Gói thầu: Gói thầu 04TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống mương cáp OPY 110kV - Trạm biến áp 220kV Vật Cách

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211086447-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 04TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống mương cáp OPY 110kV - Trạm biến áp 220kV Vật Cách
Số hiệu KHLCNT 20211086437
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-29 18:30:00 đến ngày 2021-11-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,194,003 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,680 tỷ VND; - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04TC.SCL2022: Thi công công trình Sửa chữa hệ thống mương cáp OPY 110kV - Trạm biến áp 220kV Vật Cách
Sửa chữa hệ thống mương cáp OPY 110kV - Trạm biến áp 220kV Vật Cách
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải Điện 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính năm 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải Điện 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1, số 96 Ngô Gia Tự, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.22429945. Fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Cào gom đá 2 bên thành mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT35,27m3
2Cắt khe đường, nền gạch lát hèquy định tại Chương V của E-HSMT38,84710m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépquy định tại Chương V của E-HSMT11,2m3
4Phá dỡ nền gạch đất nung và lớp vữa lángquy định tại Chương V của E-HSMT66,49m2
5Đào đất 2 bên mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT206,87m3
6Đào đất mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT6,734m3
7Tháo dỡ tấm đan cũ hư hỏng ra khỏi mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT2.152cái
8Phá dỡ thành mương cáp cũ xây gạchquy định tại Chương V của E-HSMT186,583m3
9Phá dỡ thành mương cáp cũ xây gạchquy định tại Chương V của E-HSMT8,078m3
10Phá dỡ bê tông đáy mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT122,366m3
11Phá dỡ bê tông đáy mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT5,642m3
12Bốc dỡ, vận chuyển phế thải phế liệu tấm đan cũ ra khỏi trạmquy định tại Chương V của E-HSMT1
B Sửa chữa thành mương cáp
1Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT28,202100m2
2Gia công đặt buộc cốt thép thành mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT5,134tấn
3Bê tông lót móng M100 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngquy định tại Chương V của E-HSMT45,3m3
4Bê tông mương cáp, M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT330,895m3
5Nâng cáp ra khỏi mương cáp lên giá đỡ tạmquy định tại Chương V của E-HSMT24.480m
6Sản xuất giá, máng cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngquy định tại Chương V của E-HSMT20,375tấn
7Lắp đặt giá, máng cáp vào mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT20,375tấn
8Bu lông nở D10x80quy định tại Chương V của E-HSMT1.208Bộ
9Bu lông mạ kẽm D6x15 (nối thép bản)quy định tại Chương V của E-HSMT3.216Bộ
10Hàn thanh tiếp địa vào máng cápquy định tại Chương V của E-HSMT992Mối
11Quét nhựa bitum nóng 2 lớp vào các mối hànquy định tại Chương V của E-HSMT19,84m2
12Đắp đất bằng đầm cócquy định tại Chương V của E-HSMT2,0687100m3
13Rải lại đá bề mặt, đá 1x2 dầy 10cmquy định tại Chương V của E-HSMT35,27m3
14Láng nền vữa XM M100 dày 3cmquy định tại Chương V của E-HSMT66,494m2
15Lát gạch hè bằng gạch đất nung 200x200quy định tại Chương V của E-HSMT66,494m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M300, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT11,2m3
17Di chuyển, sắp xếp lại cáp từ giá tạm vào máng cápquy định tại Chương V của E-HSMT24.480m
C SỬA CHỮA TẤM ĐAN B400 (0,6x0,6x0,05)
1Gia công thép tròn quy định tại Chương V của E-HSMT0,6585tấn
2Gia công thép L50x5 làm đai xung quanh tấm đanquy định tại Chương V của E-HSMT2,6892tấn
3Sơn chống rỉ bên ngoài viền thép của tấm đan (3 nước)quy định tại Chương V của E-HSMT71,521m2
4Đổ tấm đan bằng bê tông M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT5,364m3
5Đậy tấm đan mới vào mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT298cái
6Vận chuyển tấm đan bằng xe thô sơ từ nơi thi công vào nơi lắp đặtquy định tại Chương V của E-HSMT13,1418tấn
D SỬA CHỮA TẤM ĐAN B650 (0,95x0,4x0,05)
1Gia công thép tròn quy định tại Chương V của E-HSMT2,722tấn
2Gia công thép L50x5 làm đai xung quanh tấm đanquy định tại Chương V của E-HSMT14,3422tấn
3Sơn chống rỉ bên ngoài viền thép của tấm đan (3 nước)quy định tại Chương V của E-HSMT380,43m2
4Đổ tấm đan bằng bê tông M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT26,771m3
5Đậy tấm đan mới vào mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT1.409cái
6Vận chuyển tấm đan bằng xe thô sơ từ nơi thi công vào nơi lắp đặtquy định tại Chương V của E-HSMT65,589tấn
E SỬA CHỮA TẤM ĐAN B650 qua đường (1,05x0,4x0,1)
1Gia công thép tròn quy định tại Chương V của E-HSMT0,1618tấn
2Gia công thép L100x10 làm đai xung quanh tấm đanquy định tại Chương V của E-HSMT3,4594tấn
3Sơn chống rỉ bên ngoài viền thép của tấm đan (3 nước)quy định tại Chương V của E-HSMT45,821m2
4Đổ tấm đan bằng bê tông M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT3,318m3
5Đậy tấm đan mới vào mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT79cái
6Vận chuyển tấm đan bằng xe thô sơ từ nơi thi công vào nơi lắp đặtquy định tại Chương V của E-HSMT8,1291tấn
F SỬA CHỮA TẤM ĐAN ĐẦU ĐOẠN QUA ĐƯỜNG
1Gia công cốt thép làm tấm đan, thép tròn fi >10quy định tại Chương V của E-HSMT0,0575tấn
2Ván khuôn tấm đanquy định tại Chương V của E-HSMT0,0462100m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT0,2993m3
4Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kgquy định tại Chương V của E-HSMT14cái
5Vận chuyển tấm đan bằng xe thô sơ từ nơi thi công vào nơi lắp đặtquy định tại Chương V của E-HSMT0,7332tấn
G SỬA CHỮA TẤM ĐAN B1000 (1,3x0,3x0,05)
1Gia công thép tròn quy định tại Chương V của E-HSMT1,8278tấn
2Gia công thép L50x5 làm đai xung quanh tấm đanquy định tại Chương V của E-HSMT12,1485tấn
3Sơn chống rỉ bên ngoài viền thép của tấm đan (3 nước)quy định tại Chương V của E-HSMT322,241m2
4Đổ tấm đan bằng bê tông M200, đá 1x2quy định tại Chương V của E-HSMT19,6365m3
5Đậy tấm đan mới vào mương cápquy định tại Chương V của E-HSMT1.007cái
6Vận chuyển tấm đan bằng xe thô sơ từ nơi thi công vào nơi lắp đặtquy định tại Chương V của E-HSMT48,1094tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2,680 tỷ VND; - Điều kiện hiện trường: Nhà thầu đã từng thi công xây lắp các công trình trong môi trường mang điện tại trạm biến áp 220kV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình thi công trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp.- Tổng số năm kinh nghiệm: có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->