròn fi 12Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2.011,31Kg
106Thép tròn fi 14Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.8.560,8Kg
107Thép tròn fi 16Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.5.504,69Kg
108Thép tròn fi 18Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3.731,06Kg
109Thép tròn fi 20Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.7.594,77Kg
110Thép tròn fi 22Thép tròn D > 10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3.022,24Kg
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam0,1964tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam8,4325tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam3,3456tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam7,7039tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam7,5948tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,6895tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam2,7641tấn
118Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam3,0222tấn
119Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam6,985tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam0,8856tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam0,9074tấn
122Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam3,2928tấn
123Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnDây thép : Việt Nam0,1041tấn
I HỆ THỐNG ĐIỆN ( cung cấp & lắp đặt )
1Đèn đôi 1,2m máng phản quang bóng Led lắp nổi 2x18W26Bộ
2Đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W2bộ
3Đèn đôi 0,6m bóng Led 1x10W9bộ
4Đèn led D220 - 14W ốp trần14Bộ
5Quạt đảo trần1Bộ
6Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp5Bộ
7Ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế âm + viền7Bộ
8Hộp 1 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền2Bộ
9Hộp 2 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền3Bộ
10Hộp 2 công tắc + 1 chiết áp + đế âm + viền1Bộ
11Hộp 3 công tắc đơn 1 chiều + đế âm + viền1cái
12Tủ điện phân phối KL lắp MCCB 500x300x210 (DB-NTN)1Tủ
13Tủ điện lắp MCB chứa 11 cực (DB-NTN-CS)1Tủ
14MCCB 2P 100A-35kA1cái
15MCB 2P 63A-6kA2cái
16MCB 2P 40A-6kA1cái
17MCB 2P 32A-6kA2cái
18MCB 2P 10A-6kA2cái
19MCB 1P 10A-6kA5cái
20Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 16mm24m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 6mm2174m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 2,5mm2410m
23Cáp đồng đơn bọc nhựa Cu/PVC 1,5mm2448m
24Ống nhựa dẹp PVC 60x402m
25Ống nhựa xoắn phi 16224m
26Ống nhựa xoắn phi 20205m
27Ống nhựa xoắn phi 2587m
28Hộp nối dây âm tường 100x100mm10hộp
29Băng keo hạ thế20cuồn
30Cọc tiếp địa + kẹp4Bộ
31Cáp đồng trần 10mm220m
32Đầu coss đồng 16mm24Cái
J HỆ THỐNG NƯỚC( cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt bồn nước inox 1000 lít + phụ kiện1bể
2Máy bơm tăng áp 1,5 HP1Cái
3Lắp đặt van phao + bộ đóng ngắt tự động1Bộ
4Lắp đặt Lavabo chân đứng + vòi xả (loại cao cấp)1bộ
5Lắp đặt Lavabo + vòi xả (loại cao cấp)7bộ
6Lắp đặt xí bệt + vòi xịt (loại cao cấp)6bộ
7Lắp đặt tiểu treo (loại cao cấp)6bộ
8Bộ 7 món6Bộ
9Lắp đặt lưới thu inox11cái
10Thùng rác9Cái
11Lắp đặt vòi rửa inox (loại cao cấp)2bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại cao cấp)7bộ
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,31100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3,0mm0,25100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC 42x3,5mm0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC 50x3,5mm0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC 60x4,0mm0,83100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90x4,3mm2,16100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm0,5100m
22Lắp đặt tê PVC D272cái
23Lắp đặt co PVC D275cái
24Lắp đặt tê D34/277cái
25Lắp đặt co PVC D346cái
26Lắp đặt co PVC D34/272cái
27Tê PVC D27/2128cái
28Co PVC D27/2111cái
29Lắp đặt co PVC D6016cái
30Lắp đặt tê PVC D6023cái
31Lắp đặt co PVC D60/901cái
32Lắp đặt co PVC D9020cái
33Lắp đặt tê PVC D904cái
34Lắp đặt tê PVC D90/1141cái
35Lắp đặt co PVC D1149cái
36Lắp đặt tê PVC D1145cái
37Lắp đặt co PVC D422cái
38Lắp đặt co PVC D505cái
39Lắp đặt co PVC D2004cái
40Van khóa D278Cái
41Van khóa D342Cái
42Van khóa D502Cái
43Keo dán ống5Kg
44Lắp đặt đầu răng trong/ răng ngoài70cái
45Băng keo quấn đầu răng ngoài30Cuộn
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,0582100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,448m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,343m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0196100m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,4237m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,844M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,75M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2016M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0134100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 06mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0006Tấn
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 8mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0185Tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu71cấu kiện
L HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,2179100M3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,897m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,0654100M3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,5251m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Gạch nung : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5594m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Cát mịn : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.32,544M2
7Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,99M2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,6646M3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0352100M2
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, fi 08mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0629Tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu111cấu kiện
12Lớp đá 1x2 + 4x6 trộn tỉ lệ 1;1Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) ; Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,231M3
13Than hoạt tínhLoại 10,315M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 32.100.000.000 VND* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 10.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng - Phần thô (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
3 Cán bộ phụ trách phần điện (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực);- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
4 Cán bộ phụ trách phần nước (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật ( cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán công trình (Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng) 1 * Yêu cầu:- Số lượng ≥ 01 người- Đã phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình dân dụng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;- Nhà thầu phải có cơ sở để chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: Có xác nhận Chủ đầu tư đối với những công trình đã thực hiện kèm theo tài liệu để chứng minh (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực).- Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 4,45 Tấn Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
3 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT3
4 Máy đầm bê tông các loại Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT5
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT1
6 Máy cắt hoặc uốn thép Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
7 Máy phát điện Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
8 Máy hàn các loại Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
9 Máy khoan Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT2
10 Máy vận thăng ≥ 0,8 Tấn Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT1
11 Xe Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 Tấn Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT1
12 Coffa (m2) Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT1000
13 Giàn giáo (bộ) Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT20
14 Cây chống thép (cây) Cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu chi tiết của E-HSMT1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->